HIỆN TRẠNG VIỆT NAM VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ DỰ ÁN Nước ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa đất nước, kinh tế ngày càng phát triển rất sôi động, nhịp sống ngày càng cao, nhu cầu vu
Trang 1
NHÓM 17
1 NGUYỄN TRƯỜNG BIÊN 082280K
2 ĐẶNG QUỐC VIỆT DŨNG 082289K
3 NGUYỄN TRUNG KHOA 082308K
4 NGUYỄN THỊ YẾN NHI
Trang 2ĐỀ : Chúng tôi dự định sẽ dầu tư một shop coffee “ BẰNG LĂNG TÍM “ Vòng đời đầu tư là 5 năm Với các số liệu đầu tư như sau:
1 Chi phí đầu tư:
Chi phí xây dựng: 750.000.000 đồng.
Chi phí thiết bị: 0 đồng.
2 Ngu n v n đ u t : ồn vốn đầu tư: ốn đầu tư: ầu tư: ư:
3 Nguồn thu:
Số lượng sản phẩm bán trung bình 1
Một năm được tính là 360 ngày Công suất tiêu thụ trong năm đầu tiên là 40%, năm 2 là 65%, năm 3 là 75%, năm 4 là 85% và năm 5 là 95%
4 Nhu cầu về nhân lực:
5 Tiền thuê mặt bằng: 30 000 000 đ/tháng
6 Chi phí điện; 3 000 000 đ/tháng
7 Chi phí nước: 1 500 000 đ/tháng
8 Tiền ăn cho nhân viên: 8750 đ/ 1 người/ buổi
9 Chi phí quản lý: 150 000 000 đ/ năm
10 Lãi vay hăng năm: 15%/ năm
11 Thuế thu nhập doanh nghiệp: 28%/ năm
I HIỆN TRẠNG VIỆT NAM VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Nước ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa đất nước, kinh tế ngày càng phát triển rất sôi động, nhịp sống ngày càng cao, nhu cầu vui chơi giải trí và thư giãn ngày được mọi người quan tâm, chú trọng nhiều hơn.
Hiện nay nhu cầu này đang rất phát triển: các quán kem-café, các khu vui chơi xuất hiện ngày càng nhiều ở nước ta, đặc biệt ở các thành phố lớn.
Trang 3Thực tế năm 2010 cho thấy, trên tuyến đường Phan Huy Ích, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh Là một nơi đang phát triển với các dự án lớn như khu công nghiệp Tân Bình, các trường đại học ( đại học Nguyễn Tất Thành…), các trường học(trường trung học phổ thông, trung học cơ sơ ) trong địa bàn quận Trước một mật độ dân cư đông, đa phần là công nhân, sinh viên, học sinh thì các quán café dưới nhiều hình thức, quy mô hoạt đồng loạt mọc lên Tuy nhiên, mức giá các quán này( Hoa Cau, Country House) quá cao, không phù hợp với những người có thu nhập trung bình; hay những quán cóc mọc lên có mức gía thấp nhưng không đáp ứng được nhu cầu về không gian giải trí.
Trước thực trạng trên, chúng tôi đã cùng nhau đi đến quyết định đầu tư một shop coffe “Bằng Lăng Tím” đặt tại 71/173 Phan Huy Ích, quận Tân Bình- là nơi đáp ứng một không gian thư giãn, giải trí, thoáng mát, rộng rãi phù hợp với mọi người Vì vậy ý tưởng này đã được các cấp chính quyền phê duyệt, cho phép kinh doanh.
Việc xây dựng shop coffe “Bằng Lăng Tím” hy vọng đáp ứng nhu cầu của nhân dân, giúp tất cả mọi người đều có thể tìm cho mình những phút giây thư giãn, giải trí sau những giờ học, làm việc cẳng thẳng, mệt mỏi.
II CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐÂU TƯ
Căn cứ luật xây dựng ngày 26/11/2003;
Luật Doang nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp, Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 03/02/2000 của Chính Phủ về đăng ký kinh doanh, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 12/9/2003 của Chính Phủ hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Doanh;
Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1998 của Chính Phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa.
Thông tư số 18/2000/TT_BTC ngày 01/3/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1999 của Chính Phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa.
III ĐỊA ĐIỂM QUY MÔ DỰ ÁN
Shop coffe “ Băng Lăng Tím” nằm tại 71/173 Phan Huy Ích, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh gần khu công nghiệp Tân Bình Chi tiết dự án như sau: 1) Tên dự án: dự án đầu tư xây dựng shop coffe “Băng Lăng Tím”
2) Chủ đầu tư: nhóm 18
3) Địa điểm xây dựng: 71/173 Phan Huy Ích , phường 13, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh.
4) Hình thức quản lý dự án: các chủ đầu tư đồng quản lý trực tiếp dự án 5) Hình thức đầu tư: xây dựng mới
6) Nội dung quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: xây dựng mới shop coffe
“Băng Lăng Tím” để phục vụ nhu cầu, giải trí, thư giãn của người dân trên địa bàn quận Tân Bình Quy mô 800m2 (20mx40m), nguồn cấp điện ba pha, hệ thống nước máy, điện thoại, thiết bị cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, vệ sinh an toàn thực phẩm, wifi.
Trang 4+ Nhà bếp ( pha chế, quầy thu ngân, )
* Ví trí mặt tiền quán: quầy pha chế (60m2)
* Nhà vệ sinh : 20m2
+ Sàn nền, cổng tường rào, đường giao thông nội bộ lát gạch, nhà
giữ xe, cây xanh, bồn hoa, non bộ, thảm cỏ.
7) Tổng mức đầu tư: 750.000.000( bảy trăm năm mươi triệu đồng)
- Xây dựng: 750.000.000 đ ( bảy trăm năm mươi triệu đồng)
- Thiết bị : 0
8) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn chủ sở hữu: 600.000.000 đ ( sáu trăm triệu đồng)
- Vay ngân hàng : 150.000.000 đ ( một trăm năm mươi triệu đồng)
V PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
* Nguồn vốn đầu tư:
Tổng nguồn vốn: 600 + 150 = 750 ( triệu đồng)
Trong đó:
Vốn chủ sở hữu: 80%*750 = 600 ( triệu đồng)
Vay ngân hàng: 20%*750= 150 ( triệu đồng)
BẢNG TÍNH CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU
DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
ST
ĐV
T
11 Ly uống cam vắt, uống sinh tố (Ocean Pils.B00910, 300ml): 24 ly x
12
Ly uống Lipton, đá chanh, đá me, đá chanh, … (Ly ống cao LG-32,
Trang 514 Cây khuấy nước (cam vắt, Lipton, nước khác, ): 72 cái x
21 Các loại chai, lọ khác đựng một số thứ khác (đường, muối, chanh muối, …): 1 bộ x
28 Tủ đông đá, để kem, trái cây dừa lạnh, yaourt, đồ dùng lạnh khác: 1 cái x
37 Trang trí nội thất, sửa chữa quán, trang trí cây cảnh: 1 lần x
TỔNG CỘNG:
Tỷ lệ tài trợ ngân hàng:
Vay NH:
Vốn tự có:
Stt Số cổ phần hùn vốn Thành tiền
Trang 62 = 200.000.000
TỔNG CỘNG: 600.000.000
BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DỰ ÁN ĐẦU TƯ: QUÁN CÀ PHÊ BĂNG LĂNG TÍM
Số lượng bàn: 60 bàn
Tổng số ly/bàn/ngày: 2 ly/bàn/ngày
Giờ hoạt động/ngày: 10 tiếng/ngày
Tổng số ly bán/ngày: 1.200 ly/ngày
C/suất bình quân trong năm đầu tiên:
Số lượng bán bình quân: 480 ly/ngày 40% tổng số ly/ngày
Giá bán bình quân/ly: 12.000 đ/ly
Doanh thu bình quân/ngày:
5.760.000 đ/ngày Số lượng nhân viên quán: 14 người Nhân viên bàn:
Lương bình quân: 971.429 đ/người/tháng Nhân viên rửa ly:
Tổng lương quỹ lương/tháng: 13.600.000 đ/tháng Pha chế:
Lương bình quân/ngày: 453.333 đ/ngày Tổng:
Lương tính trên 01 ly nước: 944 đ/ly/ngày Chi phí điện cho quán:
3.000.000 đ/tháng Chi phí điện/ly nước: 208 đ/ly/ngày Tiền ăn cho nhân viên: 8.750 đ/người/buổi Chi phí ăn cho nhân viên: 292 đ/ly/ngày Chi phí nước sạch cho quán: 1.500.000 đ/tháng Chi phí điện/ly nước: 104 đ/ly/ngày Giá thuê mặt bằng: 30.000.000 đ/tháng Tiền thuê mặt bằng hàng năm: 360.000.000 đ/năm
Trang 7Chi phí cho người trực tiếp quản lý: 10.000.000 đ/tháng
Chi phí cho thu ngân, kế toán: 2.500.000 đ/tháng
Chi phí thuê bảo vệ xe, dẫn xe cho khách: 2.400.000 đ/tháng
Chi phí quản lý cho 01 năm: 150.000.000 đ/năm
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUÁN CÀ PHÊ 01 NGÀY:
- Chi phí mặt bằng:
TỔNG CỘNG CHI PHÍ/NGÀY: 4.071.406 DOANH THU NGÀY ĐẠT: 40% 5.760.000 LỢI NHUẬN ĐẠT/NGÀY: = 1.688.594 LỢI NHUẬN ĐẠT/THÁNG: = 50.657.813 LỢI NHUẬN ĐẠT/NĂM: = 607.893.750
PHỤ LỤC 1: BẢNG THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
I NHÓM THÔNG SỐ VỐN ĐẦU TƯ Giá trị (VND) Tỷ trọng
1 Tổng vốn đầu tư 750.000.000 100%
Trang 8- Dự phòng chi - 0,0%
2 Nguồn vốn đầu tư 750.000.000 100%
5 Kế hoạch giải ngân
5,
1 Năm thứ nhất 750.000.000 đồng
5,
2 Năm thứ hai - đồng
II Nhóm thông số về chế độ thuế, chi phí sử dụng vốn
2 Lãi vay vốn
- Lãi vay VLĐ
4 Thời gian trả nợ trung dài hạn
Trả nợ gốc bình quân, lãi giảm dần theo số dư 1
6 Nguồn trả nợ vốn vay hàng năm
III Nhóm thông số KTKT, khai thác dự án
1 Công suất thiết kế 432.000 ly nước/năm
2 Mức huy động Công suất thiết kế
4 Giá bán sản phẩm 12.000 đ/ly
5 Chi phí
5,1 Biến phí
Trang 9Thay đổi CP NV L 0%
- Chi phí khác (ăn trưa, chiều cho nhân viên): 292 đ/ly
5,2 Định phí
- CP khác (quan hệ, quà biếu, tiếp khách): 12.000.000 đ/năm
6 CPKH TSCĐ (theo phương pháp đường thẳng)
PHỤ LỤC 2: BẢNG TÍNH TRUNG GIAN
Bảng 1: Kế hoạch trích KHCB
KH (GTCL) 1 2 3
1 Tổng mức KHCB hàng năm - - -
- Xây lắp
750.000.000 - - -
- Thiết bị - - - - -
- CP khác - - - - -
2 Luỹ kế KHCB trích hàng năm - - -
3 Giá trị TSCĐ còn lại
750.000.000
750.000.000
750.000.000
750.000.000 Bảng 2: Kế hoạch trả nợ vốn vay trung dài hạn STT Chỉ tiêu Lãi suất Ân hạn (1
) O 1 2
1 Dư nợ đầu kỳ 150.000.000 150.000.000 150.000.000 100.000.000
Trang 10- Vay TCTD khác 0,0% - - - -
- Vay VIB 0,2% 150.000.000 150.000.000 150.000.000 100.000.000 2 Trả nợ gốc trong kỳ - - 50.000.000 50.000.000 Vay TCTD khác - - - -
Vay VIB - - 50.000.000 50.000.000 a Trả nợ gốc bình quân - -
50.000.000
50.000.000 - Vay TCTD khác - - - -
- Vay VIB - - 50.000.000 50.000.000 3 Dư nợ cuối kỳ 150.000.000 150.000.000 100.000.000 50.000.000 - Vay TCTD khác - - - -
- Vay VIB
150.000.000
150.000.000
100.000.000
50.000.000 4 Trả lãi vay trong kỳ 225.000 225.000 225.000 150.000 - Vay TCTD khác - - - -
- Vay VIB 225.000 225.000 225.000 150.000 5 Tổng nợ phải trả
225.000
225.000
50.225.000
50.150.000 - Trả nợ gốc trong kỳ - - 50.000.000 50.000.000 - Trả lãi vay trong kỳ 225.000 225.000 225.000 150.000 Bảng 3: Kế hoạch vay vốn lưu động STT Chỉ tiêu suấtLãi 1 2 3
4 1 Doanh thu 2.073.600.000 3.369.600.000 3.888.000.000 4.406.400.000 2 Nhu cầu VLĐ 103.680.000 168.480.000 194.400.000 220.320.000 - Vốn tự có 103.680.000 168.480.000 194.400.000 220.320.000 - Vốn vay TCTD khác - - - -
- Vốn vay VIB - - - -
3 Lãi phải trả trong kỳ - - - -
- Phải trả TCTD khác 0,00% - - - -
- Phải trả VIB 0,0% - - - -
PHỤC LỤC 3: BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH HÀNG NĂM
Trang 11STT Khoản mục Năm
I TỔNG DOANH THU
2.073.600.000
3.369.600.000
3.888.000.000
- Sản lượng tiêu thụ 172.800 280.800 324.000
- Giá bán/ĐVSP 12.000 12.000 12.000
II TỔNG CHI PHÍ 1.308.225.000 1.799.400.000 1.995.825.000
1 Biến phí 786.000.000 1.277.250.000 1.473.750.000
- Nguyên vật liệu
518.400.000
842.400.000
972.000.000
- BHYT+PL+BHXH - - -
- CP quản lý - - -
- CP bán hàng - - -
- Chi phí khác 50.400.000 81.900.000 94.500.000
- Lãi vay vốn lưu động - - -
2 Định phí 522.225.000 522.150.000 522.075.000
- CP quản lý
150.000.000
150.000.000
150.000.000
- CP bán hàng - - -
- CP thuê đất 360.000.000 360.000.000 360.000.000
- KHCB - - -
III Lợi nhuận trước thuế 765.375.000 1.570.200.000 1.892.175.000
IV Lợi nhuận sau thuế 551.070.000 1.130.544.000 1.362.366.000
V Điểm hoà vốn
- Doanh thu hoà vốn bình quân
840.793.588
VI CHỈ TIÊU SINH LỜI
VII THỜI GIAN HOÀN VỐN
Trang 12- Luỹ kế dòng tiền -750.450.000 -199.380.000 931.164.000 2.293.530.000
PHỤ LỤC 4: BẢNG CÂN ĐỐI TRẢ NỢ HÀNG NĂM
1 Nguồn trả nợ 247.981.500 508.744.800 613.064.700
2 Trả nợ theo kế hoạch 50.225.000 50.150.000 50.075.000
3 Cân đối trả nợ (1-2) 197.756.500 458.594.800 562.989.700
5 Số năm phải bổ sung nguồn 0
trả nợ bằng nguồn khác
GỐC VÀ LÃI TRẢ BÌNH QUÂN/THÁNG
Gốc trả/tháng: 4.166.667 4.166.667
Lãi trả/tháng: 18.750 12.500
Số tiền trả/tháng: 4.185.417 4.179.167
CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ DỰ ÁN: QUÁN CÀ PHÊ
đầu tư
Năm thứ 1
1 Tổng vốn đầu tư dự án: 750.000.000
- Vốn tự có và huy động:
600.000.000
5 Doanh số bán hàng hàng năm (theo công suất năm):
2.073.600.000
3.369.600.000
6 Tổng chi phí hàng năm, chưa tính lãi vay (theo công suất năm): 1.308.000.000 1.799.250.000
Trang 138 Lãi vay NH:
225.000
150.000
765.375.000 1.570.200.000
114.806.250 235.530.000
650.568.750 1.334.670.000
50.000.000
50.000.000
13 Lợi nhuận sau thuế còn lại = Dòng tiền dự án hàng năm:
600.568.750 1.284.670.000
50.047.396 107.055.833
16.682.465
35.685.278
841.010.997 840.890.214
70.084.250 70.074.185
5.840 5.840
- Doanh số hòa vốn 01 ngày kinh doanh:
2.336.142
2.335.806
- C/suất ly nước bán hòa vốn 01 ngày kinh doanh (ly nước):
195 195
Tính NPV
NPV = 2 782 111 010 > 0 DỰ ÁN SINH LỢI
Tính suất thu hồi nội bộ: gọi IRR là suất thu hồi nội bộ
VẬY IRR = 115%
Đánh giá dự án qua IRR: qua tính toán ta thấy i(bq) < IRR, vậy dự án sinh lời.
Thời gian hoàn vốn của dự án: gọi t (năm) là thời gian hoàn vốn của dự
án, ta có:
Vậy thời gian hoàn vốn của dự án là GẦN 2 năm.
Phân tích đ nh y c a d án ộ nhạy của dự án ạy của dự án ủa dự án ự án
Bảng 1: Sự thay đổi giá bán ảnh hưởng đến hiệu quả của dự án
Chỉ tiêu
Giá bán
Trang 14ROE 133% 119% 92%
Bảng 2: Sự thay đổi chi phí NVL ảnh hưởng đến hiệu quả của dự án
Chỉ tiêu
Chi phí NVL
Bảng 3: Khả năng tiêu thụ sản phẩm ảnh hưởng đến hiệu quả của dự án
Chỉ tiêu
Khả năng tiêu thụ sản phẩm
Bảng 4: Khả năng huy động CSTK năm đầu tiên ảnh hưởng đến hiệu quả của dự án
Chỉ tiêu
Khả năng huy động CSTK năm đầu tiên
Trang 15Bảng 5: Sự thay đổi giá bán và chi phí nguyên liệu ảnh hưởng đến chỉ tiêu NPV
2.782.111.010 -15% -20% 5% 1.563.639.925 1.188.725.745 Sự thay đổi giá 10% 1.469.911.380 1.094.997.200 nguyên vật liệu 15% 1.376.182.835 1.001.268.655 20% 1.282.454.290 907.540.110 25% 1.188.725.745 813.811.564 Bảng 6: Sự thay đổi giá bán và chi phí nguyên liệu ảnh hưởng đến thời gian trả nợ 1 -5% -10% 5%
1 1
Sự thay đổi giá 10% 1 1
nguyên vật liệu 15% 1 1
20% 1 2
25%
1 2
Bảng 7: Sự thay đổi giá bán và khả năng tiêu thụ sản phẩm ảnh hưởng đến chỉ tiêu NPV
2.782.111.010 -5% -10% 95% 2.051.028.359 1.694.859.888 Khả năng 90% 1.694.859.888 1.357.437.126 tiêu thụ sản phẩm 85% 1.338.691.417 1.020.014.364 80% 982.522.946 682.591.601 75% 626.354.474 345.168.839 Bảng 8: Sự thay đổi giá bán và khả năng tiêu thụ sản phẩm ảnh hưởng đến thời gian trả nợ 1 -5% -10% 95%
1 1
Khả năng 90% 1 2
tiêu thụ sản phẩm 85% 2 2