1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MỘT SỐ TỪ TIẾNG VIỆT KHÓ DỊCH SANG TIẾNG ANH

2 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20. TRỪ PHI: unless, but that Tôi sẽ nhận công việc trừ phi trả lương quá thấp I’ll take the job unless the pay is too low 21. XONG: finish Tôi đã ăn sáng xong I have finished my breakfast Chúng tôi đã xây xong ngôi nhà đó We have finished that house 22. LẠI CÒN … NỮA: yet more Lại có một đứa bé nữa ra đời mà không có cha Yet one more newly bornchild without having father 23. SỞ DĨ: if, that is way Sở dĩ chúng ta phải đấu tranh là vì quân xâm lược If we had to put up a fight, it was because aggressors Sở dĩ cô ấy mệt là vì làm việc quá vất vả If she was tired, it was because she worked too hard 24. THẬM CHÍ KHÔNG: without so much as Hắn đã bỏ đi thậm chí không một lời chào tạm biệt Off he went without so much as “goodbye” 25. KHÔNG CẦN NÓI THÊM NỮA: so much for sthsb Không cần nói thêm về kì thi đại học vừa qua nữa, chúng ta hãy cố gắng đợi kì thi năm sau So much for last university entrance exams, we can wait for the next year exams 26. HỌA HOẰN: once in a while Họa hoằn lắm chúng tôi mới đi ăn nhà hàng Once in a while we go to a restaurant

Trang 1

MỘT SỐ TỪ TIẾNG VIỆT KHÓ DỊCH SANG TIẾNG ANH

===================================

20 TRỪ PHI: unless, but that

- Tôi sẽ nhận công việc trừ phi trả lương quá thấp

I’ll take the job unless the pay is too low

21 XONG: finish

- Tôi đã ăn sáng xong

I have finished my breakfast

- Chúng tôi đã xây xong ngôi nhà đó

We have finished that house

22 LẠI CÒN … NỮA: yet more

- Lại có một đứa bé nữa ra đời mà không có cha

Yet one more newly born-child without having father

23 SỞ DĨ: if, that is way

- Sở dĩ chúng ta phải đấu tranh là vì quân xâm lược

If we had to put up a fight, it was because aggressors

- Sở dĩ cô ấy mệt là vì làm việc quá vất vả

If she was tired, it was because she worked too hard

24 THẬM CHÍ KHÔNG: without so much as

- Hắn đã bỏ đi thậm chí không một lời chào tạm biệt

Off he went without so much as “goodbye”

25 KHÔNG CẦN NÓI THÊM NỮA: so much for sth/sb

- Không cần nói thêm về kì thi đại học vừa qua nữa, chúng ta hãy cố gắng đợi kì thi năm sau

So much for last university entrance exams, we can wait for the next year exams

26 HỌA HOẰN: once in a while

- Họa hoằn lắm chúng tôi mới đi ăn nhà hàng

Once in a while we go to a restaurant

27 MỚI: just

- Mới ăn cơm xong đừng làm việc gì nặng

Not to do any heavy work just after having a meal

28 VỪA MUỐN … VỪA MUỐN: just as soon do sth as do sth

- Tôi vừa muốn ở nhà vừa muốn đi xem phim

I’d just as soon stay at home as go to the cinema

29 VỪA MỚI … THÌ: no sooner than

- Anh ta vừa mới đến thì lại bị sai đi ngay

No sooner had he arrived than he was asked to leave again

Trang 2

30 KHÔNG HẲN LÀ: not so much sth as sth

- Cô ta không hẳn là người nghèo mà chính là do phung phí tiền bạc

She is not so much poor as careless with money

Ngày đăng: 30/11/2014, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w