Cấp hoạtđộng của tàu là hạn chế cấp I theo “Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép củaĐăng Kiểm Việt Nam ban hành năm 2003 - TCVN 6259: 2003 Các thông số chủ yếu của tàu Chiều dài đư
Trang 1PHẦN 1 :GIỚI THIỆU TÀU Loại tàu, công dụng
Tàu hàng vỏ thép kết cấu hàn, lắp đặt một máy chính kiểu Diesel lai một chânvịt Tàu có chức năng chở hàng kết hợp với việc huấn luyện cho sinh viên thực tập,hoạt động tuyến cận hải, cấp tàu: biển hạn chế I
Tàu có tuyến hình mũi vát, đuôi dạng transom
Tàu có một boong chính liên tục và đáy đôi đi từ vách lái đến vách mũi
Tàu có một khoang hàng, buồng máy và thượng tầng đặt ở đuôi
Vùng hoạt động, cấp thiết kế
Vùng hoạt động của tàu là khu vực ven biển Việt Nam -Nhật Bản Cấp hoạtđộng của tàu là hạn chế cấp I theo “Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép củaĐăng Kiểm Việt Nam ban hành năm 2003 - TCVN 6259: 2003
Các thông số chủ yếu của tàu
Chiều dài đường nước thiết kế LwL = 73,70 m
Số lượng thuyền viên 22 nguời
Số sinh viên thực tập 08 nguời
Công suất máy chính Ne = 1471/2000,56 W/HP
Giới thiệu bố trí chung toàn tàu
Tàu có kết cấu đáy đôi vùng từ vách mũi (vách chống va) đến vách lái,mộtboong chính, thượng tầng và lầu được bố trí phía sau tàu, trên boong chính Hệ thốngmạn chắn sóng được bố trí xung quanh boong chính
Trang 2Bố trí trên boong dâng lái
Từ sau lái – Sn35 được bố trí:
Từ sau lái – Sn3: Bố trí cột bít đôi, sôma luồn dây, tang cuốn dây, tời thu dây,cột cờ đuôi
Từ Sn3 – Sn30: là khu vực cabin thượng tầng trên boong dâng lái, được bố trínhư sau:
Từ Sn3 – Sn23:
+ Bên trái bố trí nhà ăn, câu lạc bộ thủy thủ, nhà tắm & WC
+ Bên phải bố trí kho bếp, buồng ăn sĩ quan, nhà tắm & WC, buồng ở
+ Ở giữa bố trí nhà bếp, cầu thang xuống boong chính và cầu thang lên boongcứu sinh
Từ Sn25 – Sn30: Bố trí 3 buồng ở, mỗi buồng 4 người
Từ Sn30 – Sn35: Bố trí hệ cần cẩu derrick có sức nâng 5 tấn, tầm với tối đaqua bên mạn 10.500 mm, các tời điều khiển cần cẩu, ống thông gió khoang hàngcưỡng bức và cầu thang xuống boong chính
Từ Sn3 – Sn8: được bố trí như sau:
+ Bên trái: buồng giặt
+ Bên phải: kho lương thực
+ Ở giữa: kho thịt lạnh và kho rau lạnh
Từ Sn8 – Sn30: được bố trí như sau:
+ Bên trái: nhà tắm, 03 phòng ở mỗi phòng hai người, kho
+ Bên phải: nhà vệ sinh và WC, 03 phòng ở mỗi phòng hai người, lối thoát sự
Trang 3Từ Sn36 – Sn101: nắp miệng khoang hàng, cột bít đôi (trái, phải).
Từ Sn101 – Sn 107: cầu thang lên boong dâng mũi, cửa xuống khoang hàng,ống thông gió khoang hàng cưỡng bức
Bố trí các ống thông hơi khoang hàng, thông hơi các két đáy đôi, cột bích vàcác giá đỡ đầu cần cẩu,
Từ Sn107 – Mũi: được bố trí như sau:
Từ Sn 107 – Sn114:
+ Bên trái: buồng bơm thuỷ lực, nắp cửa xuống khoang két
+ Bên phải: kho sơn, nắp cửa xuống khoang két
Bố trí dưới boong chính
Dưới boong chính tàu được chia làm 6 khoang, kết tạo bởi các vách ngangkín nước và được bố trí như sau:
Từ sau lái – Sn3: Bố trí khoang máy lái, két nước ngọt ở hai bên mạn
Từ Sn3 – Sn8: Bố trí khoang chứa két nước thải, hầm trục chân vịt
Từ Sn8 – Sn30: Bố trí khoang máy, trong đó đặt máy chính và các trang thiết
bị buồng máy
Từ Sn8 – Sn16:
+ Bên trái bố trí két dầu FO
+ Bên phải bố trí két dầu FO
Từ Sn23 - Sn30 bố trí phòng điều khiển máy Ngoài ra còn bố trí cầu thang từsàn lửng buồng máy lên boong chính và xuống sàn buồng máy Bố trí lối thoát sự cốcủa buồng máy, các két dầu trực nhật
Từ Sn30 – Sn107: Bố trí khoang hàng
Từ Sn107– Sn114: Theo chiều cao, khoang được chia làm ba két riêng biệt,két bên dưới cùng là két trống, két bên trên là két chứa nước dằn bên trong chứa hầmxích neo, bên trên cùng là kho thủy thủ trưởng, kho sơn
Từ Sn117– Mũi: Theo chiều cao, khoang được chia làm hai két riêng biệt, kétbên dưới là két nước dằn mũi, bên trên là kho dây
Đáy đôi
Đáy đôi kéo dài từ Sn15 -Sn114 và được bố trí như sau:
Từ Sn15 – Sn27: Két dầu nhờn bẩn; FO bẩn FO rò rỉ (dọc tâm)
Từ Sn16 – Sn21: Két dầu cặn sau phân ly, két giữ nước đáy tàu
Từ Sn21 – Sn27: Két dầu nhờn bẩn (trái), két dầu nhờn dự trữ (phải)
Từ Sn 27 – Sn30: Két trống
Trang 4Từ Sn30 – Sn40: Két dầu FO số 2 (trái & phải)
Từ Sn40 – Sn54: Két dầu FO số 1 (trái & phải)
Từ Sn54 – Sn68: Két dầu DO số 1 (trái & phải)
Từ Sn68 – Sn82: Két dằn số 3 (trái & phải)
Từ Sn82 – Sn96: Két nước ngọt số 2 (trái & phải)
Từ Sn96 – Sn107: Két nước ngọt số1 (trái & phải)
Từ Sn107 – Sn114: Két trống (trái & phải)
Boong cứu sinh
Boong cứu sinh từ Sn2 -Sn30 được bố trí như sau:
Từ Sn2 – Sn25:
+ Bên trái: Bố trí phao tròn cứu sinh, cẩu xuồng và xuồng cấp cứu loại 06người, 03 phao cứu sinh tự thổi loại 15 người, buồng điều hoà không khí trung tâm,cầu thang lên ca bin, cầu thang xuống boong dâng lái, ống thông gió buống máy,buống tắm và WC của máy trưởng
+ Bên phải: Bố trí phao tròn cứu sinh, 03 phao cứu sinh tự thổi loại 15 người,buồng nạp ac quy và buồng ắc quy sự cố, cầu thang xuống boong dâng và cầu thanglên ca bin, ống thông gió buồng máy, buồng tắm và WC của thuyền trưởng
+ Ở giữa: bố trí tháp anten
Từ Sn25 – Sn30:
+ Bên trái: phòng máy trưởng
Bên phải: phòng thuyền trưởng
+ Ở giữa: bố trí buồng 1 người (Máy 1), buồng 2 người (Phó 2 & Phó 3)
Boong lái Từ Sn11 -Sn30 được bố trí như sau:
Từ Sn11 – Sn16: Ống khói
Từ Sn16 – Sn21: Cửa lấy ánh sáng cho buồng máy, ống thông gió buống máy,cấu thang xuống boong cứu sinh, cầu thang đĩa lên nóc lầu lái
Từ Sn21 – Sn24:
+ Bên trái: bàn vô tuyến điện
+ Bên phải: bàn hải đồ
+ Ở giữa: bố trí cầu thang xuống boong cứu sinh
Từ Sn24 – Sn30: Bố trí buồng lái
Trang 5Boong nâng mũi Từ Sn105 – Mũi: Mặt boong dâng mũi được bố trí như sau:
Từ Sn105 – Sn110: Bố trí hệ cần cẩu derrick có sức nâng 5 tấn, tầm với tối đaqua bên mạn 10.500 mm, các tời điều khiển cần cẩu và cầu thang xuống boong chính
Từ Sn110 – Mũi: Bố trí tời neo, tời thu dây, cột buộc mũi, sôma luồn dây, cầuthang lên mút mũi, cột cờ mũi
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
1.1 Bố trí buồng máy
Buồng máy được bố trí từ sườn 08 (Sn8) đến sườn 30 (Sn30) Trong buồngmáy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống động lực, hệ thống ốngtoàn tàu Ngoài ra còn bố trí 3 tổ máy phát điện, các bơm hệ thống động lực Trên sànboong lửng bố trí phòng điều khiển máy, quạt thông gió, các trang thiết bị buồngmáy
Nhiên liệu: DO và FO
Số xylanh: z = 8, xếp thẳng hàngĐường kính xylanh: D = 300 mm
Hành trình piston: S = 380 mm
Các thiết bị chính kèm theo máy chính:
Bơm nước ngoài tàu làm mát 1
Trang 6Bơm dầu nhờn bôi trơn tuân hoàn 1
Điện áp, dòng điện, tần số: 400V/271A/50Hz
Tổ máy phát do tập đoàn Công nghiệp NINGBO sản xuất
Trang 7Đường kính xy lanh: 126 mmHành trình piston: 130 mm
Hệ thống dầu nhờn: bôi trơn kiểu cac te ướt
Hệ thống khởi động: Bằng khí nén
Hệ thống nước làm mát: Làm mát bằng nước ngoài tàu
Máy phát điện xoay chiều
Kiểu máy phát điện: CCFJ150J-WDĐiện áp, dòng điện, tần số: 400V/271A/50Hz
Trang 91.3.1.10 Bơm hút khô - dằn & dùng chung
1.3.1.11 Bơm nước chữa cháy & dùng chung
1.3.1.12 Bơm nước làm mát máy điều hoà không khí trung tâm
Trang 111.3.2.7 Két nước giản nở cho làm mát máy chính
Trang 131.3.4.10 Tổ máy nén lạnh phòng bảo quản rau
Trang 162.1 Sức cản :
2.1.1 Thông số cơ bản :
Chiều dài toàn bộ LOA = 76,15 m
Chiều dài đường nước thiết kế Lwl = 73,70 m
Số lượng thuyền viên 22 nguời
Số sinh viên thực tập 08 nguời
DV EPS
3
Trong đó :
EPS : Công suất kéo của tàu (hp) ;
D : Lượng chiếm nước của tàu (tấn);
Trang 17D.C B.L.B.T 1,025.0,738.73,7.12,4.4,753283,696 tấn
Vs : Tốc độ tàu (hải lí / giờ) ;
L : Chiều dài đường nước thiết kế (m) ;
Co : Hệ số tính toán theo Papmiel , Co được tinh theo công thức
1 1
1 1
Bảng 2.2 Xác sức cản theo phương pháp papmiel
2 Tốc độ tính toán V(m/s) V=0,514Vs 6,168 6,682 7,196 7,71
3 Hệ số béo thể tích Cb Theo thiết kế 0,738 0,738 0,738 0,738
4 Lượng chiếm nước D(tấn) Theo thiết kế 3283,6
96
3283, 696
3283, 696
3283, 696
5 Hệ số hình dang ψ1
B C L
Trang 1810 Hệ số tính theo papmiel
1 1
DV EPS
3
4
1398, 8
1824, 7
2997, 4
1503 7,3
2.1.2.3 Đồ thị sức cản R t =f(v) và công suất EPS =f(v)
Căn cứ vào kết quả tính sức cản và công suất ta vẽ đồ thị sự phụ thuộc của sức cản và công
suất vào vận tốc
Đồ thị trình bày dưới đây :
Trang 19
[ HP] [ Rt]
[m/s]
[knot]
Bảng 2.3 Đồ thị sức cản và công suất phụ thuộc vào vận tốc
R-V và EPS-V
2.1.2.4 Xác định sơ bộ cho tàu thiết kế chonh chóng
Hiệu suất chong chóng (lấy gần đúng) P = 0,5 Hiệu suất đường trục (lấy gần đúng ) t = 0,98
Dự trữ công suất máy chính 10%Ne hpCông suất máy chính Ne = 2000,56 hpCông suất kéo của tàu EPS = 0,9pT Ne hp
Kết quả :EPS = 1798,8 hpTương ứng (gần đúng ) trên đồ thị ta có : Rt = 10366 KG
Trang 204–2011[n] = (450 600) Kg/cm3
1 1 0, 223
1,14
1 1 0,319
c K
t h
Sức cản của chong chóng tại VS = 14,5Hải lí/giờ là R = 10366(KG)
Lực đẩy của chong chóng tại VS = 14,5 (Hải lí/giờ) là :
-x : Số chong chóng của tàu (x = 1)
P : Lực đẩy của một chong chóng P = 13341 (KG)
Hệ số lực đẩy theo vòng quay :
4 5 4 104,5
P 4 13341
P n P
V K
Trang 212.2.4 Chọn tỉ số đĩa chong chóng theo điều kiện bền :
Theo điều kiện bền thì tỉ số đĩa của chong chóng phải thỏa mãn, trong đó
2
'.375,
Z : Số cánh chong chóng, Z = 4
D : Đường kính sơ bộ của c.c, lấy theo công thức : 0,7.D HS
HS : Khoảng cách từ mặt nước đến tâm trục c.c, H S T a
2D
Vậy : 0,7 1,2
2
a T D D a
D
T : Chiều chìm toàn tải
a : Hệ số, với tàu một chân vịt, a = (0,040,05).D và a 150 mm
Thường lấy max = 0,08 0,1 Chọn max = 0,1 min = /4
2
'.375,
2.2.5 Tính toán chong chóng sử dụng hết công suất động cơ :
Ta đã có :
L.B.T. = 98,4 x 17 x 7,2 x 0,768
Số cánh chong chóng : Z = 4
Đồ thị lực cản theo vận tốc : R = f (V)Công suất tiêu thụ của chong chóng : NP = 3000 kw
Trang 224–2011Vòng quay của chong chóng : nP = 240 v/p
KG 10386,7
68
9775,489
V D
9 Hệ số
4 2 1
n D opt
P K
Trang 2313 Công suất tiêu
thụ của chong
chóng
.75
Đường kính chong chóng : D = 2,5 m
Đường kính củ chong chóng : dtb = (0,16 0,18).D
Chọn dtb = 0.45 mChiều dài củ chong chóng : L0 = ( 1,5 3,3).dtb
Chọn L0 = 0,678m
Đường kính phía trước của củ : dt = 0,125.D = 0,3125 m
Đường kính phía sau của củ : dS = 0,18.D = 0,45 m
Đường kính lớn nhất của lỗ khoét :dK = D
n
Ne
.025,01
Diện tích duỗi phảng mặt cánh c.c : A=
4
D2
= 2,69 m2Trọng lượng toàn bộ chong chóng :
d D
b D
.71,0.10.22,6 10.4
0 4
3
4
Trang 244–2011Trong đó :
: Tỉ trọng vật liệu chế tạo chong chóng, với đồng thau = 8,6tấn/m3
D : Đường kính chong chóng,
br : Chiều rộng cánh ở bán kính r = 0,6RVới chong chóng chế tạo theo sêri B ta có
1301
.(np.Dp)2
Bảng 2.4: Nghiệm bền chong chóng theo yêu cầu xâm thực.
No Hạng mục tính Ký hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
Trang 25No Hạng mục tính Ký hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
P
K C
.(np.Dp)2
Kết luận : Điều kiện xâm thực được thoả mãn
Như vậy qua quá trình tinh toán ta có sơ bộ chong chóng với các kích thước cơ bảnsau:
Đường kính chong chóng : D = 2,82 m
Số cánh : Z = 4 Cánh
Tỉ số đĩa : θ = 0,55
Tỉ số bước : H/D = 0,82 Chiều dài củ chong chóng : l0 = 678 mm Đường kính trung bình củ chong chóng: d0 = 452 mm
Khối lượng chong chóng : G = 826 kg
Vật liệu chế tạo : Đồng thau My55-31
Trang 264–2011
PHẦN 3 TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC
3.1 Dữ kiện phục vụ thiết kế :
3.1.1 Số liệu ban đầu :
Công suất tính toán : H = 1471 kw
= 2000,56 CvVòng quay tính toán : N = 250 v/p
Vật liệu làm hệ trục : Thép rèn 45 (KSF45)
Trang 27Vật liệu : Thép rèn 45 (KSF45) (Như vật liệu làm trục trung gian).
Đường kính : Đường kính của trục chân vịt được tính theo công thức :
H k d
Trang 284–2011
Trang 29Bảng 3.2 :
No Hạng mục tính K.H Đơn vị Công thức-Nguồn gốc Kết quả
1 Công suất liên tục lớn
5 Giới hạn bền kéo danh
nghĩa của vật liệu trục TS N/mm
2 Lấy giá trị nhỏ nhất của
H k d
3.3.1 Thiết kế thiết bị nối trục :
Chọn thiết bị nối trục cho tàu này là bích rèn liền
Bảng 3.2: bulông liên kết khớp nối
No Hạng mục tính Ký hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1 Đường kính vòng tâmbu lông khớp nối trục
3 Giới hạn bền của vật liệu trục Ts N/mm2 Lấy theo giá trị của vật liệu 540
4 Đường kính tính toán trục chân vịt ds mm Theo trên 277,36
NDT
T ds
3
Trang 30hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc
Kết quả
7 Chiêu dày khớp nối trục chân vịt b mm ≥0,2.ds 55,47
Kết luận:
Đường kính bu-lông khớp nối trục được xác định : dbl = 56 mm
Chiều dày bích nối trục: b = 65 mm
3.3.2 Tính chiếu dày ống bao, áo trục và chiều dài bạc đỡ :
3.3.2.1 Tính áo trục :
Vật liệu : Đồng thau, là vật liệu có cơ tính :
Sức bền kéo : B = 25 KG/mm2Giới hạn chảy : T = 18 kG/mm2
Độ cứng : HB = 85Chiều dày của áo trục : S = 0,03.dc.c + 7,5 (mm) Theo [7,45]
Chiều dày chỗ không có gối :
S1 = 0,05.Da + 20 , với Da là đường kính áo trục
S1 = 0,05.(dc.c + 2.S)+20 = 0,05.(300 + 2.16,5) + 20 = 36,65 (mm)
Trang 31Chọn S1 = 37 (cm)Chiều dày chỗ lắp gối :S2 = (1,51,8).S1Chọn S2 = 1,6 S1 = 1,6.37 = 59,2 (mm) Chọn S2 = 60 (cm)
3.3.2.3 Tính bạc đỡ :
Đường kính trục tại gối : dg = 300 (mm)Chiều dài bạc trước : L1 = (1 2).dg = (300 600) (mm)Chọn : L1 = 350 (mm)
Chiều dài bạc sau :
L2 4.dg = 4.300 = 1200 (mm)Chọn L2 = 1200 (mm)
3.3.4.1 Vật liệu chế tạo then :
Chọn vật liệu chế tạo then là thép 45 có cơ tính như sau:
[c] = 3600(KG/cm2)
[b] = 6100(KG/cm2)[c] = 60MPa
1 Vật liệu làm chong
Đồng thau
2 Chiều rộng then
3 Chiều cao then
Trang 32hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc
Kết quả
7 Công suất truyền
liên tục lớn nhất H hp Được xác định theo lý lịch máy. 2000,56
8 Vòng quay tính toán
9 Giới hạn chảy của
10 Chiều dài tính toán
5,0
.10.648,
Tiết diện Chiếu sâu rãnh B.kính góc lượn Chiều dài
b h Trên trục t1 Trên lỗ t2 min max Lt
Trang 33Ta coi hệ trục tàu là một dầm siêu tĩnh đặt trên 02 gối đỡ và chia làm 03nhịp Đầu nối với động cơ coi là ngàm cứng (không xét đoạn trục lực đẩy vì củ trục lực đẩy nằm trong động
Hình 3.8 Sơ đồ hệ trục
Kích thước các đoạn trục :
l0 = 1500 (mm)l1 = 2060 (mm)l2 = 1800 (mm)
lb = 980 (mm) dcc = 300 mm
3.5.2 Tính phản lực và mô men trên các gối :
Với giả thiết xem hệ trục là một trục trơn , bỏ qua các bích nối
Hệ trục được coi là dầm siêu tĩnh , bích nối trục động cơ được coi là ngàm
Áp dụng phương trình 3 mô men cho các gối sau :
*Gối 0 M0 = - (G cc l p+
2
2 0
l q
Trang 344–2011M1 = 35311 (kG.cm)
M2 = -26308 (kG.cm)
Phản lực tại gối và ngàm được xác định bằng cách sử dụng phương trình cân bằng lực
1
1 1
1 1 i
2
.2
.R
i i
i i i i
l
M M l
M M
l q l q
*Gối 0
1
0 1 1 1 0 0 0
2
l
M M l q l q G
*Gối 1
2
1 2 1
1 0 2 2 1 1 1
2
.2
.R
l
M M l
M M l q l
2
l
M M l q
: Tổng ứng suất phát sinh
Tương tự như trục trung gian ta có :
= u + n + M u =
u
W
u M
Mu = Mu Max = 35311 (KG.cm)
32
30.14,332
Trang 35n = 23,6
30.14,3
16676.4
.4
max max
P P
Mx : Mô men xoắn
250
56,2000
cm KG
3.7 Nghiệm ổn định dọc trục :
Khi tính nghiệm ổn định dọc trục ta giả thiết :
+ Lực hướng trục đi qua tâm trục+ Mặt cắt ngang của trục không thay đổi+ Chỉ nghiệm đoạn trục có chiều dài lớn nhất trong hệ trụcQuá trình tính toán được thể hiện trong bảng sau :
Bảng 3.3 Nghiệm ổn định dọc trục
3 Modul đàn hồi vật liệu E KG/Cm2 Thép 45 2,1.106
4 Mô men quán tính diện
2865538
Trang 36b
th P
24,548
Từ kết quả tính ta thấy m < [ o.d]
Vậy với lực đẩy tới hạn đoạn trục vẫn làm việc an toàn
2
6
cm KG
14,3
100.53120.180
100
m J
G
M p
gh
Góc xoay cho phép : [], với tàu hàng [] = 0,45
Ta thấy : < [] Thõa mãn
3.9 Tính độ võng của trục :
Ta chỉ cần tính cho đoạn trục có chiều dài lớn nhất trong hệ trục, nếu đoạn trục này thỏa mãn thì các đoạn trục còn lại cũng thỏa mãn
Tính cho đoạn trục có chiều dài lmax = l1 = 206(mm)
Trọng lượng đoạn trục : G = q.lmax = 5,546.206 = 1142,476 (Kg)
Mô men quán tính tiết diện trục : Jx = 39740,625( )
64
30.14,364
6,20.476,1142.5 384
6
3 3
J E
l
Momen uốn lớn nhất : Mu = 35311 (KG.cm)
Trang 37Độ võng do uốn : Y2 =
p
u J E
l M
16
2 max
25.79481.10.1,2.16
6,20
Độ võng cho phép của hệ trục : [Y] = 0,011( )
1750
6,201750
Trang 384–2011
Trang 39đó, không những gối trục bị gõ một cách nghiêm trọng, hệ trục bị hư hỏng mà còn đưa đến
sự chấn động vỏ tàu, hệ trục mất dần đàn tính Vòng là vòng quay đó gọi quay tới hạn
Tính toán vòng quay tới hạn (tính dao động ngang ) là nhằm xác định được trị
số vòng quay tới hạn "nK" (Tần số dao động ngang), để đánh giá khả năng công tác an toàncủa trục Kiểm tra và thay đổi phương án thiết kế nếu thấy cần thiết
Trang 404.1.3.2 Số liệu thiết kế
Chiều dài nhịp No1 l1 = 206 Cm
Chiều dài nhịp No2 l2 = 180 Cm
Chiều dài đoạn dầm treo K : lK = 98 Cm
Đường kính trục chân vịt dcc = 300 Cm
Trọng lượng chong chóng G = 0.826 Tấn
Tỉ trọng vật liệu làm trục = 7,85.10-3 KG/Cm3
Tải trọng phân bố trên trục chân vịt q = 5,546 KG/Cm
4.2 Tính vòng quay tới hạn của hệ trục :
Tính nK theo phương pháp Simanski
3 Tỉ trọng của vật liệu KG/cm3 Theo vật liệu trục 7,85.10-3
4 Vòng quay lớn nhất của của
5 Chiều dài nhịp trục thứ 1 l1 cm Theo thiết kế 206
6 Chiều dài nhịp trục thứ 2 l2 cm Theo thiết kế 180