SỬ DỤNG HOẠT ĐỘNG MAGMA TRONG LUẬN GIẢI BỐI CẢNH ĐỊA ĐỘNG LỰC CỔNúi lửa Etna năm 2002... TÁI LẬP BỐI CẢNH ĐỊA ĐỘNG LỰC CỔ Hoạt động magma có vai trò quan trọng trong luận giải bối cảnh
Trang 1SỬ DỤNG HOẠT ĐỘNG MAGMA TRONG LUẬN GIẢI BỐI CẢNH ĐỊA ĐỘNG LỰC CỔ
Núi lửa Etna năm 2002
Trang 2TÁI LẬP BỐI CẢNH ĐỊA ĐỘNG LỰC CỔ
Hoạt động magma có vai trò quan
trọng trong luận giải bối cảnh địa
động lực cổ;
Trong NC thạch luận, thường phải
xác lập được bản chất kiến tạo của
các tổ hợp đá magma;
Đây là những vấn đề phức tạp,
không phải khi nào cũng có lời
giải đồng nhất;
Trang 4RANH GIỚI ĐỚI HÚT CHÌM CỔ
TRONG CÁC CẤU TRÚC UỐN NẾP
Siêu mafic (dunit – harzburgit) serpentinit hóa;
Đá phiến silic;
Trang 5Thành phần hóa học của ophiolit Sông Mã
Trang 6Thành phần của MORB và E-MORB
N-Đặc điểm phân bố nguyên tố hiếm – vết trong ophiolit Sông Mã
Đối sánh thành phần của ophiolit Sông Mã với basalt sống núi
đại dương
Trang 7Ophiolit Hà Giang
Chủ yếu bao gồm dunit và harzburgit serpentinit hóa mạnh;
Metagabro phát triển yếu;
Metabaslt (đá phiến lục hệ tầng Hà Giang);
Ngoài ra, còn có mô tả plagiogranit (phức hệ Thành Long)
Mức độ nghiên cứu còn thấp.
Trang 8Đặc điểm địa hóa
Đặc điểm phân bố nguyên tố hiếm – vết trong serpentinit và
metabasalt khu vực Hà Giang Phải chăng metabasalt ở đây
thuộc loại N-MORB
Trang 9Thí dụ cụ thể ở Việt Nam thông qua các tổ hợp núi lửa – pluton Permi – Trias liên quan tới tạo núi
Indosini:
- Andesit – dacit và diorit – granodiorit (Điện Biên; Quế Sơn)
Hoạt động magma rìa lục địa tích cực
Trang 10Hoạt động magma rìa lục địa tích cực
N b
T a K
Diorit – granodiorit khu vực Quế Son
Trang 11Hoạt động nội mảng Permi - Trias
Trang 12Hoạt động magma nội
D evon: sheets, cherty sheets, lim estone
T rias: S andstones, silksones, lim estones
C u-N i w ith P G E deposites
T ow n
Fault
IG CP -42
C arbon-P erm i: lim estones
B asalt and associated rocks of LT S
B asalt and associated rocks of H T S
C retaseous: conglom erates,
greivelites, silkstones IIIIIIII I
Basalt, andesite Ryodasite, ryolite, granite-granophyre with minor basalts, andesitobasalts.
An Chau depression
LANGSON LANGSON LANGSON LANGSON
H L a Z o e
H
Lag Z o e
H
LaZ o
H L a Z o e
H
LaZ o
H L a Z o e
H
Lag Z o e
H
LaZ o
H
Lag Z o e
S n H ie n e e io n
S g ie n e e io n
S g ie n e e io n
S n H ie n e e io n
S g ie n e e io n
S n H ie n e e io n
S g ie n e e io n
S g ie n e e io n
S g ie n e e io n
C ao B an La S on fa ult
C ao B an
Lanon fa ult
C ao B ng -L angon fa
u lt
C ao B an g-LaS on fa ult
C ao B ng -L angon fa
u lt
C ao B an La S on fa ult
C ao B an
Lanon fa ult
C ao B ng -L angon fa
u lt
C ao B an g-Lan on fa ult
23.5°N
TT Phã B¶ng MÌo V¹c
Trang 13Ni-Cu and PGE mine
Low-Ti
series
257±24 Ma (Rb-Sr)
270±21 Ma
• Basalt olivin, basalt komatit, komatit-pyroxenit, k- peridotit.
• Basalt, andesit, picrit
trachydasit, trachyryolit
Trang 14Sông Đà
1 10 100 1000
La Ce
Pr
Nd Sm
Eu Gd
Tb Dy
Ho Er
Tm Yb Lu
Tb Dy
Ho Er
Tm Yb Lu
Loạt cao Titan
Trang 15Đặc điểm phân bố nguyên tố đất
hiếm trong gabro, trachyryolit,
TLH-6
T-929 T-962 T-985
V a n C h a n
TLH-1/1 TLH-9 TLH-9/1
D y
H o
E r
T m Y L
Ban Hat gabbro
Suoi Be basalt
H-154 H-155 H-156
H-158 H-161 H-167
T931331 T931344 T931352
Trang 16Spidergram: gabro,
trachyryolit và granosyenit
trũng Tú Lệ
1 1
1 0 0
1 1
TLH-6
T-929 T-962 T-985
V a n C h a n
TLH-1/1 TLH-9 TLH-9/1
H - 1 8 2
R b B T U
N b T K L
C e P
S r P
N d
Z r
H f
S m E
T i T Y Y L
Ban Hat gabbro
Suoi Be basalt
H-154 H-155 H-156
T931331 T931344 T931352
Trang 17Granit kiềm (75 Ma), khối nâng Phan Si Pang
- Trong các nghiên cứu kinh điển về LIP chỉ chú ý đến các hoạt động magma
Câu hỏi đặt ra: các thành tạo magma mafic – siêu mafic và felsic kiềm Permi – Trias ở đây được hình thành do tác động nào?
Trang 189 9 �E 1 0 0 �E 1 0 1 �E 1 0 2 �E 1 0 3 �E 1 0 4 �E 1 0 5 �E 1 0 6 �E 1 0 7 �E
9 9 �E 1 0 0 �E 1 0 1 �E 1 0 2 �E 1 0 3 �E 1 0 4 �E 1 0 5 �E 1 0 6 �E 1 0 7 �E
hiện của rìa tây nam
ảnh hưởng của plume
Trang 19Trachyte
Trachydacite Trachy-
andesite Basaltic trachy- andesite Trachy- basalt
Tephrite Basanite
Tephrite
Phono- phonolite Phonolite
Tephri-Foidite
1 1
Cao Bằng-(Lạng Sơn) Tiên Yên.
granophyre
Đặc điểm phân bố NTH trong ryolit đới SH
Tương quan Zr/Y-Zr trong ryolit
Trang 201 0
1 1 1
1 0
R
B a T U N
T a K
L a
C e P
S r P N
Z r
H f S E
T i T Y Y L R
B a T U N
T a K
L a
C e P
S r P N
Z r
H f S E
T i T Y Y L
Đặc điểm phân bố nguyên tố hiếm và đất hiếm trong basalts ,
gabro-diabas và ryolit đới Sông Hiến
Trang 21Zircon trong leczolit khối Suối Củn
471.2±2.6
1031.8±6.6
462.1±1.9 469.7±2
262.3±2.7
Trang 22Zircon trong leczolit khối Suối Củn
540 500 460 420 380 340 300 260 220
AH-2419.9.2 AH-2419.9.1
AH-2419.6.1
AH-2419.5.1 AH-2419.4.1 AH-2419.3.1
AH-2419.2.1 AH-2419.1.1
0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09
Trang 23Đối với các xâm nhập gabro – peridotit phân lớp
- Đây là câu hỏi đã tồn tại nhiều năm (vị trí
kiến tạo của chúng);
- Một số nghiên cứu cho rằng gabroid kiểu Núi
Chúa là sản phẩm của hoạt động magma liên
quan tới đới hút chìm trong Paleozoi sớm –
giữa (Ordovic – Silur);
- Các nghiên cứu gần đây chứng tỏ chúng là
sản phẩm của hoạt động magma Permi – Trias liên quan đến plume manti.
Trang 24Đặc điểm phân bố nguyên tố hiếm vết
trong gabro-peridotit Núi Chúa
Trang 25Tuổi Permi – Trias của gabro Núi Chúa
270
250
230
AH-2437-1.10.1 AH-2437-1.9.1
AH-2437-1.8.1 AH-2437-1.7.1
AH-2437-1.6.1
AH-2437-1.5.1 AH-2437-1.4.1 AH-2437-1.3.1
AH-2437-1.2.1
AH-2437-1.1.1
0.034 0.036 0.038 0.040 0.042 0.044
data-point error ellipses are 2s
AH-2437-1