1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 19 vòng thi violympic môn toán lớp 5

89 745 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 11,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi Thi sè 2: ĐỈNH NÚI TRÍ TUỆDẠNG: ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN... Phép tính có kết quả đúng là1... dùa vµo tæng tû, hiÖu tû, tæng hiÖuV... III/ T×m sè d trong phÐp chia STP... Tæng tû, hiÖu t

Trang 1

Lớp 5 – Năm học 2012 – 2013

Bài làm của học sinh ………Lớp 5A1 – Trường Tiểu học …………

Trang 2

1D T×m hai STN liªn tiÕp khi biÕt tæng  HiÖu =1

Trang 4

1 Theo d nh, m t xự đị ộ ưởng m t ph i l m trong 24 ng y, m i ng y óng ộ ả à à ỗ à đ được 15 b ộ

b n gh thì s ho n th nh k ho ch Do c i ti n k thu t m i ng y xạ ế ẽ à à ế ạ ả ế ỹ ậ ỗ à ưởng óng đ được

20 b b n gh H i xộ à ế ỏ ưởng l m trong bao nhiêu ng y thì ho n th nh k ho ch?à à à à ế ạ

2 Theo d nh, m t xự đị ộ ưởng m t ph i l m trong 30 ng y, m i ng y óng ộ ả à à ỗ à đ được 12 b ộ

b n gh thì s ho n th nh k ho ch H i n u xạ ế ẽ à à ế ạ ỏ ế ưởng mu n ho n th nh k ho ch trong ố à à ế ạ

20 ng y thì m i ng y xà ỗ à ưởng ph i óng ả đ được bao nhiêu b b n gh ?ộ à ế

Trang 5

3 M t b p n d tr m t s g o cho 120 ngộ ế ă ự ữ ộ ố ạ ườ ăi n trong 20 ng y Sau khi n à ă được 5

ng y, b p n nh n thêm 30 ngà ế ă ậ ườ ữi n a ( M c n c a m i ngứ ă ủ ỗ ười nh nhau) H i s g o ư ỏ ố ạcòn l i ạ đủ ă n trong bao nhiêu ng y n a ?à ữ

4 M t b p n d tr m t s g o ộ ế ă ự ữ ộ ố ạ đủ cho 200 ngườ ăi n trong 12 ng y, th c t ch có 150 à ự ế ỉ

ngườ ăi n H i s g o d tr ó ỏ ố ạ ự ữ đ đủ ă n trong bao nhiêu ng y?( M c n c a m i ngà ứ ă ủ ỗ ười

nh nhau)ư

Câu 3: D NG T L THU NẠ Ỷ Ệ Ậ

1 M t ộ đội công nhân 10 người trong m t ng y ộ à đà đượo c 36m mương H i v i m c ỏ ớ ứ

o nh v y thì 25 ng i trong m t ng y o c bao nhiêu mét m ng ?

2 B n An mua hai tá bút chì h t 30000 ạ ế đồng H i b n Minh mua 8 cái bút chì nh th ỏ ạ ư ế

h t bao nhiêu ti n?ế ề

3 M t ô tô c i ộ ứ đ được 150km thì tiêu th h t 12l x ng H i n u xe i, tiêu th h t 16l ụ ế ă ỏ ế đ ụ ế

x ng thì i ă đ được bao nhiêu ki-lô-mét ?

Bµi 3:

Hãy i n d u >; < ; = v o ch cho thích h p nhé !đ ề ấ à ỗ ợ

§ + § Err or:

Reference source not

found 1 - § § − § Error: Reference source

§ × § Err or:

Reference source not

found § : § § + § Error: Reference source

not found §

§ Error: Reference

source not found §

§ Error: Reference source not found §

Trang 7

Bµi Thi sè 2: ĐỈNH NÚI TRÍ TUỆDẠNG: ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Trang 9

BÀI THI S 3 : VỐ ƯỢT CHƯỚNG NG I V TẠ Ậ

Trang 11

SB =

132 SL = 165

Trang 12

D NG T L THU NẠ Ỷ Ệ Ậ

D NG T LẠ Ỷ Ệ

NGH CHỊ

Trang 16

4681

120 60

Trang 17

92 83

Trang 18

2 Phép tính có kết quả đúng là

1

Trang 19

3.

4.

Trang 20

6.

7.

Trang 21

9.

I D¹ng t×m hai sè tù nhiªn biÕt gi÷a chóng :

1 T×m hai STN biÕt gi÷a chóng cã a STN kh¸c

SB=88

SL=220

2 T×m hai

Trang 22

SC=70

Trang 23

dùa vµo tæng tû, hiÖu tû, tæng hiÖu

V T×m sè dùa vµo c¸c dÊu hiÖu

1621

70 56

66 54

Trang 26

III/ T×m sè d trong phÐp chia STP

Trang 29

100% A = ? % B Råi lÊy 100%- %B sÏ ra kÕt qu¶.

VI Vèn-l·i

VII Tû sè %

VÒNG 10

I Tæng tû, HiÖu tû ( Èn tû sè )

Trang 30

II DiÖn tÝch H×nh tam gi¸c

Trang 31

VI Tæng tû, hiÖu

tû ( suy luËn )

Trang 34

VII Liên quan đến tỷ số

1 Giảm độ dài của thành phần

4a1( M t hỡnh thang cú s o trung bỡnh c ng 2 ỏy b ng 31,8cm Bi t n u gi m ộ ố đ ộ đ ằ ế ế ả độ à d i

ỏy l n i 6cm thỡ di n tớch hỡnh thang ú s gi m i 22,5Đ

Trang 35

V y di n tích hình thang ó lậ ệ đ à Error: Reference source not found§.

4a2(: M t hình thang có s o trung bìnhộ ố đ c ng 2 áy b ng 31,8cm Bi t n u gi m ộ đ ằ ế ế ả

V y di n tích hình vuông ã cho lậ ệ đ à Error: Reference source not found§

4b2(: M t hình thang có s o trung bìnhộ ố đ c ng 2 áy b ng 24,5cm Bi t n u t ng ộ đ ằ ế ế ă

d i áy l n thêm 5cm thì di n tích hình thang ó s t ng thêm 20

1 ChuyÓn dÊu phÈy sang ph¶i

6a1( Cho s th p phân A Chuy n d u ph y c a s A sang ph i 1 h ng ta ố ậ ể ấ ẩ ủ ố ả à đượ ốc s B;

Trang 36

Sang trỏi 1 h ng ta à đượ ốc s C Bi t B – C = 244,332 V y s A lế ậ ố à

1 thực hiện theo kiểu quy đồng mẫu số

7a1(: Cho 3 s cú t ng b ng 465 Bi t n u em s th nh t nhõn v i 2 ; s th hai nhõn ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứ

v i 3 v s th ba nhõn v i 5 ta ớ à ố ứ ớ được 3 tớch b ng nhau.ằ V y s th hai lậ ố ứ à

7a2: Hai s cú t ng b ng 296,1 Bi t n u em s th nh t nhõn v i 4; s th hai nhõn ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứ

v i 5 ta ớ được hai tớch b ng nhau.ằ V y s th nh t lậ ố ứ ấ à

7a3: Cho 3 s cú t ng b ng 162,5 Bi t n u em s th nh t nhõn v i 4 ; s th hai ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứnhõn v i 3 v s th ba nhõn v i 2 ta ớ à ố ứ ớ được 3 tớch b ng nhau.ằ V y s th nh t lậ ố ứ ấ à

2 Chuyển dấu phẩy sang F-T/bỏ dấu phẩy

7b1(: T ng c a m t s th p phõn v m t s t nhiờn b ng 1079,69 N u b d u ph y ổ ủ ộ ố ậ à ộ ố ự ằ ế ỏ ấ ẩ

c a s th p phõn i thỡ t ng s b ng 4514.ủ ố ậ đ ổ ẽ ằ V y s th p phõn ú lậ ố ậ đ à ?

7b2: Cho s th p phõn A Chuy n d u ph y c a s A sang trỏi 1 h ng ta ố ậ ể ấ ẩ ủ ố à đượ ốc s B; Sang ph i 1 h ng ta ả à đượ ốc s C Bi t A + B + C = 218,448.ế V y s A lậ ố à

3 Tăng/giảm dài, rộng của HCN

7c1(: Cho m t hỡnh ch nh t cú chu vi b ng 62cm Bi t n u gi m chi u d i i 2,5cm v ộ ữ ậ ằ ế ế ả ề à đ à

t ng chi u r ng thờm 2,5cm thỡ ta s ă ề ộ ẽ được m t hỡnh vuụng Tớnh di n tớch hỡnh ch ộ ệ ữ

nh t ó cho.ậ đ

4 Viết thêm/xoá đi số vào bên phải( đằng sau/tận cùng)

7d1(: Trung bỡnh c ng c a 2 s t nhiờn b ng 1486 Bi t n u vi t thờm ch s 1 v o ộ ủ ố ự ằ ế ế ế ữ ố à

trướ ốc s bộ ta đượ ố ớ c s l n

V y s bộ lậ ố à

7d2(: T ng c a m t s th p phõn v m t s t nhiờn b ng 1079,69 N u b d u ph y ổ ủ ộ ố ậ à ộ ố ự ằ ế ỏ ấ ẩ

c a s th p phõn i thỡ t ng s b ng 4514ủ ố ậ đ ổ ẽ ằ

5 Viết thêm/xoá đi chữ số A vào đằng trớc/bên trái

7e1 Trung bỡnh c ng c a 2 s t nhiờn b ng 1486 Bi t n u vi t thờm ch s 1 v o ộ ủ ố ự ằ ế ế ế ữ ố à

Trang 37

4 BiÕt tuæi hai ngêi &

c¸ch ®©y/ sau mÊy n¨m th×…

Trang 39

1 1

4 1

Trang 40

20,12

25,48 x 16,75 0,375

1,981,8 x 4,25

0,62013

Bµi sè 2: Hãy vi t s thích h p v o ch (Chú ý:Ph i vi t s d i d ng s th p phânế ố ợ à ỗ… ả ế ố ướ ạ ố ậ

g n nh t v dùng d u (,) trong b n phím ọ ấ à ấ à để đ ánh d u ph y trong s th p phân)ấ ẩ ố ậ

20 7

10 3

15 13

Trang 41

I/ tû sè %

1 T×m tû sè % cña hai sè

1A1(: N m 2009 theo k ho ch m t nh máy ph i s n xu t 10000 s n ph m Nh c i ă ế ạ ộ à ả ả ấ ả ẩ ờ ả

ti n k thu t nh máy ã s n xu t ế ỹ ậ à đ ả ấ được 10500 s n ph m.ả ẩ Nh v y nh máy ã s n ư ậ à đ ả

Cho hai s có t ng b ng 74,7 v bi t n u em s th nh t nhân v i 5; s th hai nhân ố ổ ằ à ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứ

v i 4 thì ớ được hai k t qu b ng nhau.V y s th hai lế ả ằ ậ ố ứ à

2a2(: Cho hai s có hi u b ng 12,8 v bi t n u em s th nh t chia cho 0,5 ; s th hai ố ệ ằ à ế ế đ ố ứ ấ ố ứnhân v i 3 thì ớ được hai k t qu b ng nhau V y s th nh t lế ả ằ ậ ố ứ ấ à

2A3(: Cho hai s có hi u b ng 48,6 v bi t n u em s th nh t nhân v i 5; s th hai ố ệ ằ à ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứnhân v i 3 thì ớ được hai k t qu b ng nhau V y s th nh t lế ả ằ ậ ố ứ ấ à

Error: Reference source not found

2A4(: Cho hai s có t ng b ng 124,5 v bi t n u em s th nh t chia cho 0,5; s th haiố ổ ằ à ế ế đ ố ứ ấ ố ứnhân v i 3 thì ớ được hai k t qu b ng nhau V y s th nh t l ?ế ả ằ ậ ố ứ ấ à

2A5(: Cho hai s có hi u b ng 44,4 v bi t n u em s th nh t nhân v i 5; s th hai ố ệ ằ à ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứchia cho 0,5 thì được hai k t qu b ng nhau V y s th hai lế ả ằ ậ ố ứ à

b

a d c

Trang 42

2A6(: Cho hai s có t ng b ng 86,1 v bi t n u em s th nh t nhân v i 4; s th hai ố ổ ằ à ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứnhân v i 3 thì ớ được hai k t qu b ng nhau.ế ả ằ V y s th nh t lậ ố ứ ấ à

2A7(: Cho 3 s có t ng b ng 181,66 Bi t n u em s th nh t nhân v i 2; s th hai ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứnhân v i 3; s th ba nhân v i 5 ta ớ ố ứ ớ được ba k t qu b ng nhau.ế ả ằ

b

a d c

Trang 46

1 Dùa vµo cÊu t¹o sè & hiÖu tû

3A:

Abc= 502 Abc=357

Abc= 486 Abc=750

Abc=678

Abc=375 Abc=946 Abc=125 Abc=245 Abc= 468 Abc=486 Abc=345 Abc=456

IV/ ChuyÓn dÊu phÈy, ¸p zông TT,HT

20.08

894.8

Trang 48

3 Tìm diện tích dựa vào diện tích khác

2220VIII/ T×m STN

®k c¸c ch÷

Trang 50

1A1(: Hãy cho bi t có t t c bao nhiêu s có 4 ch s chia h t cho c 2 v 5 ?ế ấ ả ố ữ ố ế ả à

1A2(: Hãy cho bi t có t t c bao nhiêu s có 3 ch s chia h t cho 3 ?ế ấ ả ố ữ ố ế

1A3(: Hãy cho bi t có t t c bao nhiêu s có 3 ch s chia h t cho 9 ?ế ấ ả ố ữ ố ế

1A4(: Hãy cho bi t có t t c bao nhiêu s có 3 ch s chia h t cho 5 ?ế ấ ả ố ữ ố ế

1A5(: Hãy cho bi t có t t c bao nhiêu s có 4 ch s chia h t cho 2 ?ế ấ ả ố ữ ố ế

II/ HI U TỆ Ỷ

2A1(: Cho 2 s có thố ương b ng 0,5 v có hi u b ng 135,7 Tìm s l n.ằ à ệ ằ ố ớ

2A2(: Cho 2 s có thố ương b ng 0,5 v có t ng b ng 142,8 Tìm s l n.ằ à ổ ằ ố ớ

2A2.2 Cho 2 s có thố ương b ng 0,75 v có hi u b ng 47,5 Tìm s bé.ằ à ệ ằ ố

2A2.3 (: Cho 2 s có thố ương b ng 0,8 v có hi u b ng 24,5 Tìm s bé.ằ à ệ ằ ố

2A2.4(: Cho 2 s có thố ương b ng 0,6 v có hi u b ng 86,8 Tìm s bé.ằ à ệ ằ ố

2.3(: Cho 2 s có hi u b ng 93,8 Bi t n u em s th nh t nhân v i 1,5 v s th 2 ố ệ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ à ố ứnhân v i 2,5 thì ớ được 2 tích có k t qu b ng nhau Tìm s th nh t.ế ả ằ ố ứ ấ

Trang 51

3.3(: Cho 2 s có t ng b ng 214,5 Bi t n u em s th nh t nhân v i 2, s th 2 nhân ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ ố ứ

v i 3 thì ớ được 2 tích có k t qu b ng nhau Tìm s th hai.ế ả ằ ố ứ

3.4(: Cho 2 s có t ng b ng 118,4 Bi t n u em s th nh t nhân v i 1,5 v s th 2 ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ à ố ứnhân v i 2,5 thì ớ được 2 tích có k t qu b ng nhau Tìm s th nh t.ế ả ằ ố ứ ấ

3.5: Cho 2 s có t ng b ng 202,5 Bi t n u em s th nh t nhân v i 2,5 v s th 2 ố ổ ằ ế ế đ ố ứ ấ ớ à ố ứnhân v i 2 thì ớ được 2 tích có k t qu b ng nhau Tìm s th nh t.ế ả ằ ố ứ ấ

3.6(: Cho 2 s có thố ương b ng 0,75 v có t ng b ng 690,2 Tìm s bé.ằ à ổ ằ ố

Hãy vi t s thích h p v o ch (Chú ý:Ph i vi t s dế ố ợ à ỗ … ả ế ố ướ ại d ng s th p phân g n nh t ố ậ ọ ấ

v dùng d u (,) trong b n phím à ấ à để đ ánh d u ph y trong s th p phân)ấ ẩ ố ậ

Trang 52

1 : 12,525,5 : 30

Trang 53

4: 2.59015010,5:6

40

11.25

I PHÉP TÍNH SỐ ĐO THỜI GIAN

1 Biết thời điểm xuất phát, tìm thời điểm đến

*10h20*

Trang 55

III/ TÌM SỐ THEO ĐIỀU KIỆN

4 Dấu hiệu chia hết, có dư

Trang 56

61 51

23 13

Trang 58

I/ T L NGH CHỶ Ệ Ị

Câu 1:

Theo d nh, m t xự đị ộ ưởng m c ph i l m trong 30 ng y,m i ng y óng ộ ả à à ỗ à đ được 12 b b n ộ à

gh thì m i ho n th nh k ho ch Do c i ti n k thu t nên m i ng y xế ớ à à ế ạ ả ế ỹ ậ ỗ à ưởng ó óng đ đ

c 18 b b n gh H i x ng m c ó l m trong bao nhiêu ng y thì ho n th nh k

ho ch?/XX/ạ

M t ộ đơn v b ị ộ đội có m t s lộ ố ượng g o ạ đủ để cho 600 ngườ ăi n trong 45 ng y Sau khi à

n c 5 ng y thì n v có thêm 200 ng i n a H i s g o còn l i cho d n v n

trong bao nhiêu ng y n a? Bi t m c n v n không thay à ữ ế ứ ă ẫ đổi / XXX/

M t ộ đơn v b ị ộ đội có m t s lộ ố ượng g o d tr ạ ự ữ đủ để cho 500 ngườ ăi n trong 40 ng y à

H i s lỏ ố ượng g o ó ạ đ đủ cho 800 ngườ ăi n trong bao nhiêu ng y? / XXV/à

* 65* M t ộ đơn v b ị ộ đội có m t s lộ ố ượng g o d tr ạ ự ữ đủ để cho 650 ngườ ăi n trong 40

ng y H i s là ỏ ố ượng g o ó ạ đ đủ cho 400 ngườ ăi n trong bao nhiêu ng y? à

*25* M t ộ đơn v b ị ộ đội có m t s lộ ố ượng g o ạ đủ để cho 500 ngườ ăi n trong 40 ng y àSau khi n ă được 10 ng y thì à đơn v có thêm 100 ngị ườ ữi n a H i s g o còn l i ỏ ố ạ ạ đủ cho

d n v n trong bao nhiêu ng y n a? Bi t m c n v n không thay ơ ị ă à ữ ế ứ ă ẫ đổi

II/ T L THU NỶ Ệ Ậ

III/ T S %Ỷ Ố

1 Lãi so v i v nớ ố

Câu 2:

M t ngộ ườ ỏi b ra 84000 đồng l m v n mua rau à ố để bán Khi bán h t rau ngế ườ đi ó thu

c t t c 105000 ng H i ng i y c lãi bao nhiêu ph n tr m so v i ti n v n ?

XXV

M t ngộ ười bán m t chi c qu t i n v i giá 198000 ộ ế ạ đ ệ ớ đồng thì được lãi 10% ti n v n m tề ố ộ chi c.H i ế ỏ để lãi 10% giá bán thì ngườ đi ó ph i bán chi c qu t ó v i giá bao nhiêu ? / ả ế ạ đ ớ

NH BÁCH THIÊN/Ị

Nhân d p ng y l m t c a h ng ã gi m giá bán 10% m t chi c i n tho i, tuy v y c a ị à ễ ộ ử à đ ả ộ ế đ ệ ạ ậ ử

h ng v n à ẫ được lãi 8% so v i ti n v n H i n u không gi m giá c a h ng ớ ề ố ỏ ế ả ử à được lãi bao nhiêu ph n tr m so v i ti n v n? /12/ầ ă ớ ề ố

Trang 59

*209000*M t ngộ ười bán m t chi c qu t i n v i giá 200000 ộ ế ạ đ ệ ớ đồng thì được lãi 5% giá bán m t chi c H i ngộ ế ỏ ườ đi ó mu n lãi 10% giá v n thì ngố ố ườ đi ó ph i bán chi c qu t óả ế ạ đ

v i giá bao nhiêu ?ớ

Hai kho thóc A v B ch a t t c 465 t nà ứ ấ ả ấ thóc, bi t sau khi xu t iế ấ đ § s thóc kho A ố ở

và § s thóc kho B thì s thóc còn l i hai kho b ng nhau H i lúc ố ở ố ạ ở ằ ỏ đầu kho B ch a ứbao nhiêu t n thóc? ấ

V y di n tích hình ậ ệtròn là ? §

759.88

Trang 61

N u ngế ười th nh t l m m t mình thì sau 24 ng y s ho n th nh m t công vi c N u ứ ấ à ộ à ẽ à à ộ ệ ế

người th hai l m m t mình thì sau 12 ng y s ho n th nh m t công vi c ó H i hai ứ à ộ à ẽ à à ộ ệ đ ỏ

ngườ đi ó cùng l m thi sau bao nhiêu lâu s ho n th nh công vi c ó?à ẽ à à ệ đ

*0.6*N u b không có nế ể ước người ta m m t vòi th nh t thì sau 6 gi b s ở ộ ứ ấ ờ ể ẽ đầy,còn

người ta m m t vòi th hai thì sau 9 gi b s ở ộ ứ ờ ể ẽ đầy Khi b không có nể ước người ta m ởvòi th nh t ch y trong 5 gi r i sau ó m ti p vòi th hai cùng ch y H i hai vòi cùng ứ ấ ả ờ ồ đ ở ế ứ ả ỏ

ch y ti p trong bao lâu n a thì b ả ế ữ ể đầy?

*1.25* N u b không có nế ể ước người ta m m t vòi th nh t thì sau 5 gi b s ở ộ ứ ấ ờ ể ẽ đầy,còn

người ta m m t vòi th hai thì sau 7 gi b s ở ộ ứ ờ ể ẽ đầy Khi b không có nể ước người ta m ởvòi th nh t ch y trong 2 gi r i sau ó m ti p vòi th hai cùng ch y H i hai vòi cùng ứ ấ ả ờ ồ đ ở ế ứ ả ỏ

ch y ti p trong bao lâu n a thì b ả ế ữ ể đầy?

*3* N u b không có nế ể ước người ta m m t vòi th nh t thì sau 6 gi b s ở ộ ứ ấ ờ ể ẽ đầy,còn

người ta m m t vòi th hai thì sau 9 gi b s ở ộ ứ ờ ể ẽ đầy Khi b không có nể ước người ta m ởvòi th nh t ch y trong 1 gi r i sau ó m ti p vòi th hai cùng ch y H i hai vòi cùng ứ ấ ả ờ ồ đ ở ế ứ ả ỏ

ch y ti p trong bao lâu n a thì b ả ế ữ ể đầy?

*12* N u b không có nế ể ước người ta m m t vòi th nh t thì sau 4 gi b s ở ộ ứ ấ ờ ể ẽ đầy N u ế

b không có nể ước người ta m c hai vòi thì sau 3 gi b s ở ả ờ ể ẽ đầy H i n u b không có ỏ ế ể

nước người ta m m t vòi th hai thì sau bao lâu b ở ộ ứ ể đầy?

X: D A VÀO D U HI U CHIA H T; CHIA CÓ ZỰ Ấ Ệ Ế Ư

**Người ta x p 729 kh i h p nh c nh 1cm th nh m t kh i hình l p phế ố ộ ỏ ạ à ộ ố ậ ương l n, sau ớ

ó ng i ta s n 4 m t xung quanh v áy trên c a hình l p ph ng l n H i có t t bao

Trang 62

9600 m2 ; 0.96 ha

147 105

Trang 63

24000 lít

V SL chữ

số=> SL

số300450

VI TỔNG

DÃY SỐ CÁCH ĐỀU

1981119

VII SƠN MẶT HÌNH

HỘP

A SƠN MẶT441

B TÍNH Sxq, Stp, V

8641.5m

Trang 64

VIII: TÌM SL SỐ THEO ĐIỀU KIỆN

900 – ( 8*9*9)=252150

198186321

XI: SUY LUẬN

Trang 65

CHUYỂN ĐỘNG TRÊN DÒNG NƯỚC

II TỶ SỐ;

TỶ SỐ %12000000

Trang 66

CÁCH ĐỀU2500

Trang 68

IV: TÌM PHÂN SỐ DỰA VÀO CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN9

Trang 69

v o ch (Chú ý:N u áp s l s th p phân thì ph i vi t l s th p phân g n nh t và ỗ… ế đ ố à ố ậ ả ế à ố ậ ọ ấ à dùng d u (,) trong b n phím ấ à để đ ánh d u ph y trong s th p phân)ấ ẩ ố ậ

Trang 70

III, CHU VI, DI N T CHỆ Í

**Cho 2 hình vuông, bi t chu vi hình vuông l n g p 5 l n chu vi hình vuông bé v bi t ế ớ ấ ầ à ế

di n tích hình vuông l n h n di n tích hình vuông bé l 216dm2 Tính chu vi hình ệ ớ ơ ệ àvuông l n.ớ

Câu 9:

Cho hình thang ABCD áy nh AB áy l n CD Hai đ ỏ đ ớ đường chéo AC v BD c t nhau t i à ắ ạ

I Bi t di n tích tam giác BIC b ngế ệ ằ v di n tích tam giác CID b ngà ệ ằ Tính di n tích ệhình thang ABCD

Câu 10:

Cho tam giác ABC, l y D l trung i m c nh BC N i A v i D, l y I l trung i m o n ấ à đ ể ạ ố ớ ấ à đ ể đ ạ

AD N i B v i C kéo d i c t AC t i K Tính BK : IK.ố ớ à ắ ạ

Ivl T NG T , HI U TỔ Ỷ Ệ Ỷ

Câu

7:*123*

CÂU 8: 5*12+5*8+5*4=120

Trước khi v o thi à đấu giao l u trong Ng y H i Toán H c – ViOlympic 4 ư à ộ ọ đội A; B; C và

D b t tay l m quen nhau Tính s cái b t tay, bi t m i b n b t tay nhau m t l n, các b nắ à ố ắ ế ỗ ạ ắ ộ ầ ạ trong cùng đội không b t tay nhau v m i ắ à ỗ đội có 5 b n.ạ

Ngày đăng: 30/11/2014, 18:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Thông thờng - Tổng hợp 19 vòng thi violympic môn toán lớp 5
Hình 1. Thông thờng (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w