HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM – 01/2011... TỔNG QUAN DỰ ÁN1.1 Tổng quan Xây dựng hệ thống hỗ trợ việc quản lý đào tạo nhằm phục vụ cho việc
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TP.HCM – 01/2011
Trang 21 TỔNG QUAN DỰ ÁN 4
1.1 Tổng quan 4
1.2 Phạm vi dự án 5
1.3 Thời gian và nhân lực 5
2 LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN 6
2.1 Tiến trình dự án 6
2.2 Sơ đồ WBS 8
2.3 Ước lượng quy mô 10
2.4 Lên lịch biểu 13
2.4.1 Lịch biểu công việc dự kiến 13
2.4.2 Sơ đồ Pert 13
2.4.3 Phân chia công việc/tuần 13
2.5 Quản lý rủi ro 15
Xác định rủi ro và kế hoạch đối phó 16
3 THEO DÕI DỰ ÁN (PROJECT MONITORING) 17
4 PROJECT TEAM 18
4.1 Tổ chức dự án 18
4.2 Thành viên dự án 19
4.3 Vai trò, trách nhiệm từng thành viên 19
5 QUẢN LÝ CHI PHÍ 20
5.1 Chi phí nhân lực/ngày 20
5.2 Chi phí nhân lực (Chi phí làm việc) 20
5.3 Chi phí dự án 20
6 TÀI LIỆU THAM KHẢO 21
Trang 41 TỔNG QUAN DỰ ÁN
1.1 Tổng quan
Xây dựng hệ thống hỗ trợ việc quản lý đào tạo nhằm phục vụ cho việc đàotạo theo học chế tín chỉ của trường Cao Đẳng CNTT TpHCM theo quy định của
Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Hệ thống quản lý đào tạo tín chỉ cho phép giáo viên, sinh viên và các nhàquản lý đào tạo chủ động hơn trong việc tổ chức học tập theo tín chỉ trong cáccông việc như : quản lý sinh viên, tổ chức đăng ký môn học, sắp xếp giảng dạy
20101220 Hệ thống Quản lý đào tạo
theo tín chỉ
Ứng dụng Winform &Website
Trường CĐ CNTT TpHCM C#, SQL Server, ASP.NET 6
20-12-2010 60 ngày làm việc 200.000.000 đ
Trang 51.2 Phạm vi dự án
Hệ thống quản lý đào tạo theo học chế tín chỉ thực hiện theo các quy chế sau của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo :
o Quy chế 25: Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy
o Quy chế 43: đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ
o Quyết định số 58/2007/QĐ-BGD&ĐT về hồ sơ học sinh, sinh viên
và ứng dụng CNTT trong quản lý hồ sơ học sinh, sinh viên
o Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT về Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh sinh viên trong các cơ sở giáo dục đại học
và trường trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy
o Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT về học bổng khuyến khích họctập đối với học sinh, sinh viên trong các trường năng khiếu, các cơ
sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
o Quy chế 40/2007/QĐ-BGD&ĐT: Quy chế đào tạo trung cấp
chuyên nghiệp hệ chính quy
o Quy chế 42/2007/QĐ-BGD&ĐT: Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy
Các chức năng cung cấp :
o Lập kế hoạch đào tạo
o Xây dựng thời khoá biểu chi tiết
o Quản ký đăng ký học viên
o Quản ký sinh viên nhập trường
o Quản ký hồ sơ sinh viên
o Đánh giá rèn luyện sinh viên
o Tổ chức thi
o Quản lý quá trình điểm
o Quản lý xét duyệt, cấp phát văn bằng, chứng chỉ
o Quản lý học phí
o Quản lý học bổng
o Đăng ký học trực tuyến
o Thông tin cá nhân sinh viên
o Diễn đàn, tin nhắn trao đổi giữa sinh viên với cố vấn học tập, cán
bộ quản lý và ngược lại
o Quản lý cấp phát quyền người sử dụng
o Quản lý hệ thống
1.3 Thời gian và nhân lực
Thời gian: 60 ngày làm việc (working days)
Trang 6Giai đoạn 1: Thu thập thông tin khách hàng và phân tích yêu cầu
- Tìm hiểu & thu thập yêu cầu thực tế của khách hàng về hệ thống quản lý
- Dựa vào các yêu cầu thực tế, xác định các yêu cầu về hệ thống
o Phân tích yêu cầu về chức năng
o Phân tích yêu cầu về thông tin quản lý
o Phân tích yêu cầu phi chức năng
o Phân tích yêu cầu về bảo mật
o Phân tích các yêu cầu khác
- Ước lượng cho dự án
o Ước lượng tài nguyên, chi phí, thời gian
o Ước lượng rủi ro
Giai đoạn 3: Thiết kế hệ thống
- Khảo sát các quy trình nghiệp vụ thực tế cho từng chức năng của dự án
- Phân tích chi tiết cho từng chức năng của hệ thống (dựa vào bản khảo sát các quy trình nghiệp vụ)
- Dựa vào bản phân tích các chức năng, thiết kế hệ thống :
Trang 7o Thiết kế mô hình CSDL cho hệ thống
o Thiết kế các mô hình :
Mô hình xử lý
Mô hình cài đặt
o Thiết ké giao diện cho hệ thống và các chức năng
Giao hiện Winform
Giao diện Webform
o Lập bản sưu liệu cho giao đoạn thiết kế
Giai đoạn 4: Phát triển hệ thống
o Cài đặt CSDL cho hệ thống
o Cài đặt các xử lý chính cho CSDL
o Cài đặt các chức năng cho hệ thống
o Kiểm thử từng chức năng của hệ thống
o Lập bản sưu liệu cài đặt
Giai đoạn 5: Kiểm tra hệ thống
o Xây dựng Test Plan & thiết kế các Test cases
o Chạy Test Plan kiểm thử hệ thống
o Sửa lỗi các chức năng sai
o Test hồi quy tất cả các chức năng & sửa lỗi
o Kiểm tra chất lượng hệ thống
Giai đoạn 6: Triển khai và nghiệm thu dự án
o Triển khai hệ thống trên môi trường thực tế của khách hàng
o Khách hàng đánh giá & kiểm tra hệ thống
o Bàn giao hệ thống & nghiệm thu
o Huấn luyện sử dụng
o Bảo trì hệ thống
Trang 82.2 Sơ đồ WBS
Trang 9Task Name Duration
Trang 101 Thu thập thông tin khách hàng và phân tích yêu cầu 7 days
1.1 Tìm hiểu & lấy yêu cầu khách hàng 3 days 1.2 Phân tích yêu cầu khách hàng & xác định yêu cầu hệ thống 3 days
1.2.1 Phân thích các yêu cầu về các chức năng hệ thống 2 days
1.2.3 Phân tích yêu cầu về thông tin lưu trữ, quản lý 2 days
1.3 Xác lập phạm vi cho hệ thống (lập bản đặc tả yêu cầu) 1 day
2 Lập kế hoạch & ước lượng 5 days 2.1 Lập kế hoạch 2 days 2.1.1 Xác định công các công việc cho dự án 1 day
2.3.1 Xác định thứ tự công việc 1 day
2.3.2 Gán tài nguyên cho dự án 2 hrs
2.3.3 Lập sơ đồ theo dõi (Gantt,Perl) 2 hrs
2.3.4 Lập các milestone dự kiến 2 hrs
2.3.5 Lập bảng chi phí dự kiến 2 hrs
3 Thiết kế hệ thống 9 days 3.1 Khảo sát quy trình nghiệp vụ thực tế cho các chức năng trong hệ
3.2 Lập bản phân tích chi tiết cho từng chức năng 2 days 3.3 Thiết kế chức năng hệ thống 2 days 3.3.1 Thiết kế mô hình CSDL 2 days
3.3.2 Thiết kế mô hình xử lý cho từng chức năng hệ thống 1 day
3.3.3 Thiết kế mô hình cài đặt các chức năng hệ thống 1 day
3.3.4 Thiết kế giao diện cho hệ thống Winform 1 day
3.3.5 Thiết kế giao diện cho hệ thống Webform 1 day
4 Phát triển hệ thống 11 days 4.1 Phân hệ lập kế hoạch & xây dựng TKB 2 days 4.1.1 Module Lập kế hoạch đào tạo 2 days
4.1.2 Module Xây dựng thời khoá biểu 1 day
4.1.3 Module Quản lý đăng ký học của sinh viên 1 day
4.2 Phân hệ quản lý sinh viên 2 days 4.2.1 Module quản lý Sinh viên nhập trường 2 days
4.2.2 Module Quản lý hồ sơ sinh viên 1 day
4.2.3 Module Đánh giá rèn luyện của sinh viên 1 day
4.3 Phân hệ quản lý kết quả học tập 3 days 4.3.1 Module Tổ chức thi 3 days
Trang 114.3.2 Module Quản lý quá trình điểm 2 days
4.3.3 Module Quản lý xét duyệt, cấp phát văn bằng, chứng chỉ 1 day
4.4 Phân hệ Quản lý tài chính sinh viên (Học bổng, học phí) 2 days 4.4.1 Module Quản lý học phí 2 days
4.4.2 Module Quản lý học bổng 1 day
4.5 Phân hệ đăng ký học trực tuyến (Portal sinh viên) 3 days 4.5.1 Module Đăng ký học trực tuyến 2 days
4.5.2 Module Thông tin cá nhân sinh viên 1 day
4.6 Phân hệ Quản trị hệ thống 2 days 4.6.1 Module Quản lý cấp phát quyền người sử dụng 2 days
4.6.2 Module Quản lý hệ thống 2 days
5 Test hệ thống 17 days 5.1 Viết Test plan, thiết kế test case, tạo bộ test 7 days
5.2 Thực thi Test case 4 days
5.4 Regression test, verify fixs, Sửa lỗi 2 days
5.5 Kiểm tra chất lượng hệ thống, đảm bảo hệ thống đúng với chất lượng
6 Triển khai và nghiệm thu 5 days 6.1 Triển khai hệ thống trên môi trường thực tế của khách hàng 1 day 6.2 Khách hàng đánh giá & kiểm tra hệ thống 1 day
6.3 Bàn giao hệ thống & nghiệm thu 1 day 6.4 Huấn luyện sử dụng 2 days
6.5 Bảo trì hệ thống 0 days
2.3 Ước lượng quy mô
1 Dễ (Easy) <= 3 functions (chức năng)
2 Trung bình (Medium) 4 -> 8 functions
3 Khó (Hard) 9 -> 15 functions
4 Super (Rất khó) > 15 function
1 Module Lập kế hoạch đào tạo Phân hệ lập kế hoạch và
xây dựng thời khoá biểu Khó
2 Module Xây dựng thời khoá biểu Phân hệ lập kế hoạch và
xây dựng thời khoá biểu Trung bình
3 Module Quản lý đăng ký học của sinh viên Phân hệ quản lý sinh viên Trung bình
4 Module quản lý Sinh viên nhập trường Phân hệ quản lý sinh viên Trung bình
5 Module Quản lý hồ sơ sinh viên Phân hệ quản lý sinh viên Khó
6 Module Đánh giá rèn luyện của sinh viên Phân hệ quản lý kết quả
Trang 128 Module Quản lý quá trình điểm Phân hệ quản lý kết quả
9
Module Quản lý xét duyệt, cấp phát văn
bằng, chứng chỉ Phân hệ quản lý kết quả học tập Trung bình
10 Module Quản lý học phí Phân hệ tuản lý tài chính
11 Module Quản lý học bổng Phân hệ tuản lý tài chính
12 Module Đăng ký học trực tuyến Phân hệ đăng ký học trực
13 Module Thông tin cá nhân sinh viên Phân hệ đăng ký học trực
14
Module Quản lý cấp phát quyền người sử
15 Module Quản lý hệ thống Phân hệ quản lý hệ thống Trung bình
1 Quản lý danh mục môn học 1
9
2 Quản lý ngành đào tạo 1
3 Quản lý giáo viên 1
4 Quản lý phòng học 1
5 Quản lý chương trình đào tạo chi tiết theo từng chuyên ngành 1
6 Thiết lập ràng buộc điều kiện tiên quyết, học trước, song hành 1
7 Thay thế học phần 1
8 Thiết lập các học phần tự chọn 1
9 Quản lý số liệu đăng ký học của sinh viên 1
10 Quản lý lớp & tạo lớp tín chỉ theo học phần 2
7
11 Quản lý lớp & tạo lớp tín chỉ theo chuyên ngành đào tạo 2
12 Xây dựng kê hoạch chi tiết : phân bổ giáo viên, phòng học 2
13 Xếp thời khoá biểu tự động 2
14 Xếp thời khoá biểu thủ công 2
15 Gửi giấy báo giảng day cho bộ môn 2
16 In các mẫu báo cáo 2
17 Thống kê số lượng sinh viên theo lớp tín chỉ 3
8
18 Thống kê số lượng sinh viên theo môn tín chỉ 3
19 Thống kê số lượng sinh viên đã đăng ký 3
20 Thống kê số lượng sinh viên chưa đăng ký 3
22 Quản lý rút bớt lớp 3
23 Thay đổi học phần sinh viên sau khi đăng ký 3
24 In phiếu kết quả đăng ký 3
25 Nhập dữ liệu sinh viên tự động 4
6
26 Gọi nhập học sinh viên khoá mới 4
27 Phân lớp sinh viên tự động theo ngành tuyển sinh 4
28 Lập mã sinh viên theo quy chế của Bộ Giáo Dục 4
29 Cập nhật ảnh thẻ sinh viên 4
30 In thẻ sinh viên 4
31 Quản lý sinh viên theo khoa 5
9
32 Quản lý sinh viên theo nganh 5
33 Quản lý sinh viên theo chuyên nganh 5
Trang 1334 Quản lý sinh viên theo lớp hành chính 5
35 Cập nhật và In hồ sơ sinh viên theo mẫu hồ sơ 58 của Bộ GD&ĐT 5
36 Quản lý các đối tượng chính sách, trợ cấp 5
37
Cập nhật thông tin về hoạt động đoàn thể, xã hội của sinh viên, thông tin nơi
ở của
sinh viên bao gồm nội trú, ngoại trú. 5
38 Tìm kiếm thông tin sinh viên theo nhiều tiêu chí khác nhau 5
39 Thống kê số liệu sinh viên theo mẫu 58 của Bộ GD&ĐT 5
40 Cập nhật điểm rèn luyện sinh viên 6
6
41 Cập nhật khen thưởng và kỷ luật 6
42 Tổng hợp điểm rèn luyện theo học kỳ, năm học và toàn khóa học 6
43 Xét danh hiệu thi đua cá nhân, tập thể tự động 6
44 Lập danh sách sinh viên không đủ điều kiện dự thi (học tập, học phí) 7
9
45 Lập danh sách thi theo phòng thi, lập số báo danh 7
46 Đóng túi bài thi, lập số phách, hồi phách 7
47 In danh sách phòng thi, danh sách phách 7
48 Cập nhật điểm thành phần theo phòng thi 8
15
49 Cập nhật điểm thành phần theo lớp tín chỉ 8
50 Cập nhật điểm các lần thi theo phòng thi, lớp tín chỉ, xếp loại điểm chữ : A, B,C, D, F 8
51 Tổng hợp điểm học kỳ thi lần 1 và điểm cao nhất, xếp loại theo thang điểm 4 8
52 Tổng hợp điểm tích lũy, xếp hạng học lực, xếp hạng năm đào tạo 8
53 Tổng hợp thi lại, học lại 8
54 Xem bảng điểm chi tiết cá nhân 8
55 Xét thôi học, ngừng học, bảo lưu 9
7
56 Xét điều kiện làm luận văn, thi tốt nghiệp 9
57 Xét tốt nghiệp ra trường, xếp hạng tốt nghiệp, danh sách tốt nghiệp 9
58 Quản lý thông tin cấp phát văn bằng, chứng chỉ 9
59 Lập danh sách miễn giảm học phí 10
10
60 Lập danh sách sinh viên trong ngân sách, ngoài ngân sách để xác định mức học phí 10
61 Xác định mức học phí theo tín chỉ, hệ số học phần và các hệ số khác 10
62 Viết biên lai thu tiền theo học phần đăng ký 10
63 In sổ biên lai thu theo giai đoạn, tháng, kỳ, năm 10
64 Lập danh sách sinh viên hưởng trợ cấp 11
7
65 Quản lý quỹ học bổng, phân bổ quỹ học bổng 11
66 Phân loại học bổng theo đối tượng, kết Quả học tập và rèn luyện 11
67 Xét sinh viên được hưởng học bổng trợ cấp và học bổng khuyến khích học tập 11
68 In tổng hợp xét học bổng và danh sách học bổng chi tiết 11
69 Đăng ký sớm (đăng ký học phần) 12 2
70 Đăng ký bình thường (khi có thời khóa biểu) 12
71 Xem toàn bộ chương trình đào tạo và tiến trình học 13
6
72 Tra cứu kết quả học tập đã tích lũy, chưa tích lũy 13
73 Xem thông tin về kết quả rèn luyện, danh hiệu thi đua, khen thưởng, kỷ luật… 13
74 Xem thông tin về tài chính như học bổng, học phí, và các khoản phí khác. 13
75 Cấp quyền cho cán bộ quản lý 14
4
76 Cấp quyền cho cố vấn học tập phê duyệt kết quả đăng ký sinh viên 14
77 Cấp quyền cho sinh viên truy cập vào hệ thống đăng ký 14
78 Thiết lập tham số hệ thống 15
4
79 Tra cứu Log người dùng 15
80 Sao lưu, phục hồi dữ liệu 15
Trang 142.4 Lên lịch biểu
2.4.1 Lịch biểu công việc dự kiến
1 Tìm hiểu & lấy yêu cầu khách hàng 3 Mon 20/12/10 Wed 22/12/10
2 Phân tích yêu cầu khách hàng & xác
định yêu cầu hệ thống
3 Thu 23/12/10 Mon 27/12/10
3 Xác lập phạm vi cho hệ thống (lập bản
đặc tả yêu cầu)
1 Tue 28/12/10 Tue 28/12/10
4 Khảo sát quy trình nghiệp vụ thực tế cho
các chức năng trong hệ thống
5 Wed 29/12/10 Tue 04/01/11
5 Lập bản phân tích chi tiết cho từng chức
6 Thiết kế chức năng hệ thống 2 Fri 07/01/11 Mon 10/01/11
8 Viết Test plan, thiết kế test case, tạo bộ
test
7 Mon 17/01/11 Tue 25/01/11
11 Regression test, verify fixs, Sửa lỗi 2 Fri 04/02/11 Mon 07/02/11
12 Kiểm tra chất lượng hệ thống, đảm bảo
hệ thống đúng với chất lượng thiết kế
1 Tue 08/02/11 Tue 08/02/11
2.4.2 Sơ đồ Pert
Đường găng : 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12-13 : 42 ngày
2.4.3 Phân chia công việc/tuần
Trang 162.5 Quản lý rủi ro
- Ghi nhận rủi ro
o Rủi ro có thể được xác định bởi các thành viên tham gia dự án
o Rủi ro sau khi được trưởng nhóm phê duyệt sẽ và được ghinhận vào tài liệu Risk Management
- Kiểm soát rủi ro:
o Phân công cho những thành viên để thực hiện kế hoạch phòngtránh rủi ro
o Tình trạng và độ ưu tiên của rủi ro được cập nhật hàng tuần
o Những rủi ro mới xuất hiện hoặc có độ ưu tiên cao phải đượcbáo cáo lên cấp lãnh đạo trong Báo cáo tuần
Trang 17Xác định rủi ro và kế hoạch đối phó
Trang 183 THEO DÕI DỰ ÁN (PROJECT
MONITORING)
Ghi nhận mức độ hoàn thành từng công việc
Theo dõi dự án dựa vào:
o Report hàng tuần, sau từng giai đoạn
o Kiểm soát % công việc hoàn thành hàng tuần, mức độ hoàn thành công việc của từng giai đoạn
Milestones:
Trang 198.1 Gặp khách hàng lấy yêu cầu (Gặp lần 1) Mon 20/12/10 Mon 20/12/10
8.2 Gặp khách hàng xác nhận bản phân tích yêu cầu
(Gặp lần 2) Tue 28/12/10 Tue 28/12/10 8.3 Xác nhận bản đặc tả yêu cầu & kí hợp đồng (Gặp
lần 3) Wed 29/12/10 Wed 29/12/10 8.4 Hoàn thành bản kế hoạch dự án & xác định Team Tue 04/01/11 Tue 04/01/11
8.5 Hoàn thành bản bản phân tích các chức năng nghiệp
8.6 Duyệt hoàn thành bản thiết kế hệ thống Mon 10/01/11 Mon 10/01/11
8.7 Khách hàng xác nhận bản thiết kế và giao chi phí
lần 1 30% (Gặp lần 4) Tue 11/01/11 Tue 11/01/11 8.8 Demo thử nghiệm cho khách hàng, nhận chi phí lần
2 50% (Gặp lần 5) Mon 17/01/11 Mon 17/01/11 8.9 Kết thúc giai đoạn phát triển, hoàn thành Test cases Wed 26/01/11 Wed 26/01/11
8.10 Kết quả kiểm tra toàn bộ hệ thống Tue 08/02/11 Tue 08/02/11 8.11 Triển khai hệ thống Wed 09/02/11 Wed 09/02/11
8.12 Nghiệm thu & nhận chi phí còn lại 20% Fri 11/02/11 Fri 11/02/11
4 PROJECT TEAM
4.1 Tổ chức dự án