1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi trắc nghiệm phân tích môi trường trường đh công nghiệp tphcm

31 3,8K 37

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu hỏi ôn tập trắc nghiệm môn phân tích môi trường có đáp án kèm theođề thi trắc nghiệm phân tích môi trường trường đh công nghiệp tphcm2.Các yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình lưu trữ mẫu?A.pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, thời gian, các trường điện từB.pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, các trường điện từC.pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, thời gianD.pH, nhiệt độ, độ ẩm, thời gian, các trường điện từ3.Khi trời mưa kênh rạch thường bốc mùi vìA.pH giảm sinh khí H2SB.pH tăng sinh khí H2SC.pH giảm sinh khí CH4D.pH tăng sinh khí NH3

Trang 1

Contents 1

CHƯƠNG MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG PHÂN TÍCH NƯỚC: 6

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH KHÍ 25

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH ĐẤT 28

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

1 Cho mẫu nước có BOD5 ở 20oC = 350mg/l, Với hằng số tốc độ phân hủy là k

= 0,12/ngày Xác định BOD20

A 776

2 Các yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình lưu trữ mẫu?

A pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, thời gian, các trường điện từ

B pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, các trường điện từ

C pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, thời gian

D pH, nhiệt độ, độ ẩm, thời gian, các trường điện từ

3 Khi trời mưa kênh rạch thường bốc mùi vì

A pH giảm sinh khí H2S

B pH tăng sinh khí H2S

C pH giảm sinh khí CH4

D pH tăng sinh khí NH3

4 Cần bao nhiêu mL H2SO4đđ để pha ra 1L dung dịch H2SO4 0,02N, biết độ tinh khiết của H2SO4 là 98%, d =1,84g/mL

5 Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha ra 1lít dung dịch NaOH 0,03N, biết độ tinh khiết của NaOH là 96%

Trang 2

6 Cần bao nhiêu g H2C2O4.2H2O để pha ra 0,5 lít dung dịch H2C2O4.2H2O có nồng độ 0,001M, biết độ tinh khiết của 99,5%

7 Cần bao nhiêu mL CH3COOH để pha ra 0,5 lít dung dịch CH3COOH 0.1M, biết

độ tinh khiết của 99,5%, D=1.05g/mL, M= 60.05

8 Cần bao nhiêu mL CH3COOH để pha ra 1000mL dung dịch CH3COOH 0,04N, biết độ tinh khiết của 99,5%, D=1,05g/mL, M= 60.05

9 Cần bao nhiêu g KMnO4 để pha ra 0,1 lít dung dịch KMnO4 1N, biết độ tinh khiết của 99,5%, M=158.04 biết KMnO4 được pha trong môi trường axit phân

D Đánh giá mức độ lặp lại kết quả giữa các lần đo

11.Chọn câu đúng về sai số ngẫu nhiên:

A Sai số ngẫu nhiên có thể được khắc phục bằng cách tăng số lần thí nghiệm

B Sai số ngẫu nhiên ảnh hưởng lên độ đúng của phép đo

C Nguyên nhân gây sai số ngẫu nhiên xác định được

D Sai số ngẫu nhiên có thể được loại bằng phương pháp xử lý thống kê12.Chọn câu đúng nhất về sai số hệ thống:

A Sai số hệ thống xảy ra có thể do sự trục trặc của thiết bị đo

B Sai số hệ thống ảnh hưởng lên độ chính xác của phép đo

Trang 3

C Sai số hệ thống là sự khác biệt lớn giữa một giá trị đo được với các giá trị xung quanh

D Sai số hệ thống lớn hơn sai số ngẫu nhiên

13.Chọn câu đúng nhất: Phương pháp phân tích định tính được sử dụng cho mục đích:

A Nhận biết sự có mặt của một thành phần có trong hỗn hợp ban đầu

B Xác định hàm lượng của một thành phần có trong hỗn hợp ban đầu

C Xác định thành phần và và hàm lượng của nó trong hỗn hợp ban đầu

D Xác định tính chất của một thành phần có trong hỗn hợp ban đầu

14.Trình tự tiến hành trong phương pháp phân tích khối lượng như sau:

B Cho độ chính xác cao khi nồng độ chất cần phân tích thấp

C Cho kết quả phân tích nhanh

Trang 4

B Xác định điểm tương đương có thể dựa vào một chất chỉ thị thích hợp

C Phản ứng phải xảy ra nhanh

D Phản ứng phải xảy ra theo đúng hệ số tỷ lượng

17.Trong thao tác thực hiện quá trình chuẩn độ bằng buret, thao tác nào dưới đây là đúng:

A Dung dịch chuẩn độ được chứa trong buret

B Dung dịch cần chuẩn độ chứa trong buret

C Đưa từ từ dung dịch cần chuẩn độ vào mẫu phân tích

D Dung dịch chuẩn độ có nồng độ không biết trước

18.Các bộ phận cần thiết của một thiết bị đo quang (Spectrophometer) được sắp xếp theo trật tự sau:

A Nguồn phát ra bức xạ điện từ, dụng cụ chứa mẫu,thiết bị trộn và tách sóng, detector

B Nguồn sáng, dụng cụ chứa mẫu, hệ tán sắc, detector, bộ phận khuếch đại tín hiệu

C Nguồn sáng, dụng cụ chứa mẫu, hệ tán sắc, bộ phận khuếch đại tín hiệu, detector

D Nguồn sáng, hệ tán sắc, dụng cụ chứa mẫu, bộ phận khuếch đại tín hiệu, detector

19.Chọn phát biểu đúng: Phương pháp trắc quang trên thiết bị

Spectrophometer:

A Nguyên tắc làm việc dựa trên sự hấp thu của ánh sáng khi đi qua mẫu cần phân tích

B Mật độ quang của dung dịch tỷ lệ nghịch với hệ số hấp thu của dung dịch

C Ánh sáng chiếu vào dung dịch mẫu cần phân tích có thể là ánh sáng đa sắc hoặc đơn sắc

Trang 5

D Mật độ quang của dung dịch được tính bằng logarit của tỷ số cường độ ban đầu của ánh sáng và cường độ ánh sáng bị hấp thu bởi dung dịch.20.Nhiệm vụ của bộ phận detector trong thiết bị Spectrophometer:

A Chuyển tín hiệu quang thành tín hiệu điện

24.Cần bao nhiêu g H2C2O4.2H2O để pha ra 0,5 lit dung dịch H2C2O4.2H2O

0.001M, biết độ tinh khiết của 99,5%

25.Cần bao nhiêu ml CH3COOH để pha ra 1000ml dung dịch CH3COOH 0.04N, biết độ tinh khiết của 99,5%, D=1.05g/ml, M= 60.05

26.Cần bao nhiêu g KMnO4 để pha ra 0,1 lit dung dịch KMnO4 1N, biết độ tinh khiết của 99,5%, M=158.04 biết KMnO4 được pha trong môi trường axit phân

ly thành MnSO4

27.Cần bao nhiêu ml NH4OHđđ để pha ra 0,5l dung dịch NH4OH 0.1M, biết độ tinh khiết của NH4OH là 25%, D=0.88g/ml, M= 35.05

A 7,97ml

28.Cần bao nhiêu ml CH3COOH để pha ra 0,5 lit dung dịch CH3COOH 0.1M, biết

độ tinh khiết của 99,5%, D=1.05g/ml, M= 60.05

Trang 6

29.Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha ra 1lít dung dịch NaOH 0,03N, biết độ tinh khiết của NaOH là 96%

CHƯƠNG PHÂN TÍCH NƯỚC:

30.Chỉ thị màu phenolphtalein trong môi trường kiềm mất màu khi:

B Độ kiềm tổng và độ kiềm Phenol

C Không xác định được độ kiềm

D Độ kiềm tổng

32.Độ kiềm OH- trong nước bằng 80 mgCaCO3/L Vậy nồng độ ion OH- là:

33.Độ kiềm CO32- trong nước bằng 30mg CaCO3/L Vậy nồng độ ion CO32- là:

34.Độ kiềm OH- trong nước bằng 12 mgCaCO3/L Vậy nồng độ ion OH- là:

35.Độ kiềm HCO3- trong nước bằng 18mg CaCO3/L Vậy nồng độ ion HCO3- là:36.Độ kiềm CO32- trong nước bằng 8mg CaCO3/L Vậy nồng độ ion CO32- là:37.Độ kiềm phenol trong nước bằng 120mg CaCO3/L, độ kiềm tổng bằng 120mg CaCO3/l Vậy độ kiềm do ion:

A OH

-38.Chỉ thị màu phenolphtalein trong môi trường kiềm có màu:

A Hồng

Trang 7

39.Độ kiềm Phenol = 0 Độ kiềm do ion:

A HCO3

-40.Độ kiềm phenol 60mg CaCO3/l độ kiềm tổng bằng 100mg CaCO3/l

A Độ kiềm do ion OH- = 20mg CaCO3/l

Độ kiềm do ion CO32- = 80mg CaCO3/l

41.Trong nước nếu pH < 8,3 cần xác định độ kiềm:

A Độ kiềm tổng

42.Độ kiềm phenol bằng 40mg CaCO3/L, độ kiềm tổng bằng 80mg CaCO3/L:

A Độ kiềm do ion CO32- = 80mg CaCO3/L

43.Ảnh hưởng của clo dư khi xác định độ kiềm là:

A Làm nhạt màu chỉ thị

44.Khi xác định độ kiềm, nếu trong nước có độ màu cao:

A Dùng phương pháp chuẩn độ điện thế

B Khử màu bằng phèn nhôm

C Lọc dung dịch trước khi chuẩn độ

D Không thể xác định được độ kiềm

45.Các ion kết tủa với xà phòng:

A Canxi, magie, sắt, mangan, kẽm

B Canxi, magiê, sắt, magan, kẽm, natri

46.Khi xác định độ cứng bằng EDTA có pH quá cao:

A Có thể tạo thành kết tủa CaCO3 và Mg(OH)2

47.Khi định phân độ cứng bằng EDTA nên:

A Giữ nhiệt độ phòng

B Giữ lạnh mẫu

C Đun nhẹ mẫu

D Đun sôi mẫu

48.Khi định phân độ cứng bằng EDTA, khi hạ nhiệt độ:

A Giảm tốc độ phản ứng

B Không ảnh hưởng đến quá trình phản ứng

C Tăng tốc độ phản ứng

Trang 8

B Thêm dung dịch đệm sau khi chuẩn độ được khoảng 70%

C Thêm dung dịch đệm trước khi chuẩn độ

A Màu của chỉ thị EBT bị đẩy ra khỏi phức chất ban đầu

56.Khi định phân độ cứng bằng EDTA, khi nhiệt độ tăng:

A Chất chỉ thị màu có thể bị phân hủy

Trang 9

57 Công thức xác định độ kiềm tổng cộng: canxi (mgCaCO3/l) = VEDTA x 1000/ Vmẫu , ứng với nồng độ EDTA

61.Độ cứng canxi được xác định, ứng với nồng độ của EDTA 0,01M là:

A Độ cứng canxi (mgCaCO3/l) = VEDTA x 1000/ Vmẫu

62.Độ cứng vĩnh cửu do ion của muối:

67.Độ axit vô cơ được xác định bằng dung dịch kiềm tiêu chuẩn, ở:

A pH = 3,7 với điểm kết thúc của metyl cam

68.Độ axit vô cơ và độ axit do các axit yếu gây ra được xác định bằng dung dịch kiềm tiêu chuẩn, ở:

Trang 10

A pH = 8,3 với điểm kết thúc của phenolphthalein

69.Trong mẫu nước có các chất khí CO2, H2S, NH3 khi xác định độ axit

A Tránh lắc mạnh, để mẫu bằng với nhiệt độ ban đầu

70.Khi chuẩn độ xác định độ axit, để lọai clo dư ra khỏi nước dùng:

A Na2S2O3

71.Trong nước, nếu pH > 4,5 cần xác định:

A Độ axit tổng

72.Trong nước, nếu pH < 4,5 cần xác định:

A Độ axit tổng và độ axit metyl cam

73.Độ axit vô cơ và độ axit do các axit yếu gây ra được xác định bằng chỉ thị

A Phenolphthalein, metacresol đỏ tía

74.Khi chuẩn độ độ axit metyl cam, dùng chỉ thị hỗn hợp dung dịch chuyển sang màu:

76.Khi xác định độ axit, không được:

A Pha lõang mẫu

B.

77.Khi xác định độ axit, nếu có mặt của muối kim lọai nặng cần

A Đun nóng mẫu

B Dùng chất keo tụ để kết tủa chúng trước khi định phân

C Tránh lắc mạnh, để mẫu bằng với nhiệt độ ban đầu

D Dùng Na2S2O3 để lọai các khí trên

78.Lấy 50 mL mẫu, cho vào bình tam giác, sau đó thêm 3 giọt chỉ thị hỗn hợp, dùng NaOH 0,02N chuẩn độ, khi kết thúc chuẩn độ thể tích NaOH 0,02N dùng là 7 ml Độ axit metyl bằng:

Trang 11

A 140 mgCaCO3/L

79.Lấy 50 mL mẫu, cho vào bình tam giác, sau đó thêm 3 giọt chỉ thị

phenolphtalein, dùng NaOH 0,02N chuẩn độ, khi kết thúc chuẩn độ thể tích NaOH 0,02N dùng là 5 ml Độ axit tổng bằng:

A 100 mgCaCO3/L

80.Lấy 25 mL mẫu, cho vào bình tam giác, sau đó thêm 3 giọt chỉ thị hỗn hợp, dùng NaOH 0,01N chuẩn độ, khi kết thúc chuẩn độ thể tích NaOH 0,02N dùng là 4 ml Độ axit metyl bằng:

A 80 mgCaCO3/L

81.Lấy 25 mL mẫu, cho vào bình tam giác, sau đó thêm 3 giọt chỉ thị

phenolphtalein, dùng NaOH 0,01N chuẩn độ, khi kết thúc chuẩn độ thể tích NaOH 0,02N dùng là 8 ml Độ axit tổng bằng:

A 160 mgCaCO3/L

82.Khi xác định độ axit, nếu trong nước có độ màu cao:

A Dùng phương pháp chuẩn độ điện thế

83.Khi xác định DO bằng phương pháp Winkler cải tiến, nếu xuất hiện ion nitrit, Fe(III) trong nước, kết quả đo đạc được:

A Cao hơn giá trị thực

84.Khi xác định DO bằng phương pháp Winkler cải tiến dùng NaN3 để loại:

87.Các hợp chất chính khi xác định DO bằng phương pháp Winkler cải tiến là:

A MnSO4, hỗn hợp NaOH +NaI hoặc KOH + KI , H2SO4, Na2S2O3, hồ tinh bột88.Phân tích COD bằng phương pháp đun hoàn lưu kín khi hàm lượng COD trong mẫu

Trang 12

A > 50 mg/l

89.Khi xác định COD bằng phương pháp kalidichromat:

A K2Cr2O7 là chất oxy hóa mạnh trong môi trường axit mạnh

90.Lượng chất oxy hóa còn dư sau khi phản ứng hòan tòan với chất hữu cơ được xác định bằng

A Fe2+ với chỉ thị Ferroin

91.Xác định Clo bằng phương pháp Mohr môi trường phản ứng:

A Trung tính hay kiềm nhẹ

92.Xác định Cl- bằng phương pháp Mohr, dùng H2O2 để loại:

98.Xác định Cl- theo phương pháp Fajans, chuẩn độ kết thúc khi dung dịch

chuyển sang màu:

Trang 13

100 Để dễ quan sát điểm cuối khi chuẩn độ để xác định Cl- theo phương pháp Fajans, không thực hiện các biện pháp nào sau đây

A Chuẩn độ ở pH = 10

B Giữ dung dịch ở nhiệt độ thường

C Lọai các ion Al3+, Fe3+

D Thêm chất bảo vệ như: dextrine, gelatine

101 Xác định Cl- theo phương pháp Fajans, dùng chỉ thị là dichloro

Fluorescein, môi trường thích hợp để xác định là:

A pH > 4

102 Xác định Cl- theo phương pháp Vharpentier Volhard, dùng chỉ thị là dung dịch Fe3+, môi trường thích hợp để xác định là:

A pH < 2

103 Xác định Cl- theo phương pháp Vharpentier Volhard cần:

A Tạo môi trường axit để tránh việc tạo tủa Fe(OH) 3

B Tạo môi trường axit để phản ứng giữa lượng thừa KSCN và chất chỉ thị xảy ra

C Tạo môi trường kiềm để phản ứng giữa lượng thừa KSCN và chất chỉ thị xảy ra

D Tạo môi trường kiềm để tránh việc tạo tủa Fe(OH)3

104 Xác định Cl- theo phương pháp Vharpentier Volhard để tránh ảnh hưởng của phản ứng giữa Ag+ và SCN- và FeSCN2+ không thực hiện các biện pháp sau:

A Làm lạnh dung dịch trước khi chuẩn độ

B Thêm nitrobenzen vào dung dịch

C Lọc bỏ tủa AgCl khỏi dung dịch trước khi chuẩn độ

D Chuẩn độ trong môi trường axit mạnh

105 Xác định Cl- bằng phương pháp chuẩn độ điện thế, một điện cực chuẩn là calomel điện cựa chỉ thị còn lại được làm bằng kim loại:

Trang 14

A Cl- = 157,5 mg/L, NaCl = 259,9 mg/L

108 Xác định hàm lượng Cl-, cho biết:

Thể tích mẫu 50 ml Thể tích dung dịch chuẩn AgNO3 0,05N dùng cho mẫu là 7,5ml, dùng cho mẫu trắng là 0,2ml

A 259 mg/L

109 Tổng chất rắn là:

A Bao gồm các chất rắn nổi, lơ lửng, keo và hoà tan

110 Tổng các chất rắn trong nước thải là:

A Phần còn lại sau khi làm khô ở nhiệt độ 1030C - 1050C

111 Các chất còn lại sau khi sấy ở nhiệt độ 1030C - 1050C được xem là

A Đệm phosphate, MgSO4, CaCl2, FeCl3

121 Phức tạo bền giữa sắt (II) với phenolthrolin xảy ra ở pH:

Trang 15

124 Chọn câu phát biểu sai Khi phân tích Mangan bằng phương pháp

persulfate:

A Nếu để mẫu tiếp xúc với không khí sẽ cho kết quả cao hơn.

B Trong mẫu có ion Cl- sẽ gây trở ngại khi xác định

C Mẫu có chất hữu cơ cao, sử dụng axit mạnh H2SO4 và HNO3 để xử lý

D Ion Brôm và Iốt gây trở ngại khi xử lý

125 Trong quá trình phân tích Mangan, cho H2O2 30% vào mục đích:

A Hòa tan tủa MnO2 trong mẫu.

B Loại ion Cl-

C Loại ion Br-

D Oxy hóa chất hữu cơ có trong nước

126 Khi xác định sắt tổng bằng phenanthroline để chuyển sắt về dạng:

A Fe2+ bằng cách đun nóng trong môi trường axit mạnh và hydroxylamin

127 Phức tạo thành giữa sắt (II) với phenanthroline có màu:

A Đỏ cam

128 Những chất oxy hóa mạnh như cyanide, nitrit và phosphat,… với hàm lượng lớn hơn sắt ………… lần, gây ảnh hưởng đáng kể đến kết quả phân tích sắt bằng phương pháp phenanthroline

A Cho thêm một lượng thừa phenanthroline

132 Để chuyển polyphosphat thành orthophosphat nhằm giảm sai số khi xác định sắt bằng phương pháp phenanthroline bằng cách:

A Đun nóng dung dịch trong môi trường axit mạnh

B Cho thêm một lượng thừa phenanthroline

133 Nếu trong nước hàm lượng ion kim lọai nặng quá cao, xác định hàm lượng sắt trong nước bằng phương pháp:

135 Khi xác định BOD5, lượng oxy hòa tan có thể bị thiếu do được sử dụng bởi

vi sinh vật chuyển hóa:

Trang 16

A Amoniac thành nitrit và nitrat

136 pH cần thiết để xác định BOD5 là:

A 6,5 – 7,5

137 Trong thực tế, khi xác định BOD thường xác định trong vòng 5 ngày đầu, nguyên nhân chính là:

A Tránh ảnh hưởng của quá trình nitrat hóa

138 Phản ứng chuyển các dạng phosphat về dạng orthophosphat trong điều kiện:

A Nhiệt độ cao, môi trường axit

139 Xác định phosphat bằng phương pháp so màu, phản ứng giữa axit

molybdophosphoric với SnCl2 tạo thành phức có màu:

A Axit sulfanilic vào mẫu trước khi cho molydate

143 Bước sóng để đo cường độ màu khi xác định phosphat bằng phương pháp

so màu:

A 690 nm

144 Tổng các chất rắn trong nước thải là:

A Phần còn lại sau khi làm khô ở nhiệt độ 1030C ÷ 1050C

145 Các chất còn lại sau khi sấy ở nhiệt độ 1030C ÷ 1050C được xem là

A Chất rắn tổng cộng

146 Xác định Clo bằng phương pháp Mohr môi trường phản ứng:

A Trung tính hay kiềm nhẹ

147 Phân tích COD bằng phương pháp đun hoàn lưu kín khi hàm lượng COD trong mẫu:

A > 50 mg/l

148 Phân tích COD bằng phương pháp đun hoàn lưu khi hàm lượng COD trong mẫu:

A < 50 mg/l

149 Khi xác định COD dùng kalidichromat, vì kalidichromat

A Là chất oxy hóa mạnh trong môi trường axit mạnh

150 Để các hợp chất béo mạch thẳng dễ dàng bị oxy hóa bằng kalidichromat khi xác định COD, sử dụng:

A Bạc sunfat

151 Khi xác định COD bằng kalidichromat, ảnh hưởng nào có thể chấp nhận được:

A Nitrite

Trang 17

B Hydrocacbon nhân thơm

152 Nhiệt độ cần thiết để phản ứng xảy ra khi xác định COD bằng phương pháp đun hòan lưu kín:

A 1500C

B Gây sai số thiếu và khắc phục bằng AgSO4

154 Khi xác định DO bằng phương pháp Winkler cải tiến, sau khi cho MnSO4

và dung dịch (NaOH + NaI) vào mẫu, tủa được tạo thành có màu gì chứng tỏ trong mẫu không có oxy hòa tan?

A Trắng

155 Khi xác định DO bằng phương pháp Winkler cải tiến, sau khi cho MnSO4

và dung dịch (NaOH + NaI) vào mẫu, tủa được tạo thành có màu gì chứng tỏ trong mẫu có oxy hòa tan?

A Xanh sang không màu

158 Dung dịch dùng để chuẩn độ khi xác định DO bằng phương pháp Winkler cải tiến

164 Các yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình lưu trữ mẫu?

A pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, thời gian, các trường điện từ

165 Màu đỏ cam trong xác định sắt là do sắt tạo phức với

Ngày đăng: 01/12/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w