1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NHỮNG TỪ VIẾT TẮT TRÊN INTERNET TEEN HAY DÙNG

2 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOL (Laugh out loud): Cười to BRB (Be right back): Quay lại ngay BFF (Best friends forever): Mãi là bạn tốt OMG (Oh my God): Ôi Chúa ơi PLZ (Please): Xin vui lòng BTW (By the way): Nhân tiện Asap (As soon as possible): sớm nhất có thể được T.G.I.F.: Thank God, its Friday TTM: to the max bày trỏ sự cực độ, boring ttm > chán cực kỳ TTYL: talk to you later nói chuyện sau nhé WTH: what the hell cũng là thán từ, cái quái gì thế, lịch sự hơn là WTF MIA: missing in action vốn được dùng trong quân sự, nhưng vui đùa thì có nghĩa là mình ko biết người đó ở đâu

Trang 1

NHỮNG TỪ VIẾT TẮT TRÊN INTERNET TEEN HAY DÙNG

* LOL (Laugh out loud): Cười to

* BRB (Be right back): Quay lại ngay

* BFF (Best friends forever): Mãi là bạn tốt

* OMG (Oh my God): Ôi Chúa ơi

* PLZ (Please): Xin vui lòng

* BTW (By the way): Nhân tiện

* Asap (As soon as possible): sớm nhất có thể được

* T.G.I.F.: Thank God, it's Friday!

* TTM: to the max - bày trỏ sự cực độ, boring ttm -> chán cực kỳ

* TTYL: talk to you later - nói chuyện sau nhé

* WTH: what the hell - cũng là thán từ, cái quái gì thế, lịch sự hơn là WTF

* MIA: missing in action - vốn được dùng trong quân sự, nhưng vui đùa thì có nghĩa là mình ko biết người đó ở đâu

* ROFL: roll on the floor laughing

* LMAO: laugh my ass out - Cả hai đều có thể được dùng như LOL, cũng là chỉ một cách cười

* RIP = rest in peace

* Cuối thư, người ta còn viết CUT (See You Tomorrow)

* AFK: Away From KeyBoard Gamer hay sử dụng khi treo máy

* ASL (Age - Sex - Local)

Khi mới gặp nhau hoặc muốn làm quen với ai đó trên mạng, sau

từ chào hỏi thông thường người ta hỏi tiếp ASL, thuật ngữ này

Trang 2

tức là câu hỏi Age (bao nhiêu tuổi); Sex (giới tính nam hay nữ); Local (sinh sống ở nơi nào)

* ILB L8: I'll be late

* g2g: got to go

* TBC: To be confirmed

* NGU: Never give up - ko bao giờ từ bỏ

* NVM: Never mind - đừng bao giờ bận tâm

* G9: Good night: Chúc ngủ ngon

* TGIF - OSIM

Đã có TGIF - Thanks God, it's Friday! thì ko thể thiếu OSIM được Dân đi làm thứ 6 thật thoải mái, thứ 2 lại oải nên thường than

* GG: Good game! dùng để chịu thua khi chơi game!

* NOP: No Problem

* CUL8R: See you later

Ngày đăng: 29/11/2014, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w