* Tên của hiđrocacbon chứa một, hai, ba… nối ba cũng xuất phat từ tên của hiiđrocacbon no tương ứng, chỉ đổi đuôi “ an “ bằng đuôi “ in “ một nối ba, ađiin hai nối ba, atriin ba nối ba…
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
LỚP TOÁN VB2-K2
VŨ KHẮC NGỌC
Trang 2
Câu 1: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans:
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en
A etan và propan B propan và iso-butan
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan
Câu 10: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là:
A 3,3-đimetylhecxan C isopentan
B 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Câu 11: Khi cho ankan X (chứa 83,72% cacbon về khối lượng) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1
(trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan
C 2-metylpropan D butan
Câu 12: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y
chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là:
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan
C pentan D etan
Câu 13: Ankan Y phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61,5 Tên của Y là:
A butan B propan C Iso-butan D 2-metylbutan
DANH PHÁP CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ” thuộc Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 3Câu 14: Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi tham gia phản ứng thế clo
(có chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế Tên gọi của các xicloankan
N và M là:
A metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan
B Xiclohexan và metyl xiclopentan.
C Xiclohexan và n-propyl xiclopropan
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15: (A) là chất nào trong phản ứng dưới đây:
A Br BrCH CH CH Br
A propan B 1-brompropan C xiclopopan D A và B đều đúng
Câu 16: Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng đk) Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là:
A isobutan B propan C etan D 2,2- đimetylpropan
Câu 17: Tên của anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 là:
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 18: Cho các chất sau:
2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4)
Những chất đồng phân của nhau là:
A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (2), (3) và (4)
Câu 19: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en
C 2,3- điclobut-2-en D 2,3- đimetylpent-2-en
Câu 20: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2(dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en
D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
Câu 21: Anken thích hợp để điều chế ancol (CH3CH2)3C-OHlà:
A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en
C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en
Câu 22: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào dưới đây:
A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol
C 3-metylbutan-2- ol D Tất cả đều đúng
Câu 23: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu
cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là:
A but-1-en B but-2-en C Propilen D Xiclopropan
Câu 24: Trong các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien
hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis – trans:
A propen, but-1-en B penta-1,4-dien, but-1-en
C propen, but-2-en D but-2-en,penta-1,3- đien.
Câu 25: Ankađien A+brom(dd) CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br Vậy A là:
Trang 4Câu 28: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
Tên của X là:
CH3C C CH CH3
CH3
A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in
Câu 29: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thuđược 46,2 gam kết tủa A là:
A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình I đựng dung
dịch H2SO4 đặc, dư; bình II đựng dung dịch Ba(OH)2 dưthấy khối lượng bình I tăng 5,4 gam; bình II tăng 17,6 gam Biết A không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 A là:
A But-1-in B But-2-in C Buta-1,3-đien D B hoặc C
Câu 31: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là:
CH 3
CH 3
A o-xilen B m-xilen C p-xilen D.1,5-đimetylbenzen
Câu 32: CH3-C6H2-C2H5 có tên gọi là:
Câu 34: iso-propyl benzen còn gọi là:
A Toluen B Stiren C Cumen D.Xilen
Câu 35: Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:
D.
C2H5
Cl
Câu 36: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
A phenyl và benzyl B vinyl và alyl C alyl và Vinyl D benzyl và phenyl
Câu 37: Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao Vậy A là:
A 1,2,3-trimetyl benzen B n-propyl benzen
C iso-propyl benzen D 1,3,5-trimetyl benzen.
Câu 38: Một ankylbenzen A (C12H18) cấu tạo có tính đối xứng cao A là:
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 A B m-brombenzen A và B lần lượt là:
A benzen, nitrobenzen B benzen, brombenzen
C nitrobenzen, benzen D nitrobenzen, brombenzen
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: Benzen A o-brom-nitrobenzen A là:
Trang 5Câu 43: Một hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CTĐGN là C3H2Br và M = 236 Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 (xúc tác Fe):
A o-hoặc p-đibrombenzen B o-hoặc p-đibromuabenzen
A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua
B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2-đibrometan; 1-cloprop-2-en
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
Câu 46: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là:
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en C 3-metyl-but-1-en D 2-metylbut-1-en
Câu 47: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là:
A metylxiclopropan B but-2-ol C but-1-en D but-2-en
Câu 48: Dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl Sự tách hiđro halogenua của X cho ra 3 olefin đồng phân, X là:
A n- butyl clorua B sec-butyl clorua C iso-butyl clorua D tert-butyl clorua
Câu 49: Đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic Tên của hợp chất X
là:
A 1,2- đibrometan B 1,1- đibrometan C etyl clorua D A và đều B đúng
Câu 50: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với
Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:
A 1,1,2,2-tetracloetan B 1,2-đicloetan
C 1,1-đicloetan D 1,1,1-tricloetan
Câu 51: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là:
A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol
C 3-etyl hexan-5-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 52: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37 Cho X tác dụng với H2SO4
đặc đun nóng đến 180o
C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất X là:
A propan-2-ol B butan-2-ol C butan-1-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 53: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối
lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là:
A pentan-2-ol B butan-1-ol C butan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 54: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit Vậy X là:
A but-3-en-1-ol B but-3-en-2-ol C 2-metylpropenol D tất cả đều sai.
Câu 55: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
A bậc 4 B bậc 1 C bậc 2 D bậc 3
Câu 56: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là:
A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en
C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en
Câu 57: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là:
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol
C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol
Câu 58: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4 Tên của
A là:
A etilen B but-2-en C isobutilen D A, B đều đúng
Câu 59: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường ) Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4
ancol (không có ancol bậc III) X gồm:
A propen và but-1-en B etilen và propen
Trang 6C propen và but-2-en D propen và 2-metylpropen
Cõu 60: A là ancol đơn chức có % O (theo khụ́i lượng) là 18,18% A cho phản ứng tách nước tạo 3 anken
A có tờn là:
A Pentan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol
C pentan-2-ol D 2,2-đimetyl propan-1-ol
Cõu 61: Dóy cỏc chṍt nào dưới đõy khi tách nước chỉ tạo ra 1 anken duy nhṍt:
A Metanol ; etanol ; butan -1-ol
B Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol
C Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; 2,2 đimetylpropan-1-ol
D Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol
Cõu 62: Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lớt khớ O2 (ở đktc) Mặt khỏc, nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thỡ tạo thành dung dịch cú màu xanh lam Giỏ trị của m và tờn gọi của X tương ứng là:
A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol
C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Cõu 63: Anken X cú cụng thức phõn tử là C5H10 X khụng cú đồng phõn hỡnh học Khi cho X tỏc dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y cú cụng thức phõn tử là C5H12O2 Oxi húa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z khụng cú phản ứng trỏng gương Vậy X là:
A 2-metyl buten-2 B.But-1-en C.2-metyl but-1-en D.But-2-en
Cõu 64: (CH3)2CHCHO cú tờn là:
A isobutyranđehit B anđehit isobutyric
C 2-metyl propanal D A, B, C đều đỳng.
Cõu 65: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH cú tờn quốc tế là:
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D tờn gọi khỏc
Cõu 66: Đốt chỏy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y − x ) Cho x mol E tỏc dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tờn của E là:
A axit fomic B axit acrylic C axit oxalic D axit ađipic
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 67: Cho sơ đồ phản ứng:
CHCH X; X polime Y; X + CH =CH-CH=CH polime Z
Y và Z lần lượt dựng để chế tạo vật liệu polime nào sau đõy:
A Tơ nitron và cao su buna-S B Tơ capron và cao su buna
C Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren D Tơ olon và cao su buna-N
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 68: Y và Z lần lượt dựng để chế tạo vật liệu polime nào sau đõy:
A Tơ nitron và cao su buna-S B Tơ capron và cao su buna
C Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren D Tơ olon và cao su buna-N
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 69: Cho dóy chuyển hoỏ sau:
tỷ lệ mol 1:1
Benzen X Y Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính)
Tờn gọi của Y, Z lần lượt là:
A 2-brom-1-phenylbenzen và stiren B 1-brom-2-phenyletan và stiren
C 1-brom-1-phenyletan và stiren D benzylbromua và toluen
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 70: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau :
Trang 7A m-metylphenol và o-metylphenol B benzyl bromua và o-bromtoluen
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2008)
Câu 71: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
0 0
2
0 3
H ,t
C H X Y Cao su bunaN
Các chất X, Y, Zlần lượt là :
A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Z là CH2=CHCN (acrilonitrin) Chỉ có đáp án D thỏa mãn
Câu 72: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete , số chất có
khả năng làm mất màu nước brom là:
A 5 B 4 C 6 D 3
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 73: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng
H2 (xúc tác Ni, t0)?:
A 3 B 5 C 2 D 4
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 74: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (4), (5), (6)
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 75: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất
X phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là:
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 76: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung
dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 77: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 78: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là:
A etylen glicol B axit ađipic
C axit 3-hiđroxipropanoic D ancol o-hiđroxibenzylic
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 79: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu
cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là
A but-1-en B but-2-en C propilen D xiclopropan
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 80: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau
Trang 8Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2007)
Câu 81: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
A metyl aminoaxetat B axit - aminopropionic
C axit - aminopropionic D amoni acrylat
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2009)
Câu 82: Cho các hợp chất: xiclobutan, 2–metylpropen, but–1–en, cis–but–2–en, 2– metylbut–2–en Dãy
gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, t0), cho cùng một sản phẩm là:
A xiclobutan, cis–but–2–en và but–1–en
B but–1–en, 2–metylbut–2–en và 2–metylbut–2–en
C xiclobutan, 2–metylbut–2–en và but–1–en
D 2–metylpropen, cis–but–2–en và xiclobutan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2009)
Câu 83: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:
A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ và xenlulozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2010)
Câu 84: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên
gọi của X là:
A metyl phenyl xeton B propanal
C metyl vinyl xeton D đimetyl xeton
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2010)
Câu 85: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là:
A 2-Metylbutan B etan
C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2008)
Câu 86: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
A eten và but-2-en B propen và but-2-en
C 2-metylpropen và but-1-en D eten và but-1-en
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 87: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là:
A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-en
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2008)
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Trang 9
I TÊN GỌI HIĐROCACBON NO VÀ CÁC GỐC HIĐROCACBONTƯƠNG ỨNG
1 Tên của hiđrocacbon no mạch thẳng
*Bốn hiđrocacbon đầu có tên là metan, etan, propan, butan
*Tên các chất tiếp theo gồm: Phần nền để chỉ số lượng nguyên tử cacbon(n) và phần đuôi đặc trưng cho hiđrocacbon no Tên tổng quát của hiđrocacbon no mạch hở ( thẳng hoặc nhánh) là ankan
2 Tên của gốc hiđrocacbon no mạch thẳng
Tên gốc ankyl = tên ankan tương ứng thay đuôi an bằng tiếp vĩ ngữ -yl
* Gọi tên: Trước hết gọi vị trí, tên độ bội và tên của từng loại mạch nhánh theo vần a, b, c … sau đó gọi
tên mạch chính có tận cùng bằng đuôi –an
Chú ý: + Tiếp đầu ngữ chỉ độ bội: đi, tri, tetra… không đưa vào trình tự chữ cái khi gọi tên
+ Khi viết tên thì các chỉ số chỉ vị tí cách nhau bởi dấu phẩy “ , “ và các chỉ số chỉ vị trí
* Tiếp đầu ngữ iso- biểu thị có 1 nhánh –CH3 liên kết với C thứ 2 trong mạch chính
* Tiếp đầu ngữ neo- biểu thị có 2 nhánh –CH3 liên kết với C thứ 2 trong mạch chính
4 Tên gốc của hiđrocacbon no mạch nhánh hoá trị I
* Chọn mạch cacbon dài nhất làm gốc chính và đánh số bắt đầu từ nguyên tử cacbon hoá trị tự do, sau
đó gọi tên mạch nhánh cùng với vị trí của chúng ( như đối vói hiđrocacbon mạch nhánh ) rồi đến tên gốc chính
DANH PHÁP CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Trang 10* Trong trường hợp không có nhóm thế, IUPAC vẫn dùng các tên không hệ thống
II TÊN CỦA HIĐROCACBON KHÔNG NO MẠCH HỞ VÀ GỐC HIĐROCACBON TƯƠNG ỨNG
1 Tên gọi của hiđrocacbon có một hay nhiều nối đôi
* Xuất phát từ tên của hiđrocacbon no mạch hở (ankan) tương ứng, thay đuôi “an” bằng đuôi “en” (nếu
có một nối đôi) “đien” (nếu có 2 nối đôi), “atrien” (nếu có 3 nối đôi)… có kèm theo chỉ số vị trí của từng nối đôi bắt đầu từ nguyên tử cacbon của mạch chính sao cho tổng chỉ số vị trí của vị trí là nhỏ nhất
* Mạch chính là mạch cacbon dài nhất có chứa nhiều nối đôi nhất và được đánh số bắt đầu từ phía nào sao cho tổng chỉ số vị trí của liên kết là nhỏ nhất
* Theo quy định mới của IUPAC, số chỉ vị trí của nối đôi được đặt trước tiếp vị ngữ (do thói quen có thể đặt chỉ số vị trí của nối đôi sau tiếp vị ngữ, nếu có mạch nhánh thì đặt sau mạch chính được dùng phổ biến hơn),
CH3-CH2- CH=CH2 But-1-en
CH2=CH-CH=CH2 But-1,3-đien
CH2=C-CH=CH2 2-metylpenta-1,3-đien hoặc isopren
CH3 Lưu ý: Các tên không hệ thống vẫn được IUPAC sử dụng:
CH2=CH2 Etilen
CH2=C=CH2 Anlen
2 Tên của hiđrocacbon có 1 hay nhiều nối 3
* Tên của hiđrocacbon chứa một, hai, ba… nối ba cũng xuất phat từ tên của hiiđrocacbon no tương ứng, chỉ đổi đuôi “ an “ bằng đuôi “ in “ ( một nối ba), ađiin (hai nối ba), atriin (ba nối ba)… Việc chọn mạch chính, đánh số và gọi tên tương tự các trường hợp các hợp chất chứa nối đôi
* Tên không hệ thống vẫn được IUPAC sử dụng:
CH CH Axetilen
3 Tên gọi của hiđrocacbon chứa đồng thời nối đôi và nối ba
* Mạch chính là mạch chứa nhiều liên kết bội nhất Mạch của cacbon đánh số sao cho tổng các chỉ số của các nối đôI và nối ba là nhỏ nhất Khi có sự lựa chọn thì ưu tiên cho nối đôI có chỉ số thấp hơn
* Khi gọi tên: Tên của nối đôi “ en “ gọi trước tên của nối ba “ in “, vị trí của liên kết bội viết ngay sau tên của chúng
2
1 2 3 4
H C H C C H
H C C H C H C CH
1 2 3 4 5
1 2
2 3 4 5 6
CH H C CH CH C
Trang 114 Tên của gốc không no hoá trị I
* Mạch chính là mạch cacbon không no được đánh số bắt đầu từ nguyên tử cacbon có hoá trị tự do
* Tên gọi được thiết lập bằng cách thêm đuôi “ yl “ và tên của hiđrocacbon không no tương ứng Do vậy có tên tổng quát là ankenyl ( một nối đôi), ankinyl (có một nối ba), ankanđienyl (hai nối đôi), ankađiinyl (có hai nối đôi),…
III TÊN GỌI CỦA GỐC HIĐROCACBON MẠCH HỞ ĐA HOÁ TRỊ
1 Tên của gốc có hai hoặc ba hoá trị tự do ở một nguyên tử cacbon được hình thành từ tên của gốc hoá trị một tương ứng bằng cách nối thêm “ iđen “ (gốc hai hoá trị), “ iđin “ (gốc ba hoá trị) vào đuôi “ yl “ của gốc hoá trị một
IV TÊN GỌI CỦA HIĐROCACBON MẠCH VÒNG NO HOẶC KHÔNG NO VÀ TÊN GỐC TƯƠNG ỨNG
1 Tên gọi của hiđrocacbon đơn vòng no và không no, cũng như tên gọi của gốc hoá trị 1 tương ứng của chúng được gọi bằng cách thêm tiếp đầu ngữ xiclo- vào tên hiđrocacbon mạch hở có cùng số lượng nguyên
tử cacbon so với vòng
Xiclohexan Xiclohexen Xiclohexadien-1,3
Xiclopropan Xiclobutan Xiclopentan
Trang 12* Nếu có nhóm thế liên kết với đơn vòng no thì số thứ tự cacbon trong vòng được đánh bắt đầu từ một cacbon nhóm thế sao cho tổng chỉ số vị trí là nhỏ nhất
* Nếu nhóm thế liên kết với đơn vòng không no thì số thứ tự của cacbon của vòng phải đánh bắt đầu từ của cacbon của liên kết đôi, chiều đánh số phải đi qua nối đôi và sao cho tổng chỉ số vị trí của nhánh
5
6
1
3 2
4 5 6
1 2 3
5
3
V TÊN GỌI CỦA HIĐROCACBON THƠM VÀ GỐC TƯƠNG ỨNG
1 Tên tổng quátcủa hiđrocacbon thơm (đơn vòng hoặc đa vòng) là Aren Một số tên thông thường vẫn được IUPAC chấp nhận
Vd:
CH3 H3CCHCH3 CH3
CH3
CH2-CH3
Benzen Naphtalen Antraxen
Toluen Cumen o-xilen Stiren
2 Các hiđrocacbon thơm đơn vòng khác được gọi tên như những dẫn xuất thế của benzen Nếu chỉ có hai nhóm thế ở vị trí 1,2 hoặc 1,4 hoặc 1,4 có thể thhay thế lần lượt bằng o – (ortho), m – (meta), p – (para)
(p-etyl propyl benzen) 1,4-divinyl benzen(p-divinyl benzen) 1,2-dimetyl-3-propyl benzen
3 Tên thường gọi của một số gốc thơm hoá trị 1 và hoá trị 2 vẫn được IUPAC chấp nhận:
CH 2
CH3
CH CH3
CH3Phenyl Benzyl o-Tolyl m-Cumenyl
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Trang 14
Câu 1: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans:
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en
A etan và propan B propan và iso-butan
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan
Câu 10: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là:
A 3,3-đimetylhecxan C isopentan
B 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Câu 11: Khi cho ankan X (chứa 83,72% cacbon về khối lượng) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1
(trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan
C 2-metylpropan D butan
Câu 12: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y
chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là:
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ (Phần 2)” thuộc Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ (Phần 2)” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 15A butan B propan C Iso-butan D 2-metylbutan
Câu 14: Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi tham gia phản ứng thế clo
(có chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế Tên gọi của các xicloankan
N và M là:
A metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan
B Xiclohexan và metyl xiclopentan.
C Xiclohexan và n-propyl xiclopropan
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15: (A) là chất nào trong phản ứng dưới đây:
A Br BrCH CH CH Br
A propan B 1-brompropan C xiclopopan D A và B đều đúng
Câu 16: Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng đk) Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là:
A isobutan B propan C etan D 2,2- đimetylpropan
Câu 17: Tên của anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 là:
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 18: Cho các chất sau:
2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4)
Những chất đồng phân của nhau là:
A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (2), (3) và (4)
Câu 19: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en
C 2,3- điclobut-2-en D 2,3- đimetylpent-2-en
Câu 20: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2(dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en
D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
Câu 21: Anken thích hợp để điều chế ancol (CH3CH2)3C-OHlà:
A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en
C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en
Câu 22: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào dưới đây:
A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol
C 3-metylbutan-2- ol D Tất cả đều đúng
Câu 23: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu
cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là:
A but-1-en B but-2-en C Propilen D Xiclopropan
Câu 24: Trong các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien
hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis – trans:
A propen, but-1-en B penta-1,4-dien, but-1-en
C propen, but-2-en D but-2-en,penta-1,3- đien.
Câu 25: Ankađien A+brom(dd) CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br Vậy A là:
Trang 16Câu 28: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
Tên của X là:
CH3C C CH CH3
CH3
A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in
Câu 29: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thuđược 46,2 gam kết tủa A là:
A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình I đựng dung
dịch H2SO4 đặc, dư; bình II đựng dung dịch Ba(OH)2 dưthấy khối lượng bình I tăng 5,4 gam; bình II tăng 17,6 gam Biết A không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 A là:
A But-1-in B But-2-in C Buta-1,3-đien D B hoặc C
Câu 31: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là:
CH 3
CH 3
A o-xilen B m-xilen C p-xilen D.1,5-đimetylbenzen
Câu 32: CH3-C6H2-C2H5 có tên gọi là:
Câu 34: iso-propyl benzen còn gọi là:
A Toluen B Stiren C Cumen D.Xilen
Câu 35: Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:
D.
C2H5
Cl
Câu 36: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
A phenyl và benzyl B vinyl và alyl C alyl và Vinyl D benzyl và phenyl
Câu 37: Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao Vậy A là:
A 1,2,3-trimetyl benzen B n-propyl benzen
C iso-propyl benzen D 1,3,5-trimetyl benzen.
Câu 38: Một ankylbenzen A (C12H18) cấu tạo có tính đối xứng cao A là:
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 A B m-brombenzen A và B lần lượt là:
A benzen, nitrobenzen B benzen, brombenzen
C nitrobenzen, benzen D nitrobenzen, brombenzen
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: Benzen A o-brom-nitrobenzen A là:
Trang 17Câu 43: Một hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CTĐGN là C3H2Br và M = 236 Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 (xúc tác Fe):
A o-hoặc p-đibrombenzen B o-hoặc p-đibromuabenzen
A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua
B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2-đibrometan; 1-cloprop-2-en
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
Câu 46: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là:
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en C 3-metyl-but-1-en D 2-metylbut-1-en
Câu 47: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là:
A metylxiclopropan B but-2-ol C but-1-en D but-2-en
Câu 48: Dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl Sự tách hiđro halogenua của X cho ra 3 olefin đồng phân, X là:
A n- butyl clorua B sec-butyl clorua C iso-butyl clorua D tert-butyl clorua
Câu 49: Đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic Tên của hợp chất X
là:
A 1,2- đibrometan B 1,1- đibrometan C etyl clorua D A và đều B đúng
Câu 50: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với
Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:
A 1,1,2,2-tetracloetan B 1,2-đicloetan
C 1,1-đicloetan D 1,1,1-tricloetan
Câu 51: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là:
A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol
C 3-etyl hexan-5-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 52: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37 Cho X tác dụng với H2SO4
đặc đun nóng đến 180o
C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất X là:
A propan-2-ol B butan-2-ol C butan-1-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 53: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối
lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là:
A pentan-2-ol B butan-1-ol C butan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 54: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit Vậy X là:
A but-3-en-1-ol B but-3-en-2-ol C 2-metylpropenol D tất cả đều sai.
Câu 55: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
A bậc 4 B bậc 1 C bậc 2 D bậc 3
Câu 56: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là:
A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en
C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en
Câu 57: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là:
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol
C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol
Câu 58: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4 Tên của
A là:
A etilen B but-2-en C isobutilen D A, B đều đúng
Câu 59: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường ) Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4
ancol (không có ancol bậc III) X gồm:
A propen và but-1-en B etilen và propen
Trang 18C propen và but-2-en D propen và 2-metylpropen
Cõu 60: A là ancol đơn chức có % O (theo khụ́i lượng) là 18,18% A cho phản ứng tách nước tạo 3 anken
A có tờn là:
A Pentan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol
C pentan-2-ol D 2,2-đimetyl propan-1-ol
Cõu 61: Dóy cỏc chṍt nào dưới đõy khi tách nước chỉ tạo ra 1 anken duy nhṍt:
A Metanol ; etanol ; butan -1-ol
B Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol
C Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; 2,2 đimetylpropan-1-ol
D Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol
Cõu 62: Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lớt khớ O2 (ở đktc) Mặt khỏc, nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thỡ tạo thành dung dịch cú màu xanh lam Giỏ trị của m và tờn gọi của X tương ứng là:
A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol
C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Cõu 63: Anken X cú cụng thức phõn tử là C5H10 X khụng cú đồng phõn hỡnh học Khi cho X tỏc dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y cú cụng thức phõn tử là C5H12O2 Oxi húa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z khụng cú phản ứng trỏng gương Vậy X là:
A 2-metyl buten-2 B.But-1-en C.2-metyl but-1-en D.But-2-en
Cõu 64: (CH3)2CHCHO cú tờn là:
A isobutyranđehit B anđehit isobutyric
C 2-metyl propanal D A, B, C đều đỳng.
Cõu 65: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH cú tờn quốc tế là:
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D tờn gọi khỏc
Cõu 66: Đốt chỏy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y − x ) Cho x mol E tỏc dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tờn của E là:
A axit fomic B axit acrylic C axit oxalic D axit ađipic
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 67: Cho sơ đồ phản ứng:
CHCH X; X polime Y; X + CH =CH-CH=CH polime Z
Y và Z lần lượt dựng để chế tạo vật liệu polime nào sau đõy:
A Tơ nitron và cao su buna-S B Tơ capron và cao su buna
C Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren D Tơ olon và cao su buna-N
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 68: Y và Z lần lượt dựng để chế tạo vật liệu polime nào sau đõy:
A Tơ nitron và cao su buna-S B Tơ capron và cao su buna
C Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren D Tơ olon và cao su buna-N
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 69: Cho dóy chuyển hoỏ sau:
tỷ lệ mol 1:1
Benzen X Y Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính)
Tờn gọi của Y, Z lần lượt là:
A 2-brom-1-phenylbenzen và stiren B 1-brom-2-phenyletan và stiren
C 1-brom-1-phenyletan và stiren D benzylbromua và toluen
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 70: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau :
Trang 19A m-metylphenol và o-metylphenol B benzyl bromua và o-bromtoluen
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2008)
Câu 71: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
0 0
2
0 3
H ,t
C H X Y Cao su bunaN
Các chất X, Y, Zlần lượt là :
A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Z là CH2=CHCN (acrilonitrin) Chỉ có đáp án D thỏa mãn
Câu 72: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete , số chất có
khả năng làm mất màu nước brom là:
A 5 B 4 C 6 D 3
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 73: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng
H2 (xúc tác Ni, t0)?:
A 3 B 5 C 2 D 4
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 74: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (4), (5), (6)
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 75: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất
X phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là:
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 76: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung
dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2010)
Câu 77: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 78: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là:
A etylen glicol B axit ađipic
C axit 3-hiđroxipropanoic D ancol o-hiđroxibenzylic
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 79: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu
cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là
A but-1-en B but-2-en C propilen D xiclopropan
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 80: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau
Trang 20Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2007)
Câu 81: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
A metyl aminoaxetat B axit - aminopropionic
C axit - aminopropionic D amoni acrylat
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2009)
Câu 82: Cho các hợp chất: xiclobutan, 2–metylpropen, but–1–en, cis–but–2–en, 2– metylbut–2–en Dãy
gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, t0), cho cùng một sản phẩm là:
A xiclobutan, cis–but–2–en và but–1–en
B but–1–en, 2–metylbut–2–en và 2–metylbut–2–en
C xiclobutan, 2–metylbut–2–en và but–1–en
D 2–metylpropen, cis–but–2–en và xiclobutan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2009)
Câu 83: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:
A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ và xenlulozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2010)
Câu 84: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên
gọi của X là:
A metyl phenyl xeton B propanal
C metyl vinyl xeton D đimetyl xeton
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2010)
Câu 85: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là:
A 2-Metylbutan B etan
C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2008)
Câu 86: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
A eten và but-2-en B propen và but-2-en
C 2-metylpropen và but-1-en D eten và but-1-en
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 87: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là:
A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-en
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2008)
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Trang 21
I TÊN GỌI HIĐROCACBON NO VÀ CÁC GỐC HIĐROCACBONTƯƠNG ỨNG
1 Tên của hiđrocacbon no mạch thẳng
*Bốn hiđrocacbon đầu có tên là metan, etan, propan, butan
*Tên các chất tiếp theo gồm: Phần nền để chỉ số lượng nguyên tử cacbon(n) và phần đuôi đặc trưng cho hiđrocacbon no Tên tổng quát của hiđrocacbon no mạch hở ( thẳng hoặc nhánh) là ankan
2 Tên của gốc hiđrocacbon no mạch thẳng
Tên gốc ankyl = tên ankan tương ứng thay đuôi an bằng tiếp vĩ ngữ -yl
* Gọi tên: Trước hết gọi vị trí, tên độ bội và tên của từng loại mạch nhánh theo vần a, b, c … sau đó gọi
tên mạch chính có tận cùng bằng đuôi –an
Chú ý: + Tiếp đầu ngữ chỉ độ bội: đi, tri, tetra… không đưa vào trình tự chữ cái khi gọi tên
+ Khi viết tên thì các chỉ số chỉ vị tí cách nhau bởi dấu phẩy “ , “ và các chỉ số chỉ vị trí
* Tiếp đầu ngữ iso- biểu thị có 1 nhánh –CH3 liên kết với C thứ 2 trong mạch chính
* Tiếp đầu ngữ neo- biểu thị có 2 nhánh –CH3 liên kết với C thứ 2 trong mạch chính
4 Tên gốc của hiđrocacbon no mạch nhánh hoá trị I
DANH PHÁP CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG) (Tài liệu dùng chung cho bài giảng số 1 và bài giảng số 2 thuộc chuyên đề này)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ (Phần 2)” thuộc Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức phần “Danh pháp các hợp chất hữu cơ”, Bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này
Trang 22* Chọn mạch cacbon dài nhất làm gốc chính và đánh số bắt đầu từ nguyên tử cacbon hoá trị tự do, sau
đó gọi tên mạch nhánh cùng với vị trí của chúng ( như đối vói hiđrocacbon mạch nhánh ) rồi đến tên gốc chính
* Trong trường hợp không có nhóm thế, IUPAC vẫn dùng các tên không hệ thống
II TÊN CỦA HIĐROCACBON KHÔNG NO MẠCH HỞ VÀ GỐC HIĐROCACBON TƯƠNG ỨNG
1 Tên gọi của hiđrocacbon có một hay nhiều nối đôi
* Xuất phát từ tên của hiđrocacbon no mạch hở (ankan) tương ứng, thay đuôi “an” bằng đuôi “en” (nếu
có một nối đôi) “đien” (nếu có 2 nối đôi), “atrien” (nếu có 3 nối đôi)… có kèm theo chỉ số vị trí của từng nối đôi bắt đầu từ nguyên tử cacbon của mạch chính sao cho tổng chỉ số vị trí của vị trí là nhỏ nhất
* Mạch chính là mạch cacbon dài nhất có chứa nhiều nối đôi nhất và được đánh số bắt đầu từ phía nào sao cho tổng chỉ số vị trí của liên kết là nhỏ nhất
* Theo quy định mới của IUPAC, số chỉ vị trí của nối đôi được đặt trước tiếp vị ngữ (do thói quen có thể đặt chỉ số vị trí của nối đôi sau tiếp vị ngữ, nếu có mạch nhánh thì đặt sau mạch chính được dùng phổ biến hơn),
2 Tên của hiđrocacbon có 1 hay nhiều nối 3
* Tên của hiđrocacbon chứa một, hai, ba… nối ba cũng xuất phat từ tên của hiiđrocacbon no tương ứng, chỉ đổi đuôi “ an “ bằng đuôi “ in “ ( một nối ba), ađiin (hai nối ba), atriin (ba nối ba)… Việc chọn mạch chính, đánh số và gọi tên tương tự các trường hợp các hợp chất chứa nối đôi
* Tên không hệ thống vẫn được IUPAC sử dụng:
CH CH Axetilen
3 Tên gọi của hiđrocacbon chứa đồng thời nối đôi và nối ba
* Mạch chính là mạch chứa nhiều liên kết bội nhất Mạch của cacbon đánh số sao cho tổng các chỉ số của các nối đôI và nối ba là nhỏ nhất Khi có sự lựa chọn thì ưu tiên cho nối đôI có chỉ số thấp hơn
* Khi gọi tên: Tên của nối đôi “ en “ gọi trước tên của nối ba “ in “, vị trí của liên kết bội viết ngay sau tên của chúng
2
1 2 3 4
H C H C C H
H C C H C H C CH
1 2 3 4 5
1 2
2 3 4 5 6
CH H C CH CH C
Trang 234 Tên của gốc không no hoá trị I
* Mạch chính là mạch cacbon không no được đánh số bắt đầu từ nguyên tử cacbon có hoá trị tự do
* Tên gọi được thiết lập bằng cách thêm đuôi “ yl “ và tên của hiđrocacbon không no tương ứng Do vậy có tên tổng quát là ankenyl ( một nối đôi), ankinyl (có một nối ba), ankanđienyl (hai nối đôi), ankađiinyl (có hai nối đôi),…
III TÊN GỌI CỦA GỐC HIĐROCACBON MẠCH HỞ ĐA HOÁ TRỊ
1 Tên của gốc có hai hoặc ba hoá trị tự do ở một nguyên tử cacbon được hình thành từ tên của gốc hoá trị một tương ứng bằng cách nối thêm “ iđen “ (gốc hai hoá trị), “ iđin “ (gốc ba hoá trị) vào đuôi “ yl “ của gốc hoá trị một
IV TÊN GỌI CỦA HIĐROCACBON MẠCH VÒNG NO HOẶC KHÔNG NO VÀ TÊN GỐC TƯƠNG ỨNG
1 Tên gọi của hiđrocacbon đơn vòng no và không no, cũng như tên gọi của gốc hoá trị 1 tương ứng của chúng được gọi bằng cách thêm tiếp đầu ngữ xiclo- vào tên hiđrocacbon mạch hở có cùng số lượng nguyên
tử cacbon so với vòng
Xiclohexan Xiclohexen Xiclohexadien-1,3
Xiclopropan Xiclobutan Xiclopentan
Trang 24* Nếu có nhóm thế liên kết với đơn vòng no thì số thứ tự cacbon trong vòng được đánh bắt đầu từ một cacbon nhóm thế sao cho tổng chỉ số vị trí là nhỏ nhất
* Nếu nhóm thế liên kết với đơn vòng không no thì số thứ tự của cacbon của vòng phải đánh bắt đầu từ của cacbon của liên kết đôi, chiều đánh số phải đi qua nối đôi và sao cho tổng chỉ số vị trí của nhánh
5
6
1
3 2
4 5 6
1 2 3
5
3
V TÊN GỌI CỦA HIĐROCACBON THƠM VÀ GỐC TƯƠNG ỨNG
1 Tên tổng quátcủa hiđrocacbon thơm (đơn vòng hoặc đa vòng) là Aren Một số tên thông thường vẫn được IUPAC chấp nhận
Vd:
CH3 H3CCHCH3 CH3
CH3
CH2-CH3
Benzen Naphtalen Antraxen
Toluen Cumen o-xilen Stiren
2 Các hiđrocacbon thơm đơn vòng khác được gọi tên như những dẫn xuất thế của benzen Nếu chỉ có hai nhóm thế ở vị trí 1,2 hoặc 1,4 hoặc 1,4 có thể thhay thế lần lượt bằng o – (ortho), m – (meta), p – (para)
(p-etyl propyl benzen) 1,4-divinyl benzen(p-divinyl benzen) 1,2-dimetyl-3-propyl benzen
3 Tên thường gọi của một số gốc thơm hoá trị 1 và hoá trị 2 vẫn được IUPAC chấp nhận:
CH 2
CH3
CH CH3
CH3Phenyl Benzyl o-Tolyl m-Cumenyl
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Trang 25Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ (Phần 2)” thuộc Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Danh pháp các hợp chất hữu cơ (Phần 2)” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 26A Etan và propan B Propan và iso-butan
C Iso-butan và n-pentan D Neo-pentan và etan
Câu 3: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là:
A 3,3-đimetylhecxan C Isopentan
B 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Câu 4: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y
chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là:
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan
C Pentan D Etan
Câu 5: Ankan Y phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61,5 Tên của Y là:
A Butan B Propan C Iso-butan D 2-metylbutan
Câu 6: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan
C Butan D 3-metylpentan
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2007)
Câu 7: Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi tham gia phản ứng thế clo
(có chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế Tên gọi của các xicloankan
N và M là:
A Metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan
B Xiclohexan và metyl xiclopentan.
C Xiclohexan và n-propyl xiclopropan
Câu 9: So với benzen, toluen + dung dịch HNO3 đặc/H2SO4 đặc:
A Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
B Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
C Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen
D Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen
Câu 10: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
A Cộng vào vòng benzen B Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn
C Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 D Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4
Trang 27Cõu 11: Cho phản ứng: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as A Cấu tạo của A là:
A C6H5CH2Cl B p-ClC6H4CH3
C o-ClC6H4CH3 D B và C đều đỳng
Cõu 12: Tiến hành thớ nghiệm cho nitro benzen tỏc dụng với HNO3 đặc/H2SO4 đặc, núng ta thấy:
A Khụng cú phản ứng xảy ra
B Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiờn vị trớ meta
C Phản ứng khú hơn benzen, ưu tiờn vị trớ meta
D Phản ứng khú hơn benzen, ưu tiờn vị trớ ortho
Cõu 13: Nếu trờn vũng benzen cú sẵn nhúm thế -X thỡ nhúm thứ hai sẽ ưu tiờn thế vào vị trớ o- và p-
Nhúm -X như vậy cú thể là:
A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B -OCH3, -NH2, -NO2
C -CH3, -NH2, -COOH D -NO2, -COOH, -SO3H
Cõu 14: Khi trờn vũng benzen cú sẵn nhúm thế X thỡ nhúm thứ hai sẽ ưu tiờn thế vào vị trớ m Nhúm
-X như vậy cú thể là:
A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B -OCH3, -NH2, -NO2
C -CH3, -NH2, -COOH D -NO2, -COOH, -SO3H
Cõu 15: 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ H SO d2t 4 B + H2O B là:
A m-đinitrobenzen B o-đinitrobenzen
C p-đinitrobenzen D B và C đều đỳng
Cõu 16: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 A B m-brombenzen A và B lần lượt là:
A Benzen, nitrobenzen B Benzen, brombenzen
C Nitrobenzen, benzen D Nitrobenzen, brombenzen
Cõu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Benzen A o-brom-nitrobenzen A là:
tỷ lệ mol 1:1
Benzen X Y Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính)
Tờn gọi của Y, Z lần lượt là:
A 2-brom-1-phenylbenzen và stiren B 1-brom-2-phenyletan và stiren
C 1-brom-1-phenyletan và stiren D Benzylbromua và toluen
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Cõu 20: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau :
2
Toluen X ử Y ử Z
Trong đú X, Y, Z đều là hỗn hợp của cỏc chất hữu cơ, Z cú thành phần chớnh gồm
A m-metylphenol và o-metylphenol B Benzyl bromua và o-bromtoluen
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol
(Trớch đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2008)
Cõu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X, Y, Z, T cú cụng thức lần lượt là :
A p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH
B CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH
C CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH
D p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH
Cõu 22: Cho sơ đồ:
Trang 28Câu 25: Số anken ở thể khí (trong điều kiện thường) mà khi cho mỗi anken tác dụng với dung dịch HCl
chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 26: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+, to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
A 2 B 4 C 6 D 5
Câu 27: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
A Eten và but-2-en B Propen và but-2-en
C 2-metylpropen và but-1-en D Eten và but-1-en
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 28: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là:
A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en
C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en
Câu 29: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là:
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol
C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol
Câu 30: Dãy các chất nào dưới đây khi tách nước chỉ tạo ra 1 anken duy nhất:
A Metanol ; etanol ; butan -1-ol
B Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol
C Propan-1-ol; 2-metylpropan-1-ol; 2,2-đimetylpentan-1-ol
D Propan-2-ol ; butan-1-ol ; pentan-2-ol
Câu 31: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường ) Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4
ancol (không có ancol bậc III) X gồm:
A Propen và but-1-en B Etilen và propen
C Propen và but-2-en D Propen và 2-metylpropen
Câu 32: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là:
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol
C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol
Câu 33: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4 Tên của
A là:
A Etilen B But-2-en C Isobutilen D A, B đều đúng
Câu 34: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm:
A CH2=CH2 và CH2=CHCH3
B CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3
C CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3
D B hoặc D
Câu 35: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (trong điều kiện thường) thoả mãn điều kiện: khi hiđrat
hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 36: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (trong điều kiện thường) thoả mãn điều kiện: khi hiđrat hoá tạo
thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
A 6 B 7 C 5 D 8
Trang 29Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là:
A Propen B Propan C Ispropen D Xicloropan
Câu 38: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu
cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là
A But-1-en B But-2-en C Propilen D Xiclopropan
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 39: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
Câu 43: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là:
A But-2-en B Đibutyl ete C Đietyl ete D But-1-en
Câu 44: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là:
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)
B 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
Câu 47: Khi đun nóng 2 trong số 4 ancol CH4O, C2H6O, C3H8O với xúc tác, nhiệt độ thích hợp chỉ thu được 1 olefin duy nhất thì 2 ancol đó là:
Câu 50: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào dưới đây:
A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol
C 3-metylbutan-2- ol D Tất cả đều đúng
Câu 51: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là:
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en
C 3-metyl-but-1-en D 2-metylbut-1-en
Câu 52: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là:
Trang 30A Metylxiclopropan B But-2-ol
C But-1-en D But-2-en
Câu 53: Phản ứng tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có công thức phân tử C4H9Cl tạo ra 3 olefin đồng phân, X có thể là
A n- butyl clorua B sec-butyl clorua C iso-butyl clorua D tert-butyl clorua
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2008)
Câu 54: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37 Cho X tác dụng với H2SO4
đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất X là:
A Propan-2-ol B Butan-2-ol C Butan-1-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 55: A là ancol đơn chức có % O (theo khối lượng) là 18,18% A cho phản ứng tách nước tạo 3 anken
A có tên là:
A Pentan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol
C Pentan-2-ol D 2,2-đimetyl propan-1-ol
Câu 56: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối
lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là:
A Pentan-2-ol B Butan-1-ol C Butan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 57: Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào ?
A HOC6H4CH2OH B ClC6H4CH2OH
C HOC6H4CH2Cl D KOC6H4CH2OH
Câu 58: Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào?
A KOC6H4CH2OK B HOC6H4CH2OH
C ClC6H4CH2OH D KOC6H4CH2OH
Câu 59: Cho các dẫn xuất halogen nào sau:
(1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl
Các dẫn xuất khi thủy phân tạo ra ancol là:
A (1), (3) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)
Câu 60: Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch
AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa X không thể là:
C Etyl clorua D A và đều B đúng
Câu 62: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc (to
cao, p cao) thu được chất Y có công thức phân tử là C7H7O2Na Số công thức cấu tạo của X là:
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 63: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa
phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dung dịch AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa Công thức phân tử của Y là:
Tên gọi của chất có công thức phân tử C3H4O2 là:
A Axit axetic B Axit metacrylic C Axit acrylic D Anđehit acrylic
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn
Trang 32
Câu 1: Đốt cháy 1 mol ankan A thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6 Khi cho A tác dụng Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất A là:
A Metan B Etan C Neopentan D Tất cả đều đúng
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol H2O Cũng 0,1 mol
A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt A là:
A 3-Metyl penta-1,4-điin B Hexa-1,5-điin
C Hexa-1,3-đien-5-in D A và B đều đúng
Câu 3: Chất hữu cơ X mạch hở tác dụng được với Ag2O/NH3 Hiđro hóa X trong những điều kiện khác nhau có thể thu được chất hữu cơ Y và Z là đồng phân của nhau Trong đó Y có khả năng trùng hợp thành cao su isopren Vậy Z là:
A 3-Metyl buta-1,2-đien B 2-Metylbuta-1,3-đien
C 3-Metyl but-1-in D 3- Metyl butin-2
Câu 4: A là một hiđrocacbon có tỷ khối hơi so với N2 bằng 1,5 Biết A không làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 A là:
A Propan B Xiclopropan C Xiclobutan D Propylen
Câu 5: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H12 Khi cho X tác dụng với brom thu được chất hữu cơ
Y duy nhất có công thức phân tử là C6H12Br2 Y là:
A 1,3-Đibrom-2-Metyl pentan B 2,4-Đibrom-2-Metyl pentan
C 2,4-Đibrom-3-Metyl pentan D 1,3-Đibrom-2,2-Đimetylbutan
Câu 6: Hiđrocacbon X tác dụng với brom thu được chất Y có công thức đơn giản nhất là C3H6Br Công thức phân tử của X là:
A C3H6; C3H8 B C6H12. C C6H12; C6H14. D C12H24.
Câu 7: Chất hữu cơ X mạch hở, phân nhánh có chứa C, H, Br có KLPT là 135 Thủy phân X trong dung
dịch NaOH đun nóng thu được anđehit Y Vậy công thức cấu tạo của X là:
C A là hợp chất hữu cơ đơn chức
D A là axit hữu cơ có khối lượng phân tử nhỏ nhất
Câu 10: A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích CO2 gấp đôi thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A có thể là:
A Axit Oxalic (HOOC-COOH) B Đimetyl Oxalat (CH3OOC-COOCH3)
C C5H5O3. D CnHnOz với n là số nguyên dương chẵn
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic (X) thu được 2a mol CO2 Mặt khác trung hòa a mol (X) cần 2a mol NaOH X là axit:
BIỆN LUẬN CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Biện luận công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ” thuộc Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Biện luận công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Trang 33A Không no, có một nối đôi C=C B Đơn chức no
C Oxalic D Axetic
Câu 12: Một axit hữu cơ không làm mất màu dung dịch brom và có công thức đơn giản nhất là C4H3O2
Số công thức cấu tạo có thể đúng với axit này là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá
hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
A 2 B 4 C 3 D 5
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2007)
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:
A không no có một nối đôi, đơn chức
B no, đơn chức
C không no có hai nối đôi, đơn chức
D no, hai chức
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2007)
Câu 15: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt đô, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất
X là anđehit:
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
B không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
C no, hai chức
D no, đơn chức
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng Công thức của X là:
A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2008)
Câu 17: Chất X tác dụng với Ag2O trong NH3 thì cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X Đốt cháy X cho số mol CO2 gấp 4 lần số mol X 1 mol X làm mất màu 2 mol Br2 trong nước Công thức cấu tạo của X là:
A OHC-CH=CH-CHO B OHC-CC-CHO
C OHC-CH2-CH2-CHO D CH2=C(CHO)2.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Công thức cấu tạo của X là:
A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO
C HO-CH2-CH2-CH2-CHO D HO-CH2-CH=CH-CHO
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 19: Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 Oxi hoá X bằng CuO dư nung nóng thu được chất hữu
cơ Y Khi cho Y tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng thì cứ 1 mol Y thì thu được tối đa 4 mol Ag Số chất X thoả mãn các điều kiện trên là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch
NH3 thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:
A CH2=CH-CHO B OHC-CHO C HCHO D CH3CHO
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2007)
Câu 21: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun
nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na
Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CHO B OHC-CHO C HCHO D CH3CH(OH)CHO
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 22: Hiđro hoá anđehit oxalic (OHC-CHO) thu được số sản phẩm hữu cơ tối đa là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 34Câu 23: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A CnH2n-1CHO (n 2) B CnH2n-3CHO (n 2)
C CnH2n(CHO)2 (n 0) D CnH2n+1CHO (n 0)
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: M Br2
C3H6Br2 NaOH(du)
NCuO,t0anđehit 2 chức Kết luận nào sau đây đúng:
A M là C3H6 và N là CH3CH(OH)CH2OH
B M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2OH
C M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2OH
D M là C3H8, N là glixerin (glixerol) C3H5(OH)3.
Câu 25: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là:
A etylen glicol B axit ađipic
C ancol o-hiđroxibenzylic D axit 3-hiđroxipropanoic
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A HOOC-CH2-CH2-COOH B C2H5-COOH
C CH3-COOH D HOOC-COOH
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3
mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
A HCOOH, HOOC-COOH B HCOOH, HOOC-CH2-COOH
C HCOOH, C2H5COOH D HCOOH, CH3COOH
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Câu 28: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH2=CH-COOH B HC≡C-COOH
C CH3-CH2-COOH D CH3COOH
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2007)
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc).Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là:
A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-CH2-COOH và 54,88%
C HOOC-COOH và 60,00% D HOOC-COOH và 42,86%
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 30: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong
NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là:
A O=CH-CH2-CH2OH B HOOC-CHO
C CH3COOCH3. D HCOOC2H5.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
Câu 31: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là:
A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. B HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2007)
Câu 32: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
Trang 35A ancol metylic B etyl axetat C axit fomic D ancol etylic
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2007)
Câu 33: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
A CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Câu 34: Este X không no, mạch hở có tỷ khối so với oxi là 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa
tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X:
A 2 B 3 C 4 D 5
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2007)
Câu 35: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A HCOOCH3. B HCOOCH=CH2.
C CH3COOCH=CH-CH3. D CH3COOCH=CH2
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2007)
Câu 36: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là:
A CH3COOC(CH3)=CH2. B HCOOC(CH3)=CHCH3.
C HCOOCH2CH=CHCH3 D HCOOCH=CHCH2CH3.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
Câu 37: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3.
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2008)
Câu 38: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH 2Z + Y
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết
Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là:
A 44 đvC B 58 đvC C 82 đvC D 118 đvC
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2008)
Câu 39: Chất X có công thức phân tử là C2H4O2 X tác dụng với Na và với dung dịch AgNO3/NH3, t0 Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3. B CH3COOH C HOCH2CHO D HOCH=CHOH
Câu 40: Chất hữu cơ A có công thức và C2H4O3 A tác dụng với Na và NaHCO3 đều thu được số mol khí đúng bằng số mol A đã phản ứng A có công thức cấu tạo là :
A HOCH2COOH B OHC-COOH C HCOOCH2OH D CH3O-COOH
Câu 41: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2, tác dụng được với NaOH và có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của X là:
A CH3CH2COOH B HCOOCH2CH3.
C HOCH2CH2CHO D CH3CH(OH)CHO
Câu 42: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2, tác dụng được với Na và dung dịch AgNO3/NH3, t0 Cho hơi của X tác dụng với CuO, t0
thu được chất hữu cơ Y đa chức Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH2COOH B HCOOCH2CH3
C HOCH2CH2CHO D CH3CH(OH)CHO
Câu 43: Chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2 khi tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X Tên gọi đúng của X là:
A Metyl axetat B Etyl fomiat C Axit propionic D Metyl fomiat
Trang 36Câu 44: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và
Y lần lượt là:
A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng – 2009)
Câu 45: Chất X có công thức phân tử là C3H6O3 X không tác dụng với NaHCO3 nhưng tác dụng được với NaOH và muối thu được lại tác dụng với Na giải phóng H2 Oxi hoá X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y tạp chức Y có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH(OH)-COOH B HO-CH2-CH2-COOH
C HO-CH2-CO-CH2-OH D HO-CH2-COOCH3.
Câu 46: Chất X có công thức phân tử là C3H6O3 X không tác dụng với NaHCO3 nhưng tác dụng được với Na giải phóng H2 Hiđro hoá X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y đa chức X không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng nhưng Y có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH(OH)-COOH B HO-CH2-CH2-COOH
C HO-CH2-CO-CH2-OH D HO-CH2-COOCH3
Câu 47: Chất X có công thức phân tử là C3H6O3 X tác dụng với NaHCO3 và muối thu được tác dụng với
Na giải phóng H2 Oxi hoá X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y tạp chức Y không có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH(OH)-COOH B HO-CH2-CH2-COOH
C HO-CH2-CO-CH2-OH D HO-CH2-COOCH3.
Câu 48: Este X có công thức phân tử là C4H8O2, tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và ancol
Z Oxi hoá Z bằng CuO thu được chất hữu cơ T có phản ứng tráng gương Khi cho 1 mol T phản ứng tráng gương thu tối đa 4 mol Ag Tên gọi của X là:
A Metyl propionat B Etyl axetat
C n-propyl fomiat D Isopropyl fomiat
Câu 49: Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 Đề hiđrat hoá X thu được butađien-1,3 (duy nhất) Tên gọi của X là:
A Butan-2,3-điol B Butan-1,3-điol C Butan-1,4-điol D Butan-1,2-điol
Câu 50: Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và ancol Z Oxi hoá Z bằng CuO thu được chất hữu cơ T không có phản ứng tráng gương Tên gọi đúng của
X là:
A Metyl propionat B Etyl axetat C n-propyl fomiat D Isopropyl fomiat
Câu 51: Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Oxi hoá X bằng CuO dư nung nóng thu được chất hữu cơ Y (phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1) Khi cho Y tác dụng với
Ag2O dư trong dung dịch NH3 đun nóng thì cứ 1 mol Y thì thu được tối đa 2 mol Ag Tên gọi của X là:
Trang 37Câu 55: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A CH2=CH-COO-CH3. B HCOO-C(CH3)=CH2.
C HCOO-CH=CH-CH3. D CH3COO-CH=CH2.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)
Câu 56: Thực hiện phản ứng este hoá ancol đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử
là C4H6O2 Ycó phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Công thức cấu tạo của Z là:
A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOCH3.
C HCOO-CH=CH-CH3. D HCOO-C(CH3)=CH2.
Câu 57: Thực hiện phản ứng este hoá ancol đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử
là C4H6O2 Y khôngcó phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của Z là:
A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOCH3.
C HCOO-CH=CH-CH3. D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 58: Chất X có công thức phân tử là C4H8O3 X tác dụng với NaHCO3 và muối thu được tác dụng với
Na giải phóng H2 Hơi của X không tác dụng với CuO nung nóng Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-C(CH3)(OH)-COOH B HO-CH2-CH2- CH2-COOH
C HO-CH2-CO-CH2-CH2-OH D HO-CH2-CH2-COOCH3.
Câu 59: Chất hữu cơ X đơn chức có mạch hở, phân nhánh có công thức phân tử là C5H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X và ancol T Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH2=CH-CH(CH3)-COOH
C HCOO-CH2-C(CH3)=CH2. D HCOO-CH=C(CH3)-CH3.
Câu 60: Chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C6H10O2 Khi cho X tác dụng với NaOH đun nóng cho muối có công thức phân tử là C3H3O2Na và chất hữu cơ Z Z tác dụng với CuO thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CH-COOCH2-CH2-CH3 B CH2=CH-COOCH(CH3)-CH3.
C CH3-CH2-COOCH=CH2. D CH2=C(CH3)-COOC2H5.
Câu 61: Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu được một muối và một anđehit Công thức chung nào
dưới đây thoả mãn điều kiện trên:
A HCOOR B R-COO-CH=CH-R’.
C R-COO-C(R')=CH2 D R-CH=CH-COOR'
Câu 62: Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C9H8O2 Y không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng gương nhưng Y lại phản ứng với NaOH khi đun nóng theo tỷ lệ mol là 1:2 Công thức cấu tạo của Y là:
A CH3COO-C6H5 B CH2=CH-COOC6H5.
C H-COO-CH2-C6H5 D H-COO-C6H4-CH=CH2
Câu 63: Hợp chất X chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O Oxi hoá X thu được anđehit
Y Tách nước X thu được hiđrocacbon Z Công thức cấu tạo của X là:
A C6H5CH(OH)CH3. B C6H5CH2CH2OH
C p-CH3-C6H4-CH2OH D m-CH3-C6H4-CH2OH
Câu 64: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic với ancol đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong
đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Công thức cấu tạo của X là:
A CH3OH B C2H5OH C A hoặc B D C3H5OH
Câu 65: Hợp chất hữu cơ A mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức
phân tử C8H14O4 Cho A tác dụng dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và một muối
natri của axit hữu cơ B Tên gọi của A là:
A Đimetylađipat B Đimetyl oxalat C Metyl acrylat D Metyl propionat
Câu 66: Este A1 không tác dụng với Na Cho A1 tác dụng dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất
là CH3OH và muối natri ađipat Công thức phân tử của A1 là:
A C2H4O2 B C4H6O4. C C6H10O4. D C8H14O4.
Câu 67: Thực hiện phản ứng ete hoá giữa etilen glicol với ancol đơn chức X thu được ete Y1 và Y2 trong
đó Y1 có công thức phân tử là C4H10O2 Y1 không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X là:
A CH3OH B C2H5OH C A hoặc B D C3H5OH
Trang 38Câu 68: Thực hiện phản ứng đề hiđrat hoá 2 phân tử H2O từ glixerin thu được chất hữu cơ Y Ycó phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Công thức cấu tạo của Y là:
A CH2=CHCHO B HO-CH2-CH=C=O
C HO-CH2-CO-CH3. D HO-CH2-CH2-CHO
Câu 69: Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C12H14O6 Công thức cấu tạo của X là:
-A CH3COOCH2-CH2OH B (CH3COO)2CH-CH3.
C CH3COOCH2-CH2-OOC-CH3. D CH3COOCH(OH)-CH3.
Câu 72: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6Cl2 Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Tên gọi của X là:
C 1,2,2,2-Tetraclo etan D 1,1-Đicloetan
Câu 74: Cho a mol hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a mol khí H2 (đktc) Mặt khác, a mol X nói trên tác dụng vừa đủ với a mol Ba(OH)2 Trong phân tử X có thể chứa:
A 1 nhóm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm
B 1 nhóm CH2OH và 1 nhóm OH liên kết với nhân thơm
C 2 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
D 1 nhóm OCH2OH liên kết với nhân thơm
Câu 75: Có hai hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y là đồng phân của nhau, trong đó X là hợp chất đơn chức,
Y là hợp chất đa chức Công thức đơn giản nhất của chúng là C2H4O X, Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường Vậy X, Y là:
A X là axit đơn chức, Y là ancol 2 chức
B X là axit đơn chức, Y là ancol 3 chức
C X là axit đơn chức, Y là anđehit đơn chức
D X là axit đơn chức, Y là ancol đơn chức
Câu 76: Chất X có công thức phân tử là C4H6O6 Khi cho X tác dụng với Na và với NaHCO3 thì đều thu được khí H2 và CO2 có số mol gấp đôi số mol của X Kết luận nào dưới đây là đúng:
B X có 1 nhóm –OH ; 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH liên kết trực tiếp với vòng benzen
C X có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH liên kết trực tiếp với vòng benzen và 1 nhóm -COO-
D X có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH liên kết trực tiếp cacbon no và 1 nhóm -COO-
Câu 78: Chất X có công thức phân tử là C6H10O4 Đun nóng chất X trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit fomic, ancol metylic và chất hữu cơ Y Kết luận nào dưới đây là đúng:
A Y có 2 nhóm –OH
B Y có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm –CHO
Trang 39C Y có 1 nhóm -OH và 1 nhóm –COOH
D Y có 2 nhóm -COO- (este)
Câu 79: Este X có công thức phân tử là C4H4O4 Đun nóng X với NaOH thu được một muối của axit no
và một ancol no Đặc điểm cấu tạo của este X là:
A 2 chức, mạch hở B 2 chức mạch vòng
C Tạp chức, mạch hở D Tạp chức, mạch vòng
Câu 80: X tác dụng với Na và NaHCO3 đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng Khi cho X tác dụng với Ag2O/NH3 đun nóng cho số mol Ag gấp đôi số mol X X chứa các nhóm chức:
A 1 nhóm –COOH; 2 nhóm –OH và 1 nhóm –CHO
B 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –OH và 1 nhóm –CHO
C 2 nhóm –COOH; 1 nhóm –OH và 1 nhóm –CHO
D 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –OH và 2 nhóm –CHO
Câu 81: Cho hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 8
gam NaOH, thu được một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lượng ancol thu được cho tác dụng với Na dư tạo ra 2,24 lít khí (đktc) Kết luận nào dưới đây
là đúng:
A X là axit đơn chức; Y là este đơn chức
B X là este đơn chức và Y là axit đơn chức
C X, Y đều là axit no, đơn chức
D X, Y đều là este đơn chức
Câu 82: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 Hiđro hóa X thu được hợp chất Y có công thức
C4H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Z đa chức có công thức phân tử là
C3H4O4 X chứa chức gì?
A Chức este B Cả chức ancol và chức anđehit
C Chức anđehit D Chức axit
Câu 83: Cho hai hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y là đồng phân của nhau, trong đó X là hợp chất đơn chức,
Y là hợp chất đa chức Công thức đơn giản của chúng là C2H4O X, Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Kết luận nào dưới đây là đúng:
A X là axit đơn chức, Y là ancol 2 chức
B X là axit đơn chức, Y là ancol 3 chức
C X là ancol đơn chức, Y là axit đa chức
D X là axit đơn chức, Y là ancol đơn chức
Câu 84: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O5 X tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 X không tác dụng với NaHCO3 nhưng phản ứng được với Na giải phóng khí H2 Kết luận nào dưới đây là đúng:
A X có 1 nhóm –OH và 2 nhóm –COO-
B X có 2 nhóm –OH và 1 nhóm –COO- và 1 nhóm –CHO
C X có 3 nhóm –OH và 1 nhóm –COO-
D X có 2 nhóm –OH và 2 nhóm –COO-
Câu 85: Đun nóng hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức (chứa C,H, O) với NaOH (phản ứng vừa đủ)
thu được hỗn hợp có chứa 1 muối và 1 ancol Kết luận nào dưới đây là đúng:
A Hỗn hợp X gồm 1 axit và 1 ancol
B Hỗn hợp X gồm một axit và 1 este của axit đó
C Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 1 este của ancol đó
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 86: Đun nóng một hợp chất X (chứa C, H, O) với NaOH thu được muối chỉ chứa 3 nhóm -COONa và
hai ancol đơn chức theo tỷ lệ mol 1:1 Khi cho 1 mol X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được là:
A 0,5 mol B 1 mol C 1,5 mol D 2 mol
Câu 87: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Chất X thuộc loại este no, đơn chức
B Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO và 2 mol H O