BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH 1.2 Mục tiêu phân tích kinh doanh: Đưa ra các nhận xét đánh giá về các hiện tượng tài chính của doanh nghiệp Nghiên cứu các nhân tố tác động khách
Trang 1NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÂN TÍCH HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH
THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN
Trang 2NỘI DUNG
1. BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH
DOANH
2. NGUỒN TÀI LIỆU
3. PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TRONG
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
4. TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 31 BẢN CHẤT CỦA PHÂN
TÍCH KINH DOANH
1.1 KHÁI NIỆM:
Phân tích kinh tế là sự sử dụng các phương pháp, các chỉ tiêu định tính và định lượng nhằm nghiên cứu,
đánh giá các hiện tượng kinh tế tài chính để đưa ra các kết luận phục vụ cho các mục tiêu xác định
Trang 41 BẢN CHẤT CỦA PHÂN
TÍCH KINH DOANH
1.2 Mục tiêu phân tích kinh doanh:
Đưa ra các nhận xét đánh giá về các
hiện tượng tài chính của doanh nghiệp
Nghiên cứu các nhân tố tác động
khách quan, chủ quan đến các hiện tượng
kinh tế tài chính đối tượng được phân tích
Đề xuất các chiến lược hoặc kế hoạch
hoặc các giải pháp thích hợp
Trang 52 NGUỒN TÀI
LIỆU
2.1 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố khách quan tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:
Luật và các văn bản dưới luật
Các chíên lược phát triển kinh tế của
Nhà nước
Các chính sách hỗ trợ thương mại của
Nhà nước
Các tài liệu về thông tin thị trường
Các hiệp định thương mại song phương và
đa phương
Trang 62 NGUỒN TÀI
LIỆU
2.2 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố chủ quan tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:
Tài liệu tình hình ký kết và thực
hiện những hợp đồng
Tài liệu phân tích tình hình kinh
doanh:Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh (Income statement)
Trang 72 NGUỒN TÀI
LIỆU
2.2 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố chủ quan tác động đến hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp: (tt)
Tài liệu phân tích hình sản xuất, máy
móc – trang thiết bị
Tài liệu phân tích tình hình tài chính:Bảng thuyết minh báo cáo tài chính (Explaination
of Finacial Statement), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash Flows),Bảng cân đối kế
toán,…
Tài liệu phân tích tình hình lao động, tiền lương
Trang 83 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN SỬ
Trang 93.1 Phương pháp thống kê (5)
Phương pháp so sánh
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp số chênh lệch
Phương pháp liên hệ cân đối
Phương pháp hồi quy
Trang 104 TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Thu thập tài liệu và xử lý số liệu
Xây dựng các bảng biểu, chỉ tiêu kinh tế phản
ánh tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến thực
trạng hoạt động của doanh nghiệp
Tổng hợp kết quả phân tích, đưa ra các kết luận
đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Xây dựng định hướng và đưa ra các giải pháp cụ
thể
Trang 11DOANH THU VÀ HOẠT ĐỘNG
BÁN HÀNG CỦA DOANH
NGHIỆP
THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN
Trang 12NỘI DUNG
1. CÁC KHÁI NIỆM
2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
Trang 131 CÁC KHÁI NIỆM
1.1 Doanh thu:
Khái niệm:
Theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 01:
Doanh thu và thu nhập khác: Là tổng giá trị các
lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản
xuất, kinh doanh thông thường và các hoạt
động khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu.
Trang 14 Doanh thu phát sinh trong quá trình
hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và thường bao
gồm: Doanh thu bán hàng, doanh thu cung cấp dịch vụ, tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được
chia
1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 151.2 Lưu chuyển hàng hóa:
Khái niệm:
LCHH là quá trình luân chuyển hàng hóa từ nơi sản
xuất hoặc từ nguồn nk đến nơi tiêu dùng thông qua mua bán
Nghiên cứu LCHH là nghiên cứu trị giá họat động
kinh doanh được lưu chuyển qua các khâu:
Mua hàng – Dự trữ – Bán hàng (T – H –T’)
Tốc độ LCHH:
Là số vòng hàng hóa luân chuyển trong 1 kỳ
kinh doanh
Là thời gian cần thiết để thực hiện xong 1 vòng
luân chuyển từ khi mua vào đến khi bán ra
1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 161.2 Lưu chuyển hàng hóa:
Công thức xác định Tốc độ LCHH:t: thời gian lưu
chuyển một vòng
Dbp: dự trữ hàng hóa bình quân cho tòan bộ thời kỳ kinh doanh
M: Doanh thu trong thời kì kinh doanhV: số vòng hàng hóa luân chuyển trong thời kỳ kinh doanh
D bp = (d 1 /2 + d 2 + d 3 +…+ d n-1 +
d n /2)/(n-1)
d 1 ,d 2 ,…,d n : dự trữ hàng hóa
được xác định ở những thời
điểm khảo sát trong kỳ
Trang 171.2 Lưu chuyển hàng hóa:
Phân tích LCHH: là phân tích hoạt dộng mua hàng, dự trữ và bán hàng
Phân tích tình hình bán hàng: thị trường nước ngòai và nội địa
Phân tích tình hình mua hàng
Phân tích tình hình dự trữ
1 CÁC KHÁI NIỆM
Trang 182.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN
HÀNG
2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
RA NƯỚC NGOÀI (XK)
2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
NỘI ĐỊA
Trang 192.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN
HÀNG
2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp phân tích sử dụng là
phương pháp thống kê so sánh
Trang 202.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG RA NƯỚC
Phân tích tình hình XK theo ngành hàng
Phân tích tình hình XK theo thị trường
Phân tích tình hình XK theo phương thức kinh doanh
Phân tích tình hình XK theo phương thức thanh tóan
quốc tế
Phân tích tình hình XK theo điều kiện thương mại
Phân tích hiệu quả kinh doanh xuất khẩu
Trang 212.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN
HÀNG
2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
NỘI ĐỊA
Trang 22Nội dung phân tích hoạt động
bán hàng trên thị trường
nội địa:
- Phân tích tình hình bán hàng theo doanh thu
- Phân tích tình hình bán hàng theo cơ cấu
mặt hàng
- Phân tích tình hình bán hàng theo khu vực
kinh doanh
- Phân tích tình hình bán hàng theo phương thưc
tiêu thụ sản phẩm
- Phân tích hiệu quả kinh doanh nội địa
Trang 23Mục tiêu phân tích chung:
- Đánh giá chung
- Nghiên cứu những nhân tố
khách quan và chủ quan
- Đề xuất giải pháp
Phương pháp sử dụng: phương
pháp thống kê so sánh
Trang 243 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN
TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
3.1 CÁC NHÂN TỐ KHÁCH QUAN
3.2 CÁC NHÂN TỐ CHỦ QUAN
Trang 25PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH MUA HÀNG
THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN
Trang 26NỘI DUNG
1 ý nghĩa
2 phân tích hoạt động mua hàng
Trang 271 ý nghĩa
- Tăng doanh thu bán hàng, đáp ứng
yêu cầu của các hợp đồng nội
và ngoại về số lượng và chất
lượng, thời gian
- Giảm chi phí kinh doanh và tăng lợi
nhuận
- Tăng vòng quay của vốn
Trang 282 phân tích hoạt động mua hàng
- Phân tích lưu chuyển hàng hoá
- Phân tích tình hình mua hàng theo nhóm mặt
hàng
- Phân tích tình hình mua hàng theo phương thức
khai thác hàng
- Phân tích hiệu quả của hoạt động mua hàng
Trang 29 Phân tích lưu chuyển hàng hoá
Mục tiêu:
- Đánh giá tình hình mua hàng trong
mối quan hệ với hoạt động bán và dự trữ hàng nhằm xác định mức độ đáp ứng
- Nghiên cứu những nhân tố tác
động
- Đề xuất giải pháp
Trang 30 Phân tích tình hình mua hàng theo
nhóm mặt hàng
Mục tiêu:
Nhằm đánh giá những thuận lợi và
khó khăn tồn tại trong công tác tổ chức thu mua từng mặt hàng thương mại
Nghiên cứu những nhân tố tác động Đề xuất giải pháp cho từng mặt hàng
Trang 31DỰ TRỮ HÀNG HÓA TRoNG HOẠT ĐỘNG
THƯƠNG MẠI
Ths Ngô thị hải xuân
Trang 32NỘI DUNG
1 bản chất của dự trũ trong hoạt động
thương mại
2 những nhân tố ảnh hưởng đến dự trữ
hàng hoá của các doanh nghiệp thương mại
3 phân tích tình hình dự trữ của các doanh
nghiệp thương mại
Trang 331 bản chất của dự trũ trong hoạt
động thương mại
DƯï trữ hàng hoá thương mại là lực
lượng hàng hoá tích tụ ở khâu lưu thông nhằm đảm bảo quá trình thương mại được diễn ra liên tục
Trang 341 bản chất của dự trũ trong hoạt động
thương mại
Tổng mức dự trữ: là tồn bộ lượng hàng hĩa được dự
trữ tại một thời điểm của doanh nghiệp thương mại
Thời gian dự trữ: là khoảng cách tính bằng ngày giữa
hai lần nhập hàng liên tiếp
Trang 351 bản chất của dự trũ trong hoạt
động thương mại
cộng của các đại lượng dự trữ
2 D
DĐK CK
D
2 minmax D
D D
Trang 36PHÂN LOẠI THEO CÁC KHÂU THƯƠNG MẠI:
- XUẤT KHẨU
- NHẬP KHẨU
- THƯƠNG MẠI NỘI ĐỊA
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ HÀNG HOÁ
THƯƠNG MẠI:
- HÀNG TRONG KHO
- HÀNG TRÊN ĐƯỜNG ĐI
- HÀNG TỒN
Trang 37PHÂN LOẠI THEO CÔNG DỤNG ĐỐI VỚI QUÁ
Trang 382 những nhân tố ảnh hưởng đến dự trữ hàng
hoá của các doanh nghiệp thương mại:
- Nhân tố tác động chung đến lượng và giá trị
hàng hoá dự trũ
- Nhân tố tác động đến dự trữ hàng hoá
xúât khẩu
- Nhân tố tác động đến dự trữ hàng hoá
nhập khẩu
- Nhân tố tác động đến dự trữ hàng hoá phục
vụ cho thương mại nội địa
Trang 393 phân tích tình hình dự trữ của các doanh
nghiệp thương mại
Phân tích dự trữ hàng hóa theo địa
Trang 40 Phân tích dự trữ hàng hóa theo địa điểm
Mục tiêu phân tích:
- Dùng phương pháp phân tích thống kê
và phương pháp kinh nghiệm để đánh
giá tình hình dự trữ ở các khâu; mối
tương quan giữ các khâu
- Nghiên cứu các nhân tố tác động
- Đề xuất giải pháp tối ưu hoá lượng dự
trữ ở từng khâu của quá trình kinh
doanh
Trang 41 Phân tích dự trữ theo phẩm cấp của hàng
hoá dự trữ
Mục tiêu phân tích:
- Dùng phương pháp phân tích thống kê và
phương pháp kinh nghiệm để đánh giá tình hình chất lượng hàng hoá dự trữ phục vụ cho kinh doanh;
- Nghiên cứu những nguyên nhân ảnh hưởng
xấu đến chất lượng hàng hoá dự trữ
- Đề xuất giải pháp giải quyết hàng tồn
kho, kém và mất phẩm chất
Trang 42 Phân tích kết cấu của hàng
hoá dự trữ
Mục đích của phân tích chỉ tiêu này là
nhằm:
- Nghiên cứu mức độ thích hợp của kết
cấu hàng hóa dự trữ xuất khẩu
Đánh giá tình trạng tồn đọng từng
mặt hàng.
- Để đưa ra những biện pháp xử lý thích
hợp đối với từng mặt hàng cụ thể.
Trang 43 Phân tích tốc độ lưu chuyển hàng
hoá
Mục đích:
Nghiên cứu các nhân tố tác động đến
tốc độ lưu chuyển hàng hoá Từ đó đề ra những biện pháp phát huy
những nhân tố tích cực và khắc phục những nhân tố tiêu cực để đẩy
nhanh tốc độ lưu chuyển hàng hoá
Trang 44PHÂN TÍCH CHI PHÍ
KINH DOANH
THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN
Trang 451 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ
CHI PHÍ
1.1 KHÁI NIỆM 1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ 1.3 CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH -
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ
Trang 461.1 KHÁI NIỆM
Chi phí kinh doanh là tòan bộ chi phí
có liên quan đến hoạt động kinh
doanh của doanh nghiêp
Trang 47PHÂN LOẠI CHI PHÍ
CHI PHÍ
KHỐI LƯỢNG HAY DOANH SỐ BÁN HÀNG
THÀNH CHI PHÍ
Trang 48PHÂN LOẠI CHI PHÍ
PHÍ:
Chi phí kinh doanh bao gồm các chi phí: chi phí
sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và các chi phí khác
CPKD = GIÁ VỐN HÀNG HÓA + CPBH + CPQLDN
+ CPTC + CP KHÁC + THUẾ
Trang 49 Chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong
quá trình hoạt động kinh doanh thông
thường của doanh nghiệp, như: giá vốn
hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí lãi tiền vay, và những chi phí liên quan đến hoạt động cho các bên khác sử dụng tài sản sinh ra lợi tức, tiền bản quyền,
Trang 50 Chi phí khác bao gồm các chi phí ngoài
các chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh
doanh thông thường của doanh
nghiệp, như: chi phí về thanh lý,
nhượng bán tài sản cố định, các
khoản tiền bị khách hàng phạt do vi phạm hợp đồng,
Trang 51PHÂN LOẠI CHI PHÍ
KHỐI LƯỢNG HAY DOANH SỐ BÁN HÀNG:
Trang 52PHÂN LOẠI CHI PHÍ
THÀNH CHI PHÍ
Trang 531.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH
GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ
1.3.1 TỔNG CHI PHÍ
1.3.2 TỶ TRỌNG CÁC KHỎAN MỤC CHI PHÍ 1.3.3 TỶ SUẤT CHI PHÍ
1.3.4 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC PHẢN ÁNH
TÌNH HÌNH CHI PHÍ KINH DOANH
Trang 541.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH
GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ
1.3.1 TỔNG CHI PHÍ
∑ CPKD = ∑ CPi
∑ CPKD: tổng chi phí kinh doanh
CPi: các loại chi phí, như gía vốn; chi
phí bán hàng; chi phí tài chính;
n i=1
Trang 551.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH
GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ
1.3.2 TỶ TRỌNG CÁC KHỎAN MỤC CHI PHÍ
Tcp =
Tỷ trọng từng khỏan mục chi phí giúp
doanh nghiệp hình dung vai trò của
từng khỏan chi phí trong hoạt động kinh doanh
CPi
∑ CPKD * 100
Trang 561.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH
GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ
1.3.3 TỶ SUẤT CHI PHÍ
Là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 571.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH
GIÁ TÌNH HÌNH CHI PHÍ
1.3.4 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC PHẢN ÁNH TÌNH
HÌNH CHI PHÍ KINH DOANH
MỨC ĐỘ TĂNG GIẢM TỶ SUẤT CHI PHÍ
Δ Tsp1 = Tsp1 (TT) - Tsp1 (KH)
Δ Tsp2 = Tsp2 (TT) - Tsp2 (KH)
TỐC ĐỘ TĂNG GIẢM TỶ SUẤT CHI PHÍ
m= (Tsp/ Tsp (KH)) * 100
Trang 582 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ
2.1 NHÓM NHÂN TỐ KHÁCH QUAN 2.2 NHÓM NHÂN TỐ CHỦ QUAN
2.3 CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG
ĐẾN CHI PHÍ LƯU THÔNG
Trang 592 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ
2.1 NHÓM NHÂN TỐ KHÁCH QUAN
Sự thay đổi về cơ chế chính sách có liên
quan đến thuế, lệ phí, chính sách thương
mại,
Chính sách tài chính, tín dụng
Các thỏa thuận spng phương, đa phương về
thương mại
Giá cả đầu vào sản xuất biến động
Cạnh tranh
Trang 602 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ
2.2 NHÓM NHÂN TỐ CHỦ QUAN
Tính hợp lý của tổ chức kinh doanh
Mức độ kiểm sóat quá trình chi phí
Trình độ kỹ thuật và công nghệ
Chính sách khấu hao tài sản cố định
Năng lực sử dụng vốn kinh doanh
Chính sách tiếp thị, khuyến mại
Trinh độ quản lý của nhà quản trị, tay nghề của công nhân
Trang 612 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ
2.3 CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ BÁN
HÀNG
Chi phí vận tải, bốc dỡ
Chi phí đóng gói bao bì
Chi phí bảo quản hàng hóa
Chi phí liên quan đến thanh tóan
Chi phí trả lãi suất
Chi phí liên quan đến thủ tục kinh doanh thương mai
Chi phí liên quan đến giao dịch thương mại
Trang 623 MỘT SỐ GIẢI PHÁP
NHẰM GIẢM CHI PHÍ
3.1 NGUYÊN TẮC CHUNG
3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM
CHI PHÍ
Trang 633 MỘT SỐ GIẢI PHÁP
NHẰM GIẢM CHI PHÍ
3.1 NGUYÊN TẮC CHUNG
- Giải pháp nhằm giải quyết thưc trạng họat
động kinh doanh của doanh nghiệp
- Giải pháp đề xuất phải cho phép tận dụng
các cơ hội giảm phí và hạn chế các nguy cơ gia tăng chi phí của doanh nghiệp
- Giải pháp giảm chi phí không đươc ảnh hưởng
xấu đến chất lượng sản phẩm và dịch vụ
- Giải pháp giảm chi phí phải góp phần nâng
cao năng suất lao động
Trang 643 MỘT SỐ GIẢI PHÁP
NHẰM GIẢM CHI PHÍ
3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI
PHÍ
3.2.1 Các giải pháp chung
3.2.2 Các giải pháp giảm các khỏan
chi phí chủ yếu trong hoạt động
thương mại
Trang 653 MỘT SỐ GIẢI PHÁP
NHẰM GIẢM CHI PHÍ
3.2.1 Các giải pháp chung
- Lập bộ phận chuyên nghiên cứu các
chính sách
- Xây dựng hệ thống định mức
- Nâng cao ý thức tiết kiệm
- Tăng tốc độ luân chuyển hàng hóa
- Khuyến khích nâng cao hiệu quả kinh
doanh
- Thẩm định kỹ các dự án đầu tư
Trang 66Phân tích LỢI NHUẬN VÀ HIỆU QUẢ hoạt động KINH
DOANH
THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN
Trang 67NỘI DUNG
1. LỢI NHUẬN
2. PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN
3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN LỢI NHUẬN
4. KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ HỌAT
ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI
Trang 681 LỢI NHUẬN
1.1 KHÁI NIỆM
1.2 CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA
LỢI NHUẬN
Trang 691 LỢI NHUẬN
1.1 KHÁI NIỆM
∑ LỢI NHUẬN = ∑ DOANH THU - ∑ CHI PHÍ KD
Trang 711 LỢI NHUẬN
1.2.1 LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CUNG CẤP DỊCH VỤ
LN = DTGB – DTGV – (CPBH + CPQL + THUẾ)
Trang 72 LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
LN TC = THU NHẬP TC – CHI PHÍ TC
LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KHÁC: từ
các hoạt động như thanh lý tài sản cố định, thắng kiện trong kinh doanh,…
Trang 732 PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN
2.1 PHÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH LỢI
NHUẬN
2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG ĐẾN LỢI NHUẬN BÁN
HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
Trang 742.1 PHÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH LỢI
NHUẬN
Mục tiêu:
- Đánh giá về tình hình lợi nhuận từ các
hoạt động của công ty mang lại, sự biến động của tưng bộ phận lợi nhuận
- Đánh giá tình hình thực hiện kế hoach lợi
nhuận, tình hình tăng giảm lợi nhuận so
với những năm trước
Phương pháp sử dụng: phương pháp thống
kê số liệu và so sánh
Trang 752.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG ĐẾN LỢI NHUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
i i i bh ql
n 1
i qi pi q c c c
LN
vụ dịch cấp
cung và
hàng bán
động hoạt
từ nhuận lợi
:
LN
qp : doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
qc : chi phí giá vốn
hàng bán
phí chi
:
hh
c
vụ dịch cấp
cung và
hàng bán
động hoạt
lý quản phí
:
1
họach kế
kỳ :
0
phẩm sản
loại tên
:
i