THÔNG TIN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUA CÁC NĂM Chỉ tiêu Thuyết minh 2009 2010 2011 2012 TÀI SẢN Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 4 2,875,773 3,253,384 3,628,604 3,295,068 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam ( NHNN) 5 5,679,704 8,109,792 7,240,214 16,380,923 Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (TCTD) khác và cho vay các TCTD khác 6 40,197,495 57,788,691 57,580,364 54,317,104 Tiền gửi không kỳ hạn tại các TCTD khác 6.1 11,238,483 12,951,269 9,275,591 27,013,464 Tiền gửi có kỳ hạn và cho vay các TCTD khác 6.2 29,226,736 44,959,642 48,602,069 27,616,142 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác 7 (267,724) (122,220) (297,296) (312,502) Chứng khoán kinh doanh 948,629 1,336,207 1,039,502 4,140,905 Chứng khoán kinh doanh 8 1,089,186 1,367,462 1,262,108 4,232,225 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 8 (140,557) (31,225) (222,606) (127,320) Các công cụ tài chính phát sinh và các tài sản tài chính khác 9 32,910 27,212 Cho vay khách hàng 200,999,434 248,898,483 288,079,640 334,009,142 Cho vay khách hàng 10 206,401,908 254,191,575 293,937,120 339,923,668 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng 11 (5,402,474) (5,293,092) (5,857,480) (5,914,526) Chứng khoán đầu tư 12 31,477,251 31,020,304 31,683,520 48,964,824 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 12.1 29,214,664 29,540,332 30,641,971 47,827,246 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 12.2 2,406,414 1,773,270 1,550,000 1,570,908 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư 14 (143,827) (293,298) (508,451) (433,330) Góp vốn, đầu tư dài hạn 13 3,228,124 2,497,449 3,676,711 3,851,763 Vốn góp liên doanh 13.1 1,603,974 1,534,921 2,559,282 2,763,777 Đầu tư vào các công ty liên kết 13.2 259,253 205,242 441,884 446,532 Đầu tư dài hạn khác 13.3 1,454,824 952,259 975,005 1,001,095 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 14 (89,877) (194,973) (299,460) (361,641) Tài sản cố định 2,304,264 3,496,768 3,640,938 4,228,999 Tài sản cố định hữu hình 15 1,198,423 1,486,506 1,512,680 1,759,385 Nguyên giá tài sản cố định 2,207,336 2,874,952 3,224,882 3,889,001 Hao mòn tài sản cố định (1,008,913) (1,388,446) (1,712,202) (2,129,616) Tài sản cố định thuê tài chính 16 407,640 451,961 432,750 296,211 Nguyên giá tài sản cố định 840,790 788,607 792,146 634,307 Hao mòn tài sản cố định (433,150) (336,646) (359,396) (338,096) Tài sản cố định vô hình 17 698,201 1,558,301 1,695,508 2,173,403 Nguyên giá tài sản cố định 880,490 1,779,585 2,005,379 2,537,540 Hao mòn tài sản cố định (182,289) (221,284) (309,871) (364,137) Tài sản Có khác 18 8,721,413 9,833,781 9,158,749 15,631,832 Các khoản phải thu 6,593,483 6,091,657 4,939,616 10,056,044 Các khoản lãi, phí phải thu 1,864,422 3,089,872 3,738,453 4,989,621 Tài sản thuế TNDN hoãn lại Tài sản Có khác 289,302 677,853 508,208 642,318 Trong đó: Lợi thế thương mại 19 6,747 3,374 Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (25,794) (25,601) (27,528) (56,151) TỔNG TÀI SẢN 296,432,087 366,267,769 405,755,454 484,784,560 NỢ PHẢI TRẢ Các khoản Nợ Chính phủ và NHNN 20 22,931,067 16,665,293 26,799,130 11,429,937 Tiền gửi và vay các TCTD khác 21 14,542,802 28,282,279 35,704,900 39,550,179 Tiền gửi không kỳ hạn của các TCTD khác 21.1 644,680 1,315,680 1,176,102 8,063,268 Tiền gửi có kỳ hạn và cho vay các TCTD khác 21.2 13,898,122 26,966,599 34,528,798 31,486,911 Tiền gửi của khách hàng 22 187,280,394 244,700,635 240,507,629 303,059,537 Các công cụ tài chính phái sinh và các công nợ tài chính khác 202,915 16,319 Phát hành trái phiếu tăng vốn và các nguồn tại trợ, ủy thác đầu tư , cho vay mà TCTD chịu rủi ro 23 28,150,952 36,449,572 64,319,292 65,334,064 Phát hành giấy tờ có giá 24 16,017,821 7,223,089 4,329,848 28,055,821 Các khoản nợ khác 25 9,666,806 8,577,744 9,497,236 10,635,271 Các khoản lãi, phí phải trả 2,580,827 3,514,870 4,353,672 6,175,848 Thuế TNDN hoãn lại phải trả Các khoản phải trả và công nợ khác 7,085,979 4,198,923 4,333,536 3,493,839 Dự phòng rủi ro khác 863,951 810,028 1,019,584 TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 278,792,757 341,898,612 381,158,035 458,081,128 VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn và các quỹ Vốn của TCTD 27 12,414,664 16,559,859 15,061,920 24,429,611 Vốn điều lệ 10,498,568 14,599,713 12,947,563 23,011,705 Vốn mua sắm tài sản cố định 1,916,096 1,916,971 1,911,115 Thặng dư vốn cổ phần 29,996 Vốn khác 43,175 203,242 1,387,910 Quỹ của TCTD 27 4,201,174 5,895,916 7,944,327 1,387,910 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 27 220,598 383,626 302,447 57,106 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 11,227 Lợi nhuận chưa phân phối 27 802,894 1,369,102 1,081,761 1,746,093 TỔNG VỐN CHỦ SỐ HỮU 17,693,330 24,219,730 24,390,455 26,494,446 LỢI ÍCH CÓ ĐÔNG THIỂU SỐ 149,427 206,964 208,986 TỔNG NỢ PHẢI TRẢ, VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 296,432,087 366,267,769 405,755,454 484,784,560 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn Bảo lãnh vay vốn 412,365 1,658,864 286,069 310,412 Cam kết trong nghiệp vụ LC 31,746,644 25,964,510 24,291,365 19,705,943 Bảo lãnh khác 38,652,263 39,859,742 42,237,224 44,444,950 39 70,811,272 67,483,116 66,814,658 64,461,305 Các cam kết đưa ra Cam kết tài trợ cho khách hàng Cam kết khác 10,154,827 12,134,077 12,651,070 14,981,369 10,154,827 12,134,077 12,651,070 14,981,369 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHẤT Thuyết minh 2009 2010 2011 2012 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự 28 21,209,756 29,781,863 44,557,111 30,522,623 Chi phí lãi và các chi phí tương tự 29 (14,235,364) (20,590,477) (31,918,155) (21,314,411) Thu nhập lãi thuần 6,974,392 9,191,386 12,638,956 9,208,212 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 30 1,968,238 2,411,228 2,813,420 1,881,856 Chi phí từ hoạt động dịch vụ 30 (564,112) (634,700) (656,215) (43,918) Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 30 1,404,126 1,776,528 2,157,205 1,442,672 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 31 208,866 288,675 314,418 247,357 Lãi(Lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 32.1 608,611 (155,302) (211,304) 62,541 Lãi(Lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 32.2 113,031 (135,438) (206,446) (12,457) Lãi(Lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán 32 721,642 (290,740) (417,750) 50,084 Thu nhập từ hoạt động khác 33 905,633 800,517 1,199,447 894,750 Chi phí hoạt động khác 33 (294,692) (413,168) (592,844) (407,844) Lãi thuần từ hoạt động khác 33 610,941 387,349 606,603 486,861 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 34 233,998 134,601 115,046 489,899 TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG 10,153,965 11,487,799 15,414,478 11,485,085 Chi phí nhân viên (2,708,988) (3,076,075) (3,774,786) (2,283,857) Chi phí khấu hao và khấu trừ (344,320) (396,596) (524,281) (324,189) Chi phí hoạt động khác 35 (1,482,906) (2,072,944) (2,353,412) (1,965,958) TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG (4,536,214) (5,545,615) (6,652,479) 4,574,004 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 5,617,751 5,942,184 8,761,999 6,911,081 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng cho vay khách hàng 11 (1,972,151) (1,764,719) (4,844,462) (3,521,263) Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng cho vay các TCTD khác 7 (71,358) (36,898) (179,307) Chi phí dự phòng cho các cam kết ngoại bảng 25 (149,100) (63,244) Hoàn nhập dự phòng rủi ro tín dụng 7,11,25 180,327 485,001 544,887 TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 3,605,469 4,625,568 4,219,873 3,389,918 Chi phí thuế TNDN hiện hành 26 (787,968) (864,853) (1,020,265) (817,975) Chi phí thuế TNDN hoãn lại Chi phí thuế TNDN (787,968) (864,853) (1,020,265) (817,975) LỢI NHUẬN SAU THUẾ 2,817,601 3,760,715 3,199,608 2,571,943 Lợi ích của cổ đông thiểu số 3,024 (9,554) 1,124
Trang 2PHÂN TÍCH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
NGÂN HÀNG CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
VÀ PHÁT TRIỂN BIDV
CHI HỘI 52DN1
DANH SÁCH NHÓM
1 Nguyễn Tường Vy
2 Lê Thị Nga
3 Nguyễn Hồng Mận
4 Lê Nguyễn Thúy Vân
5 Nguyễn Thị Huyền Tú
Trang 3THÔNG TIN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUA CÁC NĂM
TÀI SẢN
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 4 2,875,773 3,253,384 3,628,604 3,295,068 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam (" NHNN") 5 5,679,704 8,109,792 7,240,214 16,380,923 Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng ("TCTD") khác và
cho vay các TCTD khác 6 40,197,495 57,788,691 57,580,364 54,317,104
Tiền gửi không kỳ hạn tại các TCTD khác 6.1 11,238,483 12,951,269 9,275,591 27,013,464 Tiền gửi có kỳ hạn và cho vay các TCTD khác 6.2 29,226,736 44,959,642 48,602,069 27,616,142
Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác 7 (267,724) (122,220) (297,296) (312,502)
Chứng khoán kinh doanh 948,629 1,336,207 1,039,502 4,140,905
Chứng khoán kinh doanh 8 1,089,186 1,367,462 1,262,108 4,232,225
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 8 (140,557) (31,225) (222,606) (127,320)
Các công cụ tài chính phát sinh và các tài sản tài chính
Cho vay khách hàng 200,999,434 248,898,483 288,079,640 334,009,142
Cho vay khách hàng 10 206,401,908 254,191,575 293,937,120 339,923,668
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng 11 (5,402,474) (5,293,092) (5,857,480) (5,914,526)
Chứng khoán đầu tư 12 31,477,251 31,020,304 31,683,520 48,964,824
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 12.1 29,214,664 29,540,332 30,641,971 47,827,246 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 12.2 2,406,414 1,773,270 1,550,000 1,570,908
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư 14 (143,827) (293,298) (508,451) (433,330)
Góp vốn, đầu tư dài hạn 13 3,228,124 2,497,449 3,676,711 3,851,763
Vốn góp liên doanh 13.1 1,603,974 1,534,921 2,559,282 2,763,777 Đầu tư vào các công ty liên kết 13.2 259,253 205,242 441,884 446,532
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 14 (89,877) (194,973) (299,460) (361,641)
Tài sản cố định 2,304,264 3,496,768 3,640,938 4,228,999
Tài sản cố định hữu hình 15 1,198,423 1,486,506 1,512,680 1,759,385 Nguyên giá tài sản cố định 2,207,336 2,874,952 3,224,882 3,889,001 Hao mòn tài sản cố định (1,008,913) (1,388,446) (1,712,202) (2,129,616)
Trang 4Tài sản cố định thuê tài chính 16 407,640 451,961 432,750 296,211
Hao mòn tài sản cố định (433,150) (336,646) (359,396) (338,096) Tài sản cố định vô hình 17 698,201 1,558,301 1,695,508 2,173,403 Nguyên giá tài sản cố định 880,490 1,779,585 2,005,379 2,537,540 Hao mòn tài sản cố định (182,289) (221,284) (309,871) (364,137)
Tài sản Có khác 18 8,721,413 9,833,781 9,158,749 15,631,832
Các khoản lãi, phí phải thu 1,864,422 3,089,872 3,738,453 4,989,621 Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Trong đó: Lợi thế thương mại 19 6,747 3,374
Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (25,794) (25,601) (27,528) (56,151)
TỔNG TÀI SẢN 296,432,087 366,267,769 405,755,454 484,784,560
NỢ PHẢI TRẢ
Các khoản Nợ Chính phủ và NHNN 20 22,931,067 16,665,293 26,799,130 11,429,937 Tiền gửi và vay các TCTD khác 21 14,542,802 28,282,279 35,704,900 39,550,179
Tiền gửi không kỳ hạn của các TCTD khác 21.1 644,680 1,315,680 1,176,102 8,063,268 Tiền gửi có kỳ hạn và cho vay các TCTD khác 21.2 13,898,122 26,966,599 34,528,798 31,486,911
Tiền gửi của khách hàng 22 187,280,394 244,700,635 240,507,629 303,059,537 Các công cụ tài chính phái sinh và các công nợ tài chính
Phát hành trái phiếu tăng vốn và các nguồn tại trợ, ủy thác
đầu tư , cho vay mà TCTD chịu rủi ro 23 28,150,952 36,449,572 64,319,292 65,334,064 Phát hành giấy tờ có giá 24 16,017,821 7,223,089 4,329,848 28,055,821 Các khoản nợ khác 25 9,666,806 8,577,744 9,497,236 10,635,271
Các khoản lãi, phí phải trả 2,580,827 3,514,870 4,353,672 6,175,848 Thuế TNDN hoãn lại phải trả
Các khoản phải trả và công nợ khác 7,085,979 4,198,923 4,333,536 3,493,839
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 278,792,757 341,898,612 381,158,035 458,081,128
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn của TCTD 27 12,414,664 16,559,859 15,061,920 24,429,611
Trang 5Vốn điều lệ 10,498,568 14,599,713 12,947,563 23,011,705 Vốn mua sắm tài sản cố định 1,916,096 1,916,971 1,911,115
Quỹ của TCTD 27 4,201,174 5,895,916 7,944,327 1,387,910 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 27 220,598 383,626 302,447 -57,106 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 11,227
Lợi nhuận chưa phân phối 27 802,894 1,369,102 1,081,761 1,746,093
TỔNG VỐN CHỦ SỐ HỮU 17,693,330 24,219,730 24,390,455 26,494,446 LỢI ÍCH CÓ ĐÔNG THIỂU SỐ 149,427 206,964 208,986
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ, VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ
LỢI ÍCH CỦA
CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 296,432,087 366,267,769 405,755,454 484,784,560 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ
TOÁN HỢP NHẤT
Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
Cam kết trong nghiệp vụ L/C 31,746,644 25,964,510 24,291,365 19,705,943
39 70,811,272 67,483,116 66,814,658 64,461,305 Các cam kết đưa ra
Cam kết tài trợ cho khách hàng
10,154,827 12,134,077 12,651,070 14,981,369
Trang 6BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHẤT
Thuyết minh 2009 2010 2011 2012
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự 28 21,209,756 29,781,863 44,557,111 30,522,623 Chi phí lãi và các chi phí tương tự 29 (14,235,364) (20,590,477) (31,918,155) (21,314,411)
Thu nhập lãi thuần 6,974,392 9,191,386 12,638,956 9,208,212
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 30 1,968,238 2,411,228 2,813,420 1,881,856 Chi phí từ hoạt động dịch vụ 30 (564,112) (634,700) (656,215) (43,918)
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 30 1,404,126 1,776,528 2,157,205 1,442,672 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 31 208,866 288,675 314,418 247,357
Lãi/(Lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 32.1 608,611 (155,302) (211,304) 62,541 Lãi/(Lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 32.2 113,031 (135,438) (206,446) (12,457)
Lãi/(Lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán 32 721,642 (290,740) (417,750) 50,084
Lãi thuần từ hoạt động khác 33 610,941 387,349 606,603 486,861
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 34 233,998 134,601 115,046 489,899
TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG 10,153,965 11,487,799 15,414,478 11,485,085
Chi phí hoạt động khác 35 (1,482,906) (2,072,944) (2,353,412) (1,965,958)
Trang 7TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG (4,536,214) (5,545,615) (6,652,479) 4,574,004 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi
phí dự phòng rủi ro tín dụng 5,617,751 5,942,184 8,761,999 6,911,081
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng cho vay khách hàng 11 (1,972,151) (1,764,719) (4,844,462) (3,521,263) Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng cho vay các TCTD khác 7 (71,358) (36,898) (179,307)
Chi phí dự phòng cho các cam kết ngoại bảng 25 (149,100) (63,244)
Hoàn nhập dự phòng rủi ro tín dụng 7,11,25 180,327 485,001 544,887
TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 3,605,469 4,625,568 4,219,873 3,389,918
Chi phí thuế TNDN hiện hành 26 (787,968) (864,853) (1,020,265) (817,975) Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chi phí thuế TNDN (787,968) (864,853) (1,020,265) (817,975) LỢI NHUẬN SAU THUẾ 2,817,601 3,760,715 3,199,608 2,571,943
LỢI NHUẬN THUẦN CỦA CHỦ SỞ HỮU 2,817,501 3,757,691 3,209,162 2,570,819
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Thuyết minh 2009 2010 2011 2012 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự 21,051,296 28,556,414 43,908,528 30,084,156 Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (15,606,684) (19,656,434) (31,079,353) (20,643,229) Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 1,404,125 1,776,528 2,157,205 1,442,672
Trang 8Thu nhập thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 31 208,866 288,675 314,418
Chênh lệch số tiền thực thu/(thực chi) từ hoạt động kinh doanh ngoại
Thu nhập thuần từ chứng khoán kinh doanh và chứng
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý hóa, bù đắp bằng
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (4,131,535) (5,008,485) (6,332,489) (4,525,990) Tiền thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp trong kỳ 26.1 (423,728) (713,812) (199,864) (969,448) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước
những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 3,094,194 5,432,471 8,331,499 6,177,009
Những thay đổi về tài sản hoạt động
(Tăng)/Giảm các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD
(Tăng)/Giảm các khoản về đầu tư chứng khoán (3,305,319) 1,070,036 (1,773,682) (3,108,410) (Tăng)/Giảm các công cụ TC phái sinh và các TSTC khác 3,557 (235,825) 5,698 20,304 (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng (45,419,388) (47,789,667) (39,745,545) (34,344,962) (Tăng)/Giảm nguồn DP để bù đắp tổn thất các khoản nợ
(Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động (1,779,180) 38,510 1,984,814 241,970
Những thay đổi về công nợ hoạt động
Tăng/(Giảm) các khoản nợ Chính phủ và NHNN 5,945,454 (6,715,205) 7,808,493 (23,792,424) Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 5,778,989 13,739,476 7,422,621 9,302,179 Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng ( bao gồm cả
Trang 9Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá ( ngoại trừ giấy tờ
có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) (1,632,871) (8,794,732) (2,893,241) 19,279,830 Tăng/(Giảm) phát hành trái phiếu tăng vốn và các nguồn
vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 13,020,583 8,298,620 27,869,720 5,154,885
Lưu chuyển tiền thuần từ/(sử dụng trong) hoạt động
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền thu từ đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 234,200 865,461 151,777
Tiền chi từ đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (308,864) (245,395) (2,017,783) (26,090) Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu
Lưu chuyển tiền thuần sử dụng trong hoạt động đầu tư (455,288) (447,106) (2,346,896) (1,095,187)
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tăng vốn do Chính phủ cấp bổ dung trong kỳ 27 1,696,700 3,344,300
Tăng vốn từ lãi trái phiếu Chính phủ đặc biệt 27 44,550 44,550 44,550
Trang 10Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 1,741,250 3,614,804 (1,652,150)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (338,434) 16,619,909 (8,066,029) (7,070,555) Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 36 40,703,826 40,365,392 56,985,301
Điều chỉnh ảnh hương của thay đổi tỷ giá
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 37 40,365,392 56,985,301 48,919,272 37,887,175
NHÓM CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
đvt: triệu đồng
2009 2010 2011 2012 Chỉ tiêu cơ bản
Tổng tài sản 296,432,087 366,267,769 405,755,454 484,784,560
Vốn chủ sở hữu 17,693,330 24,219,730 24,390,455 26,494,446
Tiền gửi khách hàng 187,280,394 244,700,635 240,507,629 303,059,537
Cho vay khách hàng 200,999,434 248,898,483 288,079,640 334,009,142
Vốn của tổ chức tín dụng 12,414,664 16,559,859 15,061,920 24,429,611
Thu nhập lãi thuần 6,974,392 9,191,386 12,638,956 9,208,212
Lợi nhuận sau thuế 2,817,601 3,760,715 3,199,608 2,571,943
Hiệu suất sinh lời
NIM% (lợi nhuận biên) 2.5056 2.6579 3.2864 2.0297
Sức mạnh tài chính (%)
LAR (tỷ lệ cho vay/ tổng tài sản) 67.8062 67.9553 70.9983 68.8985
Trang 11LDR (tỷ lệ cho vay/ Tổng tiền gửi) 107.3254 101.7155 119.7798 110.2124
Khả năng thanh tóan (%)
Nợ phải trả/ Tổng tài sản 94.0495 93.3466 93.9379 94.4917
Chất lượng tài sản
Tốc độ tăng trưởng tài sản 0.1907 0.0973 0.1630 Tốc độ tăng trưởng Vốn CSH 0.2717 0.0070 0.0794 Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận thuần 0.0546 0.3218 (0.2678) Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 0.2508 (0.1754) (0.2440)
Trang 12Năm 2012, BIDV đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất, chính thức hoạt động theo mô hình NHTMCP, đánh dấu một bước ngoặt mang tính lịch sử đúng vào thời điểm kỷ niệm 55 năm truyền thống Đồng thời, BIDV đã thực hiện quyết liệt đổi mới công tác quản trị điều hành phù hợp với yêu cầu hoạt động của một Ngân hàng TMCP, trong đó đặc biệt chú trọng công tác xây dựng và hoàn thiện các quy chế, các công cụ kiểm soát phù hợp với quy định của pháp luật Phát huy vai trò của một định chế tài chính hàng đầu đất nước, BIDV đã tích cực triển khai các chương trình, giải pháp tuân thủ các chỉ đạo, điều hành chính sách tiền tệ của NHNN; triển khai gói hỗ trợ tín dụng đầu tư cơ sở hạ tầng, nhà ở xã hội, góp phần tháo gỡ nút thắt trên thị trường bất động sản…
Với những kết quả đạt được trong năm 2012 và những kế hoạch trong năm 2013, BIDV tiếp tục khẳng định sự phát triển bền vững, an toàn
và thích ứng linh hoạt, giữ vững phương châm “Chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công” BIDV sẽ luôn đồng hành cùng quý khách hàng, bạn hàng, đối tác để cùng vươn tới những đỉnh cao thành công mới.
Tính đến cuối năm 2012, BIDV có tổng tài sản là 484.784.560 triệu đồng, tăng gần 80.000 tỷ, Vốn chủ sở hữu là 26.494.446 triệu đồng, tăng hơn 2.000 tỷ so với năm 2011.
Năm 2012, là năm đầy biến động với cả hệ thống ngân hàng Do hàng loạt những vấn đề bất ổn của nền kinh tế vĩ mô, trong
đó đặc biệt là nợ xấu đã dẫn đến tình trạng các doanh nghiệp khó tiếp cận vốn dẫn đến tăng trưởng tín dụng giảm hẳn so với những năm trước Từ đó làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của hầu hết các ngân hàng.
Tình hình kinh doanh của BIDV cũng bị ảnh hưởng đáng kể Cụ thể, thu nhập lãi thuần năm 2012 là 9.208.212 triệu đồng, giảm gần 3.500 tỷ đồng so với năm 2011; trong khi đó, so với năm 2010 thì vẫn tăng gần 17 tỷ đồng Đây là mức tăng thấp nhất trong 3 năm qua, so với
2 năm trước thì mức tăng thu nhập lãi thuần năm 2012 của BIDV rất thấp Tình hình kinh doanh của ngân hàng bị giảm sút nghiêm trọng Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ năm 2012 là gần 1.442.672 triệu đồng, giảm hơn 500 tỷ đồng so với năm 2011 và thậm chí là thấp hơn cả năm 2010 tới hơn 300 tỷ đồng cùng với nhiều hoạt động khác bị giảm sút, ảnh hưởng tới lợi nhuận sau thuế của BIDV chỉ còn 2.571.943 triệu đồng,
0
100,000,000
200,000,000
300,000,000
400,000,000
500,000,000
600,000,000
Đồ thị cơ cấu tài chính
Tổng tài sản Cho vay khách hàng
2010
2011
2012
1.13
0.83
0.58
17.95
13.16
10.11
Đồ thị khả năng sinh lời
ROA ROE
0.00
0.50
1.00
1.50
2.00
2.50
3.00
3.50
4.00
2.66
3.29
2.03
3.50
Đồ thị tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận
NIM% (lợi nhuận biên) NPL % (nợ xấu)
Trang 13giảm so với 2011 hơn 600 tỷ đồng và tới gần 1.200 tỷ đồng so với 2010 Tình hình hoạt động của ngân hàng năm 2012 không mấy khả quan.
Nhưng ngân hàng cũng đã kiểm soát khá tốt tình hình nợ xấu, làm giảm ảnh hưởng xấu đến lợi nhuận sau thuế, nợ xấu NPL không mấy biến động, năm 2012 2.92% so với cùng kỳ năm 2011 là 2.96%
Xét hiệu suất sinh lời Tỷ lệ lợi nhuận biên (NIM) của BIDV năm 2011 đạt 3.29% so với năm 2012 giảm còn 2.03%, cho thấy năm 2012 BIDV điều chỉnh lãi suất huy động và cho vay không được linh hoạt và hiệu quả nên tỷ lệ lợi nhuận biên giảm xuống khá mạnh, điều này là không tốt.
Năm 2012, kết quả kinh doanh sụt giảm nên các tỷ suất sinh lời trên tài sản ROA và tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu ROE không được hấp dẫn ROA năm 2011 chỉ đạt 0.8% so với năm 2012 giảm còn gần 0.6%, ROE năm 2011 đạt 13.16% so với năm 2012 giảm còn 10.1%, qua đó cho thấy hiệu quả sử dụng nguồn lực tài sản và vốn chủ sở hữu giảm xuống, tỷ suất ROA và ROE thấp cho thấy lợi nhuận đạt được không xứng với nguồn tài sản và vốn chủ sở hữu hiện có.
Cuối năm 2012, BIDV cũng vừa phải lỡ hẹn niêm yết trên sàn chứng khoán sau khi được chấp thuận niêm yết 2,3 tỷ cổ phiếu tại Sở giao dịch Chứng khoán TP HCM (HOSE) Nguyên nhân khiến cổ phiếu BID chưa thể chào sàn là ngân hàng lo ngại tình hình khó khăn của thị trường và sự sụt giảm trên sàn chứng khoán sẽ gây bất lợi cho quyền lợi cổ đông.
Đây là lần thứ 2 BIDV lỡ hẹn niêm yết sau khi bỏ qua cơ hội hồi tháng 6 cũng với lý do thị trường chứng khoán chưa thuận lợi và vướng mắc về thủ tục hồ sơ Nếu chính thức giao dịch, BIDV sẽ là một trong những đơn vị có lượng cổ phiếu niêm yết lớn nhất tại Sở Giao dịch chứng khoán TP HCM (HOSE).
Được sự chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước và ủy quyền của Đại hội cổ đông, Hội đồng quản trị BIDV đã quyết định hoãn niêm yết cổ phiếu BIDV trong năm 2012 tới thời điểm thích hợp.
Theo dự kiến trước đó, hơn 2,3 tỷ cổ phiếu BID sẽ được niêm yết trên HSX trước ngày 10/01/2013.
Theo bản cáo bạch của BIDV, giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu BID được kỳ vọng ở mức 20.000 đồng - đây là mức rất cao so bình quân thị trường hiện nay Nếu mức giá niêm yết của BID tương đương giá IPO, theo tính toán, vốn hóa của ngân hàng sẽ gần 42.600 tỷ đồng, là một trong những mã có vốn hóa cao nhất thị trường chứng khoán hiện nay.
Quá trình cổ phần hóa, IPO, niêm yết của BIDV trong một thời gian dài bị đình hoãn nhiều lần đã ảnh hưởng không nhỏ đến niềm tin của nhà đầu tư và thị trường Dù đã là ngân hàng lớn, song nếu niêm yết, ngân hàng sẽ gia tăng thêm lợi thế và nguồn lực so với "ông lớn" khác trong ngành như Vietcombank (VCB), Vietinbank (CTG).