I. Mục đích của hệ thốngViệc tin học hoá công tác quản lý nhân sự mang lại nhiều lợi ích hơn so với quản lý thủ công. Giúp cho người quản lý có thể thực hiện nghiệp vụ của mình nhanh chóng, hiệu quả và chính xác. Đồng thời tiết kiệm thời gian, chi phí cũng như tạo cách làm việc chuyên nghiệp.Nhằm mục tiêu xây dựng một hệ thống thông tin thống nhất phục vụ công tác điều hành và quản lý nhân sự thuận tiện, có khả năng làm việc và quản lý từ xa, phối hợp được các nguồn lực. Chương trình quản lý nhân sự của chúng tôi có đầy đủ những ưu điểm sau:−Bộ máy quản lý nhân sự gọn nhẹ, chỉ cần số ít nhân viên với hệ thống máy vi tính.−Tổ chức quản lý, lưu trữ trên hệ thống máy vi tính làm tăng tính an toàn, bảo mật cao hơn.−Dễ dàng phát triển ứng dụng, tất cả các dịch vụ chỉ phải triển khai trên máy chủ, do vậy dễ dàng bảo trì, phát triển hệ thống.II. Khảo sát hệ thống bằng văn bản1. Mô hình của hệ thống cần quản lí: 2. Danh sách nghiệp vụ quản líSTTĐối tượng tham giaNghiệp vụ1Ban giám đốc1.Quản lý dự án2.Quản lí nhân viên3.Quan lí khách hàng4.Điều chỉnh giá cả, mức lương, thưởng5.Xem báo cáo2Phòng nhân sự1.Quản lý hồ sơ ứng viên2.Quản lý thông tin nhân viên3.Chấm công4.Quản lý lương5.Quản lý phòng ban6.Quản lý ngày nghỉ7.Quản lý khen thưởng8.Quản lý kỷ luật9.Quản lý trợ cấp xã hội, bảo hiểm10.Lập các báo cáo thống kê3Phòng kinh doanh1.Nghiên cứu thị trường2.Mở rộng thị trường3.Tiếp nhận đơn đặt hàng từ khách hàng4.Lên đơn đặt hàng cho nhà cung cấp5.Quản lý thông tin đối tác6.Lập các báo cáo4Phòng kế toán1.Theo dõi nhập, xuất hàng hóa2.Theo dõi bán hàng3.Theo dõi kho bãi4.Tính thuế, xuất hóa đơn bán hàng5.Báo cáo quyết toán thuế doanh nghiệp6.Quản lý các tài khoản7.Quản lý quỹ8.Lập báo cáo5Bộ phận bán hàng1.Bán hàng2.Quản lý hàng bán3.Ghi chú thông tin khách hàng4.Lập các báo cáo6Phòng kỹ thuật1.Quản lý thiết bị máy móc2.Lập các báo cáo7Phòng bảo hành1.Ghi nhận thông tin hàng bảo hành2.Khắc phục sự cố các mặt hàng3.Lập các báo cáo8Tổ bảo vệ1.Quản lý an ninh trật tự chung2.Theo dõi tình hình ra vào công ty3.Lập các báo cáo
Trang 1Đề tài: XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ CỦA CÔNG TY
Việc tin học hoá công tác quản lý nhân sự mang lại nhiều lợi ích hơn so với quản
lý thủ công Giúp cho người quản lý có thể thực hiện nghiệp vụ của mình nhanh
chóng, hiệu quả và chính xác Đồng thời tiết kiệm thời gian, chi phí cũng như tạo cách làm việc chuyên nghiệp
Nhằm mục tiêu xây dựng một hệ thống thông tin thống nhất phục vụ công tác điều hành và quản lý nhân sự thuận tiện, có khả năng làm việc và quản lý từ xa, phối hợp được các nguồn lực Chương trình quản lý nhân sự của chúng tôi có đầy đủ những ưu điểm sau:
− Bộ máy quản lý nhân sự gọn nhẹ, chỉ cần số ít nhân viên với hệ thống máy vi tính
− Tổ chức quản lý, lưu trữ trên hệ thống máy vi tính làm tăng tính an toàn, bảo mật cao hơn
− Dễ dàng phát triển ứng dụng, tất cả các dịch vụ chỉ phải triển khai trên máy chủ, do vậy dễ dàng bảo trì, phát triển hệ thống
Trang 2BAN GIÁM ĐỐC
PHÒNG
NHÂN
SỰ
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG
KẾ TOÁN
PHÒNG BÁN HÀNG
PHÒNG
KỸ THUẬT
PHÒNG BẢO HÀNH
TỔ BẢO VỆ
II Khảo sát hệ thống bằng văn bản
1 Mô hình của hệ thống cần quản lí:
2 Danh sách nghiệp vụ quản lí
STT Đối tượng tham gia Nghiệp vụ
2 Quản lí nhân viên
3 Quan lí khách hàng
4 Điều chỉnh giá cả, mức lương, thưởng
5 Xem báo cáo
Trang 32 Phòng nhân sự 1 Quản lý hồ sơ ứng viên
2 Quản lý thông tin nhân viên
9 Quản lý trợ cấp xã hội, bảo hiểm
10 Lập các báo cáo thống kê
3 Phòng kinh doanh 1 Nghiên cứu thị trường
2 Mở rộng thị trường
3 Tiếp nhận đơn đặt hàng từ khách hàng
4 Lên đơn đặt hàng cho nhà cung cấp
5 Quản lý thông tin đối tác
6 Lập các báo cáo
4 Phòng kế toán 1 Theo dõi nhập, xuất hàng hóa
2 Theo dõi bán hàng
3 Theo dõi kho bãi
4 Tính thuế, xuất hóa đơn bán hàng
5 Báo cáo quyết toán thuế doanh nghiệp
6 Quản lý các tài khoản
Trang 47 Phòng bảo hành 1 Ghi nhận thông tin hàng bảo hành
2 Khắc phục sự cố các mặt hàng
3 Lập các báo cáo
2 Theo dõi tình hình ra vào công ty
3 Lập các báo cáo
3 Danh sách yêu cầu và qui định:
3.1 Quản lý hồ sơ ứng viên
R1: Thêm hồ sơ ứng viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ hồ sơ ứng viên mới
R2: Tìm kiếm hồ sơ ứng viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tra cứu, tìm kiếm thông tin hồ sơ ứng viên
R3: Xóa hồ sơ ứng viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xóa bỏ hồ sơ ứng viên
3.2 Quản lý thông tin nhân viên
R4: Thêm nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm thông tin nhân viên
R5: Tìm kiếm thông tin nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tìm kiếm theo các tiêu chí có trong thông tin nhân viên
R6: In danh sách nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng in danh sách nhân viên theo các tiêu chí bất kỳ
R7: Luân chuyển vị trí, thăng chức vụ cho nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thay đổi vị trí làm việc và chức vụ cho nhân viên
R8: Thay đổi thông tin nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng cập nhật hồ sơ, lý lịch của nhân viên
Trang 5R9: Xóa nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xóa bỏ nhân viên
3.3 Chấm công
R10: Tính công làm việc của nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tính công làm việc cho nhân viên dựa trên bảng chấm công
3.4 Quản lý lương
R11: Tính lương cho nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tính lương cho toàn bộ nhân viên trong công ty
R15: Cập nhật, bảo trì thông tin phòng ban của công ty
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ, thay đổi, xóa bỏ thông tin phòng ban
R16: Tìm kiếm thông tin phòng ban
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tìm kiếm phòng ban theo tiêu chí bất kỳ
3.6 Quản lý ngày nghỉ
R17: Cập nhật, bảo trì các chế độ ngày nghỉ của công ty
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ, thay đổi xóa bỏ các chế độ ngày nghỉ
R18: Lưu trữ thời gian nghỉ của nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng theo dõi, lưu trữ thời gian nghỉ của nhân viên
3.7 Quản lý khen thưởng
R19: Cập nhật bảo trì các mức khen thưởng của công ty
Trang 6Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ, thay đổi các mức khen thưởng của công ty.
R20: Xét thưởng cho nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xét thưởng cho nhân viên
R21: Xem danh sách nhân viên được thưởng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xem danh sách nhân viên được thưởng
3.8 Quản lý kỷ luật
R22: Cập nhật, bảo trì các mức kỷ luật
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa bỏ thông tin các mức kỷ luật
R23: Lập danh sách nhân viên bị kỷ luật
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xét kỷ luật và đưa ra danh sách nhân viên bị kỷ luật
3.9 Quản lý trợ cấp xã hội, bảo hiểm
R24: Cập nhật, bảo trì các mức trợ cấp xã hội
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa bỏ các mức trợ cấp xã hội
R25: Lưu trữ danh sách nhân viên được trợ cấp xã hội
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ danh sách nhân viên được trợ cấp xã hội
R26: Cập nhật bảo trì các mức bảo hiểm
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa bỏ các mức bảo hiểm
R27: Tính tiền bảo hiểm
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tính tiền bảo hiểm cho toàn nhân viên theo từng tháng
3.10 Lập các báo cáo thống kê
R28: Lập các báo cáo thông tin nhân viên theo yêu cầu của công ty
Trang 7Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lập các báo cáo thông tin nhân viên theo yêu cầu hiện tại.
3.11 Quản lý người dùng
R29: Đăng nhập, đăng xuất
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng cho phép người dùng đăng nhập khi bắt đầu sử dụng hệ thống, đăng xuất khi ngưng sử dụng
R30: Cập nhật, bảo trì thông tin tài khoản
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa thông tin tài khoản
R31: Cập nhật, bảo trì thông tin nhóm người dùng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa thông tin nhóm người dùng
R32: Lấy lại mật khẩu cho người dùng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lấy lại mật khẩu của người dùng
R33: Phân quyền cho nhóm người dùng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng phân quyền cho từng nhóm người dùng
A1: Nhân viên
Mô tả: Là người truy cập vào hệ thống để xem thông tin cá nhân, xem bảng chấm công, xem bảng lương
A2: Người quản lý nhân sự
Mô tả: Là người trực tiếp thực hiện các nghiệp vụ chính của hệ thống: thêm, xóa, chỉnh sửa, tìm kiếm thông tin nhân viên, tính lương, tính thưởng, …
Trang 8A3: Ban giám đốc
Mô tả: Là người xem xét, tìm kiếm thông tin nhân viên, theo dõi, điều chỉnh mức lương, mức thưởng, …
U2: Thêm hồ sơ ứng viên
Mô tả: Thêm thông tin hồ sơ của ứng viên khi ứng viên nộp hồ sơ xin việc đạt điều kiện tại công ty
U3: Tìm kiếm hồ sơ ứng viên theo trình độ chuyên môn
Mô tả: Muốn có danh sách ứng viên theo trình độ nào thì thực hiện chức năng tìm kiếm hồ sơ ứng viên theo trình độ chuyên môn
U4: Tìm kiếm hồ sơ ứng viên theo tên ứng viên
Mô tả: Muốn có danh sách ứng viên theo tên thì thực hiện chức năng tìm kiếm hồ
sơ ứng viên theo tên
U5: Xóa hồ sơ ứng viên
Mô tả: Xóa hồ sơ ứng viên khi không cần lưu trữ
U6: Thêm nhân viên
Mô tả: Thêm thông tin hồ sơ của một nhân viên khi vào làm tại công ty
U7: Tìm kiếm nhân viên theo mã số nhân viên
Mô tả: Người quản lý tìm thông tin nhân viên theo mã số nhân viên khi cần thiết
Trang 9U8: Tìm kiếm nhân viên theo tên nhân viên
Mô tả: Người quản lý tìm danh sách nhân viên theo tên nhân viên khi cần thiết
U9: Tìm kiếm nhân viên theo phòng ban
Mô tả: Người quản lý tìm danh sách nhân viên thuộc một phòng ban nào đó
U10: Tìm kiếm nhân viên theo điều kiện lựa chọn
Mô tả: Người quản lý có thể lựa chọn cách tìm nhân viên theo tiêu chí mong muốn
U11: Xem thông tin chi tiết một nhân viên
Mô tả: Nhân viên có thể xem thông tin cá nhân của mình sau khi đăng nhập hệ thống
U12: In chi tiết thông tin nhân viên
Mô tả: Sau khi tìm được thông tin nhân viên, có thể xem hoặc in ra kết quả
U13: In danh sách nhân viên theo kết quả tìm kiếm
Mô tả: Sau khi thực hiện chức năng tìm nhân viên theo lựa chọn người quản lý có thể in kết quả
U14: In danh sách nhân viên của một phòng ban
Mô tả: Sau khi người dùng tìm kiếm danh sách nhân viên thuộc phòng ban nào đó,
có thể xem hoặc in ra kết quả
U15: Hiển thị kết quả tìm kiếm
Mô tả: Sau khi tìm kiếm kết quả sẽ được hiển thị cho người dùng xem
U16: Export danh sách nhân viên theo các định dạng
Mô tả: Kết xuất danh sách thông tin nhân viên thành các file: Excel, pdf, …
U17: Thay đổi thông tin nhân viên
Mô tả: Người quản lý thực hiện việc chỉnh sửa thông tin hồ sơ của một nhân viên
Trang 10U18: Cập nhật chức vụ nhân viên
Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý thay đổi chức vụ cho một nhân viên trong công ty
U19: Cập nhật vị trí làm việc của nhân viên
Mô tả: Người quản lý có thể thay đổi vị trí làm việc của nhân viên cho phù hợp với khả năng, trình độ chuyên môn
U20: Cập nhật mức lương mới cho nhân viên
Mô tả: Tùy vào năng lực làm việc, trình độ chuyên môn và thâm niên làm việc mà thay đổi các mức lương phù hợp cho nhân viên
U21: Xóa nhân viên theo mã số nhân viên
Mô tả: Chức năng này thực hiện xóa nhân viên theo mã số nhân viên mà người quản lý chọn
U22: Import bảng chấm công của nhân viên từng tháng
Mô tả: Chức năng này cho phép nhập dữ liệu chấm công nhân viên từ kết quả của máy chấm công thông qua file excel
U23: Tính công làm việc cho nhân viên trong tháng
Mô tả: Sau khi có kết quả chấm công người quản lý thực hiện chức năng tính công cho nhân viên
U24: Import bảng thống kê tính điểm của nhân viên
Mô tả: Chức năng này cho phép nhập dữ liệu tính điểm cho nhân viên bán hàng, giao hàng từ bộ phận bán hàng thông qua file excel
U25: Import danh sách tạm ứng của nhân viên
Mô tả: Chức năng này cho phép nhập dữ liệu tạm ứng của nhân viên từ bộ phận kế toán
Trang 11U26: Tính lương nhân viên
Mô tả: Dựa theo công thức tính lương của công ty, người quản lý thực hiện tính lương cho tất cả nhân viên trong công ty
U27: Xem bảng tính lương chi tiết nhân viên
Mô tả: Nhân viên muốn xem bảng lương chi tiết của mình thì sử dụng chức năng này
U28: Xem cách tính lương cho nhân viên
Mô tả: Hiển thị công thức tính lương cho nhân viên
U29: In bảng lương nhân viên
Mô tả: Chức năng này cho phép in ra chi tiết bảng lương của nhân viên toàn công ty
U30: Export bảng lương nhân viên theo các định dạng
Mô tả: Kết xuất bảng lương nhân viên thành các file: Excel, pdf, …
U31: Cập nhật các mức lương
Mô tả: Cập nhật các mức lương cho nhân viên theo sự thay đổi của công ty
U32: Thêm phòng ban
Mô tả: Thêm thông tin phòng ban khi cần thiết
U33: Tìm kiếm phòng ban theo tên
Mô tả: Tìm kiếm thông tin phòng ban theo tên phòng ban
U34: Thay đổi thông tin phòng ban
Mô tả: Cập nhật thông tin phòng ban khi có sự thay đổi
U35: Xóa phòng ban
Mô tả: Xóa phòng ban khi phòng ban không còn tồn tại trong công ty
U36: Thêm các chế độ nghỉ cho nhân viên
Mô tả: Thêm các chế độ nghỉ cho nhân viên trong công ty
Trang 12U37: Lưu trữ thời gian nghỉ phép của nhân viên
Mô tả: Theo dõi và lưu trữ thời gian nghỉ phép của nhân viên
U38: Cập nhật chế độ ngày nghỉ cho nhân viên
Mô tả: Cập nhật các mức ngày nghỉ theo sự thay đổi của công ty
U39: Xóa mức quy định ngày nghỉ
Mô tả: Xóa mức quy định ngày nghỉ cũ khi không cần dùng cho công ty
U40: Thêm các mức khen thưởng
Mô tả: Đưa ra các mức khen thưởng nhân viên theo quy định công ty
U41: Cập nhật các mức khen thưởng
Mô tả: Cập nhật các mức khen thưởng theo sự thay đổi của công ty
U42: Thống kê danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng
Mô tả: Dựa vào các mức khen thưởng đã được định, lọc ra danh sách nhân viên bán hàng và giao hàng đạt điều kiện
U43: Lưu trữ danh sách nhân viên được thưởng
Mô tả: Dựa vào danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng, người quản lý xét mức thưởng hợp lý cho nhân viên
U44: Xem bảng khen thưởng của nhân viên
Mô tả: Người quản lý, ban giám đốc thực hiện chức năng xem bảng thưởng của nhân viên theo một tháng nào đó trong năm
U45: Xóa mức khen thưởng
Mô tả: Xóa bỏ mức khen thưởng khi không áp dụng cho công ty
U46: Thêm các mức kỷ luật
Mô tả: Thêm các mức kỷ luật nhân viên theo quy định của công ty
U47: Cập nhật các mức kỷ luật
Mô tả: Cập nhật các mức kỷ luật theo sự thay đổi của công ty
Trang 13U48: Lưu trữ danh sách nhân viên bị kỷ luật
Mô tả: Dựa vào vi phạm nhân viên, người quản lý xét mức kỷ luật hợp lý của nhân viên đó
U49: Liệt kê danh sách nhân viên bị kỷ luật
Mô tả: Dựa vào các mức kỷ luật nhân viên, lập danh sách nhân viên bị kỷ luật
U50: Xóa mức kỷ luật
Mô tả: Xóa bỏ mức kỷ luật khi không áp dụng cho công ty
U51: Thêm các mức hưởng trợ cấp xã hội
Mô tả: Người quản lý thêm các mức trợ cấp xã hội, theo quy định của nhà nước
U52: Cập nhật các mức trợ cấp xã hội
Mô tả: Chỉnh sửa các mức trợ cấp theo sự thay đổi của nhà nước
U53: Lưu trữ danh sách nhân viên được trợ cấp xã hội
Mô tả: Dựa vào hoàn cảnh của nhân viên, người quản lý xét nhân viên thuộc mức trợ cấp xã hội nào cho hợp lý
U54: Xóa mức trợ cấp xã hội
Mô tả: Xóa bỏ mức trợ cấp khi không áp dụng cho công ty
U55: Thêm loại bảo hiểm
Mô tả: Thêm mới loại bảo hiểm phải đóng cho nhân viên trong công ty khi có quy định
U56: Tính tiền bảo hiểm
Mô tả: Dựa vào quy định nhà nước, tính tiền bảo hiểm theo 3 loại bảo hiểm
• Bảo hiểm y tế: Nhân viên nộp 1,5% lương
• Bảo hiểm xã hội: Nhân viên nộp 6% lương
• Bảo hiểm thất nghiệp: Nhân viên nộp 1% lương
U57: Cập nhật các loại bảo hiểm
Mô tả: Chỉnh sửa các loại bảo hiểm trong công ty khi có thay đổi
Trang 14U58: Xóa loại bảo hiểm
Mô tả: Xóa bỏ loại bảo hiểm khi không áp dụng cho công ty
U59: Liệt kê danh sách nhân viên theo thâm niên làm việc
Mô tả: Liệt kê danh sách nhân viên theo số năm làm việc của nhân viên tại công ty
mà người quản lý chọn
U60: Liệt kê danh sách nhân viên quá tuổi lao động
Mô tả: Liệt kê danh sách nhân viên quá tuổi lao động theo quy định của công ty
U61: Tạo tài khoản cho nhân viên
Mô tả: Admin thực hiện việc tạo tài khoản cho nhân viên trong công ty
U62: Sửa thông tin cá nhân
Mô tả: Sau khi đăng nhập hệ thống, người sử dụng có thể thay đổi một số thông tin cá nhân nếu được phép thực hiện
U63: Quên mật khẩu
Mô tả: Người sử dụng hệ thống thực hiện chức năng lấy lại khi quên mật khẩu
U64: Tạo nhóm người sử dụng
Mô tả: Admin thực hiện việc tạo nhóm người dùng trong hệ thống
U65: Phân quyền cho từng nhóm người dùng
Mô tả: Admin thực hiện việc phân quyền cho từng nhóm người dùng trong hệ thống
U66: Thêm tài khoản vào nhóm người dùng
Mô tả: Admin thực hiện việc thêm các tài khoản vào nhóm người dùng tương ứng
U67: Xóa tài khoản khỏi nhóm người dùng
Mô tả: Admin thực hiện việc xóa tài khoản khỏi nhóm người dùng tương ứng
U68: Sửa thông tin tài khoản
Mô tả: Admin thực hiện việc sửa thông tin tài khoản người dùng
Trang 15U69: Khởi tạo lại mật khẩu cho người dùng
Mô tả: Khi người không thể lấy lại được mật khẩu thì Admin sử dụng chức năng
để khởi tạo lại mật khẩu mặc định
U70: Xóa tài khoản
Mô tả: Admin thực hiện việc xóa tài khoản người dùng
U71: Đăng xuất
Mô tả: Khi muốn ngừng sử dụng các chức năng của hệ thống thì người dùng đăng xuất
3 Sơ đồ mô hình hoá use case:
Hình 1 Sơ đồ use case tổng quát
Trang 16Hình 2 Sơ đồ use case quản lý hồ sơ ứng viên
Hình 3 Sơ đồ use case quản lý thông tin nhân viên
Trang 17Hình 4 Sơ đồ use case chấm công
Hình 5 Sơ đồ use case quản lý lương
Trang 18Hình 6 Sơ đồ use case quản lý phòng ban
Hình 7 Sơ đồ use case quản lý khen thưởng
Trang 19Hình 8 Sơ đồ use case quản lý kỷ luật
Hình 9 Sơ đồ use case quản lý trợ cấp, bảo hiểm
Trang 20Hình 10 Sơ đồ use case quản lý ngày nghỉ
Hình 11 Sơ đồ use case báo cáo thống kê
Trang 21Hình 12 Sơ đồ use case quản lý người dùng
4 Chi tiết use case:
U1: Đăng nhập
Điều kiện vào: tên đăng nhập và mật khẩu phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập tên đăng nhập và mật khẩu
B2: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập và mật khẩu
B3: Nếu mật khẩu hoặc tên đăng nhập sai thì hiển thị thông báo nhập lại, ngược lại thì cho phép vào chương trình và hiển thị đăng nhập thành công
Điều kiện ra: đăng nhập thành công.
Trang 22U72: Thêm hồ sơ ứng viên
Điều kiện vào: hồ sơ ứng viên chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin hồ sơ ứng viên
B4: Kiểm tra thông tin nhập vào
B5: Nếu thỏa các điều kiện thì lưu thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu
B6: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Điều kiện ra: thêm thành công hồ sơ ứng viên.
U73: Tìm kiếm hồ sơ ứng viên theo trình độ chuyên môn
Điều kiện vào: hồ sơ ứng viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Chọn trình độ chuyên môn muốn tìm
B7: Kiểm tra trình độ chuyên môn có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B8: Nếu thỏa lấy ra danh sách hồ sơ ứng viên thuộc trình độ chuyên môn.B9: Ngược lại thì thông báo không có hồ sơ ứng viên nào thỏa
Điều kiện ra: Danh sách hồ sơ ứng viên tìm được thỏa trình độ chuyên môn.U74: Tìm kiếm hồ sơ ứng viên theo tên ứng viên
Điều kiện vào: hồ sơ ứng viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào họ và tên ứng viên cần tìm
B10: Kiểm tra họ tên ứng viên có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B11: Nếu thỏa lấy ra danh sách hồ sơ ứng viên có tên cần tìm
B12: Ngược lại thì thông báo không có hồ sơ ứng viên nào thỏa
Điều kiện ra: Danh sách hồ sơ ứng viên tìm được.
U75: Xóa hồ sơ ứng viên
Điều kiện vào: hồ sơ ứng viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập mã ứng viên cần xóa
Trang 23B13: Tìm hồ sơ ứng viên theo mã vừa nhập.
B14: Nếu tìm thấy thì xóa hồ sơ tìm được
B15: Ngược lại thì thông báo không có hồ sơ ứng viên nào thỏa
Điều kiện ra: Xóa thành công hồ sơ ứng viên.
U76: Thêm nhân viên
Điều kiện vào: mã nhân viên chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin nhân viên
B16: Kiểm tra thông tin nhập vào
B17: Nếu thỏa các điều kiện ràng buộc thì lưu thông tin nhân viên vào cơ sở dữ liệu
B18: Ngược lại thì thông báo không thêm được
Điều kiện ra: thêm thành công nhân viên.
U77: Tìm kiếm nhân viên theo mã số nhân viên
Điều kiện vào: mã số nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào mã số nhân viên cần tìm
B19: Kiểm tra mã số nhân viên có tồn tại trong cơ sở dữ liệu không
B20: Nếu có lấy ra thông tin nhân viên theo mã số vừa nhập
B21: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên
Điều kiện ra: thông tin nhân viên tìm được theo mã số.
U78: Tìm kiếm nhân viên theo tên nhân viên
Điều kiện vào: tên nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên nhân viên cần tìm
B22: Kiểm tra tên nhân viên có tồn tại trong cơ sở dữ liệu không
B23: Nếu có lấy ra danh sách thông tin nhân viên theo tên vừa nhập
B24: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên
Trang 24Điều kiện ra: danh sách nhân viên tìm được theo tên.
U79: Tìm kiếm nhân viên theo phòng ban
Điều kiện vào: phòng ban phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên phòng ban cần tìm
B25: Kiểm tra có nhân viên nào thuộc phòng ban vừa nhập không
B26: Nếu có lấy ra danh sách thông tin nhân viên theo phòng ban đó
B27: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên
Điều kiện ra: danh sách thông tin nhân viên tìm được theo phòng ban.
U80: Tìm kiếm nhân viên theo điều kiện lựa chọn
Điều kiện vào: điều kiện tìm phải là thuộc tính của nhân viên.
Thực hiện:
B1: Nhập vào từ khóa cần tìm
B28: Chọn cách tìm
B29: Kiểm tra có nhân viên thỏa điều kiện đưa vào
B30: Nếu có lấy ra danh sách thông tin nhân viên theo điều kiện đó
B31: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên
Điều kiện ra: danh sách thông tin nhân viên tìm được.
U81: Xem thông tin chi tiết một nhân viên
Điều kiện vào: nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U7
B32: Kiểm tra nếu tìm được nhân viên thì hiển thị thông tin nhân viên
B33: Ngược lại thông báo không xem được thông tin
Điều kiện ra: xem được chi tiết thông tin nhân viên.
U82: In chi tiết thông tin nhân viên
Điều kiện vào: nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Trang 25Thực hiện:
B1: Extend by U7
B34: Kiểm tra nếu tìm được nhân viên thì in thông tin chi tiết nhân viên đó.B35: Ngược lại thông báo không in được
Điều kiện ra: in được chi tiết thông tin nhân viên.
U83: In danh sách nhân viên theo kết quả tìm kiếm
Điều kiện vào: danh sách nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U10
B36: Kiểm tra nếu tìm được danh sách nhân viên thỏa điều kiện thì in danh sách nhân viên đó
B37: Ngược lại thông báo không in được
Điều kiện ra: in được danh sách nhân viên.
U84: In danh sách nhân viên của một phòng ban
Điều kiện vào: danh sách nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U9
B38: Kiểm tra nếu tìm được danh sách nhân viên thuộc phòng ban nhập vào thì
in danh sách nhân viên
B39: Ngược lại thông báo không in được
Điều kiện ra: in được danh sách nhân viên.
U85: Hiển thị kết quả tìm kiếm
Điều kiện vào: danh sách nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U7, U8, U9, U10
B40: Kiểm tra nếu tìm được danh sách nhân viên thì hiển thị kết quả
B41: Ngược lại thông báo không hiển thị được
Điều kiện ra: hiển thị danh sách nhân viên.
Trang 26U86: Export danh sách nhân viên theo các định dạng
Điều kiện vào: danh sách nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U15
B42: Lựa chọn định dạng file export
B43: Sau khi xem danh sách nhân viên thực hiện export file nếu cần thiết
B44: Ngược lại thông báo không thực hiện được
Điều kiện ra: export thành công danh sách nhân viên thành file.
U87: Thay đổi thông tin nhân viên
Điều kiện vào: mã số nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Chọn mã số nhân viên
B45: Extend by U7
B46: Kiểm tra kết quả tìm kiếm U7
B47: Nếu tồn tại nhân viên theo mã vừa nhập, nhập thông tin nhân viên mới cần thay đổi
B48: Thực hiên việc thay đổi thông tin
B49: Ngược lại thông báo không thực hiện được
Điều kiện ra: thay đổi thành công thông tin nhân viên.
U88: Cập nhật chức vụ nhân viên
Điều kiện vào: mã số nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Chọn mã số nhân viên
B50: Extend by U7
B51: Kiểm tra kết quả tìm kiếm U7
B52: Nếu tồn tại nhân viên theo mã vừa nhập, nhập chức vụ cần thay đổi
B53: Thực hiên việc thay đổi chức vụ nhân viên
B54: Ngược lại thông báo không thực hiện được
Trang 27Điều kiện ra: thay đổi thành công chức vụ nhân viên.
U89: Cập nhật vị trí làm việc của nhân viên
Điều kiện vào: mã số nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập mã số nhân viên
B55: Extend by U7
B56: Kiểm tra kết quả tìm kiếm U7
B57: Nếu tồn tại nhân viên theo mã vừa nhập, nhập vị trí mới cần thay đổi.B58: Thực hiên việc thay đổi vị trí làm việc
B59: Ngược lại thông báo không thực hiện được
Điều kiện ra: thay đổi thành công vị trí làm việc cho nhân viên.
U90: Cập nhật mức lương mới cho nhân viên
Điều kiện vào: nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập mã số nhân viên
B60: Extend by U7
B61: Kiểm tra kết quả tìm kiếm U7
B62: Nếu tồn tại nhân viên theo mã vừa nhập, nhập mức lương mới
B63: Thực hiên việc thay đổi mức lương cho nhân viên
B64: Ngược lại thông báo không thực hiện được
Điều kiện ra: thay đổi mức lương thành công cho nhân viên.
U91: Xóa nhân viên theo mã số nhân viên
Điều kiện vào: mã số nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập mã số nhân viên
B65: Extend by U7
B66: Nếu tồn tại nhân viên thì thực hiện xóa nhân viên khỏi cơ sở dữ liệu
B67: Ngược lại thông báo không xóa được
Trang 28Điều kiện ra: xóa thành công nhân viên.
U92: Import bảng chấm công của nhân viên từng tháng
Điều kiện vào: file cần import phải đúng định dạng.
Thực hiện:
B1: Kiểm tra dữ liệu cần import
B68: Nếu dữ liệu hợp lệ thực hiện import vào bảng chấm công
B69: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: import thành công bảng chấm công.
U93: Tính công làm việc cho nhân viên trong tháng
Điều kiện vào: mã nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U7
B70: Cộng dồn số giờ làm việc của nhân viên trong tháng
B71: Lưu lại kết quả công làm việc của nhân viên
Điều kiện ra: tính được công làm việc của các nhân viên.
U94: Import bảng thống kê tính điểm của nhân viên
Điều kiện vào: file cần import phải đúng định dạng.
Thực hiện:
B1: Kiểm tra dữ liệu cần import
B72: Nếu dữ liệu hợp lệ thực hiện import vào bảng tính điểm
B73: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: import thành công bảng tính điểm.
U95: Import danh sách tạm ứng của nhân viên
Điều kiện vào: file cần import phải đúng định dạng.
Thực hiện:
B1: Kiểm tra dữ liệu cần import
B74: Nếu dữ liệu hợp lệ thực hiện import vào bảng tạm ứng
Trang 29B75: Ngược lại thông báo không thành công.
Điều kiện ra: import thành công bảng tạm ứng.
U96: Tính lương nhân viên
Điều kiện vào: mã nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Use U22, U23, U24 và mức lương quy định của công ty
B76: Tính toán kết quả tiền lương cho nhân viên ứng với số ngày công, số điểm bán hàng, thưởng, phạt và mức lương của nhân viên đó
B77: Lưu lương tính được vào cơ sở dữ liệu
Điều kiện ra: tính thành công bảng lương của các nhân viên.
U97: Xem bảng tính lương chi tiết nhân viên
Điều kiện vào: nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Kiểm tra nhân viên có tồn tại trong bảng lương không
B78: Nếu tìm được thì hiển thị thông tin chi tiết lương của nhân viên đó
B79: Ngược lại thông báo không xem được
Điều kiện ra: xem được chi tiết bảng lương nhân viên.
U98: Xem cách tính lương cho nhân viên
Điều kiện vào: không có.
Thực hiện:
B1: Đăng nhập hệ thống
B80: Nếu thành công thì hiển thị công thức tính lương cho nhân viên xem.B81: Ngược lại thông báo không xem được
Điều kiện ra: xem được công thức tính lương nhân viên.
U99: In bảng lương nhân viên
Điều kiện vào: bảng lương của tháng trong năm phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu Thực hiện:
Trang 30B1: Nhập tháng, năm cần in.
B82: Tìm bảng lương phù hợp với tháng vừa nhập
B83: Thực hiên in bảng lương
B84: Ngược lại thông báo không in được
Điều kiện ra: in được bảng lương nhân viên.
U100:Export bảng lương nhân viên theo các định dạng
Điều kiện vào: bảng lương phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U26
B85: Lựa chọn định dạng file export
B86: Thực hiện export bảng lương theo định dạng đã chọn
Điều kiện ra: export thành công bảng lương nhân viên thành file.
U101:Cập nhật các mức lương
Điều kiện vào: mức lương phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào mức lương
B87: Kiểm tra mức lương có tồn tại hay không
B88: Nếu có nhập thông tin mức lương mới và lưu mức lương mới vào cơ sở dữ liệu
B89: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: thay đổi thành công mức lương.
U102:Thêm phòng ban
Điều kiện vào: Thông tin phòng ban chưa tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin phòng ban
B90: Kiểm tra thông tin nhập vào
B91: Nếu thỏa các điều kiện thì lưu thông tin phòng ban vào cơ sở dữ liệu.B92: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Trang 31Điều kiện ra: Thêm thành công thông tin phòng ban.
U103:Tìm kiếm phòng ban theo tên
Điều kiện vào: tên phòng ban phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên phòng ban cần tìm
B93: Kiểm tra tên phòng ban có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B94: Nếu thỏa lấy ra phòng ban cần tìm
B95: Ngược lại thì thông báo không có phòng ban nào thỏa
Điều kiện ra: Phòng ban tìm được.
U104:Thay đổi thông tin phòng ban
Điều kiện vào: phòng ban phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B98: Ngược lại thì thông báo không có phòng ban nào thỏa
Điều kiện ra: Thông tin phòng ban đã thay đổi.
B100: Nếu tồn tại phòng ban theo mã vừa nhập thì xóa phòng ban
B101: Ngược lại thì thông báo không có phòng ban nào thỏa
Điều kiện ra: Xóa thành công phòng ban.
Trang 32U106:Thêm các chế độ nghỉ cho nhân viên
Điều kiện vào: Thông tin chế độ nghỉ chưa tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập chế độ nghỉ cho nhân viên
B102: Kiểm tra thông tin nhập vào
B103: Nếu thỏa các điều kiện thì lưu thông tin chế độ nghỉ cho nhân viên vào cơ
sở dữ liệu
B104: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Điều kiện ra: Thêm thành công chế độ nghỉ cho nhân viên.
U107:Lưu trữ thời gian nghỉ phép cho nhân viên
Điều kiện vào: Mã nhân viên và mã ngày nghỉ phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu Thực hiện:
B1: Chọn mã nhân viên và mã ngày nghỉ
B105: Nhập ngày nghỉ bắt đầu và ngày nghỉ kết thúc
B106: Thực hiện lưu trữ số ngày nghỉ của nhân viên
Điều kiện ra: Lưu trữ thành công thời gian nghỉ phép của nhân viên.
U108:Cập nhật chế độ ngày nghỉ cho nhân viên
Điều kiện vào: chế độ ngày nghỉ phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên chế độ nghỉ cần tìm
B107: Kiểm tra thông tin chế độ nghỉ có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B108: Nếu thỏa, nhập vào thông tin ngày nghỉ cần thay đổi
B109: Ngược lại thì thông báo không cập nhật được
Điều kiện ra: Thông tin chế độ nghỉ cho nhân viên đã thay đổi.
U109:Xóa mức quy định ngày nghỉ
Điều kiện vào: chế độ ngày nghỉ phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên chế độ nghỉ cần tìm
Trang 33B110: Kiểm tra thông tin chế độ nghỉ tồn tại trong cơ sở dữ liệu không.
B111: Nếu thỏa, xóa chế độ nghỉ khỏi cơ sở dữ liệu
B112: Ngược lại thì thông báo không xóa được
Điều kiện ra: Xóa thông tin chế độ nghỉ cho nhân viên thành công.
U110:Thêm các mức khen thưởng
Điều kiện vào: Thông tin mức khen thưởng chưa tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin mức khen thưởng
B113: Kiểm tra thông tin nhập vào
B114: Nếu thỏa các điều kiện thì lưu thông tin mức khen thưởng cho nhân viên
vào cơ sở dữ liệu
B115: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Điều kiện ra: Thêm thành công mức khen thưởng cho nhân viên.
U111:Cập nhật các mức khen thưởng
Điều kiện vào: mức khen thưởng phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên mức khen thưởng cần thay đổi
B116: Kiểm tra thông tin mức khen thưởng có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B117: Nếu tồn tại mức khen thưởng vừa nhập, nhập thông tin mức khen thưởng
cần thay đổi
B118: Ngược lại thì thông báo không thay đổi được
Điều kiện ra: Thay đổi mức khen thưởng thành công.
U112:Thống kê danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng
Điều kiện vào: các mức khen thưởng và nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu Thực hiện:
B1: Lấy danh sách tất cả các nhân viên
B119: Lấy ra mức khen thưởng của công ty
B120: So sánh xem nhân viên có đạt diều kiện khen thưởng hay không
Trang 34B121: Nếu nhân viên đạt điều kiện khen thưởng, thêm nhân viên vào danh sách.
Điều kiện ra: Danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng.
U113:Lưu trữ danh sách nhân viên được khen thưởng
Điều kiện vào: Danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng(U42).
Thực hiện:
B1: Chọn ra các nhân viên được khen thưởng
B122: Lưu vào cơ sở dữ liệu
Điều kiện ra: Danh sách các nhân viên được khen thưởng.
U114:Xem danh sách khen thưởng của nhân viên
Điều kiện vào: Danh sách nhân viên được khen thưởng(U43)
Thực hiện:
B1: Extend by U43
B2: Hiển thị danh sách nhân viên được khen thưởng
Điều kiện ra: Xem được danh sách nhân viên được khen thưởng.
U115:Xóa mức khen thưởng
Điều kiện vào: Mức khen thưởng phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên mức khen thưởng cần xóa
B123: Kiểm tra thông tin mức khen thưởng có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B124: Nếu tồn tại mức khen thưởng theo tên vừa nhập xóa mức khen thưởng.B125: Ngược lại thì thông báo không có thông tin nào thỏa
Điều kiện ra: Xóa thành công mức khen thưởng.
U116:Thêm các mức kỷ luật
Điều kiện vào: Mức kỷ luật chưa tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin mức kỷ luật mới
B126: Kiểm tra thông tin nhập có hợp lệ không
Trang 35B127: Nếu thỏa thì thêm mức kỷ luật vào cơ sở dữ liệu.
B128: Ngược lại thông báo thêm không thành công
Điều kiện ra: Thêm thành công mức kỷ luật
U117:Cập nhật các mức kỷ luật
Điều kiện vào: Hình thức kỷ luật phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập mức kỷ luật
B2: Kiểm tra sự tồn tại của mức kỷ luật
B129: Nếu tồn tại mức kỷ luật, nhập thông tin cần cập nhật
B130: Ngược lại thông báo cập nhật không thành công
Điều kiện ra: cập nhật thành công hình thức kỷ luật.
U118:Lưu trữ danh sách nhân viên bị kỷ luật
Điều kiện vào: Danh sách nhân viên bị kỷ luật phải tồn tại trong cơ sở dư liệu Thực hiện:
B1: Chọn ra các nhân viên bị kỷ luật
B131: Lưu vào cơ sở dữ liệu
Điều kiện ra: Danh sách các nhân viên bị kỷ luật.
U119:Liệt kê danh sách nhân viên bị kỷ luật
Điều kiện vào: các mức kỷ luật và nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu Thực hiện:
B1: Lấy danh sách tất cả các nhân viên
B132: Lấy ra mức kỷ luật của công ty
B133: So sánh xem nhân viên có bị kỷ luật hay không
B134: Nếu nhân viên bị kỷ luật thêm nhân viên vào danh sách
Điều kiện ra: Danh sách nhân viên bị kỷ luật.
U120:Xóa mức kỷ luật
Điều kiện vào: Mức kỷ luật phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Trang 36Thực hiện:
B1: Nhập vào tên mức kỷ luật cần xóa
B135: Kiểm tra thông tin mức kỷ luật có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B136: Nếu tồn tại mức kỷ luật theo tên vừa nhập thì xóa mức kỷ luật
B137: Ngược lại thì thông báo không có thông tin nào thỏa
Điều kiện ra: Xóa thành công mức kỷ luật.
U121:Thêm các mức hưởng trợ cấp xã hội
Điều kiện vào: Thông tin mức trợ cấp xã hội chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào mức trợ cấp xã hội muốn thêm
B138: Kiểm tra thông tin nhập vào có thỏa điều kiện không
B139: Nếu thỏa thì thêm mức trợ cấp xã hội vào cơ sơ dữ liệu
B140: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Điều kiện ra: thêm thành công mức trợ cấp xã hội.
U122: Cập nhật các mức trợ cấp xã hội
Điều kiện vào: thông tin mức trợ cấp xã hội phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin cần cập nhật
B141: Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập
B142: Nếu thỏa thì cập nhật thông tin mức trợ cấp xã hội
Điều kiện ra: cập nhật thành công thông tin mức trợ cấp xã hội.
U123:Lưu trữ danh sách nhân viên được trợ cấp xã hội
Điều kiện vào: Danh sách nhân viên.
Thực hiện:
B1: Chọn ra các nhân viên được trợ cấp xã hội
B143: Lưu vào cơ sở dữ liệu
Điều kiện ra: Danh sách các nhân viên được trợ cấp xã hội.
Trang 37U124:Xóa mức trợ cấp xã hội
Điều kiện vào: Thông tin mức trợ cấp xã hội phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu Thực hiện:
B1: Nhập vào mã mức trợ cấp cần xóa
B144: Kiểm tra thông tin mức trợ cấp có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B145: Nếu tồn tại mức trợ cấp theo mã vừa nhập thì xóa mức trợ cấp
B146: Ngược lại thì thông báo không có thông tin nào thỏa
Điều kiện ra: Xóa thành công mức trợ cấp xã hội.
U125:Thêm loại bảo hiểm
Điều kiện vào: Thông tin loại bảo hiểm chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào loại bảo hiểm muốn thêm
B147: Kiểm tra thông tin nhập vào có thỏa điều kiện không
B148: Nếu thỏa thì thêm loại bảo hiểm vào cơ sở dữ liệu
B149: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Điều kiện ra: thêm thành công loại bảo hiểm.
U126:Tính tiền bảo hiểm
Điều kiện vào: Bảng lương, loại bảo hiểm phải có trong cơ sở dữ liệu.
B1: Lấy bảng lương và các loại bảo hiểm từ cơ sở dữ liệu
B150: Thực hiện tính tiền bảo hiểm cho nhân viên
B151: Lưu trữ số tiền bảo hiểm của nhân viên
Điều kiện ra: Số tiền bảo hiểm được tính cho nhân viên.
U127:Cập nhật các loại bảo hiểm
Điều kiện vào: loại bảo hiểm phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào mã loại bảo hiểm cần thay đổi
B152: Kiểm tra thông tin loại bảo hiểm có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
Trang 38B153: Nếu tồn tại mã loại bảo hiểm vừa nhập, nhập thông tin loại bảo hiểm cần
thay đổi
B154: Ngược lại thì thông báo không thay đổi được
Điều kiện ra: Thay đổi loại bảo hiểm thành công.
U128:Xóa loại bảo hiểm
Điều kiện vào: Loại bảo hiểm phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào mã loại bảo hiểm cần xóa
B155: Kiểm tra thông tin loại bảo hiểm có tồn tại trong cơ sở dữ liệu
B156: Nếu tồn tại loại bảo hiểm theo mã vừa nhập thì xóa loại bảo hiểm
B157: Ngược lại thì thông báo không có thông tin nào thỏa
Điều kiện ra: Xóa thành công loại bảo hiểm.
U129:Liệt kê danh sách nhân viên theo thâm niên làm việc
Điều kiện vào: Nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào thâm niên cần liệt kê
B158: Tính thâm niên làm việc cho nhân viên
B159: Nếu nhân viên nào có thâm niên làm việc thỏa điều kiện đưa vào thì thêm
vào danh sách
Điều kiện ra: Danh sách nhân viên theo thâm niên làm việc.
U130:Liệt kê danh sách nhân viên quá tuổi lao động
Điều kiện vào: Nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Tính tuổi cho nhân viên
B160: Kiểm tra phái của nhân viên
B161: Nếu tuổi lao động tương ứng với phái của nhân viên vượt quá mức quy
định của công ty thì thêm vào danh sách
Điều kiện ra: Danh sách nhân viên quá tuổi lao động.
Trang 39U131:Tạo tài khoản cho nhân viên
Điều kiện vào: tài khoản chưa tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin tài khoản
B162: Kiểm tra thông tin nhập vào có hợp lệ không
B163: Nếu thỏa thì thêm tài khoản mới vào cơ sở dữ liệu
B164: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: thêm thành công tài khoản mới.
U132:Sửa thông tin cá nhân
Điều kiện vào: tài khoản phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U1(đăng nhập hệ thống)
B165: Nhập thông tin cần sửa
B166: Kiểm tra thông tin nhập vào, nếu thỏa thì thực hiện cập nhật thông tin cá
nhân
B167: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: cập nhật thành công thông tin cá nhân.
U133:Quên mật khẩu
Điều kiện vào: tài khoản nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập tên tài khoản
B168: Kiểm tra tên tài khoản có tồn tại không
B169: Nếu tồn tại, nhập trả lời câu hỏi quên mật khẩu, gởi mật khẩu về email của
nhân viên
B170: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: gởi thông tin mật khẩu về email cho nhân viên.
U134:Tạo nhóm người sử dụng
Điều kiện vào: nhóm người dùng chưa tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Trang 40Thực hiện:
B1: Nhập thông tin nhóm người dùng
B171: Kiểm tra thông tin nhập
B172: Nếu thông tin phù hợp thực hiện lưu xuống cơ sở dữ liệu
B173: Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: tạo thành công nhóm người dùng.
U135:Phân quyền cho từng nhóm người dùng
Điều kiện vào: nhóm người dùng phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập mã nhóm người dùng cần phân quyền
B174: Chọn các quyền cần cấp cho nhóm người dùng
B175: Thực hiện lưu quyền của nhóm xuống cơ sở dữ liệu
Điều kiện ra: cấp quyền thành công cho nhóm người dùng.
U136:Thêm tài khoản vào nhóm người dùng
Điều kiện vào: nhóm người dùng, tài khoản nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ
liệu
Thực hiện:
B1: Nhập mã nhóm người dùng cần thêm tài khoản
B176: Chọn các người dùng trong danh sách
B177: Thêm người dùng vào nhóm
B178: Thực hiện lưu nhóm người dùng xuống cơ sở dữ liệu
Điều kiện ra: thêm tài khoản vào nhóm người dùng thành công.
U137:Xóa tài khoản khỏi nhóm người dùng
Điều kiện vào: nhóm người dùng, tài khoản nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ
liệu
Thực hiện:
B1: Nhập mã nhóm người dùng cần xóa tài khoản
B179: Liệt kê danh sách người dùng thuộc về nhóm vừa nhập