1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng gdcd 7 bài 17 nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

14 17,9K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 522,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 17: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam... Câu 2: Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời là thành quả của cuộc cách mạng nào?. ra đời là thành quả của cuộc cách mạng tháng

Trang 1

Bài 17: Nhà nước Cộng hòa xã

hội chủ nghĩa Việt Nam

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân có nghĩa là gì?

Trang 3

I/ THÔNG TIN, SỰ KIỆN

ra đời từ bao giờ? Khi đó ai là chủ tịch nước?

1 Nhà nước.

hoà ra đời ngày 02/9/1945, Khi đó Bác Hồ

được bầu làm chủ tịch nước.

Trang 4

Câu 2: Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời là thành quả của cuộc cách mạng nào? Lực

lượng chủ yếu của cuộc cách mạng đó là ai? Cuộc cách mạng đó do Đảng nào lãnh đạo?

ra đời là thành quả của cuộc cách mạng tháng

8/1945 Lực lượng chủ yếu của cuộc cách mạng là nhân dân Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

Trang 5

Câu 3: Nước ta đổi tên là nước Cộng hòa XHCN Việt Nam vào thời gian nào? Tại sao lại đổi tên nước như vậy?

Trả lời: Nước ta đổi tên là Cộng hòa

XHCN Việt Nam vào ngày 02/7/1976 Vì

Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử 1975 đã giải phóng Miền Nam thống nhất đất nước Cả

nước bước vào thời kì quá độ lên Chủ nghĩa

xã hội

Trang 6

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời ngày 02/9/1945 Khi đú Bỏc Hồ làm Chủ tịch nước

Đú là thành quả của cuộc cách mạng tháng 8/1945 Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo Nước ta đổi tên là Cộng hòa XHCN Việt Nam vào ngày 02/7/1976.

Trang 7

Điều 2: Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc

về nhân dân mà nền tảng là liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức.

Điều 3: Nhà nước bảo đảm và không ngừng phát huy quyền làm chủ về mọi mặt của nhân dân, nghiêm trị mọi hành động xâm phạm lợi ích của

Tổ quốc và của nhân dân; xây dựng đất nước giàu mạnh, thực hiện công bằng xã hội, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.

Trích một số điều của Hiến pháp năm 1992

Trang 8

Câu 4: Nhà nước ta là nhà nước của ai? Do ai xây dựng nên, hoạt động vì lợi ích của ai?

dân và vì dân.

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

Trang 9

I/ THÔNG TIN, SỰ KIỆN

2 Cơ cấu tổ chức bộ máy Nhà nước

a) Phân cấp bộ máy Nhà nước.

1 Nhà nước.

Trang 10

Bộ máy nhà nước cấp trung ương

Bộ máy nhà nước cấp tỉnh (thành phố thuộc trung ương )

Bộ máy nhà nước cấp huyện (quận,thị xã, thành phố thuộc tỉnh)

Bộ máy nhà nước cấp xã ( phường, thị trấn)

Sơ đồ phân cấp bộ máy nhà nước

(I)

(II)

(III)

(IV)

Viện kiểm sát

ND tối cao

Toà án ND tối cao Quốc hội Chính phủ

HĐND tỉnh (thành phố)

UBND tỉnh (thành phố)

Toà án ND tỉnh (thành phố)

Viện kiểm sát ND tỉnh (thành phố)

HĐND huyện

(quận, thị xã) UBND huyện (quận, thị xã) Toà án ND huyện (quận, thị xã) Viện kiểm sát ND huyện (quận, TX)

HĐND xã (phường, thị trấn) (phường, thị trấn) UBND xã

Trang 11

I/ THÔNG TIN, SỰ KIỆN

2 Cơ cấu tổ chức bộ máy Nhà nước a) Phân cấp bộ máy Nhà nước.

b) Phân công bộ máy Nhà nước.

1 Nhà nước.

Trang 12

B Ộ MÁY NHÀ NƯỚC M Y NH N ÁY NHÀ NƯỚC À NƯỚC ƯỚC C

* Quốc hội

* HĐND tỉnh

(thành phố )

*HĐND huyện

(quận, thị xã)

* HĐND xã

(phường, thị trấn)

* Chính phủ

* UBND tỉnh

(thành phố )

* UBDN huyện

(quận, thị xã)

* UBND xã

(phường, thị trấn)

* Viện KSND

tối cao

* VKSND tỉnh

(thành phố)

*VKSND huyện

(quận, thị xã)

* Các VKS quân sự

Các cơ quan quyền

lực, đại biểu của

nhân dân

Các cơ quan hành chính nhà

nước

Các cơ quan xét

xử

Các cơ quan kiểm sát

* Toà án ND tối cao

* Toà án ND tỉnh

(thành phố )

*Toà ánNDhuyện

(quận, thị xã)

* CácToà án quân sự

Sơ đồ phân công bộ máy nhà nước

Trang 13

Câu 1 Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà (nay là Nhà nước Cộng hoà xã hội

A 1943 B 1944

C 1945 D 1946

Câu 2 Cơ quan nào được gọi là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất.

A Hội đồng nhân dân tỉnh.

B Toà án nhân dân tối cao.

C Chính phủ.

D Quốc hội

CỦNG CỐ

Trang 14

DẶN DÒ

- Học bài

- Tìm hiểu chức năng nhiệm vụ của các cơ quan Nhà nước.

- Xem trước bài tập sách giáo khoa

Ngày đăng: 30/11/2014, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân cấp bộ máy nhà nước - bài giảng gdcd 7 bài 17 nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Sơ đồ ph ân cấp bộ máy nhà nước (Trang 10)
Sơ đồ phân công bộ máy nhà nước - bài giảng gdcd 7 bài 17 nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Sơ đồ ph ân công bộ máy nhà nước (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w