I, Công Cụ Dụng Cụ 1, Khái niệm Là những tư liệu lao động không đủ các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng quy định đối với tài sản cố định. 2, Đặc điểm Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, nhưng giá trị của chúng được phân bổ một lần, 2 lần hoặc nhiều lần vào chi phí của doanh nghiệp.
Trang 1DANH SÁCH NHÓM
4:
1 Nguyễn Thị Minh Nguyệt
2 Phạm Thị Ni
3 Lê Nguyễn Hồng Phúc
4 Đặng Lý Băng Tâm
5 Vũ Như Quỳnh
6 Ngô Thị Nhiên
7 Dương Thị Oanh
8 Mai Ngọc Phương
9 Lê Thị Tâm
10.Võ Thị Xuân Sang
1 Huỳnh Thị Tường Quy
2 Nguyễn Thị Hồng Phím
3 Trần Thị Kiều Oanh
4 Nguyễn Thị Thùy Nhung
5 Hồ Trúc Phương
6 Nguyễn Thị Phương
7 Nguyễn Thị Oanh
8 Lê Hồ Diễm Nhung
9 Lê Thị Như Quỳnh 10.Lại Thị Thanh Nhàn
Trang 2VẤN ĐỀ: VIỆC QUYẾT ĐỊNH PHÂN BỔ GIÁ TRỊ CCDC XUẤT DÙNG MỘT LẦN HOẶC NHIỀU LẦN VÀO CHI PHÍ ẢNH HƯỞNG ĐẾN BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHƯ
THẾ NÀO?
VẤN ĐỀ: VIỆC QUYẾT ĐỊNH PHÂN BỔ GIÁ TRỊ CCDC XUẤT DÙNG MỘT LẦN HOẶC NHIỀU LẦN VÀO CHI PHÍ ẢNH HƯỞNG ĐẾN BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHƯ
THẾ NÀO?
GVHD:Nguyễn Văn Hương
Nhóm 4_52DN1
Trang 3I, Công Cụ Dụng Cụ
1, Khái niệm
Là những tư liệu lao động không đủ các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian
sử dụng quy định đối với tài sản cố định 2, Đặc điểm
Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, nhưng giá trị của chúng được phân bổ một lần, 2 lần hoặc nhiều lần vào chi phí của doanh nghiệp.
Trang 43, Tài khoản sử dụng
*Tài khoản 153
153
D:XXXX
- Giá trị thực tế của CCDC
nhập kho, do mua ngoài tự
chế, thuê ngoài gia công
nhận góp vốn
- Nhận lại CCDC đã cho
thuê trước đây
- Giá trị CCDC phát hiện
thừa khi kiểm kê
- Kết chuyển giá trị thực tế
CCDC tồn kho cuối kì
- Giá trị thực tế CCDC xuất kho, sử dụng cho SXKD, cho thuê, đem góp vốn
- Giá trị CCDC phát hiện thiếu khi kiểm kê
- CCDC trả lại cho người cung cấp, được người cung cấp giảm giá, CKTM được hưởng
- Kết chuyển giá trị thực tế CCDC tồn kho đầu kì
D:YYYY
Trang 5II, Kế toán CCDC xuất kho (Theo phương pháp kê
khai thường xuyên)
II, Kế toán CCDC xuất kho (Theo phương pháp kê
khai thường xuyên)
(1) Phân bổ 1 lần
Nợ TK 627,641,642
Có TK 153
(2) Phân bổ 2 lần hoặc nhiều lần
+ Nợ TK 142, 242
Có TK 153
+ Nợ TK 627,641,642
Có TK 142,242
+ Khi báo hỏng hoặc mất mát hoặc hết thời gian sử dụng
theo qui định thì phải phân bổ hết giá trị còn lại theo công thức :
Nợ TK 1528 : Giá trị phế liệu thu hồi
Nợ TK 1388 : Khoản bồi thường vật chất
Nợ TK 627,641,642 : Mức phân bổ lần 2 hoặc nhiều lần
Có TK 142,242 : Giá trị còn lại
Trang 6III, Ảnh hưởng của việc phân bổ CCDC đến Báo cáo tài chính1 Ví Dụ: Cho số liệu của DN trong tháng 3/N
A Tài sản ngắn hạn
1 Tiền 400
2.Phải thu KH 30
3.Hàng tồn kho 320
B Tài sản dài hạn
1.TSCĐ hữu hình 370
A, Nợ phải trả 1.Vay ngắn hạn 100 2.Phải trả người LĐ 170
B.Nguồn vốn CSH 1.Vốn kinh doanh 500 2.Quỹ ĐTPT 350 Tổng TS: 1120 Tổng NV 1120
Trong kỳ có những nghiệp vụ phát sinh như sau:
1, Xuất kho NL 200 để trực tiếp sản xuất sản phẩm
2, Chi tiền cho công nhân trực tiếp sản xuất 200
3, Xuất CCDC cho PXSX 40 cho BPQL 40, cho BPBH 40
4, Xuất bán SPSX được với giá 700tr bằng tiền
Biết rằng: VAT 10% theo phương pháp khấu trừ, DN hạch toán theo
Phương pháp kê khai thường xuyên.Thuế TNDN 25%
Trang 7Doanh nghiệp hạch toán như sau + Phân bổ một lần (100%)
1 Nợ 621 200
Có 152 200
2 Nợ 622 360
Có 111 360
3 Nợ 627 40
Nợ 641 40
Nợ 642 40
Có 153 120
4 Nợ 111 770
Có 511 700
Có 3331 70
Trang 8632 911 511 621
200
622
360
627
40
155
600
600
641
642
600
40
40 421
680
700 700
700
20
20 40
40
40
Trang 9Tài sản Nguồn vốn
A, TSNH
1 Tiền 810
2 PTKH 30
3 HTK 0
B.TSDH
1.TSCĐ 370
A, Nợ phải trả 1.Vay NH 100
2 Phải trả người LĐ 170
3 Thuế PN 75
B Nguồn vốn 1.Vốn CSH 500
2 Quỹ ĐTPT 350
3.LN chưa phân phối 15 Tổng Tài Sản= 1210 Tổng Nguồn vốn: 1210
- Doanh Thu: 700
- Giá vốn: 600
- CPBH: 40
- CPQLDN: 40
- LN trước thuế: 20
- Thuế TNDN: 5
- Lợi nhuận sau thuế:15
Phân bổ 1 lần (100%)
Trang 103 Nợ 142 120
Có 153 120
Nợ 627 20
Nợ 641 20
Nợ 642 20
Có 142 60
LOẠI PHÂN BỔ 2 LẦN(50%)
Trang 11622
627
641
642
421
200
360
20
580
580
580
20
20
80
80
700 620
20
20
20
Trang 12Tài sản Nguồn vốn
A, TSNH
1 Tiền 810
2 PTKH 30
3 HTK 0
4 Cp trả trước 60
B.TSDH
1.TSCĐ 370
A, Nợ phải trả 1.Vay NH 100
2 Phải trả người LĐ 170
3 Thuế PN 90
B Nguồn vốn 1.Vốn CSH 500
2 Quỹ ĐTPT 350
3.LN chưa phân phối 60 Tổng Tài Sản= 1270 Tổng Nguồn vốn: 1270
- Doanh Thu: 700
- Giá vốn: 580
- CPBH: 20
- CPQLDN: 20
- LN trước thuế: 80
- Thuế TNDN: 20
- Lợi nhuận sau thuế: 60
Phân bổ 2 lần (50%)
Trang 13LOẠI PHÂN BỔ 4 LẦN (25%)
3 Nợ 142 120
Có 153 120
Nợ 627 10
Nợ 641 10
Nợ 642 10
Có 142 30
Trang 14700 621
662
627
641
642
200
360
10
570
570
570
590
10
10
110
421
10
110 10
10
Trang 15Tài sản Nguồn vốn
A, TSNH
1 Tiền 810
2 PTKH 30
3 HTK 0
4.CP trả trước 90
B.TSDH
1.TSCĐ 390
A, Nợ phải trả 1.Vay NH 100
2 Phải trả người LĐ 170
3 Thuế PN 97,5
B Nguồn vốn CSH 1.Vốn CSH 500
2 Quỹ ĐTPT 350
3.LN chưa phân phối 82,5
Tổng Tài Sản= 1300 Tổng Nguồn vốn: 1300
BCĐKT
- Doanh Thu: 700
- Giá vốn: 570
- CPBH: 10
- CPQLDN: 10
- LN trước thuế: 110
- Thuế TNDN: 27.5
- Lợi nhuận sau thuế:82.5
BCKQKD
Phân bổ 4 lần (25%)
Trang 162 Ảnh hưởng của việc phân bổ CCDC
đến Báo cáo Tài chính
Phân bổ
100%
Phân bổ 50% Phân bổ nhiều
lần(4 lần) Chi trả trước
ngắn hạn
Gía vốn hàng
bán
Chi phí bán
hàng
Chi phí quản lý
DN
Thuế thu nhập
DN
BẢNG SO SÁNH
(Đã phân bổ 1 lần)
Trang 17Thank You!