1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng những vấn đề cơ bản về phân tích hoạt động kinh doanh

124 3,5K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 920 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH 1.2 Mục tiêu phân tích kinh doanh:  Đưa ra các nhận xét đánh giá về các hiện tượng tài chính của doanh nghiệp  Nghiên cứu các nhân tố tác động khách

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÂN TÍCH HOẠT

ĐỘNG KINH DOANH

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 2

NỘI DUNG

1. BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH

DOANH

2. NGUỒN TÀI LIỆU

3. PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TRONG

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

4. TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 3

1 BẢN CHẤT CỦA PHÂN

TÍCH KINH DOANH

1.1 KHÁI NIỆM:

Phân tích kinh tế là sự sử dụng các phương pháp, các chỉ tiêu định tính và định lượng nhằm nghiên cứu,

đánh giá các hiện tượng kinh tế tài chính để đưa ra các kết luận phục vụ cho các mục tiêu xác định

Trang 4

1 BẢN CHẤT CỦA PHÂN

TÍCH KINH DOANH

1.2 Mục tiêu phân tích kinh doanh:

 Đưa ra các nhận xét đánh giá về các

hiện tượng tài chính của doanh nghiệp

 Nghiên cứu các nhân tố tác động

khách quan, chủ quan đến các hiện tượng

kinh tế tài chính đối tượng được phân tích

 Đề xuất các chiến lược hoặc kế hoạch

hoặc các giải pháp thích hợp

Trang 5

2 NGUỒN TÀI

LIỆU

2.1 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố khách quan tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:

 Luật và các văn bản dưới luật

 Các chíên lược phát triển kinh tế của

Nhà nước

 Các chính sách hỗ trợ thương mại của

Nhà nước

 Các tài liệu về thông tin thị trường

 Các hiệp định thương mại song phương và

đa phương

Trang 6

2 NGUỒN TÀI

LIỆU

2.2 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố chủ quan tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:

 Tài liệu tình hình ký kết và thực

hiện những hợp đồng

 Tài liệu phân tích tình hình kinh

doanh:Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh (Income statement)

Trang 7

2 NGUỒN TÀI

LIỆU

2.2 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố chủ quan tác động đến hoạt

động kinh doanh của doanh nghiệp: (tt)

 Tài liệu phân tích hình sản xuất, máy

móc – trang thiết bị

 Tài liệu phân tích tình hình tài chính:Bảng thuyết minh báo cáo tài chính (Explaination

of Finacial Statement), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash Flows),Bảng cân đối kế

toán,…

 Tài liệu phân tích tình hình lao động, tiền lương

Trang 8

3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN SỬ

Trang 9

3.1 Phương pháp thống kê (5)

Phương pháp so sánh

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp số chênh lệch

Phương pháp liên hệ cân đối

Phương pháp hồi quy

Trang 10

4 TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

 Thu thập tài liệu và xử lý số liệu

 Xây dựng các bảng biểu, chỉ tiêu kinh tế phản

ánh tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

 Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến thực

trạng hoạt động của doanh nghiệp

 Tổng hợp kết quả phân tích, đưa ra các kết luận

đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

 Xây dựng định hướng và đưa ra các giải pháp cụ

thể

Trang 11

DOANH THU VÀ HOẠT ĐỘNG

BÁN HÀNG CỦA DOANH

NGHIỆP

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 12

NỘI DUNG

1. CÁC KHÁI NIỆM

2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG

ĐẾN TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

Trang 13

1 CÁC KHÁI NIỆM

1.1 Doanh thu:

 Khái niệm:

Theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 01:

Doanh thu và thu nhập khác: Là tổng giá trị các

lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản

xuất, kinh doanh thông thường và các hoạt

động khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu.

Trang 14

 Doanh thu phát sinh trong quá trình

hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và thường bao

gồm: Doanh thu bán hàng, doanh thu cung cấp dịch vụ, tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được

chia

1 CÁC KHÁI NIỆM

Trang 15

1.2 Lưu chuyển hàng hóa:

 Khái niệm:

LCHH là quá trình luân chuyển hàng hóa từ nơi sản

xuất hoặc từ nguồn nk đến nơi tiêu dùng thông qua mua bán

Nghiên cứu LCHH là nghiên cứu trị giá họat động

kinh doanh được lưu chuyển qua các khâu:

Mua hàng – Dự trữ – Bán hàng (T – H –T’)

Tốc độ LCHH:

 Là số vòng hàng hóa luân chuyển trong 1 kỳ

kinh doanh

 Là thời gian cần thiết để thực hiện xong 1 vòng

luân chuyển từ khi mua vào đến khi bán ra

1 CÁC KHÁI NIỆM

Trang 16

1.2 Lưu chuyển hàng hóa:

Công thức xác định Tốc độ LCHH:t: thời gian lưu

chuyển một vòng

Dbp: dự trữ hàng hóa bình quân cho tòan bộ thời kỳ kinh doanh

M: Doanh thu trong thời kì kinh doanhV: số vòng hàng hóa luân chuyển trong thời kỳ kinh doanh

D bp = (d 1 /2 + d 2 + d 3 +…+ d n-1 +

d n /2)/(n-1)

d 1 ,d 2 ,…,d n : dự trữ hàng hóa

được xác định ở những thời

điểm khảo sát trong kỳ

Trang 17

1.2 Lưu chuyển hàng hóa:

Phân tích LCHH: là phân tích hoạt dộng mua hàng, dự trữ và bán hàng

 Phân tích tình hình bán hàng: thị trường nước ngòai và nội địa

 Phân tích tình hình mua hàng

 Phân tích tình hình dự trữ

1 CÁC KHÁI NIỆM

Trang 18

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN

HÀNG

2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

RA NƯỚC NGOÀI (XK)

2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

NỘI ĐỊA

Trang 19

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN

HÀNG

2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phương pháp phân tích sử dụng là

phương pháp thống kê so sánh

Trang 20

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG RA NƯỚC

 Phân tích tình hình XK theo ngành hàng

 Phân tích tình hình XK theo thị trường

 Phân tích tình hình XK theo phương thức kinh doanh

 Phân tích tình hình XK theo phương thức thanh tóan

quốc tế

 Phân tích tình hình XK theo điều kiện thương mại

 Phân tích hiệu quả kinh doanh xuất khẩu

Trang 21

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN

HÀNG

2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

NỘI ĐỊA

Trang 22

Nội dung phân tích hoạt động

bán hàng trên thị trường

nội địa:

- Phân tích tình hình bán hàng theo doanh thu

- Phân tích tình hình bán hàng theo cơ cấu

mặt hàng

- Phân tích tình hình bán hàng theo khu vực

kinh doanh

- Phân tích tình hình bán hàng theo phương thưc

tiêu thụ sản phẩm

- Phân tích hiệu quả kinh doanh nội địa

Trang 23

Mục tiêu phân tích chung:

- Đánh giá chung

- Nghiên cứu những nhân tố

khách quan và chủ quan

- Đề xuất giải pháp

Phương pháp sử dụng: phương

pháp thống kê so sánh

Trang 24

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG

ĐẾN

TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

3.1 CÁC NHÂN TỐ KHÁCH QUAN

3.2 CÁC NHÂN TỐ CHỦ QUAN

Trang 25

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH MUA HÀNG

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 26

NỘI DUNG

1 ý nghĩa

2 phân tích hoạt động mua hàng

Trang 27

1 ý nghĩa

- Tăng doanh thu bán hàng, đáp ứng

yêu cầu của các hợp đồng nội

và ngoại về số lượng và chất

lượng, thời gian

- Giảm chi phí kinh doanh và tăng lợi

nhuận

- Tăng vòng quay của vốn

Trang 28

2 phân tích hoạt động mua hàng

- Phân tích lưu chuyển hàng hoá

- Phân tích tình hình mua hàng theo nhóm mặt

hàng

- Phân tích tình hình mua hàng theo phương thức

khai thác hàng

- Phân tích hiệu quả của hoạt động mua hàng

Trang 29

 Phân tích lưu chuyển hàng hoá

Mục tiêu:

- Đánh giá tình hình mua hàng trong

mối quan hệ với hoạt động bán và dự trữ hàng nhằm xác định mức độ đáp ứng

- Nghiên cứu những nhân tố tác

động

- Đề xuất giải pháp

Trang 30

 Phân tích tình hình mua hàng theo

nhóm mặt hàng

Mục tiêu:

Nhằm đánh giá những thuận lợi và

khó khăn tồn tại trong công tác tổ chức thu mua từng mặt hàng thương mại

Nghiên cứu những nhân tố tác động Đề xuất giải pháp cho từng mặt hàng

Trang 31

DỰ TRỮ HÀNG HÓA TRoNG HOẠT ĐỘNG

THƯƠNG MẠI

Ths Ngô thị hải xuân

Trang 32

NỘI DUNG

1 bản chất của dự trũ trong hoạt động

thương mại

2 những nhân tố ảnh hưởng đến dự trữ

hàng hoá của các doanh nghiệp thương mại

3 phân tích tình hình dự trữ của các doanh

nghiệp thương mại

Trang 33

1 bản chất của dự trũ trong hoạt

động thương mại

DƯï trữ hàng hoá thương mại là lực

lượng hàng hoá tích tụ ở khâu lưu thông nhằm đảm bảo quá trình thương mại được diễn ra liên tục

Trang 34

1 bản chất của dự trũ trong hoạt động

thương mại

Tổng mức dự trữ: là tồn bộ lượng hàng hĩa được dự

trữ tại một thời điểm của doanh nghiệp thương mại

Thời gian dự trữ: là khoảng cách tính bằng ngày giữa

hai lần nhập hàng liên tiếp

Trang 35

1 bản chất của dự trũ trong hoạt

động thương mại

cộng của các đại lượng dự trữ

2 D

DĐK CK

D  

2 minmax D

D D

Trang 36

PHÂN LOẠI THEO CÁC KHÂU THƯƠNG MẠI:

- XUẤT KHẨU

- NHẬP KHẨU

- THƯƠNG MẠI NỘI ĐỊA

PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ HÀNG HOÁ

THƯƠNG MẠI:

- HÀNG TRONG KHO

- HÀNG TRÊN ĐƯỜNG ĐI

- HÀNG TỒN

Trang 37

PHÂN LOẠI THEO CÔNG DỤNG ĐỐI VỚI QUÁ

Trang 38

2 những nhân tố ảnh hưởng đến dự trữ hàng

hoá của các doanh nghiệp thương mại:

- Nhân tố tác động chung đến lượng và giá trị

hàng hoá dự trũ

- Nhân tố tác động đến dự trữ hàng hoá

xúât khẩu

- Nhân tố tác động đến dự trữ hàng hoá

nhập khẩu

- Nhân tố tác động đến dự trữ hàng hoá phục

vụ cho thương mại nội địa

Trang 39

3 phân tích tình hình dự trữ của các doanh

nghiệp thương mại

 Phân tích dự trữ hàng hóa theo địa

Trang 40

 Phân tích dự trữ hàng hóa theo địa điểm

Mục tiêu phân tích:

- Dùng phương pháp phân tích thống kê

và phương pháp kinh nghiệm để đánh

giá tình hình dự trữ ở các khâu; mối

tương quan giữ các khâu

- Nghiên cứu các nhân tố tác động

- Đề xuất giải pháp tối ưu hoá lượng dự

trữ ở từng khâu của quá trình kinh

doanh

Trang 41

 Phân tích dự trữ theo phẩm cấp của hàng

hoá dự trữ

Mục tiêu phân tích:

- Dùng phương pháp phân tích thống kê và

phương pháp kinh nghiệm để đánh giá tình hình chất lượng hàng hoá dự trữ phục vụ cho kinh doanh;

- Nghiên cứu những nguyên nhân ảnh hưởng

xấu đến chất lượng hàng hoá dự trữ

- Đề xuất giải pháp giải quyết hàng tồn

kho, kém và mất phẩm chất

Trang 42

 Phân tích kết cấu của hàng

hoá dự trữ

Mục đích của phân tích chỉ tiêu này là

nhằm:

- Nghiên cứu mức độ thích hợp của kết

cấu hàng hóa dự trữ xuất khẩu

Đánh giá tình trạng tồn đọng từng

mặt hàng.

- Để đưa ra những biện pháp xử lý thích

hợp đối với từng mặt hàng cụ thể.

Trang 43

 Phân tích tốc độ lưu chuyển hàng

hoá

Mục đích:

Nghiên cứu các nhân tố tác động đến

tốc độ lưu chuyển hàng hoá Từ đó đề ra những biện pháp phát huy

những nhân tố tích cực và khắc phục những nhân tố tiêu cực để đẩy

nhanh tốc độ lưu chuyển hàng hoá

Trang 44

PHÂN TÍCH CHI PHÍ

KINH DOANH

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 45

1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ

CHI PHÍ

1.1 KHÁI NIỆM 1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ 1.3 CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH -

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ

Trang 46

1.1 KHÁI NIỆM

Chi phí kinh doanh là tòan bộ chi phí

có liên quan đến hoạt động kinh

doanh của doanh nghiêp

Trang 47

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

CHI PHÍ

KHỐI LƯỢNG HAY DOANH SỐ BÁN HÀNG

THÀNH CHI PHÍ

Trang 48

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

PHÍ:

Chi phí kinh doanh bao gồm các chi phí: chi phí

sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và các chi phí khác

CPKD = GIÁ VỐN HÀNG HÓA + CPBH + CPQLDN

+ CPTC + CP KHÁC + THUẾ

Trang 49

 Chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong

quá trình hoạt động kinh doanh thông

thường của doanh nghiệp, như: giá vốn

hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí lãi tiền vay, và những chi phí liên quan đến hoạt động cho các bên khác sử dụng tài sản sinh ra lợi tức, tiền bản quyền,

Trang 50

 Chi phí khác bao gồm các chi phí ngoài

các chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh

doanh thông thường của doanh

nghiệp, như: chi phí về thanh lý,

nhượng bán tài sản cố định, các

khoản tiền bị khách hàng phạt do vi phạm hợp đồng,

Trang 51

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

KHỐI LƯỢNG HAY DOANH SỐ BÁN HÀNG:

Trang 52

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

THÀNH CHI PHÍ

Trang 53

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH

GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ

1.3.1 TỔNG CHI PHÍ

1.3.2 TỶ TRỌNG CÁC KHỎAN MỤC CHI PHÍ 1.3.3 TỶ SUẤT CHI PHÍ

1.3.4 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC PHẢN ÁNH

TÌNH HÌNH CHI PHÍ KINH DOANH

Trang 54

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH

GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ

1.3.1 TỔNG CHI PHÍ

∑ CPKD = ∑ CPi

∑ CPKD: tổng chi phí kinh doanh

CPi: các loại chi phí, như gía vốn; chi

phí bán hàng; chi phí tài chính;

n i=1

Trang 55

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH

GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ

1.3.2 TỶ TRỌNG CÁC KHỎAN MỤC CHI PHÍ

Tcp =

Tỷ trọng từng khỏan mục chi phí giúp

doanh nghiệp hình dung vai trò của

từng khỏan chi phí trong hoạt động kinh doanh

CPi

∑ CPKD * 100

Trang 56

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH

GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ

1.3.3 TỶ SUẤT CHI PHÍ

Là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động

kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 57

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH

GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ

1.3.4 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC PHẢN ÁNH TÌNH

HÌNH CHI PHÍ KINH DOANH

MỨC ĐỘ TĂNG GIẢM TỶ SUẤT CHI PHÍ

Δ Tsp1 = Tsp1 (TT) - Tsp1 (KH)

Δ Tsp2 = Tsp2 (TT) - Tsp2 (KH)

TỐC ĐỘ TĂNG GIẢM TỶ SUẤT CHI PHÍ

m= (Tsp/ Tsp (KH)) * 100

Trang 58

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC

ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ

2.1 NHÓM NHÂN TỐ KHÁCH QUAN 2.2 NHÓM NHÂN TỐ CHỦ QUAN

2.3 CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG

ĐẾN CHI PHÍ LƯU THÔNG

Trang 59

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC

ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ

2.1 NHÓM NHÂN TỐ KHÁCH QUAN

 Sự thay đổi về cơ chế chính sách có liên

quan đến thuế, lệ phí, chính sách thương

mại,

 Chính sách tài chính, tín dụng

 Các thỏa thuận spng phương, đa phương về

thương mại

 Giá cả đầu vào sản xuất biến động

 Cạnh tranh

Trang 60

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC

ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ

2.2 NHÓM NHÂN TỐ CHỦ QUAN

 Tính hợp lý của tổ chức kinh doanh

 Mức độ kiểm sóat quá trình chi phí

 Trình độ kỹ thuật và công nghệ

 Chính sách khấu hao tài sản cố định

 Năng lực sử dụng vốn kinh doanh

 Chính sách tiếp thị, khuyến mại

 Trinh độ quản lý của nhà quản trị, tay nghề của công nhân

Trang 61

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC

ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ

2.3 CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ BÁN

HÀNG

 Chi phí vận tải, bốc dỡ

 Chi phí đóng gói bao bì

 Chi phí bảo quản hàng hóa

 Chi phí liên quan đến thanh tóan

 Chi phí trả lãi suất

 Chi phí liên quan đến thủ tục kinh doanh thương mai

 Chi phí liên quan đến giao dịch thương mại

Trang 62

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP

NHẰM GIẢM CHI PHÍ

3.1 NGUYÊN TẮC CHUNG

3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM

CHI PHÍ

Trang 63

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP

NHẰM GIẢM CHI PHÍ

3.1 NGUYÊN TẮC CHUNG

- Giải pháp nhằm giải quyết thưc trạng họat

động kinh doanh của doanh nghiệp

- Giải pháp đề xuất phải cho phép tận dụng

các cơ hội giảm phí và hạn chế các nguy cơ gia tăng chi phí của doanh nghiệp

- Giải pháp giảm chi phí không đươc ảnh hưởng

xấu đến chất lượng sản phẩm và dịch vụ

- Giải pháp giảm chi phí phải góp phần nâng

cao năng suất lao động

Trang 64

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP

NHẰM GIẢM CHI PHÍ

3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI

PHÍ

3.2.1 Các giải pháp chung

3.2.2 Các giải pháp giảm các khỏan

chi phí chủ yếu trong hoạt động

thương mại

Trang 65

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP

NHẰM GIẢM CHI PHÍ

3.2.1 Các giải pháp chung

- Lập bộ phận chuyên nghiên cứu các

chính sách

- Xây dựng hệ thống định mức

- Nâng cao ý thức tiết kiệm

- Tăng tốc độ luân chuyển hàng hóa

- Khuyến khích nâng cao hiệu quả kinh

doanh

- Thẩm định kỹ các dự án đầu tư

Trang 66

Phân tích LỢI NHUẬN VÀ HIỆU QUẢ hoạt động KINH

DOANH

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 67

NỘI DUNG

1. LỢI NHUẬN

2. PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN

3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG

ĐẾN LỢI NHUẬN

4. KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ HỌAT

ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI

Trang 68

1 LỢI NHUẬN

1.1 KHÁI NIỆM

1.2 CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA

LỢI NHUẬN

Trang 69

1 LỢI NHUẬN

1.1 KHÁI NIỆM

∑ LỢI NHUẬN = ∑ DOANH THU - ∑ CHI PHÍ KD

Trang 71

1 LỢI NHUẬN

1.2.1 LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CUNG CẤP DỊCH VỤ

LN = DTGB – DTGV – (CPBH + CPQL +  THUẾ)

Trang 72

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

LN TC = THU NHẬP TC – CHI PHÍ TC

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KHÁC: từ

các hoạt động như thanh lý tài sản cố định, thắng kiện trong kinh doanh,…

Trang 73

2 PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN

2.1 PHÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH LỢI

NHUẬN

2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC

ĐỘNG ĐẾN LỢI NHUẬN BÁN

HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

Trang 74

2.1 PHÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH LỢI

NHUẬN

Mục tiêu:

- Đánh giá về tình hình lợi nhuận từ các

hoạt động của công ty mang lại, sự biến động của tưng bộ phận lợi nhuận

- Đánh giá tình hình thực hiện kế hoach lợi

nhuận, tình hình tăng giảm lợi nhuận so

với những năm trước

Phương pháp sử dụng: phương pháp thống

kê số liệu và so sánh

Trang 75

2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC

ĐỘNG ĐẾN LỢI NHUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

i i i bh ql

n 1

i qi pi q c c c

LN

vụ dịch cấp

cung và

hàng bán

động hoạt

từ nhuận lợi

:

LN

qp : doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

qc : chi phí giá vốn

hàng bán

phí chi

:

hh

c

vụ dịch cấp

cung và

hàng bán

động hoạt

lý quản phí

:

1

họach kế

kỳ :

0

phẩm sản

loại tên

:

i

Ngày đăng: 25/11/2014, 12:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w