1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tốt nghiệp cải tiến hệ thống quản lý kho công ty East West Industries

99 803 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 10,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kho là bộ phận quan trọng không thể thiếu trong bất kì công ty nào. Quản lý kho là tổng hợp tất cả các hoạt động liên quan đến kho bao gồm: nhận hàng, phân loại hàng hóa, sắp xếp hàng, lưu trữ, lấy hàng, đóng gói, giao hàng, hoạch định và kiểm soát tồn kho. Chính vì vậy vấn đề quản lý kho sao cho đạt hiệu quả cao là công việc rất khó khăn.Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng muốn công việc quản lý kho được hiệu quả, năng suất cao ta phải có sự hoạch định nhu cầu và kiểm soát vật tư tốt, mặt bằng thiết kế trong kho phải tối ưu, thiết bị nâng chuyển và lưu trữ phải phù hợp. Ngoài ra, hệ thống tin học hiện đại cũng giúp cho việc quản lý kho trở nên dễ dàng hơn.Do đó nội dung của luận văn này sẽ tập trung chủ yếu vào việc hoạch định nhu cầu vật tư, thiết kế mặt bằng, thiết kế hệ thống nâng chuyển và lưu trữ vật liệu, kiểm soát quá trình xuấtnhập trong kho, thiết kế chương trình hỗ trợ để có thể giúp nâng cao hiệu quả làm việc của kho. Đồng thời luận văn cũng gợi mở hướng phát triển và mở rộng thêm khi thời gian nghiên cứu là đủ dài.

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 3

GIỚI THIỆU

Đặt vấn đề

Mục tiêu

Phạm vi

Nội dung công việc

Các nghiên cứu liên quan

Cấu trúc luận văn

Trang 4

GIỚI THIỆU(tt)

Đặt vấn đề

Quản lý phương tiện kho:

 Nguyên vật liệu để trong kho chưa được ngăn nắp (trung bình mất 5 phút để tìm kiếm một loại nguyên vật liệu).

 Chưa tận dụng được các kệ lưu trữ (10/24 dãy

Trang 5

GIỚI THIỆU(tt)

 Đặt vấn đề

 Công tác vận hành:

Lầm lẫn trong việc xuất và lưu kho

Thời gian chuẩn bị cho việc lấy hàng tuong đối cao

đề tài:

“Cải tiến hệ thống quản lí kho tại

công ty TNHH East West Industries”

được hình thành

Trang 7

GIỚI THIỆU(tt)

Phạm vi

 Áp dụng tại nhà máy sản xuất của công ty EWI

Nội dung công việc

 Tìm hiểu chung hiện trạng của công ty EWI

 Tìm hiểu các nghiên cứu liên quan đến lí thuyết quản lí kho

 Cải tiến hệ thống kho bao gồm:

Thiết kế mặt bằng kho, thiết kế hệ thống lưu trữ, nâng chuyển nguyên vật liệu

Hệ thống vận hành kho

Trang 8

GIỚI THIỆU(tt)

Các nghiên cứu liên quan

 Lý thuyết quản lý kho

 Luận văn khóa trước

 Bài báo

Trang 9

GIỚI THIỆU(tt)

Cấu trúc luận văn

Chương 1: Giới thiệu

Chương 2: Cơ sở lý thuyết và Phương pháp luận Chương 3: Giới thiệu công ty

Chương 4: Hoạch định phương tiện kho

Chương 5: Vận hành

Chương 6: Đánh giá

Chương 7: Kết luận

Trang 10

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Tổng quan về quản lý kho

Hoạch định phương tiện

• Thiết kế mặt bằng kho

• Hoạch định phương tiện lưu trữ, nâng chuyển

• Vận hành kho

Trang 11

TỔNG QUAN QUẢN LÝ KHO

Mục tiêu Quản lý kho

 Cực đại độ hữu dụng con

– Lưu trữ Bán phẩm – Lưu trữ Thành phẩm – Trung tâm phân phối

và cung ứng – Kho địa phương

Trang 12

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO

 Thiết kế mặt bằng kho

 Hoạch định phương tiện lưu trữ, nâng

chuyển

 Vận hành kho

Trang 13

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Thiết kế mặt bằng kho

 Kho dành riêng

 Kho ngẫu nhiên

 Kho dành riêng có phân lớp

 Kho dùng chung

Trang 14

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Thiết kế mặt bằng kho

 Quá trình thiết kế

1. Hình thành bài toán thiết kế mặt bằng;

2. Phân tích bài toán thiết kế;

3. Tìm các phương án thiết kế mặt bằng;

4. Đánh giá các phương án thiết kế mặt bằng;

5. Chọn thiết kế vượt trội;

6. Chỉ rõ thiết kế mặt bằng cần lắp đặt.

Trang 15

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Thiết kế mặt bằng chi tiết.

Trang 16

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Thiết kế mặt bằng kho

 Tiêu chuẩn thường dùng trong đánh giá phương án mặt bằng

Cực tiểu vốn đầu tư thiết bị

Cực tiểu thời gian sản xuất chung

Tận dụng hiệu quả không gian hiện có

Hỗ trợ cho nhân viên thuận lợi, an toàn và thoải mái

Giữ tính linh hoạt trong bố trí vận hành

Cực tiểu chi phí lưu hàng

Cực tiểu những sai biệt trong các loại thiết bị xử lý vật liệu

Hỗ trợ cho quá trình sản xuất

Hỗ trợ cho cơ cấu tổ chức

Trang 17

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Hoạch định phương tiện lưu trữ, nâng

chuyển

 Các phương tiện nâng chuyển

Các phương tiện công nghiệp vận chuyển bằng tay

Các phương tiện công nghiệp di chuyển

bằng động cơ

Trang 18

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

• Thường dùng:

– Để chứa hàng tạm thời – Vận chuyển bằng sức người các tải lớn

– Hỗ trợ các thiết bị vận chuyển

cơ khí – Các hoạt động vận chuyển có tần suất và lưu lượng thấp, khoảng cách ngắn, trọng lượng tương đối

– Nơi có sàn yếu không sử dụng được các thiết bị nặng, hành lang di chuyển hẹp

• Giới hạn: cân sức người, tải trọng

giới hạn, di chuyển chậm

Hand truck or hand cart

Trang 19

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

gián đoạn, đoạn đường ngắn

 Vận chuyển hàng với thang

Trang 20

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 21

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

không thể nâng bằng sức người.

Trang 22

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

• Single Deep Selective Rack • Double Deep Rack

Trang 23

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Receiv e

Trang 24

GIỚI THIỆU CÔNG TY

Công ty East West Industries VN

Thành lập vào tháng 7 năm 2008, 100% Vốn của nước ngoài

Địa chỉ : 27 VSIPII đường số , khu công nghiệp Việt Nam

Singapore II , huyện Bến Cát,tỉnh Bình Dương

Sản phẩm xuất khẩu của công ty pump của máy lạnh

Ngoài những sản phẩm chính trên công ty còn làm thêm các đơn đặt hành từ bên ngoài như: Wall Guard, Fin Tool Kit…

Trang 25

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Trang 26

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Trang 27

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Khu vực để thùng cacton cũ

Khuc vực để thành phẩm

Khu vực để thùng cacton lớn

Khuc vực để thành phẩm

Chờ xuất Chờ nhập

Chờ xuất Chờ

nhập

Khu dong goi

 Quản lí kho

Mặt bằng kho

Trang 28

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Mặt bằng kho

Nhận xét

 Kho được bố trí theo qui tắc kho dành riêng nhưng trên thực tế kho được

sử dụng theo kiểu kho ngẫu nhiên

 Trên thực tế kho chứa khoảng đã có đến 1/5 vật liệu đặt sai vị trí

 Chưa có sự phân định rõ ràng các khu vực đặt để thành phẩm, không có lối đi dành riêng cho các phương tiện lưu di chuyển

Trang 29

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Phương tiện lưu trữ

Hệ thống kệ Shelving

Hệ thống kệ Shelving chỉ nâng hàng bằng tay,

không sử dụng pallet chứa hàng tải trọng lớn và không cần dùng tới xe nâng hàng

Hệ thống kho chứa hàng cực kỳ linh hoạt

• Thích hợp cho việc xây dựng hệ thống kho chứa hàng cao tầng có lối đi hẹp với thiết bị xếp dỡ hàng hóa tự động hay bằng tay

Trang 30

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Trang 31

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Phương tiện lưu trữ

Trang 32

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

 Hệ thống kệ Selective

•Đây là dạng kệ chứa hàng đơn giản nhất trong số các hệ thống kho kệ chứa hàng, phù hợp với nhu cầu về chi phí đầu tư vừa phải

Trang 33

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Nhận xét

Sử dụng kệ selective thuận tiện cho việc di chuyển nhưng chưa tận dụng tốt không gian kho ( 30%), đồng thời chưa thích hợp với cách lấy hàng theo qui tắc FIFO

Trang 34

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Phương tiện lưu trữ

Pallet gỗ Thùng cacton

Trang 35

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Phương tiện lưu trữ

Nhận xét

khăn cho việc kiểm soát hàng cũng như việc gắn thẻ kho

 Sử dụng pallet gỗ tiết kiệm được chi phí, nhưng gây ra tình trạng làm bẩn các vật liệu đồi hỏi hình dạng cũng như độ bóng cao, không gay trày xước.

Trang 36

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Phương tiện nâng chuyển

•Sử dụng xe đảy phù hợp vói những loại hàng nhỏ lẽ

•Fork lift truck thích hợp để vận chuyển Xuất Nhập hàng nhanh tuy nhiên khoảng cách lối đi cho xe quay đầu lớn

Trang 37

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Qui trình nhận vật liệu

Trang 38

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Vận hành

Qui trình nhập hàng từ bộ phận sản xuất

Trang 39

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Vận hành

Qui trình xuất

nguyên liệu

Trang 40

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Vận hành

Qui trình xuất thành phẩm

Trang 41

GIỚI THIỆU CÔNG TY(tt)

Vận hành

Qui trình kiểm kê

Trang 42

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO

 Xác định nhu cầu

 Bố trí mặt bằng kho

 Hoạch định phương tiện lưu trữ

 Hoạch định phương tiện nâng chuyển

Trang 43

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Xác định nhu cầu

Trang 44

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 45

Tổng số pallet là : 160 pallet

Trang 46

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Tổng số pallet: 200

Trang 47

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Xác định nhu cầu

 Nhu cầu pallet kho thành phẩm 120pallet

 Nhu cầu pallet khu để cacton 64pallet

Trang 48

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Loại kho Số pallet

dự kiến

Số tầng Diện tích

sử dụng(m 2 )

Diện tích lối đi

Diện tích kho(m 2 )

Khích thước

Trang 49

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Khu vực để thùng cacton cũ

Khuc vực để thành phẩm

Khu vực để thùng cacton lớn

Khuc vực để thành phẩm

Chờ xuất Chờ nhập

Chờ xuất Chờ

nhập

Khu dong goi

 Bố trí mặt bằng kho

Trang 50

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Bố trí mặt bằng kho

 Sau khi đưa vào exceel add-in tong khoảng cách di chuyển là: 706

 Phương án 2: sử dụng luật gần kề

Trang 51

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Bố trí mặt bằng kho

 Phương án 1: sử dụng excel add-ins bố trí mặt bằng kho

 Nhập diện tích 7 kho như dữ liệu

 Nhập số lần di chuyển như phần dữ liệu

 Nhấn nút define facility

 Trong bảng Seclec Option

 Select method:Traditional Craft

+ Initial soluntion: chọn Leave Blank +Distance Measure: Rectiline

Trang 52

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 53

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Kho nguyên liệu nhỏ

Kho nguyên liệu lớn Khu vực cacton Kho thành phẩm

Khu vực đóng gói

xuất

nhập

tổng khoảng cách di chuyển là: 670

Trang 54

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Phương án 2: sử dụng luật gần kề

kí hiệu tên

1 kho nguyên liệu lớn

2 kho nguyên liệu nhỏ

Trang 55

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Phương án 2: sử dụng luật gần kề

Trang 56

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Khu để thùng cacton

Kho thành phẩm Kho nguyên liệu lớn

nhập xuất

Phương án 2: sử dụng luật gần kề

Sau khi đưa vào add-in exceel tổng khoảng cách di chuyển là: 619

Trang 57

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Vậy ta chọn phương án 2 là phương án khả thi nhất

Khu đóng gói

xuất

Trang 58

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Nhóm ốc vít Cứng, nhỏ,ít chiếm diện tích ít Nhóm giấy bao bì Nhẹ, dể bị nhăn

Nhóm nhưa có kích thước nhỏ Kích thước nhỏ, số lượng nhiều, nhẹ Nhóm nhựa có kích thước lớn Kích thước lớn, nhẹ, ko được để trày

xướt Nhóm các thiết bị đóng gói Nhẹ Nhóm các loại thùng cacton Kích thước lớn

 Hoạch định phương tiện lưu trữ

 Phân loại vật tư

Trang 59

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Tote Pan Dùng để lưu trữ những vật tư nhỏ lẻ, sử

dụng lâu dài

 Bảng phân tích lựa chọn thiết bị lưu trữ cho kho nhỏ

Trang 60

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 61

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Bảng phân tích lựa chọn thiết bị lưu trữ cho kho lớn

Trang 62

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Hoạch định phương tiện lưu trữ

Ta thực hiện lựa chọn pallet dựa trên các tiêu chí sau

Trang 63

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Hoạch định phương tiện lưu trữ

Trọng số Gỗ Ván ép Sợi thủy tinh Nhựa Sắt

Trang 64

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Giả định

Kệ có 3 tầng để đặt thùng

chứa nhãn, nắp

Khi thùng chứa đặt vào kệ thì

chiều rộng của thùng theo

hướng chiều rộng của kệ

Tầng 2 Tầng 3

Tầng 1

Tầng 4

•Đối với kho nguyên liệu nhỏ

Quá trình cất/lấy nguyên vật liệu loại này chủ yếu thực hiện bằng tay nên hệ thống kệ ở đây là kệ shelving

Trang 65

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 66

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 67

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Phân tích tương tự cho các loại kệ khác ta kết luận được:

hệ thống kệ Drive Through rack là phù hợp nhất

Trang 68

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Xác định chiều cao của khung kệ

Trang 69

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

 Kích thước của một pallet chất đầy hàng

là 1x1.3x1.2 (m) là chiều cao chuẩn

 Kích thước ô = tổng kích thước pallet đầy hàng + kích thước bù trừ cho thiết bị lấy

hàng

 Giả sử ta bù trừ mỗi chiều là 20cm cho

thiết bị lấy hàng Vậy ta có kích thước các

ô trong hệ thống kệ như sau: Dài x Rộng x Cao = 1x1.3x1.4 (m)

Trang 70

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

để cố định lại kiện hàng bằng cách quấn xung quanh kiện

hàng.

cố định kiện hàng

Nhược điểm: gay các vết ố trên bề mặt sản phẩm

 Lựa chọn thiết bị bảo vệ sản phẩm

Trang 71

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Tương tự, cho kho thàh phẩm

Loại kệ được lựa chọn là:

Drive Thru Rack

Drive In Rack

Trang 72

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Trang 73

Hoạt động nâng chuyển Vật tư Thiết bị nâng chuyển

Nâng chuyển vật tư từ xe tải của

nhà cung cấp vào kho Bao bì, ốc vít, motor, day điện, nhựa, bo mạch Xe nâng, xe keo

Nâng chuyển nguyên vật liệu từ

kho qua bộ phận sản xuất. Bao bì, ốc vít, motor, day điện, nhựa, bo mạch Xe kéo pallet , xe nâng

Nâng chuyển vật tư từ bộ phận sản

Nâng chuyển vật tư từ kho lên xe

tải để cung cấp cho khách hàng Thành phẩm Xe nâng

Sắp xếp vật tư ngăn nắp. Nguyên vật liệu và thành

 Hoạch định phương tiện di chuyển

Trang 74

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Loại xe nâng Kích

Thước xếp hàng Tốc độ trọng Tải Thường dùng Giá

Platform Lift truck Lớn Trung bình Lớn

- Xếp hàng vào kệ hay từ kệ đến nơi sản xuất

- Vận chuyển giữa 2 trạm sản xuất Cao

Reach truck Nhỏ Trung bình Nhỏ -- Trong nhà kho Nơi có hành lang hẹp, chật Trung bình

Slide loader Vừa Trung bình Vừa -- Hành lang hẹp Tải dài Trung bình

Straddle carrier Lớn Nhanh Lớn

- Tải dài như gỗ, thép thanh Tải nhanh các loại tải lớn

- Vận chuyển các kiện hàng như container tàu

Cao

Straddle truck Nhỏ Nhanh Vừa -- Hành lang hẹp, nơi chật Sàn yếu, cho thang máy, nhà kho Trung bình

Fork lift truck Nhỏ Trung bình Lớn

- Nâng, hạ, xếp, dỡ hàng hóa

- Đường đi đa dạng

- Di chuyển gián đoạn Trung bình

Trang 75

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Loại xe nâng Kích thước Tốc độ xếp hàng

Chiều cao nâng Tải trọng Giá

Straddle truck X X X X X Fork lift truck X X X X X

Trang 76

HOẠCH ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN KHO(tt)

Thường dùng:

- Bốc dỡ hàng, bổ trợ cho các xe tải.

- Di chuyển tần suất thấp, gián đoạn, đoạn đường ngắn.

- Vận chuyển hàng với thang máy.

Trang 77

VẬN HÀNH

Kế hoạch sản xuất trong ngay

Kế hoạch nhập từ khách hàng

Giám sát kho vận Nhận hàng

Kiểm tra số lượng, chủng loại

Để vật tư vào vị trí tạm xuất

không

Quá trình nhập kho

Trang 79

VẬN HÀNH

Trang 81

VẬN HÀNH

Nhận dạng hàng hóa lưu kho

Sau khi nhận được thông báo vật tư chuyển về kho từ bộ phận thu mua cũng như sản xuất, nhân viên kho sẽ xem xét để thuyên chuyển những nguyên liệu nằm không đúng qui định sang khu vực khác để tạm không nằm trong kế hoạch nhận về trong ngày

Nhân viên kho tiến hành phân loại nguyên liệu dựa vào kế

hoạch nhập trong ngày để xác định vị trí cụ thể cho từng loại

Nhân viên kho tiến hành phân loại

Nhân viên kho có trách nhiệm gắn thẻ kho lên từng loại nguyên liệu

Đối với các loại nguyên liệu bị hư hỏng, hàng thu hồi chưa xử

lý phải để riêng biệt

Trang 82

Hàng hóa sắp xếp trên pallet phải ngay ngắn, đúng số lượng, việc sắp xếp trong kho phải đảm bảo dể tìm, dể thấy,dể lấy dể kiểm tra

Trang 83

VẬN HÀNH

Quá trình lưu kho

Sau khi nhận kế hoạch mỗi ngày nhân viên kho sẽ sắp xếp các nguyên liệu nhập về vào vị trí đã thiết kế cuối mỗi day sẽ có một tờ ghi chú hướng dẫn

Khi một mặt hàng vượt quá năng lực thiết kế ta sẽ cố gắn sắp xếp để để nguyên liệu đi trước đáp ứng nhu cầu nhập nguyên liệu về

Nếu nhu cầu quá lớn ta mượn tạm một dãy kệ khác để lưu trữ

Nhân viên kho phải đảm bảo rằng date sản phẩm được sắp xếp đúng qui định

Trang 85

VẬN HÀNH

Trang 87

VẬN HÀNH

Yêu cầu kiểm kê Xác định mục tiêu phạm vi Lập kế hoạch kiểm kê Chuẩn bị kiểm kê Kiểm đếm số lượng Xác nhận số lượng thực tế

Xử lí sau kiểm kê Báo cáo

Đối chiếu số liệu Xác nhận nguyên nhân ko

 Kiểm kê thường xuyên

 Kiểm kê định kì hàng tháng và 6 tháng

 Kiểm kê đột xuất

Trang 88

ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG

Tiêu chí đánh giá

o Năng suất kho

o Hiệu quả tài chính

o Hiệu quả vận hành

o Hiệu quả chu kì thời gian kho

Trang 89

ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG(tt)

Hiểu quả tài chính  Chi phí lao động và thực hiện

quản lí kho:

 Nhân viên kho: 1 nhân viên

 Giám sát kho: 1 giám sát

 Chi phí hệ thống nâng chuyển vật liệu:

 1 xe nâng

 4 pallet jack

 Chi phí lao động và quản lí

 Nhân viên kho: 1 nhân viên

 Giám sát kho: 1 người

 Chi phí hệ thống nâng chuyển vật liệu

 Kho nguyên liệu nhỏ: không

 Kho nguyên liệu lớn + kho thành phẩm: 1 xe nâng

 Khu vực để thùng cacton: 1 pallet jack

 Di chuyển guyên vật liệu:

2pallet jack

Trang 90

ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG(tt)

 Năng suất kho

Trang 91

 Kho nguyên liệu nhỏ: 7%

 Kho nguyên liệu lớn: 5%

 Lấy hàng chính xác Các loại lỗi

 Phần trăm các đơn hàng lấy bị lỗi ( kiểm soát được):

10%

 Phần trăm các đơn hàng lấy bị lỗi ( không kiểm soát):

Trang 93

Bảng thời gian đơn hàng đến cho đến khi chuẩn bị xuất

Thời gian di chuyển trung bình Thời gian lấy

hàng

Thời gian chất hàng vào vị trí tạm xuất

Tổng thời gian xuất Thời gian nhận

đơn hàng

Thời gian xem xét đơn hàng

Thời gian di chuyển trung bình Thời gian lấy

hàng

Thời gian chất hàng vào vị trí tạm xuất

Tổng thời gian xuất Thời gian nhận

đơn hàng

Thời gian xem xét đơn hàng

Trang 94

SO SÁNH

Thiết bị 1 xe nâng, 4 pallet jack 1 xe nâng, 3 pallet jack Mật độ lưu kho Diện tích sử dụng: 55%

Năng lực chứa trữ: 372

pallet

Diện tích sử dụng:69% Năng lực chứa trữ: 385

pallet

Hiệu quả vận hành Vẫn giữ nguyên do chính sách và năng suất làm việc

của con người

Hiệu quả chu kì thời gian

kho Warehouse Order Cycle Time

7 phút

Warehouse Order Cycle

Time

6 phút

Ngày đăng: 01/12/2014, 07:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thành bài toán thiết kế mặt bằng; - Luận văn tốt nghiệp cải tiến hệ thống quản lý kho công ty East West Industries
1. Hình thành bài toán thiết kế mặt bằng; (Trang 14)
Bảng thời gian đơn hàng đến cho  đến khi chuẩn bị xuất - Luận văn tốt nghiệp cải tiến hệ thống quản lý kho công ty East West Industries
Bảng th ời gian đơn hàng đến cho đến khi chuẩn bị xuất (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w