1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

66 TỪ VIẾT TẮT HAY DÙNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH

2 735 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất nhiên rồi, tiếng Việt của chúng ta có từ viết tắt và tiếng anh tất nhiên cũng không ngoại lệ . Và nếu bạn thường xuyên chat chit với các bạn người ngoại quốc chắc chắn sẽ bắt gặp những từ viết tắt này, vậy cũng học để “đối phó” nhé 1. 2u = to you: đến bạn. 2. 2u2 = to you too: cũng đến bạn. 3. 2moro = tomorrow: ngày mai. 4. 4evr = forever: mãi mãi. 5. Abt = about: về.

Trang 1

66 TỪ VIẾT TẮT HAY DÙNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Tất nhiên rồi, tiếng Việt của chúng ta có từ viết tắt và tiếng anh tất nhiên cũng không ngoại lệ ^^ Và nếu bạn thường xuyên chat chit với các bạn người ngoại quốc chắc chắn sẽ bắt gặp những từ viết tắt này, vậy cũng học để “đối phó” nhé

1 2u = to you: đến bạn

2 2u2 = to you too: cũng đến bạn

3 2moro = tomorrow: ngày mai

4 4evr = forever: mãi mãi

5 Abt = about: về

6 atm = at the moment: vào lúc này, chứ không phải là máy rút tiền ATM đâu nhé :))

7 awsm = awesome: tuyệt vời

8 ASL plz = age, sex, location please: xin cho biết tên, tuổi, giới tính

9 Asap = as soon as possible: càng sớm càng tốt

10 B4 = before: trước

11 B4n = bye for now: Bây giờ phải chào (tạm biệt)

12 bcuz = because: bởi vì

13 bf = boyfriend: bạn trai

14 bk = back: quay lại

15 brb = be right back: sẽ trở lại ngay

16 bff = best friend forever: Mãi mãi là bạn tốt

17 btw = by the way: tiện thể

18 C = see: nhìn

19 Cld = could có thể (thời quá khứ của “can”)

20 cul8r = see you later: gặp lại bạn sau

21 cya = see ya = see you again: gặp

lại bạn sau

22 def = definitely: dứt khoát

23 dw = Don't worry : không sao, đừng lo lắng

24 F2F = face to face: gặp trực tiếp

(thay vì qua điện thoại hay online)

25 fyi = for your information: để bạn biết rằng

26 G2g (hoặc “gtg”) = got to go: phải đi bây giờ

27 GAL = get a life: hãy để cho tôi/cô ấy/anh ấy/họ yên

28 gd =good: tốt, tuyệt

29 GGP = gotta go pee: tôi phải đi tè

(ý là nói lẹ lên) :))

30 Gimmi = give me: đưa cho tôi

31 Gr8 = great: tuyệt

Trang 2

32 GRRRRR = growling (tiếng): gầm gừ.

33 gf = girlfriend: bạn gái

34 HAK (hoặc “H&K”) = hugs and

kisses: ôm hôn thắm thiết

35 huh = what: cài gì hả

36 idk = i don't know: tôi không biết

37 ilu or ily = i love you: tôi yêu bạn

38 ilu2 or ily2: tôi cũng yêu bạn

39 ilu4e or ily4e: anh/em mãi yêu

em/anh

40 init = isn’t it: có phải không

41 kinda = kind of: đại loại là

42 l8 = late: muộn

43 l8r = later: lần sau

44 lemme = let me: để tôi

45 lol = laugh out loud: cười vỡ bụng

46 lmao = laughing my ass off: cười -tạm dịch là - rụng mông

47 msg = message: tin nhắn

48 n = and: và

49 nvr = never: không bao giờ

50 Ofcoz = of course: dĩ nhiên

51 omg = oh my god: Chúa ơi

52 Pls ( hoặc “plz”) = please: làm ơn

53 rofl = roll on floor laughing: cười lăn ra sàn

54 r = are: (nguyên thể là “to be”) thì, là

55 soz = sorry: xin lỗi

56 Sup = What's up: Vẫn khỏe chứ?

57 Ths = this: cái này

58 Tks (hoặc Tnx, hay Thx) = thanks: cảm ơn

59 ty = thank you: cảm ơn bạn

60 U = you: bạn/các bạn

61 U2 = you too: bạn cũng vậy

62 Ur = your: của bạn

63 vgd = very good: rất tốt

64 W8 = wait: Hãy đợi đấy

65 Wanna = want to: muốn

66 xoxo = hugs and kisses: ôm và hôn nhiều

Ngày đăng: 29/11/2014, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w