Chương II THỰC NGHIỆM 2.1 Quy trình phản ứng Knoevenagel 2.1.1 Dụng cụ và hóa chất 2.1.1.1 Dụng cụ Bếp khuấy từ và cá từ Ống nghiệm Kim lấy mẫu Lọ chứa mẫu Pipet Becher Ống đong 2.1.
Trang 1Chương II
THỰC NGHIỆM
2.1 Quy trình phản ứng Knoevenagel
2.1.1 Dụng cụ và hóa chất
2.1.1.1 Dụng cụ
Bếp khuấy từ và cá từ
Ống nghiệm
Kim lấy mẫu
Lọ chứa mẫu
Pipet
Becher
Ống đong
2.1.1.2 Hóa chất
Malononitrile
Benzaldehyde
Clorobenzaldehyde
Methylbenzaldehyde
Toluene
Dichloromethane
Trang 2Tetrahydrofuran
Diethylether
CaCl2
2.1.2 Tính chất vật lí của tác chất và sản phẩm
2.1.2.1 Toluene
Các tên gọi khác: methylbenzene, toluol, phenylmethane
Công thức phân tử: C6H5CH3
Trạng thái vật lí: chất lỏng không màu
Nhiệt độ sôi: 1110C
Nhiệt độ nóng chảy: -950C
Khối lượng riêng: 0.86g/ml
2.1.2.2 Tetrahydrofuran
Các tên gọi khác: THF, diethylene oxide, oxacyclopentane, butylene oxide Công thức phân tử: (CH2)40
Trạng thái vật lí: chất lỏng sánh không màu
Nhiệt độ sôi: 660C
Nhiệt độ nóng chảy: -1080C
Khối lượng riêng: 0.88g/ml
2.1.2.3 Dichloromethane
Các tên gọi khác: DCM, methylene dichloride, methane dichloride
Trang 3Công thức phân tử: CH2Cl2
Trạng thái vật lí: chất lỏng không màu
Nhiệt độ sôi: 400C
Nhiệt độ nóng chảy: -970C
Khối lượng riêng: 1.33g/ml
2.1.2.4 Dodecane
Các tên gọi khác: adakane 12, bihexyl, dihexyl, duodecane
Công thức phân tử: C12H26
Trạng thái vật lí: chất lỏng không màu
Nhiệt độ sôi: 2160C
Nhiệt độ nóng chảy: -100C
Khối lượng riêng: 0.75g/ml
2.1.2.5 Malononitrile
Các tên gọi khác: MDN, dicyanomethane, cyanoacetonitrile, methylene cyanide Công thức phân tử: CH2(CN)2
Trạng thái vật lí: tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt
Nhiệt độ sôi: 2200C
Nhiệt độ nóng chảy: 340C
Khối lượng riêng: 1.049g/ml
2.1.2.6 Benzaldehyde
Các tên gọi khác: benzoic aldehyde, benzene carbonal, benzene carboxaldehyde
Trang 4Công thức phân tử: C6H5CHO
Trạng thái vật lí: chất lỏng không màu
Nhiệt độ sôi: 1790C
Nhiệt độ nóng chảy: -560C
Khối lượng riêng: 1.04g/ml
2.1.2.7 p-chlorobenzaldehyde
Các tên gọi khác: PCAD, 4-chlorobenzaldehyde, chlorobenzoic aldehyde Công thức phân tử: ClC6H4CHO
Trạng thái vật lí: tinh thể màu vàng nhạt đến không màu
Nhiệt độ sôi: 2140C
Nhiệt độ nóng chảy: 460C
Khối lượng riêng: 1.196g/ml
2.1.2.8 p-methylbenzaldehyde
Các tên gọi khác: 4-methylbenzaldehyde, p-tolualdehyde, formyltoluene Công thức phân tử: CH3C6H4CHO
Trạng thái vật lí: chất lỏng không màu
Nhiệt độ sôi: 2050C
Nhiệt độ nóng chảy: -60C
Khối lượng riêng: 1.015g/ml
2.1.2.9 Benzylidene malononitrile
Công thức phân tử: C6H5CHC(CN)2
Trang 5Trạng thái vật lí: tinh thể màu vàng nhạt
Nhiệt độ sôi:
Nhiệt độ nóng chảy: 850C
2.1.2.10 p-chlorobenzylidene malononitrile
Công thức phân tử: ClC6H4CHC(CN)2
Trạng thái vật lí: tinh thể màu trắng
Nhiệt độ sôi: 3150C
Nhiệt độ nóng chảy: 950C
2.2 Cách tiến hành phản ứng
Hình 2.1 Quy trình phản ứng Knoevenagel
Tiến hành phản ứng
Pha dung dịch (1): malononitrile và 40ml dung môi
Pha dung dịch (2): benzaldehyde, nội chuẩn dodecane (tỉ lệ thể tích benzaldehyde : nội chuẩn = 2 : 1) và 40ml dung môi
Mỗi phản ứng sẽ sử dụng 4ml dung dịch (1), 1ml dung dịch (2) ở trên
Trang 6Dung dịch được cho vào bình cầu hai cổ có khuấy từ
Phản ứng thực hiện tại nhiệt độ phòng (250C)
Khuấy 3 phút lấy mẫu t0
Hình 2.2 Sơ đồ khối quy trình phản ứng Knoevenagel
khuấy từ
thời gian 3h Phản ứng
Knoevenagel
benzaldehyde dung môi dodecan Base
Lấy 0.1 ml mẫu
ở thời điểm t o
Lấy 0.1 ml mẫu sau
20ph
Làm khan
Phân tích GC
Phân tích GC
Tính độ chuyển hóa
malononitrile
dung môi
CaCl2
Trang 7Cho xúc tác SBA-15 vào bình phản ứng Khối lượng xúc tác được tính trên số mol
benzaldehyde (công thức 2.1)
) / (
1 )
( 100
%) (
)
(
g mmol y mmol n mol x
g
m = (2.1)
Trong đó:
x(mol%): nồng độ xúc tác
n(mmol): số mol benzaldehyde
y(mmol/g): số mol xúc tác có trên 1g chất mang
Tiếp tục lấy mẫu sau mỗi 20 phút trong 3h
Thao tác lấy mẫu: dùng kim hút 0,1ml mẫu ở thời điểm phân tích cho vào ống nghiệm chứa 2ml diethylether Sử dụng CaCl2 làm chất hút ẩm Sau 30 phút lấy phần dung dịch phía trên phân tích sắc kí
Cụ thể cho phản ứng giữa benzaldehyde và malononitrile trong dung môi toluene, nồng độ xúc tác 2%mol, tỉ lệ mol benzaldehyde : malononitrile = 1: 2 như sau:
• Pha 40ml dung dịch (2) gồm 3.8mmol benzaldehyde (0.4ml), 0.2ml dodecane và 40ml toluene
• Pha 10ml dung dịch (1) gồm 7.6mmol malononitrile (49mg) và 10ml toluene
• Phản ứng tiến hành trong bình cầu hai cổ có khuấy từ gồm 4ml dung dịch (2) (0.38mmol benzaldehyde) và 1ml dung dịch (1)
• Khối lượng xúc tác cần sử dụng là 0.0065g
Các yếu tố cần khảo sát:
• Dung môi: khảo sát 3 loại dung môi toluene, CH2Cl2, THF
Trang 8• Nồng độ xúc tác: khảo sát 3 nồng độ 1.0mol%, 2.0mol%, 2.5mol% benzaldehyde
• Tỉ lệ mol benzaldehyde:malononitrile: khảo sát 3 tỉ lệ mol 1:1.5, 1:2, 1:2.5
• Ảnh hưởng của nhóm thế trên nhân thơm: khảo sát 2 nhóm thế -Cl và -CH3
Sử dụng chất nội chuẩn dodecane C12H26
Độ chuyển hoá của benzaldehyde được tính dựa trên phần trăm độ giảm tỉ lệ diện tích peak benzaldehyde và diện tích peak nội chuẩn tại thời điểm lấy mẫu so với thời điểm ban đầu t0 (công thức 2.2)
100 ) (
) ( ) ( (%)
0 2 1 2
1 0 2 1
t S S
t S
S t S
S
−
=
η (2.2)
Trong đó:
η(%): độ chuyển hoá
S1, S2: diện tích peak của benzaldehyde và chất nội chuẩn
to: thời điểm ban đầu
t: thời điểm phân tích
Với cách sử dụng nội chuẩn như vậy sẽ giảm thiểu tối đa sai số gây ra do việc các chất khác nhau sẽ có đáp ứng khác nhau do đầu dò FID gây ra
Xác định độ chuyển hóa bằng phương pháp sắc kí khí
Mẫu được phân tích trên máy sắc kí khí Shimadzu GC 17A-ver.3 tại Bộ môn Công nghệ hữu cơ, khoa Công nghệ hoá học, đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh Điều kiện phân tích:
• Cột phân tích: Alltech DB-5 (30mx0.25mm, 0.25m)
Trang 9• Detector: FID
• Khí mang: N2
• Chế độ dòng: Split
• Nhiệt độ Injector: 3000C
• Nhiệt độ Detector: 3000C
• Tốc độ dòng: 53ml/ph
• Chương trình nhiệt độ:
60oC 140oC 300oC
Hình 2.3 Máy sắc ký khí
Xác định vị trí peak sản phẩm và kiểm chứng sản phẩm
Sản phẩm được định danh và kiểm chứng bằng phương pháp sắc kí khối phổ
GC-MS trên máy Agilent 6895N tại Viện công nghệ hóa học Điều kiện phân tích:
Trang 10• Cột phân tích: Agilent HP5-MS (30mx0.25mm, 0,25m)
• Detector: MS
• Khí mang: He
• Chế độ dòng: Split
• Nhiệt độ Injector: 2800C
• Nhiệt độ Detector: 2800C
• Tốc độ dòng: 0.9μl/s
• Chương trình nhiệt độ:
60oC 1500C 2800C
Hình 2.4 Máy sắc ký khối phổ