1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng thạch luận đá magma - phương pháp nghiên cứu

38 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 11,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẠCH LUẬN ĐÁ MAGMA - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  Các quá trình thành tạo magma..  Địa chất magma: hình thái các thể magma và kỹ thuật đo vẽ. NC khoáng vật học: thành phần hóa học, địa hó

Trang 1

THẠCH LUẬN ĐÁ MAGMA - PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU

 Các quá trình thành tạo magma.

 Hoạt động magma cung đảo và rìa lục địa tích cực.

 Hoạt động magma đảo đại dương và rift lục địa.

 Hoạt động magma trong mảng lục địa liên quan tới điểm nóng.

địa động lực cổ và phân tích sinh khoáng.

Trang 2

 Địa chất magma: hình thái các thể magma và kỹ thuật đo vẽ.

 NC khoáng vật học: thành phần hóa học, địa hóa khoáng vật và phương pháp phân tích

 Địa hóa đá magma: nguyên tố chính và nguyên tố vết Các phương pháp phân tích.

 NC đồng vị và địa thời học đồng vị: Các đặc trưng đồng vị và xác định tuổi đồng vị.

 NC bao thể trong khoáng vật: mục đích và phương pháp phân tích.

 NC thực nghiệm.

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 3

Phân loại đá magma

rocks a. Phaneritic rocks with more than 10% (quartz +

feldspar + feldspathoids) After IUGS.

Quartz-rich Granitoid

90 90

60 60

20 20

Alkali Fs.

Quartz Syenite Quartz

Syenite

Quartz Monzonite Monzodiorite Quartz Syenite Monzonite Monzodiorite (Foid)-bearing

Syenite

5

(Foid)-bearing Monzonite (Foid)-bearing Monzodiorite

90

Alkali Fs.

Syenite

(Foid)-bearing Alkali Fs Syenite

10

(Foid) Monzosyenite

(Foid) Syenite Monzodiorite (Foid)

(Foid) G

abbro

Qtz Diorite/ Qtz Gabbro

5

10

Diorite/Gabbro/ Anorthosite

(Foid)-bearing Diorite/Gabbro

Alka

li Fel

dspa

r Grani

Trang 4

Phân loại các đá mafic-siêu mafic

igneous rocks b. Gabbroic rocks c. Ultramafic rocks After IUGS.

Plagioclase

Olivine Pyroxene

G ab

br o Tro

cto lite

Olivine gabbro

Plagioclase-bearing ultramafic rocks

Websterite Orthopyroxenite

Clinopyroxenite Olivine Websterite

Trang 5

Figure 2-3 A classification and nomenclature

of volcanic rocks After IUGS

(foid)-bearing Trachyte (foid)-bearing Latite (foid)-bearing Andesite/Basalt

Trang 6

Figure 2-4. A chemical classification of volcanics based on total alkalis vs silica After Le Bas et al

(1986) J Petrol., 27, 745-750 Oxford University Press.

Phân loại đá núi lửa theo tương quan (Na2O+K2O) – SiO2

(theo Le Bas, 1986)

Trang 7

§ai m¹ch song song mafic-axit ¸

kiÒm khu vùc §Ìo CËu: a) gabro;

b) trachyt

Granodiorit (a) kiÓu §Ìo C¶ vµ thÓ

tï trachyt (b) Khu vùc §Ìo CËu.

NGHIÊN CỨU NGOÀI THỰC ĐỊA

(b)

(b)

Trang 8

NGHIÊN CỨU NGOÀI THỰC ĐỊA

Các thể gabro dạng mạch bị budin hóa do hoạt động biến dạng Đới trượt ép Sông Hồng

Trang 9

Amphibole gabbro

Thể gabro amphibol trong gneis silimanit-granat-biotit Đới trượt ép Sông Hồng

Trang 10

Lherzolite Websterite

Trang 11

Basalt-komatit đới Sông Đà

Basalt-komatit Nậm Muội Basalt-komatit Tạ Khoa

Trang 12

Các đá xâm nhập mafic-siêu mafic đới Sông Hiến

Picrrit dạng núi lửa Lerzolit khối Suối Củn

Trang 14

Nghiên cứu thành phần hóa học của khoáng vật trong đá magma

Phương pháp phân tích:

PT thành phần hóa học của khoáng vật:

Phân tích hóa (cổ điển)

Microsond (hiện đại)

Phân tích nguyên tố hiếm vết-đất hiếm trong khoáng vật:

LA-ICP-MS

Trang 15

Microsonde

EPMA (Electron Probe

MicroAnalyser)

Trang 16

Thành phần hóa học của olivin trong lerzolit khối Suối Củn

Khối Suối Củn: plagioperidotit

Trang 18

Al2O3 2,00 2,70 2,51 2,57 1,76 2,31 2,51 2,75 3,37 2,89 1,97

FeO 7,84 5,14 4,94 5,99 7,64 4,87 6,31 6,92 7,69 4,95 7,35

Cr2O3 0,58 1,13 0,91 0,78 0,52 1,05 1 0,88 0,50 0,57 0,41

MgO 17,09 17,83 18 16,87 19,1 17,65 19,1 16,81 17,72 17,94 18,17CaO 18,26 20,08 19,99 19,42 17,28 20,12 17,62 18,94 17,06 19,64 17,30

Na2O 0,26 0,50 0,33 0,35 0,26 0,24 0,23 0,32 0,18 0,21 0,22

TOTAL 98,86 100,97 99,97 99,09 99,45 98,83 99,93 98,61 99,04 99,08 98,04Wo,% 37,77 41,06 40,9 45,2 34,7 41,5 35,9 39,51 35,75 40,52 35,68En,% 49,19 50,73 51,2 41,6 53,3 50,7 54,1 48,79 51,67 51,50 52,14Fs,% 13,04 8,20 7,9 13,2 12 7,8 10 11,70 12,58 7,97 12,19

Trang 19

Thành phần hóa học của Biotit trong gabro Chợ Đồn

SiO2 36,94 35,16 34,86 34,22 34,22 34,45 33,43 33,14

Al2O3 15,27 14,63 14,51 18,21 18,05 18,07 18,76 20,34FeO 18,74 25,24 25,25 17,20 16,67 17,39 26,04 25,69

Trang 21

0 12

Trang 22

Cpx phân đới trong cocit (lamproit) TBVN

Trang 23

Sample H1538Ap H1538Gr H1538Carb H1538Px H1539Px H1539Carb DL026Cpx

Trang 24

Đặc điểm phân bố nguyên

tố hiếm và đất hiếm trong các khoáng vật từ gabro Chợ Đồn

Trang 25

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA ĐÁ MAGMA

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH:

của các nguyên tố.

Trang 26

Axios: Kích thước nhỏ, dễ di chuyển

 Kích thước (RxDxC)

Trang 27

Axios Optics

Trang 29

Thành phần hóa học của một só đá điển hình

Trang 30

Biểu đồ 2 cấu tử

kiểu

Harker

Harker variation diagram for 310 analyzed volcanic rocks from Crater Lake (Mt Mazama),

Oregon Cascades Data compiled

by Rick Conrey (personal

communication)

Trang 31

Biểu đồ 3 cấu tử

Biểu đồ 3 cấu tử

Thí dụ: AFM (Tổng

kiềm-FeO*-MgO)

AFM diagram for Crater Lake

volcanics, Oregon Cascades Data

compiled by Rick Conrey

(personal communication)

Trang 32

Phân chia loạt kiềm (

Phân chia loạt kiềm (alkaline) alkaline) và á kiềm (subalkaline) và á kiềm ( subalkaline)

Figure 8-11 Total

alkalis vs silica diagram for the alkaline and sub-alkaline rocks

of Hawaii After MacDonald (1968) GSA Memoir 116

Trang 33

(tholeiitic) tholeiitic) và loạt kiềm vôi (calc-alkaline) ( calc-alkaline)

AFM diagram showing the distinction between selected

tholeiitic rocks from Iceland, the Mid-Atlantic Ridge, the

Columbia River Basalts, and Hawaii (solid circles) plus

the calc-alkaline rocks of the Cascade volcanics (open

circles) From Irving and Baragar (1971) After Irvine

and Baragar (1971) Can J Earth Sci., 8, 523-548.

Trang 34

Biểu diễn thành phần hóa học của các đá magma trũng Tú Lệ trên biểu đồ của Le Bas (1986)

Trang 35

Thành phần hóa học của các đá magma trũng Tú Lệ trên biểu

đồ kiểu Harker

Trang 36

Bi u đ Harker cho ể ồ

Bi u đ Harker cho ể ồ

basalt cao Ti Sông Đà

Trang 37

Thành phần hóa học của các đá mafic kiềm kali và siêu kiềm kali Paleogen TBVN

Trang 38

Thành phần hóa học của các đá mafic kiềm kali và siêu kiềm kali TBVN

Ngày đăng: 26/11/2014, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm