FROM • from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi • from time to time: thỉnh thoảng • from memory: theo trí nhớ • from bad to worse: ngày càng tồi tệ • from what I can gather: theo những gì tôi biết WITH • with the exception of: ngoại trừ • with intent to : cố tình • with regard to: đề cập tới • with a view to + Ving : với mục đích làm gì BY •By sight : biết mặt •By change : tình cờ •By mistake : nhầm lẫn •By heart : thuộc lòng •By oneself : một mình •By all means : chắc chắn •By degrees : từ từ •By land : bằng đường bộ •By no means : không chắc rằng không
Trang 1[M T S CÂU, C M T V I GI I T NHÉ]Ộ Ố Ụ Ừ Ớ Ớ Ừ FROM
• from now then on: k t ngày bây gi tr iể ừ ờ ởđ
• from time to time: th nh tho ngỉ ả
• from memory: theo trí nh ớ
• from bad to worse: ngày càng t i tồ ệ
• from what I can gather: theo nh ng gì tôi bi tữ ế WITH
• with the exception of: ngo i trạ ừ
• with intent to : c tìnhố
• with regard to: đề c p t iậ ớ
• with a view to + Ving : v i m c í ch làm gìớ ụ đ BY
•By sight : bi t m tế ặ
•By change : tình cờ
•By mistake : nh m l nầ ẫ
•By heart : thu c lòngộ
•By oneself : m t mìnhộ
•By all means : ch c ch nắ ắ
•By degrees : t từ ừ
•By land : b ng ằ đư n g bộ
•By no means : không ch c r ng khôngắ ằ