1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

chuyên đề kế toán tài sản nguồn vốn và sự vận động của tài sản nguồn vốn trong doanh nghiệp

5 566 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 807,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tài sản của DN được hình thành từ các giao dịch hoặc các sự kiện đã qua, như: Góp vốn Mua sắm Tự sản xuất Được cấp Được biếu tặng… Nội dung  Định nghĩa về tài sản Phân loại

Trang 1

TÀI SẢN, NGUỒN VỐN và

SỰ VẬN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, NGUỒN VỐN

TRONG DOANH NGHIỆP

Chủ đề 1

GV PHAN THỊ THÚY QUỲNH

Nội dung

Định nghĩa về tài sản

 Phân loại tài sản

 Theo kết cấu tài sản

 Theo nguồn hình thành tài sản

 Quy luật vận động của tài sản – nguồn vốn

 Phương trình cơ bản của tài sản – nguồn vốn

Tài sản

Định nghĩa về tài sản

do doanh nghiệp kiểm soát và

có thể thu được lợi ích kinh tế

trong tương lai

 Tài sản của DN được hình

thành từ các giao dịch hoặc

các sự kiện đã qua, như:

Góp vốn

Mua sắm

Tự sản xuất

Được cấp

Được biếu tặng…

Nội dung

 Định nghĩa về tài sản

Phân loại tài sản

 Theo kết cấu tài sản

 Theo nguồn hình thành tài sản

 Quy luật vận động của tài sản – nguồn vốn

 Phương trình cơ bản của tài sản – nguồn vốn

Phân loại

Phân loại tài sản theo kết cấu

Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn

Vốn bằng tiền

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

Tài sản cố định Đầu tư tài chính dài hạn Các khoản phải thu dài hạn Xây dựng cơ bản dở dang

Có khả năng mang lại lợi ích

kinh tế cho doanh nghiệp

trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Tài sản ngắn hạn

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Vốn bằng tiền

Đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Hàng tồn kho

Tài sản tồn tại trực tiếp

dưới hình thái tiền tệ

Bao gồm:

- Tiền mặt tồn quỹ

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

Trang 2

Tài sản ngắn hạn

Có khả năng mang lại lợi ích

kinh tế cho doanh nghiệp

trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Vốn bằng tiền

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

Khoản vốn do DN đầu tư ra bên ngoài để kiếm lợi nhuận

và sẽ thu hồi lại trong vòng

1 năm như: đầu tư cổ phiếu,

trái phiếu, các chứng khoán khác, cho vay…

Tài sản ngắn hạn

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Vốn bằng tiền Đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

Tài sản của DN nhưng bị cá nhân hoặc DN khác chiếm dụng

dưới 1 năm Bao gồm:

- Phải thu khách hàng

- Thuế GTGT được khấu trừ

- Tạm ứng

- Cầm cố, Ký quỹ, ký cược

- Phải thu khác…

Tài sản ngắn hạn

Có khả năng mang lại lợi ích

kinh tế cho doanh nghiệp

trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Vốn bằng tiền

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

Tài sản được giữ để sử dụng trong quá trình SXKD, để bán

trong kỳ SXKD bình thường hoặc đang trong quá trình SXKD dở dang Bao gồm:

- Nguyên liệu, vật liệu

- Công cụ, dụng cụ

- SP dở dang, bán thành phẩm

- Thành phẩm

- Hàng hóa …

Phân loại tài sản theo kết cấu

Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn

Vốn bằng tiền Đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Hàng tồn kho

Tài sản cố định Đầu tư tài chính dài hạn Các khoản phải thu dài hạn Xây dựng cơ bản dở dang

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Tài sản dài hạn

Tài sản cố định

Đầu tư tài chính dài hạn Các khoản phải thu dài hạn Xây dựng cơ bản dở dang

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Tài sản do DN nắm giữ để sử dụng

cho hoạt động SXKD, thỏa mãn

đồng thời 4 tiêu chuẩn:

- Chắc chắn thu được lợi ích kinh

tế trong tương lai từ việc sử dụng;

- Nguyên giá phải được xác định

một cách đáng tin cậy;

- Thời gian sử dụng từ 1 năm;

- Giá trị theo quy định hiện hành

(10 triệu đồng trở lên)

Như Ncửa, vật ktrúc, Mmóc tbị, Ptiện vtải,

trdẫn, tbị dcụ qlý, cây lâu năm, súc vật…

Tài sản dài hạn

Tài sản cố định

Đầu tư tài chính dài hạn

Các khoản phải thu dài hạn Xây dựng cơ bản dở dang

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Khoản vốn do DN đầu tư ra bên ngoài để kiếm lợi nhuận và sẽ thu

hồi lại trong thời gian trên 1 năm

như: Đầu tư vào cty con, góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác (cổ phiếu, trái phiếu, cho vay…)

Trang 3

Tài sản dài hạn

Tài sản cố định Đầu tư tài chính dài hạn

Các khoản phải thu dài hạn

Xây dựng cơ bản dở dang

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Tài sản của DN nhưng bị các

cá nhân hoặc DN khác chiếm

dụng trên 1 năm Bao gồm:

- Phải thu khách hàng

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

Tài sản dài hạn

Tài sản cố định Đầu tư tài chính dài hạn Các khoản phải thu dài hạn

Xây dựng cơ bản dở dang

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

trên 1 năm hoặc 1 chu kỳ

kinh doanh bình thường

Tài sản đang trong quá trình mua sắm, xây dựng cơ bản (chưa hoàn thành) Bao gồm:

- Mua sắm TSCĐ

- Xây dựng cơ bản…

Nội dung

 Định nghĩa về tài sản

Phân loại tài sản

 Theo kết cấu tài sản

 Quy luật vận động của tài sản – nguồn vốn

 Phương trình cơ bản của tài sản – nguồn vốn

Phân loại

Phân loại tài sản theo nguồn vốn

Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Nguồn vốn kinh doanh Lợi nhuận chưa phân phối Các loại quỹ

Nghĩa vụ hiện tại của DN phát sinh từ các giao dịch

và sự kiện đã qua mà DN phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

Giá trị vốn của DN, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ (-) nợ phải trả

Nợ phải trả

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Nghĩa vụ hiện tại của DN

phát sinh từ các giao dịch

và sự kiện đã qua mà DN

phải thanh toán từ các

nguồn lực của mình

Khoản tiền mà DN có trách nhiệm trả trong vòng 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh bình thường Bao gồm:

- Vay ngắn hạn

- Phải trả người bán

- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

- Phải trả người lao động

- Phải trả, phải nộp khác

Nợ phải trả

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Nghĩa vụ hiện tại của DN phát sinh từ các giao dịch

và sự kiện đã qua mà DN phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

Khoản nợ mà thời gian trả nợ trên 1 năm Bao gồm:

- Vay dài hạn

- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

Trang 4

Phân loại tài sản theo nguồn vốn

Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Nguồn vốn kinh doanh Lợi nhuận chưa phân phối Các loại quỹ

Nghĩa vụ hiện tại của DN

phát sinh từ các giao dịch

và sự kiện đã qua mà DN

phải thanh toán từ các

nguồn lực của mình

Giá trị vốn của DN, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ (-) nợ phải trả

Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh

Lợi nhuận chưa phân phối Các loại quỹ

Giá trị vốn của DN, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ (-) nợ phải trả

Vốn của DN được dùng cho

mục đích kinh doanh

Bao gồm:

- Vốn góp của các nhà đầu tư

(chủ DN, thành viên góp vốn,

cổ đông, nhà nước)

- Lợi nhuận giữ lại là phần lợi

nhuận sau thuế TNDN được

bổ sung vốn kinh doanh

Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh

Lợi nhuận chưa phân phối

Các loại quỹ

Giá trị vốn của DN, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ (-) nợ phải trả

Lợi nhuận sau thuế TNDN

chưa chia cho CSH, chưa

bổ sung vốn kinh doanh

hoặc chưa trích lập các quỹ

(+) Doanh thu (thu nhập)

(-) Chi phí

LN trước thuế TNDN

(-) Thuế TNDN (25%)

 LN sau thuế TNDN

Vốn chủ sở hữu

(+) Doanh thu (thu nhập) (-) Chi phí

 LN trước thuế TNDN (-) Thuế TNDN (25%)

 LN sau thuế TNDN

- Là tổng giá trị lợi ích kinh tế thu được trong kỳ kế toán thể hiện qua sự tăng lên của tài sản hoặc sự giảm đi của nợ phải trả

- Làm tăng vốn chủ sở hữu

- Là tổng giá trị lợi ích kinh tế mất đi trong kỳ kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi

ra, các khoản giảm trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ phải trả

- Làm giảm vốn chủ sở hữu

Là thước đo kết quả hoạt động SXKD của DN

Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh Lợi nhuận chưa phân phối

Các loại quỹ

Giá trị vốn của DN, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ (-) nợ phải trả

Các loại quỹ được trích lập từ

lợi nhuận sau thuế TNDN dùng

cho nhiều mục đích khác nhau

Bao gồm:

- Quỹ đầu tư phát triển

- Quỹ dự phòng tài chính

- Quỹ khác thuộc vốn CSH

- Nguồn vốn đầu tư XDCB

Nội dung

 Định nghĩa về tài sản

 Phân loại tài sản

 Theo kết cấu tài sản

 Theo nguồn hình thành tài sản

Quy luật vận động của tài sản – nguồn vốn

 Phương trình cơ bản của tài sản – nguồn vốn

4 quy luật

Trang 5

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm Tài sản tăng, nguồn vốn tăng Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm Tài sản tăng, tài sản giảm

 Định nghĩa về tài sản

 Phân loại tài sản

 Theo kết cấu tài sản

 Theo nguồn vốn

 4 quy luật vận động của tài sản – nguồn vốn

Phương trình cơ bản của tài sản – nguồn vốn

TS = NV

TÀI SẢN = NGUỒN VỐN

TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CSH

VỐN CSH = TÀI SẢN – NỢ PHẢI TRẢ

TÀI SẢN

= NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN Phương trình cơ bản của TS - NV

Bài tập: 1, 2, 3

Ngày đăng: 27/11/2014, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w