BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐIT : hợp chất tan được trong nước K : hợp chất không tan I : hợp chất ít tan B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên KB : hợp c
Trang 1BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
Nhóm hiđroxit và
gốc axit
Hóa trị
Tên
H + I
K + I
Na + I
Ag + I
Mg 2+
II
Ca 2+
II
Ba 2+
II
Zn 2+
II
Hg 2+
II
Pb 2+
II
Cu 2+
II
Fe 2+
II
Fe 3+ III
Al 3+ III
Trang 2VŨ NGUYỄN
CÁCH THUỘC NHANH
A Tính tan của muối:
đều rất dễ tan
Riêng các kim loại Hg, Cu, Fe(III), Al không tồn tại muối cacbonat hoặc muối này bị phân huỷ trong nước
Hầu hết các muối Photphat (gốc =PO4) đều không tan (nhưng cũng trừ muối của kim loại kiềm là tan được)
Hầu hết các muối Sunfit (gốc =SO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Fe(III) , Al không tồn tại muối sunfit
Hầu hết các muối Silicat (gốc =SiO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Ag, Hg, Cu không tồn tại muối Silicat
muối sunfat
và Mg,Al không tồn tại muối sunfua
B Tính tan của bazơ:
Bazơ của kim loại kiềm (Li, K, Na, Ca, Ba) tan, bazơ của kim loại kiềm (Ca, Ba )thổ tan ít, NH4OH tan, còn lại không tan
Ag và Hg không tồn tại bazơ
C Tính tan của axit:
Hầu hết các axit đều tan và dễ bay hơi (hoặc bị phân huỷ thành khí bay lên như HNO2 hay H2SO3 chẳng hạn)
H2SiO3 không tan
Trang 3CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL
1
M
m
n= => m = n.M
2
4 , 22
V
n= => V = n.22,4
3 n=C M ×V dd => C M =n V:
4
M
m C
×
×
=
% 100
%
M
C D ml V
×
×
×
=
% 100
%
T R
dkkc V P
n
×
×
=
7
dd
ct
m
m
8
D
M C
×
×
=
10
%
9
dd
ct M
V
n
10
M
C D
11 m=n×M
12
% 100
% dd
ct
V C
13 m dd =m ct +m dm
CHÚ THÍCH:
m Khối lượng gam
ct
m Khối lượng chất tan gam
dd
m Khối lượng dung dịch gam
dm
m Khối lượng dung môi gam
hh
m Khối lượng hỗn hợp gam
A
m Khối lượng chất A gam
B
m Khối lượng chất B gam
M Khối lượng mol gam/mol
A
M Khối lượng mol chất tan A gam/mol
B
M Khối lượng mol chất tan B gam/mol
V Thể tích Lít
dd
V Thể tích dung dịch Lít ( )ml
V dd Thể tích dung dịch mililít (dkkc)
V Thể tích ở đktc Lít
%
C Nồng độ phần trăm %
M
C Nồng đọ mol Mol/lít
D Khối lượng riêng gam/ml
R Hằng số (22,4:273)
T Nhiệt độ ( o C+273) o K
A
% Thành phần % của A %
B
% Thành phần % của B %
%
H Hiệu suất phản ứng % ( tt tt)
tt n V
m / Khối lượng (số mol/thể tích ) thực tế Gam(mol/lít) ( lt lt)
lt n V
m / Khối lượng (số mol/thể tích ) lý thuyết gam(mol/lít)
hh
M Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp gam/mol
S Độ tan của một chất gam
Trang 4VŨ NGUYỄN
14
%
% 100
C
m
dd
×
=
15 m dd =V dd( )ml ×D
16
M dd
C
n
D
m ml
hh
A
m
m A
hh
B
m
m
20 m hh =m A +m B
21 = = B
A B
A
M
M d m
m
d
VIII. HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG:
) / (
lt lt lt
tt tt tt
V n
V n m H
m
X CÔNG THỨC QUAN HỆ GIỮA C% VÀ CM
23.
M
C
ct M
D
C%.10
D
10
%=
XI CÔNG THỨC QUAN HỆ GIỮA C% VÀ S
25.
100
% 100
%
+
=
S
S
% 100
100
%
C
C S
−
=
Trang 5XII TÍNH KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH HỖN HỢP CHẤT KHÍ
27.
n M + n M + n M + 1 1 2 2 3 3
Mhh =
n + n + n + 1 2 3
V M + V M + V M + 1 1 2 2 3 3
Mhh =
V + V + V + 1 2 3
_ -NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN I) PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN:
- Phân loại các chất mất nhãn để xác định tính chất đặc trưng, từ đó chọn thuốc thử đặc trưng.
- Trình bày : Nêu thuốc thử đã chọn ? Chất nhận ra ? Dấu hiệu để nhận biết (Hiện tượng) ?
Viết PTHH xảy ra để minh hoạ
* Lưu ý : Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho chất này có khả
năng làm thuốc thử cho các chất còn lại.
II) TÓM TẮT THUỐC THỬ VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ:
Trang 6VŨ NGUYỄN
dd axit * Quì tím *Quì tím → đỏ
dd kiềm * Quì tím
* phenolphtalein
*Quì tím → xanh
*Phênolphtalein → hồng Axit sunfuric
và muối sunfat * ddBaCl 2
*Có kết tủa trắng : BaSO 4↓
Axit clohiđric
và muối clorua * ddAgNO 3
*Có kết tủa trắng : AgCl ↓
Muối của Cu (dd Xanh
lam) * Dung dịch kiềm
*Kết tủa xanh lơ : Cu(OH) 2↓
Muối của Fe(II)
(dd lục nhạt )
*Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước :
4Fe(OH) 2 + 2H 2 O + O 2 → 4Fe(OH) 3
Muối Fe(III) (dd vàng
nâu)
* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH) 3
d.dịch muối Al, Cr (III)
* Dung dịch kiềm, dư
*Kết tủa keo tan được trong kiềm dư : Al(OH) 3↓ ( trắng , Cr(OH) 3↓ (xanh xám)
Al(OH) 3 + NaOH → NaAlO 2 + 2H 2 O
Muối Amoni * dd kiềm, đun nhẹ *Khí mùi khai : NH 3 ↑
Muối Photphat * dd AgNO 3 *Kết tủa vàng: Ag 3 PO 4 ↓
Muối Sunfua * Axit mạnh
* dd CuCl 2 , Pb(NO 3 ) 2
*Khí mùi trứng thối : H 2 S ↑
*Kết tủa đen : CuS ↓ , PbS ↓
Muối Cacbonat
và muối Sunfit * Axit (HCl, H 2 SO 4 )
* Nước vôi trong
*Có khí thoát ra : CO 2 ↑ , SO 2↑ ( mùi hắc)
* Nước vôi bị đục: do CaCO 3↓, CaSO 3 ↓
Muối Nitrat * ddH 2 SO 4 đặc / Cu *Dung dịch màu xanh , có khí màu nâu NO 2
↑ Kim loại hoạt động * Dung dịch axit *Có khí bay ra : H 2↑
Kim loại đầu dãy :
K , Ba, Ca, Na…
* H 2 O
* Đốt cháy, quan sát màu ngọn lửa
* Có khí thoát ra ( H 2↑) , toả nhiều nhiệt
* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;
Ca ( đỏ cam) ; Ba (lục vàng )…
Kim loại lưỡng tính:
Al; Zn; Be; Cr…
*Dung dịch kiềm *Kim loại tan ra và có sủi bọt khí H 2↑
* Kim loại tan + NO 2↑ ( nâu )
Trang 7Lửu yự : * Dung dũch muoỏi cuỷa Axit yeỏu vaứ Bazụ maùnh laứm quỡ tớm hoựa xanh ( Vớ duù: Na 2 CO 3 )
* Dung dũch muoỏi cuỷa Axit maùnh vaứ Bazụ yeỏu laứm quỡ tớm hoựa ủoỷ ( Vớ duù : NH 4 Cl )
* Neỏu A laứ thuoỏc thửỷ cuỷa B thỡ B cuừng laứ thuoỏc thửỷ cuỷa A
* Daỏu hieọu nhaọn bieỏt phaỷi ủaởc trửng vaứ daỏu hieọu roừ raứng, khoõng gioỏng caực chaỏt khaực
Sơ đồ phản ứng
*Cõu1: Viết cỏc PTHH thực hiện chuyển hoỏ
sau:
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 CO2
*Cõu1: Viết cỏc PTHH thực hiện chuyển hoỏ
sau:
Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 FeCl2
Bài 2: Viết phương trỡnh phản ứng theo chuỗi
biến húa sau :
a C → CH4 → CH3Cl → CCl4
b CH3COONa → CH4 → CO2 → CaCO3
c Al4C3 → CH4 → C2H2
Cõu 3Cho sơ đồ phản ứng húa học sau:
Cõu 1: Viết phương trỡnh húa học biểu diễn chuyển húa sau đõy.
a
b Fe1→FeSO4 2→Fe OH( )2 3→FeCl2
Cõu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( 2 đ )
Trang 8VŨ NGUYỄN Cacbon +O2→X→+CuO Y→+Z TNung→
CaO + Y
X, Y, Z, T cĩ thể lần lượt là (Chương 3/bài
32/mức 3)
a Tinh bột - Glucozo - >rượu etylic- etyl
axetat - axit axetic
c C CH4 CH3Cl CH2Cl2 CHCl3
CCl4
CO2 BaCO3 (CH3COO)2Ba
d C CO CO2 CaCO3 Ca(HCO3)2
CO2 H2CO3
Câu 4: Viết phương trình thực hiện chuỗi biến
hĩa sau
a Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al
6 5
7 NaAlO2
b MgCO3 MgSO4 MgCl2
Mg(NO3)2 MgO Mg(OH)2
d, C2H5OH →( 1 ) CH3COOH →( 2 )
CH3COONa
e, C12H22O11 →( 1 ) C6H12O6 →( 2 ) C2H5OH
→
( 3 ) C2H5ONa
b) Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaHCO3
→ Na2CO3 → NaCl → NaNO3
c) FeS2→ SO2→ SO3→ H2SO4→ SO2→
H2SO4→ BaSO4.
Saccarozơ→( 1 ) glucozơ →( 2 ) rượu etilic →( 3 ) Axit
C→( 1 ) CO2 →( 2 ) CaCO3 →( 3 ) CaO →( 4 ) Ca(OH)2
7) CaCl2 → Ca → Ca(OH)2 → CaCO3 Ca(HCO3)2
Clorua vôi Ca(NO3)2
8) KMnO4 → Cl2 → nước Javen → Cl2
Câu 15 Viết phương trình hố học thực hiện dãy chuyển
hố sau :Tinh bột Glucozơ (2)→ rượu etylic (3)→ axitaxetic (4)→ etylaxetat
Câu 7 Viết phương trình hố học thể hiện những chuyển
hố sau : (1) (2) (3) (4)
Saccarozơ → Glucozơ → rượu etylic → axit axetic →
natri axetat
Câu 9 (1,5 điểm) Viết phương trình hố học thực hiện dãy
chuyển hố sau : (1) (2) (3) Glucozơ > rượu etylic → axitaxetic → etylaxetat
1 Hãy thực hiện dãy chuyển hố sau:
a H2 H2O H2SO4 H2
b Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2
c Fe Fe3O4 Fe H2
FeCl3 Fe(OH)3
d) Al → Al2O3 → Al → NaAlO2 → Al(OH)3 →Al2O3 →
Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al
Trang 9a) Na → NaCl → NaOH → NaNO3 → NO2 → NaNO3
Câu 5: Viết ptpứ cho những chuyển đổi hĩa học sau.
FeCl3 CuO
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3↓ Cu CuCl2
Fe2O3 Cu(OH)2↓
e Tinh bột glucozơ rượu etylic etyl axetat - natri axetat-metan
f Đá vôi →(1) vôi sống →(2) đất đèn →(3) axetylen →(4) etylen →(5) P.E
PVC ¬ (7) CH2=CHCl rượu etylic
g Etilen→(1) rượu etylic→(2) axit axetic→(3) etylaxetat →(4) natriaxetat
kẽm axetat
C©u 6 ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc biĨu diƠn d·y biÕn ho¸ sau (ghi râ ®iỊu kiƯn ph¶n øng, nÕu cã) (-C6H10O5-)n C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
2 Saccarozơ→(1) Glucozơ→(2) rượu etylic→(3) axit axetic→(4) natri axetat
3.Tinh bét →(5) Glucoz¬ →(6) Rỵu etylic →(7) Axit axetic →(8) Etyl axetat
4.C H O12 22 11→(1) C H O6 12 6 →(2) C H OH2 5 →(3) CO2 →(4) BaCO3
(5) C H2 4 →(6) C H Br2 4 2
2) Hồn thành sơ đồ biến hố sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu cĩ ):
e) Na2ZnO2 ¬ Zn ¬ →ZnO → Na
2ZnO2 ¬ → ZnCl
2 → Zn(OH)2 → ZnO
g) N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu → CuCl2
h) X2On →(1) X →(2) Ca(XO2)2n – 4 →(3) X(OH)n →(4) XCln →(5) X(NO3)n →(6) X
(6) (8)
(5)
Trang 10VŨ NGUYỄN
Câu 6 Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy viết các phương trình hoá học sau đây:
1 Viết pương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi sau :
S (1) SO2 SO3 - H2SO4 -CuSO4
1 Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau : (ghi đk nếu có)
FeS2 - SO2 - SO3 - H2SO4 SO2
Câu 1: Viết các phương trình theo sự chuyển hóa sau : ( 2điểm)
C2H4→( 1 ) C2H5OH→( 2 ) CH3COOH→( 3 ) CH3COOC2H5 →( 4 ) CH3COONa
1 Hãy dùng phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau: (Ghi điều kiện phản ứng nếu có ) 2đ
Na2SO4 - SO2 - SO3 - H2SO4 -BaSO4
1 Hoàn thành các chuổi biến hóa sau: 2đ
Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu
2 Thực hiện chuỗi biến hóa bằng các phương trình hóa học:
Al (1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3
1 a Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các biến hóa sau :
Al (1) Al2(SO4)3 (2) Al(OH)3 (3) NaAlO2
(4) (6) (5 )
Al2O3
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl
3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:
Trang 11Cõu 1 Viết cỏc phương trỡnh húa học thực hiện dóy chuyển húa sau:
( ghi rừ điều kiện phản ứng) ( 2 đ )
C12H22O11 →( 1 ) C6H12O6 →( 2 ) C2H5OH →( 3 ) CH3COOH →( 4 ) CH3COONa
T
Bài 3: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:
Cõu 31: Thực hiện chuỗi chuyển húa sau.
a/ Fe Fe 3 O 4 Fe(NO 3 ) 3 Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 Fe FeS
7 8 FeCl 3 FeCl 2 Fe(OH) 2 FeSO 4 FeCl 2 b/ CaCO 3 CaO Ca(OH) 2 CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2 CaCO 3 CaSO 4
c/ CH 3 COONa CH 4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl P.V.C (Polyvinuclorua)
12 5
C 2 H 6 C 2 H 4 C 2 H 5 OH C 2 H 5 Cl
C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 CH 3 COOH
13 P.E
Cõu 31: Thực hiện chuỗi chuyển húa sau.
CH 3 COONa CH 4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl P.V.C
Baứi 25: vieỏt ptpử thửùc hieọn daừy bieỏn hoaự sau:
a FeS 2 -> SO 2 -> SO 3 -> H 2 SO 4 -> CaSO 4
b Ca -> CaO -> Ca(OH) 2 -> CaCl 2 -> CaCO 3
c Saột (III ) hidroxit -> Saột (III) oxit -> Saột -> Saột (II) Clorua -> Saột (II) Sunfat -> Saột (II) Nitrat.
d Al -> Al 2 O 3 -> AlCl 3 -> Al(OH) 3 -> Al 2 O 3 -> Al 2 S 3 -> Al 2 (SO 4 ) 3
? -> Ca(OH) 2
CaCl 2 -> ?
a CO 2 -> Na 2 CO 3 -> NaCl -> NaOH -> NaHCO 3 Baứi 1: Vieỏt ptpử cho nhửừng bieỏn ủoồi hoaự hoùc sau:
a Na -> NaOH -> Na 2 SO 4 -> NaOH -> Na 2 CO 3 -> NaCl -> NaNO 3
b Al -> Al 2 O 3 -> Al 2 (SO 4 ) 3 -> Al(OH) 3 -> NaAlO 2 -> Al(OH) 3 -> AlCl 3 -> Al(NO 3
Baứi 5: Vieỏt caực ptpử thửùc hieọn daừy bieỏn hoaự sau:
CaCO 3 -> CaCl 2 -> CaCO 3 -> CaO -> Ca(OH) 2 -> Ca(NO 3 ) 2
Baứi 10: coự caực chaỏt: Na 2 O, Na, NaOH, Na 2 SO 4 ,
+ CO
t 0
+ CO
t 0
+ CO
t 0
+ S
t 0
+ O2
t 0
+ O2
t 0 ,xt + H2O + E
H G
G
F
E
F
D B
Trang 12VŨ NGUYỄN (Polyvinuclorua)
12 5
C 2 H 6 C 2 H 4 C 2 H 5 OH C 2 H 5 Cl
C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 CH 3 COOH
13 P.E Cõu 6: Viết cỏc PTHH hoàn thành sơ đồ sau:
a Tinh bột 1→ Glucozơ 2→ Rượu etylic3→axit
axetic 4→etyl axetat.
b C 2 H 4 1→ C 2 H 5 OH 2→CH 3 COOH 3→
CH 3 COOC 2 H 5 4→CH 3 COONa.
c C 1→CO 22→CaCO 33→CaCl 2 4→Ca(NO 3 ) 2
5 Cu 6→CuO 7→CuSO 4 8→Cu(OH) 2
9
→CuO→10 Cu
1 Bài tập hoàn thành chuỗi biến hoỏ:
a) C 2 H 4 →( 1 ) CH 3 - CH 2 - OH→( 2 ) CH 3 COOH→( 3 )
CH 3 COOC 2 H 5
CH 3 COONa b) (C 6 H 10 O 5 ) n →( 1 ) C 6 H 12 O 6 →( 2 ) C 2 H 5 OH →( 3 )
CH 3 COOC 2 H 5
c, C 6 H 12 O 6 →( 1 ) C 2 H 5 OH →( 2 ) CH 3 COOH →( 3 )
CH 3 COO-C 2 H 5 →( 4 )
C 2 H 5 OH
Câu 6: (1,5 điểm) cho các chất sau: CaO, Ca 3 (PO 4 ) 2 ,
Ca(OH) 2 Hãy lập sơ đồ chuyển hóa và viết phơng trình
phản ứng cho dãy chuyển hóa đó.
Câu 7: ( 3 điểm ) Hoàn thành chuỗi biến hoá hoá học sau:
Na 2 CO 3 , AgCl, NaCl.
a haừy saộp xeỏp caực chaỏt treõn thaứnh 2 daừy chuyeồn hoaự?
b Vieỏt PTHH cho moói daừy chuyeồn hoaự? Baứi 15: Vieỏt pthh cho daừy chuyeồn hoaự sau:
Na 2 SO 3 -> NaCl.
S –> SO 2 -> H 2 SO 3 -> CaSO 3 -> SO 2
SO 3 -> H 2 SO 4 -> Fe 2 (SO 4 ) 3
a CuSO 4 -> B -> C -> D -> Cu.
b FeS 2 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 -> FeCl 3 ->
Fe(OH) 3
c CaCO 3 -> CO 2 -> NaHCO 3 -> Na 2 CO 3 ->
Na 2 SO 4
d CuCO 3 -> CuO -> CuCl 2 -> Cu(OH) 2 -> Cu(NO 3 )
Baứi 1: a Vieỏt caực ptpử ủeồ thửùc hieọn sụ ủoà bieỏn hoaự sau?
- Cu -> CuO -> CuSO 4 -> Cu(OH) 2 -> CuO.
- CaO -> Ca(OH) 2 -> CaCO 3 <-> CaO Baứi 5: Hoaứn thaứnh sụ ủoà pử sau ủaõy?
CaCO 3 -> CaO -> Ca(OH) 2 -> CaCl 2 -> Ca(NO 3 ) 2 Baứi 8: Vieỏt PTHH thửùc hieọn caực bieỏn hoaự sau:
a Fe 2 O 3 -> Fe -> FeCl 2 -> Fe(OH) 2 ->FeSO 4
Al -> Fe -> FeCl 3 -> Fe(OH) 3 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 Baứi 12: Vieỏt caực ptpử thửùc hieọn nhửừng bieỏn hoaự sau:
Fe 3 O 4 -> FeSO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3
Fe FeCl 2 -> Fe(NO 3 ) 2 -> Fe(OH) 2 -> FeSO 4 -> Fe(OH) 2 -> FeO -> Fe.
FeCl 3 -> Fe(OH) 3 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 (4)
Trang 13K → K 2 O → KOH → K 2 CO 3 → K 2 SO 4 → KCl → KNO 3
Câu 8 ( 2đ ) Hoàn thành sơ đồ hoá học sau?
Fe →1 FeCl 3 →2 Fe(OH) 3 →3 Fe 2 (SO 4 ) 3
→
4
BaSO 4
Câu9( 2đ):
Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ
sau:
Saccarozo -> Glucozơ -> Rợu etylic -> Axit axetic -> Êtyl
axetat.
Câu10( 2đ): Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá theo sơ
đồ sau:
Câu 3: (1,5 điểm)Viết các phơng trình phản ứng và ghi rõ
điều kiện theo sơ đồ chuyển hoá sau.
C 2 H 4 C 2 H 5 OH CH 3 COOH
CH 3 COOC 2 H 5
Cõu 4(2đ): Hóy hũan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rừ
điều kiện (nếu cú):
S→SO →H SO →Na SO →SO
8) Hoàn thành dóy chuyển hoỏ sau :
a) CaCl2 → Ca → Ca(OH) 2 → CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2
Clorua vụi Ca(NO 3 ) 2
b) KMnO4 + HCl→ Cl 2 → NaClO → NaCl → NaOH →
Javel → Cl 2
4 FeS 2→(1) SO 2→(2) SO 3→(3) H 2 SO 4→(4) SO
(5)
→2 H 2 SO 4 →(6) BaSO 4.
5 FeS 2→(1) SO 2→(2) SO 3→(3) H 2 SO 4→(4) CuSO 4
(5)
→Na 2 SO 4→(6) NaOH→(7) Na 2 ZnO 2
6 Al→(1) Al 2 O 3→(2) AlNaAlO 2→(4) Al(OH) 3 →(5)
Al 2 O 3 →(6) Al 2 (SO 4 ) 3→(7) AlCl 3 →(8) Al.
-> Fe(OH) 3 -> Fe 2 O 3 -> Fe.
Baứi 40: vieỏt caực ptpử theo sụ ủoà sau:
FeS 2 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 -> FeSO 4 -> FeNO 3
Fe -> FeCl 2 -> Fe(OH) 2 -> Fe(NO 3 ) 3
Baứi 1: a Vieỏt PTPệ bieồu dieón caực bieỏn hoaự tronh
sụ ủoà sau?
Al -> Al 2 (SO 4 ) 3 -> Al(OH) 3 -> Al(NO 3 ) 3
Al 2 O 3 Baứi 6: Vieỏt ptpử thửùc hieọn nhửừng bieỏn hoaự hoaự hoùc sau:
Al -> AlCl 3 -> Al(OH) 3 -> Al 2 O 3 -> Al 2 (SO 4 ) 3 -> Al(OH) 3
NaAlO 2
Cõu 144: (Mức 2)
Sơ đồ phản ứng nào sau đõy dựng để sản xuất axit sunfuric trong cụng nghiệp ?
A Cu → SO 2 → SO 3 → H 2 SO 4
B Fe → SO 2→ SO 3 → H 2 SO 4
C FeO → SO 2 → SO 3 → H 2 SO 4
D FeS 2 → SO 2 → SO 3 →
Cõu 3 : Viết phương trỡnh húa học theo sơ đồ biến húa sau:
a Al Al 2 O 3 AlCl 3 Al(OH) 3
Al 2 O 3 Al AlCl 3 Al(NO 3 ) 3 Al
b Fe 3 O 4 Fe FeCl 3 Fe(OH) 3
Fe 2 O 3 FeCl 3 FeCl 2 FeSO 4 Fe
Bài 1: Viết cỏc PTHH thực hiện cỏc chuỗi biến húa
sau, ghi rừ điều kiện phản ứng ( a) S →( 1 ) SO 2 →( 2 ) SO 3 →( 3 ) H 2 SO 4 →( 4 )
Na 2 SO 4 →( 5 ) BaSO 4
b) SO 2 →( 1 ) Na 2 SO 3 →( 2 ) Na 2 SO 4 →( 3 )
NaOH →( 4 ) Na 2 CO 3 c) CaO →( 1 ) CaCO 3 →( 2 ) CaO →( 3 ) Ca(OH) 2