Ranh giới giữa các đơn vị địa tầng phân tập:Chủ yếu là ranh giới chéo Sơ đồ quan hệ các đơn vị địa tầng phân tập trong mối qua hệ với... Các đơn vị địa tầng phân tập sequence stratigraph
Trang 1địaưtầngưphânưtậpưvàư
chuưkỳưtrầmưtích
Trang 22.ưSựưthayưđổiưmựcưnướcưbiểnưtươngưđối,ưchuyểnư ưưưưư
độngưkiếnưtạoưvàưmựcưnướcưchânưtĩnh
3.ưĐịaưtầngưphânưtậpưởưcácưmôiưtrườngưtrầmưtíchư khácưnhau
Nộiưdungưcơưbản
4.ưquanưhệưgiữaưđịaưtầngưphânưtập,ưtướngưvàưchuưkỳư trầmưtích
5.ưĐịaưtầngưphânưtậpưởưcácưbểưĐệưtam
Trang 4Ranh giới giữa các đơn vị địa tầng phân tập:
Chủ yếu là ranh giới chéo
Sơ đồ quan hệ các đơn vị địa tầng phân tập trong mối qua hệ với
Trang 5Các đơn vị địa tầng phân tập (sequence stratigraphic units)
Có cấu trúc xắp xếp phức tạp và đa dạng, phụ thuộc vào 3 yếu tố: sự thay đổi mực n ớc biển t ơng đối, chuyển động kiến tạo và
Trang 6Bốn vị trí biểu diễn mối quan hệ giữa chuyển động kiến tạo - độ sâu đáy biển và bề dày trầm tích
x T4
K4 T3
K3 B1
K1
T1 B2
IV - T4 = K4 - X (X là bề dày xói mòn)
Trang 9Mặt cắt ngang qua sông Hồng hiện đại của trầm tích Pliocen - Đệ Tứ bao
Trang 102 Địa tầng phân tập trong phức hệ trầm tích
aluvi sang châu thổ
Các đơn vị cơ bản của địa tầng phân tập trong
phức hệ trầm tích châu thổ th ờng đ ợc quy định bởi
3 yếu tố:
- Khối l ợng trầm tích do sông mang tới
- Sự thay đổi mực n ớc biển
- Sụt lún kiến tạo.
Đặc tr ng về hình dạng trong mặt cắt và đa dạng trên bình đồ về địa hình địa mạo
Trang 11Mặt cắt tiêu biểu của địa tầng phân tập ở vùng hạ
Trang 12Kiểu biển tiến và d thừa trầm tích trong trầm tích Sông Hồng hiện đại
Trang 13Cỏt phõn l?p xiờn chộo
Cỏt xen sột
và v?t ch?t h?u cơ
Cu?i, cỏt phõn l?p chộo
Sột phõn l?p song song
Sột xen l?n l?p v?t ch?t h?u cơ
Sột l?n v? sũ
Sột d?ng kh?i
Sột phõn l?p song song
Cỏt phõn l?p song song
Cu?i
Phân lớp song song Thấu kính Phân lớp xiên chéo Cuội và sạn Phân lớp song song Bùn giàu vật chất hữu cơ
Thấu kính vật chất hữu cơ
Vỏ sò Lớp vỏ sò tích lũy Dấu vết đào bới Dấu vết sinh vật
Rễ cây Vật chất hữu cơ
Lớp vật chất hữu cơ
Các kết von Ranh giới biến dạng Giàu bùn Ranh giới không rõ ràng Tuổi C 14 cách ngày nay
Trang 14Địa tầng phân tập ở khu vực phát triển đê cát ven bờ,
doi cát nối đảo và vũng vịnh
Thuận lợi để hình thành môi tr ờng sinh và chứa dầu khí có chất l ợng cao
-Chuyển t ớng
+Theo thời gian: t ớng cát sạn lòng sông (ac) → t ớng bột sét bãi bồi (af) → t ớng sét bột đồng bằng châu thổ (am) → t ớng sét vũng vịnh (m) → t ớng cát đụn do gió (mv) → t ớng đê cát ven
bờ (ms).
+Theo không gian : Nhóm t ớng aluvi → nhóm t ớng đồng bằng châu thổ → nhóm t ớng vũng vịnh → nhóm t ớng cát đụn và đê cát ven bờ → nhóm t ớng biển nông ven bờ.
Trang 15vàưchuưkỳưtrầmưtích
- Các phức hệ t ớng đê cát ven bờ và lagun cộng sinh với nhau nh một cặp phạm trù âm – d ơng trong mối quan hệ nhân quả với biển tiến và biển thoái.
- Mỗi chu kỳ trầm tích đ ợc xác định bởi ranh giới của trầm tích biển thoái (bắt đầu) và biển tiến (kết thúc) t ơng ứng với một đơn vị
địa tầng phân tập bậc 2.
- Quá trình thay đổi mực n ớc biển là quá trình hình thành các thực thể trầm tích đặc tr ng cho môi tr ờng trầm tích, cũng đ ợc thay thế nhau liên tục theo không gian, đ ợc phân định rõ ràng bằng ranh giới t ớng trầm tích Đó cũng chính lá các đơn vị địa tầng phân tập cơ bản.
Trang 17l , m l
5 T
R T R T R T R T R
Tổng hợp quan hệ giữa chu kỳ trầm tích - địa tầng phân tập
và t ớng trầm tích các thành tạo Đệ tứ trên đất liền
Trang 18trênưthềmưlụcưđịa
Các bể trầm tích Kainozoi có trật tự theo thời gian và không gian theo quy luật nhất định d ới sự khống chế của 3 yếu tố:
-Sự thay đổi mực n ớc biển:
- Khối l ợng trầm tích mang tới miền lắng đọng.
- Địa tầng phân tập trầm tích Pliocen - Đệ tứ vùng biển nông ven bờ.
- Địa tầng phân tập Pliocen - Đệ tứ khu vực mép thềm.
- Địa tầng phân tập ở các bể trầm tích Đệ tam chứa dầu khí.
Phân loại
Trang 19- Quá trình biển thoái và biển tiến đã xuất
hiện nhiều sự kiện địa chất quan trọng trong
đới biển nông ven bờ
Trang 20N h ị p b i ể n t h o á i
- b iể n t i ế n
c ó 3 t ớ n g
c ộ n g s in h ( a m , a m , m )1 2
1 1
1
3
3 3
2 2
T u ổ i Đ T P T
Q 1 1
I
I I
I I I
I V V
V I
R T R T R T R T R T
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
biển nông ven bờ
thềm lục địa Việt
Nam
Trang 21Biển sâu Mực n ớc biển
H ớng chuyển động của đới bờ biển thoái
H ớng chuyển động cảu đới bờ biển tiến
H ớng chuyển động sụt lún kiến tạo có c ờng độ mạnh
H ớng chuyển động nâng kiến tạo có c ờng độ mạnh
m am
a
am
am m am a
m am
T
R
T R
H ớng sụt lún có c ờng độ yếu
Sơ đồ liên kết các đơn vị địa tầng phân tập tiêu biểu theo mặt cắt trầm tích Pleistocen muộn Holocen sớm - giữa
- Các phức hệ tạo
xích ma (hay nêm)
tăng tr ởng về phía
s ờn lục địa,
- Điểm uốn (shelf
break) phân bố
thành đ ờng chéo
liên tục
Trang 22L o w s t a n d ( M ù c n í c b i Ó n t h Ê p )
S Ð t b i Ó n n « n g c ñ a
b i Ó n t i Õ n h µ n h t i n h ( h i g h s t a n d )
Trang 233 Giải quyết mối quan hệ giữa chu kỳ trầm tích địa tầng phân tập và t ớng trầm tích bằng cách phân tích:
- Mặt cắt địa chấn
- Đ ờng cong địa vật lý giếng khoan
- Mẫu giếng khoan
Trang 24Tuyến S20
Cấu trúc địa tầng phân tập ở bể trũng Nam Côn
Sơn có địa hình móng phân dị mạnh
Trang 25GT93
17
BP89-2000
BP89 -2130
BP89-2 910
§¶o H¶i Nam
Trang 26BP89 -2130
BP89-2 910
§¶o H¶i Nam