1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Việc làm cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa ở thành phố Đà Nẵng ( tóm tắt)

24 966 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 348,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRANG THÔNG TIN NHỮNG ĐÓNG GÓP VỀ MẶT HỌC THUẬT Nghiên cứu sinh: NGUYỄN DŨNG ANH Đề tài luận án: Việc làm cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa ở thành phố Đà Nẵng Người hướng dẫn khoa học: PGS, TS Phạm Hảo, PGS, TS Phạm Thị Túy Chuyên ngành: Kinh tế chính trị Mã số: 62 31 01 01 Tên cơ sở đào tạo: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI CỦA LUẬN ÁN 1. Việc làm cho nông dân bị thu hồi đất, là hoạt động lao động của người nông dân trong độ tuổi lao động, là sự kết hợp giữa sức lao động với tư liệu sản xuất theo những điều kiện phù hợp nhất định, nhằm tạo ra sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, đáp ứng lợi ích của người nông dân, cộng đồng và xã hội. Hoạt động lao động đó không bị luật pháp Việt Nam ngăn cấm. 2. Một số bài học bổ ích có khả năng vận dụng cho thành phố Đà Nẵng, đó là: 1) Tuyên truyền vận động để người dân bị thu hồi đất nhận thức đúng về nhu cầu việc làm và các hướng tiếp cận việc làm; 2) Chính quyền và các tổ chức đoàn thể cần sớm lựa chọn và phổ biến kịp thời những phương hướng chuyển đổi nghề phù hợp với yêu cầu của địa phương hoặc phù hợp với nhu cầu của bản thân người lao động theo hướng hội nhập; 3) Đẩy mạnh phát triển kinh tế địa phương nhằm gia tăng số lượng việc làm; 4) Tăng cường mối quan hệ giữa doanh nghiệp và người lao động để các doanh nghiệp có chính sách ưu tiên, thu hút và sử dụng lao động tại chỗ, nông dân bị thu hồi đất; 5) Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn từ Quỹ quốc gia giải quyết việc làm. 3. Một số quan điểm về tạo việc làm cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa ở thành phố Đà Nẵng: 1) Phải dựa trên quan điểm toàn diện, bình đẳng, phát triển bền vững và đồng bộ; 2) là một trong những vấn đề có tính trung tâm, là một nhiệm vụ quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa; 3) là trách nhiệm của các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương, của các ban ngành, các tổ chức chính trị xã hội, xã hội nghề nghiệp thành phố Đà Nẵng; 4) khuyến khích bản thân người lao động tự tạo việc làm là một trong những nhân tố đảm bảo tính ổn định việc làm cho nông dân bị thu hồi đất; 5) trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay, phải phát huy mọi tiềm năng, thế mạnh của địa phương, khai thác tối đa các tiềm năng về vốn, kỹ thuật và kinh nghiệm làm ăn của dân, đồng thời tranh thủ và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước vào các chương trình, dự án có mục tiêu. 4. Ba nhóm giải pháp lớn nhằm tạo việc làm cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa ở thành phố Đà Nẵng: 1) Nhóm giải pháp về ban hành, thực hiện chủ trương, chính sách của Nhà nước; 2) Nhóm giải pháp đối với người nông dân bị thu hồi đất và đào tạo, chuyển đổi nghề cho họ; 3) Nhóm giải pháp đối với doanh nghiệp sử dụng đất thu hồi

Trang 1

M U

1 Tính c p thi t c a tài

Quá trình công nghi p hóa (CNH), ô th hóa ( TH) t n c t t y u s d n

n quá trình chuy n i m c ích s d ng m t b ph n di n tích t nông nghi psang ph c v quá trình phát tri n ô th và các khu - c m công nghi p, khu kinh t

Vì v y, có hàng ch c v n h gia ình nông nghi p, nông thôn ph i hy sinh nh ngquy n l i c b n c a mình là nh ng t - t li u s n xu t quan tr ng nh t c a

ng i nông dân cho các d án tái nh c nh ng n i m i, d n n s có hàngtri u lao ng nông nghi p bu c ph i chuy n i ngh do b m t t s n xu t i u

ó ã tác ng n toàn b ho t ng KT - XH c a i t ng dân c ph i nh ng

t n các khu tái nh c Nh ng tác ng l n nh t là ng i nông dân r i vào

tr ng thái b ng và thi u các i u ki n m b o cu c s ng khi h b m t vi c làm(VL) và bu c ph i chuy n i ngh t s n xu t nông nghi p sang các ngành nghkhác Bên c nh ó, vi c th c hi n các d án ph c v s nghi p CNH, TH th igian qua c ng làm n y sinh nhi u v n nh : Di n tích t s n xu t nông nghi p bthu h p, lao ng nông nghi p m t VL truy n th ng và khó chuy n i nghnghi p, cách th c n bù gi i phóng m t b ng, ô nhi m môi tr ng Trong ó,

v n t o VL n nh i s ng cho ng i lao ng sau khi b thu h i t nôngnghi p n i lên nh m t hi n t ng v a mang tính khách quan c a quá trình CNH,

TH, v a mang tính c thù c a m t n c nông nghi p nh n c ta

i v i thành ph à N ng, t n m 1997 n n m 2013, xây d ng và pháttri n, thành ph ã tri n khai h n 3000 d án ng th i v i quá trình ó có g n

100 ngàn h gia ình ph i di d i n các khu tái nh c , hàng ch c ngàn hecta tnông nghi p ph i chuy n i m c ích s d ng, làm cho ngu n thu nh p quan tr ng

nh t c a ng i nông dân trong nông nghi p b nh h ng nghiêm tr ng Tuy r ng,chính quy n thành ph ã có nhi u cách th c h tr các i t ng này có th nhanhchóng n nh cu c s ng, nh ng do nhi u y u t khách quan, ch quan n naynhi u lao ng b m t t v n ch a n nh n i n, ch n , ch a th tìm ra chomình m t cách m u sinh n nh lâu dài Th c ti n s nghi p CNH, TH th i gianqua cho th y, m t trong các khó kh n khi ti n hành CNH, TH là vi c t o công n,

VL cho ng i lao ng các vùng b thu h i t phát tri n các khu công nghi p

Trang 2

(KCN), khu ô th (K T).

Th c t nêu trên ang gia t ng áp l c trong t o VL cho nông dân b thu h i t

ph c v s nghi p CNH, TH ây là m t v n c p bách n u nhìn c tr c m t vàlâu dài xét trên ph ng di n phát tri n B i l , n u v n VL cho ng i lao ng nóichung, nông dân b thu h i t nói riêng không c gi i quy t t t s r t khó kh ntrong th c hi n các m c tiêu phát tri n và s n y sinh nhi u v n xã h i ph c t p khó

l ng Do ó, tài: Vi c làm cho nông dân b thu h i t trong quá trình công nghi p hóa, ô th hóa thành ph à N ng" c l a ch n làm tài lu n án ti n

s là c p thi t, có ý ngh a lý lu n và th c ti n sâu s c

2 M c ích và nhi m v c a lu n án

2.1 M c ích nghiên c u

M c ích nghiên c u c a lu n án là trên c s nh ng v n lý lu n và th c

ti n v VL cho nông dân b thu h i t trong quá trình CNH, TH thành ph à

N ng, xu t các gi i pháp ch y u v t o VL cho nông dân b thu h i t trên abàn thành ph à N ng trong th i gian t i

2.2 Nhi m v nghiên c u

- H th ng hóa c s lý lu n VL cho nông dân b thu h i t trong quá trìnhCNH, TH Phân tích kinh nghi m th c ti n v gi i quy t vi c làm (GQVL) chonông dân b thu h i t trong quá trình CNH, TH m t s t nh trong n c và rút rabài h c kinh nghi m cho thành ph à N ng

- Phân tích th c tr ng VL cho nông dân b thu h i t trong quá trình CNH,

TH thành ph à N ng Ch ra nh ng k t qu t c và nh ng m t h n ch ,

y u kém trong t o VL cho nông dân b thu h i t thành ph à N ng

- xu t quan i m và gi i pháp nh m nâng cao hi u qu t o vi c làm chonông dân b thu h i t thành ph à N ng

Trang 3

+ V th i gian: Nghiên c u c xác nh t n m 2001 n 2013, các gi ipháp xu t n n m 2020.

4 Ph ng pháp nghiên c u

- S d n c c p n p áp c a ch n ha du v t bi n ch n , d y v t lch s ,

p n pháptr ut n hóak oah c n hiênc uc cv n lýlu nvàth ct nv VL

ch n n dânb th h i t p ngpháp th ng kê, p ân tch, lôgíc k t h p v i lch

s , t n k t án giáquátrình GQVLchonôngdân b thuh i t thànhph à

N ng

-S d n p ngpháp i utrab n p i u i utravàp ngv nchu ênsâu15

h n n dânt i m t s a i mmangtnh idi ncó t n n n hi pb th h i th c

q nC mL làmk tq n hiênc uc amìn Bên c nh ó, làm rõ thêm các v n

lý lu n và th c ti n liên quan n lu n án, tác gi có s d ng ph ng pháp chuyên gia,

6 K t c u c a lu n án

Ngoài ph n m u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và ph l c, k t c u

n i dung lu n án g m 4 ch ng, 10 ti t

Trang 4

Ch ng 1

T NG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U

LIÊN QUAN N TÀI LU N ÁN

M c tiêu c a ch ng 1 là nghiên c u các công trình liên quan n tài nh m xác

nh nh ng v n lý lu n và th c ti n v VL cho nông dân b thu h i t trong quá trìnhCNH, TH, t ó ch ra nh ng v n c n ti p t c c nghiên c u

m b o tính k th a và kh ng nh nh ng óng góp c a lu n án, lu n ánchia các công trình nghiên c u liên quan thành 2 nhóm v n : khái quát m t snghiên c u trong n c liên quan n tài và các công trình nghiên c u liên quan

n mi n Trung và thành ph à N ng

Trên c s k th a và ti p thu k t qu nghiên c u c a các nhà khoa h c i tr c,

vi c b sung vào kho ng tr ng các v n nghiên c u còn b ng hoàn thi n thêm

nh ng v n lý lu n và th c ti n v VL cho nông dân b thu h i t trong quá trìnhCNH, TH Trong ó, nghiên c u m i c n l p c "kho ng tr ng sau:

Th nh t, c s khoa h c v ph ng th c t o VL cho nông dân b thu h i

t trong quá trình CNH, TH H th ng hóa nh ng tác ng c a CNH, TH t i

VL c a nông dân b thu h i t

Th hai, mô t và phân tích các v n v th c tr ng VL, t o VL c a nông

dân b thu h i t Nh ng thu n l i, khó kh n c a quá trình chuy n i m c ích s

d ng t n phát tri n KT - XH, VL, thu nh p và i s ng c a nông dân thành

à N ng và các nhân t n y sinh t vi c h i nh p kinh t qu c t n quy mô, m c

c a vi c chuy n i m c ích s d ng t nông nghi p và các v n liên quan

nh : VL, t o VL cho lao ng c a thành ph trong th i gian t i

Trang 5

2.1 C s lý lu n v vi c làm cho nông dân b thu h i t

2.1.1 Các khái ni m liên quan n vi c làm cho nông dân b thu h i t

áp ng l i ích con ng i (cá nhân, gia ình, c ng ng và xã h i) Ho t ng lao

ng ó không b pháp lu t ng n c m.

2.1.1.2 M t s lý thuy t t o vi c làm

- Lý thuy t t o vi c làm b ng gia t ng u t - t ng tr ng kinh t

- Lý thuy t t o VL c a W.Athur Lewis

- Lý thuy t t o vi c làm b ng di chuy n lao ng c a Torado

- Lý thuy t t o VL c a Harry Toshima

K th a có ch n l c các lý thuy t t o VL, lu n án cho r ng: t o vi c làm không

n thu n là s k t h p gi a t li u s n xu t v i s c lao ng, mà nó còn bao g m

c y u t Nhà n c thông qua các chính sách và nh ng y u t xã h i Mu n s k t

h p ó di n ra và không ng ng phát tri n ph i t o ra c s phù h p c v s

l ng, ch t l ng s c lao ng v i t li u s n xu t, trong môi tr ng kinh t , chính

tr , xã h i thu n l i, m b o cho ho t ng ó di n ra Nói cách khác, t o vi c làm bao g m nh ng v n liên quan n vi c phát tri n và s d ng có hi u qu các ngu n l c (lao ng, v n, khoa h c công ngh , tài nguyên thiên nhiên và qu n lý).

Trang 6

T o vi c làm chính là t o ra các c h i ng i lao ng, trong ó có i

t ng là nông dân b thu h i t (thi u ho c không có t li u s n xu t ch y u - t ai), có vi c làm và t ng thu nh p, phù h p v i l i ích c a b n thân ng i lao

ng, gia ình, c ng ng và xã h i.

2.1.1.3 Quan ni m c a tác gi Lu n án v vi c làm cho nông dân b thu h i t

T nh ng phân tích các lý thuy t, quan ni m v VL, t o VL, trên c s th c

ti n phát tri n KT - XH c a Vi t Nam và thành ph à N ng th i k y m nh

CNH, H H và tích c c, ch ng h i nh p qu c t hi n nay, lu n án cho r ng: Vi c làm cho nông dân b thu h i t, là ho t ng lao ng c a ng i nông dân trong

tu i lao ng, là s k t h p gi a s c lao ng v i t li u s n xu t theo nh ng

- T o s c ép m nh m trong chuy n d ch c c u kinh t theo h ng CNH, H H

- Góp ph n chuy n d ch c c u lao ng, thay i c c u vi c làm

- Thúc y kh n ng t t o VL và tìm ki m VL i v i ng i lao ng, c bi t,

i t ng là nông dân b thu h i t

- T o c h i chuy n i vi c làm cho ng i lao ng nông nghi p, c bi t lànông dân trong tu i lao ng khi chuy n m c ích s d ng t nông nghi p sangcác l nh v c khác

- Góp ph n c c u l i l c l ng lao ng theo h ng gia t ng l c l ng lao

ng tr , kh e vào phát tri n kinh t

- Góp ph n hi n i hóa i s ng c dân nông thôn và gi gìn, phát huy b n

s c v n hóa trên c s l a ch n, sàng l c nh ng giá tr truy n th ng, tinh hoa v nhóa vùng mi n

2.1.2.2 Tác ng tiêu c c

- Trong ng n h n, gi m VL và thu nh p c a lao ng nông nghi p, c bi t là

Trang 7

b ph n nông dân trong tu i lao ng b thu h i t.

- Làm cho m t b ph n ng i lao ng trong di n thu h i t nông nghi p r ivào tình tr ng thi u vi c làm, th t nghi p

- Gia t ng s c ép tìm ki m VL i v i lao ng nông nghi p b thu h i t và

t o áp l c GQVL, m b o an sinh xã h i i v i chính quy n a ph ng

2.1.2.3 S c n thi t ph i t o vi c làm cho nông dân sau thu h i t nông nghi p

M t là, n nh cu c s ng cho ng i lao ng sau thu h i t nông nghi p.Hai là, gi m t l th t nghi p

Ba là, nâng cao thu nh p, c i thi n i s ng c a ng i nông dân b thu h i t,góp ph n th c hi n ti n b và công b ng xã h i

B n là, gi m các t n n xã h i

2.1.3 N i dung t o vi c làm cho nông dân b thu h i t

- Xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch t ng th v vi c thu h i t nôngnghi p và k ho ch t o VL cho nông dân khi thu h i t

- Xây d ng môi tr ng pháp lý, các i u ki n KT - XH c n thi t nh m pháttri n th tr ng s c lao ng

- Phát tri n s n xu t kinh doanh, nh t là nh ng ngành ngh s d ng nhi u lao

ng thu hút lao ng nông nghi p sau khi thu h i t

- Xây d ng và th c thi các chính sách h tr ào t o ngh , chuy n i nghnghi p ng i nông dân có c h i tìm c VL

- Ph i h p ch t ch gi a chính quy n a ph ng v i các doanh nghi p ch

u t s d ng t thu h i trong vi c ào t o và b trí VL cho nông dân b thu h i

t vào làm vi c trong các doanh nghi p này

- Tuyên truy n, v n ng, giúp ng i nông dân b thu h i t ch ng tìm

ki m và l a ch n ngh nghi p và VL m i phù h p v i b n thân

- Các t ch c chính tr xã h i c ng có vai trò quan tr ng trong t o VL chonông dân b thu h i t

2.2 Ph ng th c t o vi c làm và các nhân t nh h ng n t o vi c làm

c a nông dân b thu h i t

2.2.1 Ph ng th c t o vi c làm cho nông dân b thu h i t

Trang 8

2.2.1.1 T o vi c làm thông qua các ch ng trình m c tiêu qu c gia

2.2.1.2 T o vi c làm thông qua các trung tâm gi i thi u vi c làm và c s

d y ngh

2.2.1.3 T o vi c làm thông qua phát tri n làng ngh truy n th ng và các doanh nghi p nh và v a

2.2.1.4 T o vi c làm thông qua xu t kh u lao ng

2.2.1.5 T o vi c làm thông qua các t ch c oàn th chính tr - xã h i 2.2.1.6 T t o vi c làm thông qua th tr ng s c lao ng

2.2.2 Nh ng nhân t nh h ng n t o vi c làm c a nông dân b thu h i t

2.2.2.1 V n u t và s phát tri n c a khoa h c - công ngh

T ng hay gi m v n u t vào phát tri n các ngành s d ng khoa h c - côngngh cao, trung bình hay th p u có tác ng n t o VL cho ng i lao ng N u

t ng v n u t vào phát tri n các ngành s d ng khoa h c - công ngh th p thì c

h i có VL cho nông dân sau thu h i t s t ng lên; n u t ng v n u t phát tri n cácngành s d ng khoa h c - công ngh cao thì c h i có VL cho nông dân sau thu h i

t g n nh không có, n u xét trong th i gian ng n h n

2.2.2.2 Trình c a ng i lao ng

N u ch t l ng lao ng t t thì kh n ng t o VL cho ng i lao ng s thu n

l i; ng c l i, ch t l ng lao ng th p s gây khó kh n cho ng i lao ng trong

vi c tìm ki m VL Ch t l ng lao ng l i ph thu c r t l n vào chính sách giáo

d c ào t o; chính sách y t , ch m sóc s c kho c a qu c gia

Trang 9

Th nh t, ti m l c kinh t , v trí a lý và l i th c a a ph ng

Th hai, chi n l c phát tri n KT - XH c a a ph ng c ng nh h ng không

nh n t o VL cho nông dân sau thu h i t

Th ba, nh ng n l c h c h i kinh nghi m, thành tích t t c a các a ph ng

khác và th c hi n t t các ch tr ng, chính sách, Ngh quy t c a B Chính tr c nggóp ph n không nh trong t o VL cho ng i lao ng

2.2.2.5 Nhân t v v n hành c a th tr ng s c lao ng và tác ng c a

h i nh p kinh t qu c t

- S phát tri n c a th tr ng s c lao ng có nh h ng tr c ti p n VL c a

ng i lao ng

- H i nh p kinh t qu c t em l i cho Vi t Nam nhi u c h i VL, c bi t là

VL theo h ng công nghi p, hi n i

2.2.2.6 Nhân t v c i m c a ng i nông dân sau thu h i t

Nh ng nhân t c u thành c i m c a ng i lao ng nông nghi p có tác

ng m nh m n nh n th c, tác phong và hành vi c a ng i lao ng s nh

h ng không nh n hàng lo t v n liên quan n t o VL nh : n ng su t lao

ng, s l ng, ch t l ng ngu n lao ng, kh n ng tham gia và th c hi n cácgiao d ch trên th tr ng s c lao ng, kh n ng thi t l p các m i quan h v công

n VL c a ng i lao ng, kh n ng chuy n i ngh , t t o VL

2.3 Kinh nghi m c a m t s a ph ng v t o vi c làm cho nông dân b thu h i t

2.3.1 Kinh nghi m c a m t s t nh trong n c

2.3.1.1 Kinh nghi m c a t nh ng Nai

Th nh t, t p trung các ngu n l c có th nhanh chóng n nh i s ng c a

ng i dân trong di n di d i, thu h i t cho phát tri n công nghi p hóa, ô th hóa

Th hai, u tiên gi i quy t vi c làm cho nh ng lao ng b thu h i t

Th ba, th ng xuyên h ng d n các cách th c, bi n pháp t o vi c làm cho ng ilao ng, b n thân h có th t t o vi c làm cho mình và cho ng i khác

Th t , kêu g i và khuy n khích các doanh nghi p u tiên tuy n d ng lao ng bthu h i t cho phát tri n công nghi p, ô th

Trang 10

2.3.1.2 Kinh nghi m c a t nh Thái Bình

Th nh t, y m nh phát tri n các ngành ngh truy n th ng thu hút lao ng dôi

d t nông nghi p

Th hai, ch ng xây d ng các ph ng án ào t o ngh m r ng công tác

ào t o, chuy n i ngh cho ng i lao ng, t o i u ki n cho lao ng sau khi bthu h i t có th ti p c n các vi c làm m i

Th ba, a d ng hóa và l ng ghép các ch ng trình, d án h tr GQVL

Th t , th ng xuyên t ch c, v n ng ng i lao ng ch ng tìm ki mcác bi n pháp t t o vi c làm

2.3.1.3 Kinh nghi m c a t nh V nh Phúc

Th nh t, ào t o ngh cho ng i lao ng sau thu h i t nông nghi p

Th hai, t nh yêu c u các doanh nghi p có d án u t ph i b trí cho lao

ng thu c di n thu h i t nông nghi p vào làm vi c trong các doanh nghi p

Th ba, xu t kh u lao ng c xem là m t trong nh ng gi i pháp quan tr ng

gi i quy t vi c làm cho ng i lao ng nói chung và ng i lao ng b thu h i

t nông nghi p nói riêng

Th t , t o vi c làm cho lao ng l n tu i thông qua phát tri n d ch v ngaytrong khu công nghi p, khu ch xu t, khu ô th m i

2.3.2 Bài h c kinh nghi m rút ra cho thành ph à N ng

M t là, c n tuyên truy n v n ng ng i dân b thu h i t nh n th c úng

v nhu c u vi c làm và các h ng ti p c n vi c làm

Hai là, chính quy n và các t ch c oàn th c n s m l a ch n và ph bi n k p

th i nh ng ph ng h ng chuy n i ngh phù h p v i yêu c u c a a ph ng ho cphù h p v i nhu c u c a b n thân ng i lao ng theo h ng h i nh p

Ba là, y m nh phát tri n kinh t a ph ng nh m gia t ng s l ng vi c làm.Phát tri n các thành ph n kinh t , các lo i hình kinh t và thúc y th tr ng s c lao

ng phát tri n, y m nh XKL t o VL cho ng i nông dân b thu h i t

B n là, t ng c ng m i quan h gi a doanh nghi p và ng i lao ng các doanh

nghi p có chính sách u tiên, thu hút và s d ng lao ng t i ch , nông dân b thu h i t

N m là, s d ng có hi u qu ngu n v n t Qu qu c gia GQVL.

Trang 11

Ch ng 3

TH C TR NG VI C LÀM CHO NÔNG DÂN B THU H I T TRONG

QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA, Ô TH HÓA

THÀNH PH À N NG

M c tiêu c a ch ng 3 là phân tích, ánh giá th c tr ng VL cho nông dân b thu

h i t trong quá trình CNH, TH thành ph à N ng Qua ó ch ra nh ng thành

t u, h n ch , y u kém và nguyên nhân nh m lu n ch ng tính c n thi t và tìm ra các

gi i pháp nâng cao hi u qu t o vi c làm cho nông dân b thu h i t Ch ng 3 t ptrung gi i quy t các n i dung sau:

3.1 Tác ng c a thu h i t trong quá trình công nghi p hóa, ô th hóa n vi c làm c a nông dân

3.1.1 Th c tr ng thu h i t trong quá trình công nghi p hóa, ô th hóa thành ph à N ng t n m 2001 n nay

3.1.1.1 Chi n l c phát tri n kinh t - xã h i c a thành ph à N ng

T n m 1997 n n m 2013, thành ph à N ng ã 3 l n l p và i u ch nhquy ho ch, k ho ch s d ng t trình Chính ph xem xét phê duy t, nh ó cácngành, các c p ã tri n khai th c hi n các d án quy ho ch s d ng t góp ph n tích

c c vào vi c phát tri n KT - XH c bi t quy ho ch t ng th phát tri n KT - XHthành ph à N ng n n m 2020 ã c Th t ng Chính ph phê duy t t i quy t

Trang 12

3.1.2 nh h ng c a thu h i t nông nghi p trong quá trình công nghi p hóa, ô th hóa à N ng n vi c làm c a nông dân

3.1.2.1 Tình hình vi c làm c a nông dân b thu h i t

Nghiên c u nh h ng c a thu h i t n VL và t o VL à N ng, qua l a

ch n ng u nhiên 250 h gia ình trong s nh ng h b thu h i t s n xu t nôngnghi p t i 5 qu n (Thanh Khê, Liên Chi u, S n Trà, Ng Hành S n, C m L ) v i 5

ph ng tiêu bi u g m 10 t dân ph , cho th y:

Trình chuyên môn c a nh ng ng i b thu h i t, k t qu i u tra thu

c v i m c khá th p: s ng i không có trình chuyên môn là 84,5 %, s

ng i có trình i h c, cao ng và trung c p ch có 13,42%, trình khác là2,08%.V i trình chuyên môn nói trên, c h i t tìm VL sau khi b thu h i t là

r t khó kh n và h tr nâng cao trình cho h là vi c làm c n thi t

Tình tr ng VL c a nh ng ng i tr c khi b thu h i, k t qu i u tra cho th y:21,6% s ng i trong tu i lao ng, không i h c và không có VL; 52,1% s

ng i lao ng có VL b p bênh và 26,2% có VL n nh Nh v y, s ng i trong

tu i lao ng không có VL và VL b p bênh chi m n 73,7% t ng s lao ng i utra c a các h i u này c ng phù h p v i th c t thu h i t à N ng, vì t nôngnghi p b thu h i chi m t tr ng l n

T nh ng phân tích th c tr ng VL và t o VL cho nông dân b thu h i t thành ph à N ng có th rút ra m t s nh n xét sau:

M t là, s lao ng không có VL sau khi b thu h i t là khá l n, c bi t slao ng b thu h i t nông nghi p

Hai là, a s nh ng lao ng b thu h i t là lao ng gi n n, ch a qua

ào t o chuyên môn, nghi p v b t k tr ng l p nào, vì th h r t khó tìm c

VL m i có thu nh p cao và n nh

Ba là, các c p chính quy n ã có nhi u n l c trong vi c h tr ng i lao

ng ào t o ngh , thu x p, b trí công vi c m i, tuy nhiên k t qu mang l i ch anhi u

B n là, t thu h i nhi u, nhi u KCN, K T m i ra i, song vi c chuy n

d ch c c u lao ng di n ra ch a phù h p v i quy lu t phát tri n chung, t l các

Ngày đăng: 27/11/2014, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w