MỘT SỐ KHÁI NIỆMHệ số phân bố: KD D=Ckv/Clỏng; Ckv – nồng độ hàm lượng của nguyên tố trong pha rắn khoáng vật.. Các nguyên tố có KD < 1 ít có khuynh hướng tích tụ trong khoáng vật ít
Trang 1- CÁC NGUYÊN TỐ VẾT:
- Các nguyên tố vết có vai trò quan trọng trong nghiên cứu thạch luận.
- Các nguyên tố vết thường được sử dụng: Rb, Sr, Nb, Zr, Hf, Ba, Th, U,
Ga, Sc, Cs, La, Ce, Nd, Sm, Eu, Gd, Tb, Er, Tm, Yb, Lu,…
- THƯỜNG ĐƯỢC CHIA THÀNH CÁC NHÓM:
- Nhóm nguyên tố lithofil có bán kính ion lớn (Large Ion Lithophil Elements -
LILE): (K, Rb, Cs, Ba, Pb2+, Sr, Eu2+)
HFSE): (REE, Th, U, Ce, Pb4+, Zr, Hf, Ti, Nb, Ta)
mafic-siêu mafic có nguồn gốc khác nhau: Cu, Ni, Co, Cr, V
Trang 2MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Hệ số phân bố: KD (D)=Ckv/Clỏng;
Ckv – nồng độ (hàm lượng) của nguyên tố
trong pha rắn (khoáng vật).
Clỏng – nồng độ nguyên tố trong pha lỏng
(dung thể).
Các nguyên tố có KD < 1 ít có khuynh
hướng tích tụ trong khoáng vật (ít có khả
năng đi vào cấu trúc tinh thể của khoáng
vật mà được lưu giữ trong dung thể Những
nguyên tố này được gọi là các nguyên tố
không tương thích (incompatible elements )
Các nguyên tố có KD > 1 được gọi là
nguyên tố tương thích (compatible
elements) Chúng có khuynh hướng tích tụ
trong khoáng vật do có bán kính Ion gần gũi
với các nguyên tố tạo đá.
Table 9-1 Partition Coefficients (CS /C L ) for Some Commonly Used Trace
Elements in Basaltic and Andesitic Rocks
Olivine Opx Cpx Garnet Plag Amph Magnetite
Trang 3B¸n kÝnh ion vµ ho¸ trÞ cña c¸c nguyªn tè
0.61 0.69
0.69 0.80 1.08 1.10 1.46 0.69 0.69
1.57 1.21 1.44 0.80 0.72 1.13 0.98
Trang 4SỬ DỤNG NGUYÊN TỐ VẾT TRONG LUẬN GIẢI BỐI CẢNH ĐỊA ĐỘNG LỰC CỔ
Hầu hết các nguyên tố vết là các nguyên tố kém linh động, ít chịu ảnh hưởng của các quá trình biến đổi, biến chất ở tướng thấp
Các dung thể magma có nguồn gốc khác nhau (manti-vỏ) hoặc được tạo thành do các cơ chế khác nhau chứa hàm lượng các nguyên tố vết khác nhau
Có thể biểu diễn đơn giản bằng các biểu đồ 2 hoặc 3 cấu tử
Ngoài ra có thể sử dụng các cặp tỷ lệ: Cr-Y; Nb-Zr; Nb – Y, La/Yb – Th/Yb,
…
Trang 5Figure 9-8 (a) after Pearce and Cann (1973), Earth Planet, Sci Lett., 19, 290-300 (b) after Pearce (1982) in Thorpe (ed.), Andesites: Orogenic andesites and related rocks Wiley Chichester pp 525-548, Coish et al (1986), Amer J Sci., 286, 1-28 (c) after Mullen (1983), Earth Planet Sci Lett., 62, 53-62
Trang 6VỊ TRÍ THÀNH PHẦN CỦA BASALTS CẤU TRÚC SÔNG
HIẾN TRÊN BIỂU ĐỒ TƯƠNG QUAN ZR/Y - ZR
Trang 7Vị trí thành phần của trachyryolit và granosyenit trũng Tú
Lệ trên biểu đồ tương quan Rb – Y+Nb và Nb - Y
Trang 8BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ NGUYÊN TỐ ĐẤT HIẾM
Các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tăng dần nguyên
Trang 9Chia hàm lượng của nguyên tố trong mẫu phân tích cho hàm lượng của nó trong chuẩn chondrit
0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00
Trang 10Hàm lượng các nguyên tố vết trong vật chuẩn
0.017 0.660 230 92 1300
0.810 6.900 0.094 0.026 260 0.040 0.900 0.630 28 0.350 11 0.380 1300 4.600
0.023 0.635 6.990 0.084 0.021 240 0.041 0.713 0.708 1.833 21.1 1.366 0.309 11.2 0.444 1280 0.108 4.550 0.071
0.018 0.550 5.10 0.064 0.018 180 0.040 0.560 0.551 1.436 17.80 1.067 0.270 8.30 0.347 960 0.087 3.400
Sr
K2O%
Rb Ba Th Ta Nb Ce
P2O5% Zr Hf Sm TiO2% Y Yb Sc Cr
120 0.15 2.00 20.0 0.20 0.18 3.50 10.0 0.12 90 2.40 3.30 1.50 30 3.40 40 250
Rb Ba
K2O%
Th Ta Sr La Ce Nb Nd
P2O5% Hf Zr Eu TiO2% Tb Y Yb Ni Cr
1.00 12.0 0.15 0.20 0.17 136 3.00 10.0 2.50 8.00 0.12 2.50 88.0 1.20 1.50 0.71 35.0 3.50 138 290
Trang 11MORB-normalized Spider Separates LIL and HFS
Figure 9-7 Ocean island basalt plotted on a mid-ocean ridge basalt (MORB) normalized spider diagram of the type used
by Pearce (1983) Data from Sun and McDonough (1989) From Winter (2001) An Introduction to Igneous and Metamorphic Petrology
Prentice Hall.
BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ĐA NGUYÊN TỐ (Spider diagram)
Trang 12Sam ples localities
LEG END P-T granites: S-type
Trang 13Đặc điểm phân bố đất hiếm trong các xâm nhập mafic-siêu mafic cấu trúc Sông Hiến
Trang 14Biểu đồ phân bố đất hiếm của lezolit, basalt, gabro và
ryolit cấu trúc Sông Hiến chứng tỏ chúng được hình thành
từ một chất nền (substrat) giống nhau.
Trang 151 0 0
1 0 0 0
L C
P r
E
G d T D H
E r
T m Y L
TLH-6
T-929 T-962 T-985
V a n C h a n
TLH-1/1 TLH-9 TLH-9/1
L C
P r
E
G d T D H
E r
T m Y L
Ban Hat gabbro
Suoi Be basalt
H-154 H-155 H-156
H-158 H-161 H-167
T931331 T931344 T931352
So sánh đặc điểm phân
bố đất hiếm trong các
đá núi lửa và á núi lửa
á kiềm trũng Tú Lệ
Trang 16Đặc điểm phân bố đất hiếm trong lamprroit TBVN đối sánh với lamprroit các vùng khác nhau trên thế giới
1 10
Francis Murcia-Almeria Ol lamproite Murcia-Almeria madupitic lamrpoite West Kimberley Ol lamrpoite
West Kimberley Phl lamrpoite
Trang 17Đặc điểm phân bố các nguyên tố vết trong
basalt cao titan Sông Đà
Trang 18Đặc điểm phân bố nguyên tố vết trong các đá magma đới Sông Hiến
Trang 19Biểu đồ phân bố đa nguyên tố trong các đá mafic-siêu kiềm kali
TBVN chuẩn hóa theo thành phần manti nguyên thủy
11
Trang 20NGHIÊN CỨU ĐỒNG VỊ
Nghiên cứu đồng vị, ngoài việc xác định tuổi thành tạo đá magma còn giúp ích cho nghiên cứu đặc điểm chất nguồn cung cấp dung thể magma Nghiên cứu thạch luận hiện đại không thể thiếu các tài liệu đồng vị.
Trang 21Biểu đồ 87Sr/86Sr - 143Nd/144Nd cho các đá mafic-siêu
L e u c o g r a n i t e s ( R e d R i v e r f a u l t b e l t )
E T i b e t p o t a s s i c m a g m a s ( 4 0 - 3 0 M a )
W T i b e t p o t a s s i c
m a g m a s ( < 2 0 M a )
B u lk
E a r t h ( 3 0 M a )
Trang 22Xác định tuổi đồng vị của basalt-komatit Sông Đà
Trang 23Biểu đồ phổ tuổi (Ar-Ar) của các đá siêu kiềm kali
Trang 24Xác định tuổi quặng hóa Sb-Hg-Au bằng phương pháp Ar-Ar
Sb-(Au) Dong Quang
Sb-(Au) Nam Chay
Sb-Hg-(Au) An Binh Sb-(Au) Ban Chang
Trang 25248 Ma SHRIMP zircon age of ryolite in Song Hien depression