1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công

79 515 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích trong phòng thí nghi m ..... Ph ng pháp phân tích các thông s trong phòng thí nghi m ..... N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă... N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăă

Trang 1



BÁO CÁO KHịAăLU N T TăNGHI P

Tên đ tài:

THẨNHăPH ăH ăCHÍ MINH TUY NăB NăTHẨNHăậ SU IăTIÊN

VENăD ăÁNăTRONGăGIAIă O NăTHIăCÔNG

KHOAăCÔNGăNGH ăSINHăH C

GVHD: Th S.ă ăTh ăKimăChi

CN.ăPh măTh ăThuăTh m SVTH: inhăV năLiêm

MSSV: 1053010373 Khóa : 2010 - 2014

Tp H Chí Minh, tháng 5 n m 2014

Trang 2

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

L I C M N

Em xin g i l i c m n sâu s c nh t đ n Ba, M và nh ng ng i th ng yêu trong gia

đình đư t n t y lo l ng, đ ng viên nh ng lúc em g p khó kh n nh t, luôn nâng đ và d y

d em nên ng i

hoƠn thƠnh bƠi báo cáo nƠy, xin cho phép em bƠy t l i c m n t i th y cô, đ c

bi t lƠ cô ăTh ăKimăChi gi ng viên khoa công ngh sinh h c ậ tr ng i h c M

TP H Chí Minh đư giúp đ t n tình, chia s vƠ truy n đ t nh ng ki n th c quỦ báu và

c nhơn đ c giúp em tr ng thƠnh h n vƠ s ng có ích cho xư h i h n

Sau th i gian h c t p t i khoa Công ngh sinh h c tr ng i h c M TP.H Chí

Minh, cùng th i gian nghiên c u và giám sát t i d án Tuy n đ ng s t đô th B n

Thành ậ Su i Tiên, đ c s giúp đ t n tình quý báu c a các th y cô công tác t i Liên

danhăT ăv năNJPT, nhƠ th u Sumitomo cùng các anh cán b quan tr c môi tr ng

c a công ty CEECO và b n bè em đư hoàn thành bài báo cáo th c t p t t nghi p Hoàn

thành bài báo cáo này, xin cho phép em bày t l i c m n t i th y cô, các anh bên công

ty CEECO đư giúp em hoàn thành bài báo cáo này ng th i em g i l i c m n đ c

bi t v s h ng d n t n tình c a cô Ph m Th Thu Th m đư t n tình h ng d n giúp

đ em trong su t quá trình th c t p và hoàn thành bài báo cáo này Cùng v i s nhi t

tình, t o đi u ki n c a các anh cán b quan tr c môi tr ng c a Trung tâm Môi tr ng

và Sinh thái ng d ng ã t o đi u ki n thu n l i nh t trong su t th i gian th c t p

Tuy v y, do th i gian có h n, c ng nh nh ng h n ch c a m t sinh viên th c t p nên trong su t th i gian th c t p và báo cáo không tránh kh i nh ng thi u sót, h n ch nh t

đ nh Vì v y, em r t mong nh n đ c s ch b o, đóng góp ý ki n c a các th y cô cùng

toàn th các b n đ em có đi u ki n b sung, nâng cao ki n th c c a mình, ph c v t t

h n công tác th c t sau này

Em xin chân thành c m n!

Trang 3

M CăL C

DANH M C HỊNH iv

DANH M C B NG BI U vi

DANH M C CÁC T VI T T T vii

T V N viii

PH N I GI I THI U CHUNG 1

I GI I THI U V THẨNH PH H CHÍ MINH 2

1 V trí đ a lý 2

2 i u ki n t nhiên 2

3 i u ki n kinh t xã h i 4

II GI I THI U V NGU N N C 7

1 N c m t 7

2 N c ng m 7

3 N c th i 7

III GI I THI U V D ÁN 7

1 Tên d án 7

2 C quan qu n lý d án 8

3 T ng quan d án 8

4 Gi i thi u v công tr ng gói th u s 2 8

IV GI I THI U V CÔNG TR NG TH C HI N TẨI 9

1 Công tr ng Depot 9

2 Công tr ng tr m đúc bê tông 10

3 Công tr ng c u Sài Gòn 11

V CÁC TẨI LI U VẨ QUY CHU N ÁP D NG 13

PH N II V T LI U VẨ PH NG PHÁP 14

I NGUYểN T C CHUNG 15

II THI T B VẨ V T LI U 15

III PH NG PHÁP QUAN TR C 15

Trang 4

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

3.1 Ch t l ng n c m t 15

3.2 Ch t l ng n c th i 16

IV TH C HI N QUAN TR C 17

4.1 Công tác chu n b 17

4.2 L y m u và phân tích t i hi n tr ng 17

4.3 B o qu n và v n chuy n 18

4.4 Phân tích trong phòng thí nghi m 18

V TI N TRỊNH TH C HI N 21

PH N III K T QU QUAN TR C VẨ TH O LU N 22

I K T QU QUAN TR C MÔI TR NG N N 23

II K T QU QUAN TR C T I CÔNG TR NG DEPOT 25

2.1 Ch t l ng n c m t 25

2.2 Ch t l ng n c th i 31

III K T QU QUAN TR C MÔI TR NG T I CÔNG TR NG TR M ÚC BÊ TÔNG 35

3.1 Ch t l ng n c m t 35

3.2 Ch t l ng n c th i 40

IV K T QU QUAN TR C T I CÔNG TR NG C U SẨI GÒN 42

4.1 Ch t l ng n c m t 42

4.2 Ch t l ng bùn đáy sông 48

PH N IV K T LU N VẨ KI N NGH 51

I K T LU N 52

II KI N NGH 53

TẨI LI U THAM KH O 54

PH L C 55

Trang 5

DANHăM CăHỊNH

Hình 1 Thành ph H Chí Minh - thành ph c a sông ngòi kênh r ch 3

Hình 2 Ng p l t t i công viên Gia nh 17/2 theo báo quân đ i nhân dân 4

Hình 3 V trí công tr ng Depot 9

Hình 4 V trí công tr ng tr m đúc bê tông 10

Hình 5 V trí công tr ng c u Sài Gòn 11

Hình 6 Các v trí nh y c m quanh khu v c c u Sài Gòn 11

Hình 7 Ti n trình th c hi n quan tr c 21

Hình I.1.1 Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i Depot 27

Hình I.1.2 Di n bi n giá tr DO trong n c m t t i Depot 27

Hình I.1.3 Di n bi n giá tr TSS trong n c m t t i Depot 28

Hình I.1.4 Di n bi n giá tr hàm l ng BOD5 trong n c m t t i Depot 28

Hình I.1.5 Di n bi n giá tr hàm l ng COD trong n c m t t i Depot 29

Hình I.1.6 Di n bi n giá tr hàm l ng Asen trong n c m t t i Depot 30

Hình I.2.1 Di n bi n giá tr pH trong n c th i t i Depot 32

Hình I.2.2 Di n bi n giá tr TSS trong n c th i t i Depot 32

Hình I.2.3 Di n bi n giá tr BOD5 trong n c th i t i Depot 33

Hình I.2.4 Di n bi n giá tr Coliform trong n c th i t i Depot 34

Hình II.1.1 Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i tr m đúc bê tông 37

Hình II.1.2 Di n bi n giá tr BOD5 trong n c m t t i tr m đúc bê tông 38

Hình II.1.3 Di n bi n giá tr COD trong n c m t t i tr m đúc bê tông 38

Hình II.1.4 Di n bi n giá tr TSS trong n c m t t i tr m đúc bê tông 39

Hình III.1.1 Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i c u Sài Gòn 44

Hình III.1.2 Bi u đ th hi n đ đ c trong n c m t t i c u Sài Gòn 44

Hình III.1.3 Di n bi n giá tr TSS trong n c m t t i c u Sài Gòn 45

Hình III.1.4 Di n bi n giá tr BOD5 trong n c m t t i c u Sài Gòn 46

Hình III.1.5 Di n bi n giá tr COD trong n c m t t i c u Sài Gòn 46

Hình III.1.6 Di n bi n giá tr hàm l ng Coliform trong n c m t t i c u Sài Gòn

47

Trang 6

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

Hình III.2.1 Di n bi n giá tr hàm l ng Asen trong tr m tích sông t i c u Sài Gòn

48

Hình III.2.2 Di n bi n giá tr hàm l ng Pb trong tr m tích sông t i c u Sài Gòn

49

Hình III.2.3 Di n bi n giá tr hàm l ng Zn trong tr m tích sông t i c u Sài Gòn

49

Trang 7

DANHăM CăB NGăBI U

B ng 1 Danh sách các đ n v hành chính tr c thu c thành ph H Chí Minh 5

B ng 2 V trí quan tr c 16

B ng 3 Ph ng pháp phân tích ch t l ng n c m t, n c ng m 16

B ng 4 Ph ng pháp l y m u n c m t t i hi n tr ng 18

B ng 5 Ph ng pháp phân tích các thông s trong phòng thí nghi m 18

B ng 6 K t qu ch t l ng môi tr ng n c m t 23

B ng 7 K t qu ch t l ng môi tr ng n c th i 24

B ng 8 K t qu phân tích ch t l ng n c m t t i khu Depot 25

B ng 9 K t qu phân tích ch t l ng n c th i t i công tr ng Depot 31

B ng 10 K t qu giám sát ch t l ng n c m t (NM) công tr ng tr m đúc bê tông

35

B ng 11 K t qu ch t l ng n c th i (NT) t i công tr ng tr m đúc bê tông 40

B ng 12 K t qu qu quan tr c n c m t t i c u Sài Gòn 42

B ng 13 K t qu giám sát ch t l ng bùn đáy sông 48

Trang 8

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T

BOD : Nhu c u oxy sinh h c

CEECO : Trung tơm Môi tr ng vƠ Sinh thái ng d ng

CIENCO 6 : T ng Công ty Xơy d ng Công trình Giao thông 6

COD : Nhu c u oxy hóa h c

DO : HƠm l ng oxy hòa tan

EMP : K ho ch quan tr c môi tr ng

KPH : Không phát hi n

MAUR : Ban Qu n lý ng s t đô th TP H Chí Minh

TORs : c ng nhi m v (Term Of References )

TSP : T ng b i l l ng

TSS : T ng ch t r n l l ng

SCC : Liên danh Simitomo ậ CIENCO6

LOD : Gi i h n phát hi n

Trang 9

TăV Nă

Trang 10

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

1 M căđích

ThƠnh ph H Chí Minh đ c m nh danh lƠ Hòn Ng c Vi n ông vƠ c ng lƠ trung tơm kinh t , v n hóa, giáo d c quan tr ng nh t c a Vi t Nam Vì th , vi c đ m b o đô

th nƠy v n hƠnh đ y đ vƠ hi u qu các ch c n ng c a nó lƠ y u t quan tr ng hƠng

đ u Tính đ n n m 2010, t i m t thƠnh ph ch v i di n tích 2.095 km2 vƠ v i m c dơn

s vƠo kho ng 7,396 tri u ng i (Vietnam General Statistics Office), thì giao thông thƠnh ph không tránh kh i tình tr ng quá t i VƠ tình tr ng nƠy c ng đư d n đ n nh ng

h u qu nh s gia t ng ô nhi m không khí, ô nhi m ti ng n vƠ đ rung, vƠ c môi

ng m vƠ 17,1 km đi trên cao v i 14 nhƠ ga (g m 3 ga ng m vƠ 11 ga trên cao) T ng

v n đ u t c a d án nƠy kho ng 2490 tri u USD, trong đó có v n vay ODA c a Nh t

B n vƠ v n đ i ng c a thƠnh ph HCM

V i m c đích đáp ng nhu c u giao thông đô th ngƠy m t gia t ng thông qua vi c xơy d ng m t h th ng v n chuy n nhanh kh i l ng l n, góp ph n gi m b t ách t c giao thông, c i thi n môi tr ng vƠ thúc đ y phát tri n kinh t , xư h i TP.HCM

M c tiêu c a h th ng metro nh m thay th 25% l ng xe g n máy l u thông trên

đ ng đ n n m 2010 VƠo giai đo n cu i 2020, giao thông công c ng b ng tƠu đi n

ng m s giúp TP HCM gi m m t n a l ng xe g n máy l u thông trên đ ng D án ít nhi u gì c ng gơy nh h ng t i môt tr ng nh đ t, n c, không khí, ti ng n đ rung

c bi t, h th ng c p n c D2000 c a ThƠnh ph ch y d c theo chi u dƠi d án, h

th ng nƠy đ c b o v nghiêm ng t b i nhƠ th u vƠ các bên liên quan

Do v y tôi ch n đ tƠi ắ ÁNHăGIÁă NHăH NGăC AăD ăÁNăXỂYăD NGă

TU Y NăD NGăS Tă ÔăTH ăS ă1ăTHẨNHăPH ăH ăCHệăMINHăTUY NăB Nă THÀNH ậ SU IăTIÊNăT IăCH TăL NGăMÔIăTR NGăN CăVENăD ăÁNă TRONGăGIAIă O NăTHIăCÔNG” đ c đ ra đ đánh giá tác đ ng c a d án t i môi

tr ng n c t đó đ a ra các ki n ngh vƠ gi i pháp an toƠn cho môi tr ng xung quanh

vƠ đ c bi t lƠ các h dơn s ng g n d án trong su t th i gian thi công

Trang 11

Kh o sát vƠ đánh giá s nh h ng c a d án đ ng s t đô th B n ThƠnh-Su i Tiên (Tuy n metro s 1) t i s thay đ i c a môi tr ng n c t đó đ a ra các ki n ngh vƠ

gi i pháp an toƠn cho môi tr ng xung quanh vƠ đ c bi t lƠ các h dơn s ng g n d án trong su t th i gian thi công

Ki m tra các thông s c b n v ch t l ng n c trong ph m vi vƠ xung quanh d án

nh : pH, BOD, COD, TSS, Coliformầ

Cung c p các thông tin giúp cho vi c l p k ho ch ki m soát ô nhi m môi tr ng

n c Qua đó đáp ng các yêu c u c a công tác qu n lỦ môi tr ng, tránh gơy ra các tác

đ ng x u t i h sinh thái vƠ nh t lƠ s c kh e c a con ng i xung quanh khu v c d án

Trang 12

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

Trang 13

PH NăI

GI IăTHI UăCHUNG

Trang 14

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

I GI IăTHI UăV ăTHẨNHăPH ăH ăCHệăMINH

1 V trí đ a lý

ThƠnh ph H Chí Minh có t a đ 10o10’-10o38’ B c vƠ 106o22-106o54’, phía b c giáp t nh Bình D ng, Tơy B c giáp t nh Tơy Ninh, ông vƠ ông B c giáp t nh ng Nai, ông Nam giáp t nh BƠ R a ậ V ng TƠu, Tơy vƠ Tơy Nam giáp t nh Long An vƠ

Ti n Giang, phía Nam giáp ông v i chi u dƠi b bi n kho ng 15 km Hi n t i thƠnh

ph H Chí Minh có 19 qu n vƠ 5 huy n.[9]

2 i u ki n t nhiên

2.1 a hình

a hình thƠnh ph H Chí Minh ph n l n b ng ph ng, có ít đ i núi phía B c vƠ ông B c, v i đ cao gi m d n theo h ng ông Nam a hình thƠnh ph H Chí Minh ch y u g m 4 d ng đ a hình chính: d ng đ t gò cao l n sóng (đ cao thay đ i

t 4 đ n 32 m, trong đó 4 ậ 10 m chi m kho ng 19% t ng di n tích Ph n cao trên 10 m chi m 11%, phơn b ph n l n huy n C Chi, Hóc Môn, m t ph n Th c, Bình Chánh); d ng đ t b ng ph ng th p (đ cao x p x 2 đ n 4 m, đi u ki n tiêu thoát n c

t ng đ i thu n l i, phơn b n i thƠnh, ph n đ t c a Th c vƠ Hóc Môn n m d c theo sông SƠi Gòn vƠ nam Bình Chánh chi m 15% di n tích); d ng tr ng th p, đ m l y phía tơy nam (đ cao ph bi n t 1 đ n 2 m, chi m kho ng 34% di n tích); d ng tr ng

th p đ m l y m i hình thƠnh ven bi n (đ cao ph bi n kho ng 0 đ n 1 m, nhi u n i

d i 0 m, đa s ch u nh h ng c a thu tri u hƠng ngƠy, chi m kho ng 21% di n

h u khô mát, nhi t đ cao v a m a ít).[9]

Trang 15

các huy n phía b c có l ng m a cao h n khu v c còn l i. [9]

2.5 m

C ng nh l ng m a, đ m không khí thƠnh ph lên cao vƠo mùa m a (80%), vƠ

xu ng th p vƠo mùa khô (74,5%) Bình quơn đ m không khí đ t 79,5%/n m. [9]

2.6 Ch đ gió

ThƠnh ph H Chí Minh ch u nh h ng b i hai h ng gió chính lƠ gió mùa Tơy ậ Tơy Nam vƠ B c ậ ợông B c Gió Tơy ậ Tơy Nam t n D ng, t c đ trung bình 3,6m/s, vƠo mùa m a Gió Gió B c ậ ợông B c t bi n ông, t c đ trung bình 2,4m/s, vƠo mùa khô NgoƠi ra còn có gió tín phong theo h ng Nam ậ ông Nam vƠo kho ng

tháng 3 t i tháng 5, trung bình 3,7m/s Có th nói ThƠnh ph H Chí Minh thu c vùng

không có gió bão. [9]

V i l u l ng bình quân 20ậ500 m³/s, hƠng n m cung c p 15 t m³ n c, sông ng Nai tr thƠnh ngu n n c ng t chính c a thƠnh ph Sông SƠi Gòn b t ngu n t vùng

H n Qu n, ch y qua Th D u M t đ n ThƠnh ph H Chí Minh, v i chi u dƠi 200 km

vƠ ch y d c trên đ a ph n thƠnh ph dƠi 80 km Sông SƠi Gòn có l u l ng trung bình

Trang 16

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

vƠo kho ng 54 m³/s, b r ng t i thƠnh ph kho ng 225 m đ n 370 m, đ sơu t i 20 m

Nh h th ng kênh R ch Chi c, hai con sông ng Nai vƠ SƠi Gòn n i thông ph n

n i thƠnh m r ng M t con sông n a c a ThƠnh ph H Chí Minh lƠ sông NhƠ Bè, hình thƠnh n i h p l u hai sông ng Nai vƠ SƠi Gòn, ch y ra bi n ông b i hai ng chính SoƠi R p vƠ GƠnh Rái Trong đó, ng GƠnh Rái chính lƠ đ ng th y chính cho tƠu ra vƠo b n c ng SƠi Gòn NgoƠi các con sông chính, ThƠnh ph H Chí Minh còn có m t

h th ng kênh r ch ch ng ch t: Láng The, BƠu Nông, r ch Tra, B n Cát, An H , Tham

L ng, C u Bông, Nhiêu L c-Th Nghè, B n Nghé, Lò G m, Kênh T , TƠu H , Kênh ợôi H th ng sông, kênh r ch giúp ThƠnh ph H Chí Minh trong vi c t i tiêu, nh ng

do ch u nh h ng dao đ ng tri u bán nh t c a bi n ợông, th y tri u thơm nh p sơu đư gơy nên nh ng tác đ ng x u t i s n xu t nông nghi p vƠ h n ch vi c tiêu thoát n c khu v c n i thƠnh. [9]

Hình 2 Ng p l t t i công viên Gia nh 17/2 theo báo quân đ i nhân dân

3 i u ki n kinh t xã h i

3.1 Di n tích, dân c c a thành ph

T ng di n tích c a thƠnh ph H Chí Minh lƠ 2.056 km2 Vùng đô th v i 140 km2 bao g m 19 qu n Vùng nông thôn r ng l n v i 1.916 km2

Tính đ n n m 2012, dơn s toƠn thƠnh ph H Chí Minh đ t g n 7.750.900 ng i,

v i di n tích 2095,6 km2, m t đ dơn s đ t 3699 ng i/km² Trong đó dơn s s ng t i thƠnh th đ t g n 6.433.200 ng i, dơn s s ng t i nông thôn đ t 1.317.700 ng i Dơn

s nam đ t 3.585.000 ng i, trong khi đó n đ t 3.936.100 ng i T l t ng t nhiên dơn s phơn theo đ a ph ng t ng 7,4 ề [5,6,7,8,11,12]

S phơn b dơn c ThƠnh ph H Chí Minh không đ ng đ u Trong khi m t s

Trang 17

đ n sinh s ng Theo c tính n m 2005, trung bình m i ngƠy có kho ng 1 tri u khách vưng lai t i ThƠnh ph H Chí Minh n n m 2010, con s nƠy còn có th t ng lên t i

2 tri u.[8]

B ngă1.ăDanh sách các đ n v hƠnh chính tr c thu c thƠnh ph H Chí Minh[10]

Danh sách các đ n v hƠnh chính tr c thu c thƠnh ph H Chí Minh

Th c 48 455.899 Tân Phú 16 407.924 Tân Bình 22 430.436

Phú Nhu n 5 175.175

Gò V p 20 548.145

Bình Th nh 21 470.054 Bình Tân 52 595.335

Các huy n

Bình Chánh 253 447.291

C n Gi 704 70.697

C Chi 435 355.822 Hóc Môn 109 358.640 Nhà Bè 100 103.793

Do h th ng kênh r ch trong đ a bƠn thƠnh ph t ng đ i dƠy vƠ kích th c t ng

đ i l n nên vi c v n chuy n b ng đ ng th y t ng đ i d dƠng vƠ phát tri n m nh m

Trang 18

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

c bi t thƠnh ph có h th ng c ng SƠi Gòn giúp thƠnh ph giao l u v i các c ng trong

vƠ ngoƠi n c, t o đi u ki n giao l u thông th ng v i các t nh khác.[9]

3.3 Kinh t

Trong quá trình phát tri n vƠ h i nh p, thƠnh ph H Chí Minh luôn lƠ m t trung tơm kinh t , tƠi chính, th ng m i, d ch v c a c n c; lƠ h t nhơn c a vùng kinh t tr ng

đi m phía Nam, m t trong ba vùng kinh t tr ng đi m l n nh t n c V i t c đ t ng

tr ng kinh t cao, v quy mô thƠnh ph ch chi m 0,6% di n tích vƠ 8,3% dơn s nh ng

đư đóng góp 20,2% t ng s n ph m qu c gia, 26,1% giá tr s n xu t công nghi p vƠ 44%

Trang 19

II GI IăTHI UăV ăNGU NăN C

N c h có hƠm l ng c n nh h n n c sông vì đư đ c l ng t nhiên vƠ khá n

đ nh Tuy nhiên hƠm l ng nƠy c ng thay đ i theo mùa, mùa m a thì hƠm l ng c n

l n, mùa khô hƠm l ng c n nh

N c h th ng có đ mƠu cao do: Rong, rêu, t o, hƠm l ng ch t h u c trong h

th ng cao do xác đ ng th c v t quanh h gơy nên

N c th i lƠ thƠnh ph n ch t th i l ng, hay n c th i (wastewater) đ c đ nh ngh a

nh m t d ng hòa tan hay tr n l n gi a n c (n c dùng, n c m a, n c m t, n c

ng m, ) vƠ ch t th i t sinh ho t trong c ng đ ng c dơn, các khu v c s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p, th ng m i, giao thông v n t i, nông nghi p,

ợ c đi m chung c a n c ng m lƠ kh n ng di chuy n nhanh trong các l p đ t x p,

t o thƠnh dòng ch y ng m theo đ a hình N c ng m t ng m t th ng không có l p

ng n cách v i đ a hình b m t

III GI IăTHI UăV ăD ăÁN

1 Tên d án

D ăÁNăXỂYăD NGăTUY Nă NGăS Tă ÔăTH ăS ă1ăTP.ăH ăCHÍ MINH

TUY NăB NăTHẨNHăậ SU IăTIÊN GịIăTH UăS ă2:ăXỂYăD NGă O NăTRÊNăCAOăVẨăDEPOT

Trang 20

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

4 Gi i thi u v công tr ng gói th u s 2

4.1 Ph m vi gói th u

Tuy n Metro s 1 (B n ThƠnh - Su i Tiên) gói th u s 2 bao g m 17,2 km trên cao

v i đi m đ u lƠ phía B c c a khu v c Ba Son (Km 2+360) vƠ đi m cu i lƠ Depot Long Bình (Km 19+532)

Depot đ c đ t t i ph ng Long Bình, Qu n 9 ơy lƠ ga cu i dƠnh cho vi c s a

ch a, b o trì các tƠu đi n, v i t ng di n tích trên 200.000 m2

4.2 Nhà th u chính

Gói th u 2 đ c th c hi n b i T p đoƠn Sumitomo (Nh t B n) vƠ Công ty C ph n

K thu t Xơy d ng dơn d ng s 6 (CIENCO 6), vi t t t lƠ SCC

Trang 21

IV GI IăTHI UăV ăCÔNGăTR NGăTH CăHI Nă ăTẨI

1.2 Các đ i t ng xung quanh khu Depot

- Tr ng hu n luy n chó nghi p v , đ i di n v i tr m đúc bê tông

- Khu v c dơn c : bao g m m t s nhƠ , nhƠ kho d c theo hƠng rƠo c a Depot ( phía Tơy vƠ phía B c)

H th ng n c vƠ n c m t: có m t rưnh n c nh d c theo phía Tơy, Tơy B c vƠ

ch y v phía B c c a công tr ng Rưnh thoát n c đ c k t n i v i kênh thoát n c

ch y ra sông ng Nai v i chi u dƠi kho ng 3km Kênh thoát n c s d ng cho m c đích thoát n c t i khu v c, không s d ng vƠo m c đích t i tiêu, nuôi tr ng th y s n

vƠ b t c m c đích khác

M c đích c a d án t i khu Depot: Trong quá trình th c th p thì t i khu Depot đang

di n ra quá trình san l p m t b ng b ng vi c b m cát đ ph c v cho quá trình xơy d ng

ga cu i, dƠnh cho vi c s a ch a, b o trì các tƠu đi n, v i t ng di n tích trên 200.000 m2

Trang 22

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

2 Công tr ng tr m đúc bê tông

2.1 V trí đ a lý

Công tr ng đ c b trí t i ph ng Long Bình, Qu n 9 đ i di n v i công tr ng Depot

vƠ đ c th hi n trên Hình 4

Hình 4 V trí công tr ng tr m đúc bê tông

2.2 Các đ i t ng xung quanh công tr ng

- Tr ng hu n luy n chó nghi p v đ i di n v i tr m đúc bê tông

- Khu v c dơn c : dơn c th a th t, ch có m t vƠi nhƠ dơn phía Tơy vƠ Tơy B c

tr m đúc bê tông

Ngu n n c m t: h l n phía Tơy Nam vƠ m t h nh h n h ng ông Nam khu

v c tr m đúc bê tông

Khu v c thoát n c th i: m ng thoát n c th i trên đ ng s 11, phía B c tr m đúc

bê tông, v i c ng ng m k t n i v i h th ng thoát n c hi n có c a khu v c Depot

N c m a: th i n c m a t i ngu n n c t nhiên s có tác đ ng không l n đ n h

th ng thoát m a đ c l p đ t phù h p cùng v i các h l ng bùn

N c th i: N c th i t quá trình r a bánh xe/thi t b ra công tr ng s đ c thu gom vƠo b l ng vƠ đ c x lỦ tr c khi thoát khi thoát ra môi tr ng

Trang 24

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

Ho t đ ng lơn c n: Giao thông t p n p trên xa l HƠ N i vƠ c u SƠi Gòn; Giao thông

t p n p trên đ ng liên thông 2 bên c a Xa l HƠ N i vƠ Qu n 2; Công tr ng xơy d ng

c u SƠi Gòn 2, d ki n s hoƠn thƠnh vƠo cu i n m 2015

Trang 25

V CÁCăTẨIăLI UăVẨăQUYăCHU NăÁPăD NG

 Ch ng trình quan tr c môi tr ng

 Các quy đ nh v Môi tr ng vƠ An toƠn c a Vi t Nam

 QCVN 08:2008/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n c m t

 QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n c th i công nghi p

 QCVN 43:2012/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng tr m tích

Trang 26

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

PH NăII

Trang 27

 a đi m l y m u c n ch n d a vƠo m c đích l y m u

 M c tiêu c a l y m u lƠ ch n m t ph n đ nh đ v n chuy n đ c vƠ x lỦ trong phòng thí nghi m mƠ v n đ m b o chính xác thƠnh ph n các ch t t i đ a đi m l y

m u

 Khi l y m u trên sông h c n ph i ki m tra tƠu thuy n vƠ chu n b các ph ng án

b o đ m an toƠn (phao, nhơn l c, vƠ ph ng ti n c u h ầ) nh t lƠ trong mùa m a

bão

 Khi l y m u cho m c đích quan tr c ch t l ng n n c a n c sông thì đi m l y m u

có th lƠ m t cái c u, d i m t ngu n x , d i m t nhánh sông đ cho n c tr n

đ u nhau tr c khi l y

II THI TăB ăVẨăV TăLI U

l y m u n c, c n thi t ph i có thi t b , d ng c lơy m u vƠ chai, can đ ng m u

D ng c đ ng m u th ng lƠ chai th y tinh, nh a PEầ

Bình ch a m u ph i đ t tiêu chu n sau:

 Vi c l y m u vƠ phơn tích đ c ti n hƠnh c b n d a trên ph ng pháp chu n trong

l y m u vƠ thí nghi m theo c a B TƠi nguyên vƠ Môi tr ng (MONRE) v i vi c

hi u ch nh các thi t b

 V trí l y m u đ c đánh d u b ng cách s d ng GPS (xem b ngă2)

 Tiêu chu n tham chi u: QCVN 08:2008/BTNMT c t B1: (Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n c m t)

 Thông s quan tr c: pH, nhi t đ , đ v n đ c, đ d n đi n, DO, BOD5, COD,

SS, T-N, T-P, Cu, Zn, Pb, As, Hg, Cd, d u vƠ d u nh n, NO3-, CN-, vi khu n tr c

ru t (coliform)

 T n su t: Quan tr c trong m t ngƠy, m i ngƠy l y 2 m u (sáng vƠ chi u) cho m i v

trí

Trang 28

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

 Thi t b quan tr c:

 T t c các thông s nh : pH, nhi t đ , đ d n, DO đ c đo ngay t i hi n tr ng

b ng thi t b đo n c YSI, M

 Các thông s khác nh : SS, BOD5, Coliform, d u m , đ ng, s t,ầ s đ c l y m u,

b o qu n vƠ đem phơn tích trong phòng thí nghi m Các thi t b đo n c c ng ph i

đ c hi u chu n tr c khi đo

 Ph ng pháp phơn tích (xem b ngă3)

3.2 Ch t l ng n c th i

 Vi c l y m u vƠ phơn tích đ c ti n hƠnh c b n d a trên ph ng pháp chu n trong

l y m u vƠ thí nghi m theo yêu c u c a B TƠi nguyên vƠ Môi tr ng (MONRE)

v i vi c hi u ch nh các thi t b

 V trí l y m u đ c đánh d u b ng cách s d ng GPS (xem b ngă2)

 Tiêu chu n tham chi u: c t B c a QCVN 40:2011/BTNMT (Quy chu n k thu t

qu c gia v n c th i công nghi p)

 Thông s quan tr c: Nhi t đ , đ pH, BOD5, COD, DO, SS, NH4+, TN, TP, d u vƠ

d u nh n, Coliform

 T n su t: Quan tr c trong m t ngƠy, l y 3 m u cho m i v trí

 Thi t b :

 T t c các thông s nh : pH, nhi t đ , DO đ c đo ngay t i hi n tr ng b ng thi t

b đo n c YSI, M Các thông s khác nh : Coliform, d u m , TN, TP,ầ s đ c

l y m u, b o qu n vƠ đem phơn tích trong phòng thí nghi m

 Ph ng pháp phơn tích (xem b ngă3)

B ngă2 V trí quan tr c

STT H ngăm c V ătrí

Ch tăl ngă

n căm t N căth i Tr mătíchă sông

S ăl ngăm uăchoă1ăl năđo

Trang 29

Thông s Ph ng pháp đo đ c, phơn tích

23 Fecal Coliform Ref ISO 9308-1:2000

IV TH CăHI NăQUANăTR C

4.1 Công tác chu n b

 Tr c khi ti n hƠnh quan tr c c n chu n b các công tác sau:

 Ch n b tƠi li u, s đ v trí, thông tin chung v khu v c l y m u

 Theo dõi đi u ki n di n bi n th i ti t

 Chu n b hóa ch t, v t t , d ng c ph c v l y m u vƠ b o qu n m u

 Chu n b các d ng c thi t b c n thi t v sinh, ki m tra vƠ hi u chu n tr c khi ra

hi n tr ng

 Chu n b các thi t b b o h vƠ an toƠn lao đ ng

 Chu n b các tƠi li u vƠ bi u m u có liên quan khác

4.2 L y m u và phân tích t i hi n tr ng

Trang 30

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

4.4 Phân tích trong phòng thí nghi m

C n c vƠo m c tiêu ch t l ng s li u vƠ đi u ki n phòng thí nghi m vi c phơn tích

ph i tuơn theo m t trong các quy chu n ch t l ng trong b ng sau:

B ngă5 Ph ng pháp phơn tích các thông s trong phòng thí nghi m

STT Thông s Thi t b Gi i h n phát hi n (LOD) Ph ng pháp đo đac,

Trang 31

STT Thông s Thi t b hi n (LOD)

13 DO Sper scintific

850081 (USA)

Thang: 0 ậ 20 phơn gi i:

0.1

chính xác:

±0.4

TCVN 7325: 2004 (ISO 5814-1990)

14 BOD5

Ph ng pháp

vƠ áp k b ng cách s d ng thi t b chuyên

môn có tên BOD Trak

Trang 32

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

STT Thông s Thi t b Gi i h n phát hi n (LOD) Ph ng pháp đo đac,

Trang 33

V TI NăTRỊNHăTH CăHI N

Hình 7 Ti n trình th c hi n quan tr c

Trang 34

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

PH NăIII

K TăQU QUANăTR C VẨăTH OăLU N

Trang 35

I K TăQU ăQUANăTR CăMÔIăTR NGăN N

B ngă6 K t qu ch t l ng môi tr ng n c m t

STT Ch tiêu năv Depot NM NM tr m đúcăbêă

tông

QCVN 08:2009/BTNMT

Trang 36

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

B ngă7 K t qu ch t l ng môi tr ng n c th i

STT Ch tiêu năv NT depot tr m NT

đúc

QCVN 40:2011/BTNMT (B2) - Kq=0.9

Trang 37

II K TăQU ăQUANăTR CăT IăCÔNGăTR NGăDEPOT

2.1 Ch t l ng n c m t

B ngă8 K t qu phơn tích ch t l ng n c m t t i khu Depot

Trang 38

N măh c:ă2010ă-ă2014ăăăăăăăăăăăă Ph măTh ăThuăTh măăăă

Trang 39

Nh n xét:

K t qu quan tr c ch t l ng n c m t, t t c các ch tiêu đ u n m trong giá tr môi

tr ng n n vƠ trong gi i h n cho phép c a QCVN 08:2008/BTNMT

Hình I.1.1 Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i Depot Giá tr pH t i công tr ng đ c đo qua 5 l n đo vƠ k t qu cho th y giá tr pH cao

nh t lƠ 6,92 t i ngƠy đo 6/12/2013 vƠ th p nh t lƠ 6,19 ngƠy 21/11/2013 pH có tính b phèn hóa nh ng c n b n giá tr v n n m trong gi i h n cho phép c a QCVN 5,5-9

Hình I.1.2 Di n bi n giá tr DO trong n c m t t i Depot

Ngày đăng: 24/11/2014, 22:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.  Ng p l t t i công viên Gia  nh 17/2 theo báo quân đ i nhân dân - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
Hình 2. Ng p l t t i công viên Gia nh 17/2 theo báo quân đ i nhân dân (Trang 16)
Hình 3.  V  trí công tr ng Depot - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
Hình 3. V trí công tr ng Depot (Trang 21)
Hình 7.  Ti n trình th c hi n quan tr c - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
Hình 7. Ti n trình th c hi n quan tr c (Trang 33)
Hình I.1.1.  Di n bi n giá tr  pH trong n c m t t i Depot - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh I.1.1. Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i Depot (Trang 39)
Hình I.1.3.  Di n bi n giá tr  TSS trong n c m t t i Depot - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh I.1.3. Di n bi n giá tr TSS trong n c m t t i Depot (Trang 40)
Hình I.1.5.  Di n bi n giá tr  hƠm l ng COD trong n c m t t i Depot - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh I.1.5. Di n bi n giá tr hƠm l ng COD trong n c m t t i Depot (Trang 41)
Hình I.2.1.  Di n bi n giá tr  pH trong n c th i t i Depot - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh I.2.1. Di n bi n giá tr pH trong n c th i t i Depot (Trang 44)
Hình I.2.4.  Di n bi n giá tr  Coliform trong n c th i t i Depot - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh I.2.4. Di n bi n giá tr Coliform trong n c th i t i Depot (Trang 46)
Hình II.1.1.  Di n bi n giá tr  pH trong n c m t t i tr m đúc bê tông - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh II.1.1. Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i tr m đúc bê tông (Trang 49)
Hình II.1.2.  Di n bi n giá tr  BOD 5 trong n c m t t i tr m đúc bê tông - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh II.1.2. Di n bi n giá tr BOD 5 trong n c m t t i tr m đúc bê tông (Trang 50)
Hình II.1.4.  Di n bi n giá tr  TSS trong n c m t t i tr m đúc bê tông - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh II.1.4. Di n bi n giá tr TSS trong n c m t t i tr m đúc bê tông (Trang 51)
Hình III.1.1.  Di n bi n giá tr  pH trong n c m t t i c u SƠi Gòn - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh III.1.1. Di n bi n giá tr pH trong n c m t t i c u SƠi Gòn (Trang 56)
Hình III.1.4.  Di n bi n giá tr  BOD 5 trong n c m t t i c u SƠi Gòn - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh III.1.4. Di n bi n giá tr BOD 5 trong n c m t t i c u SƠi Gòn (Trang 58)
Hình III.2.2.  Di n bi n giá tr  hƠm l ng Pb trong tr m tích sông t i c u SƠi Gòn - Đánh giá ảnh hưởng của dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành Suối Tiên tới chất lượng môi trường nước ven dự án trong giai đoạn thi công
nh III.2.2. Di n bi n giá tr hƠm l ng Pb trong tr m tích sông t i c u SƠi Gòn (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w