Phần I Tính động học hệ dẫn động 1.Chọn động cơ điện2.Phân phối tỉ số truyền3.Xác định các thông số động họcPhầnIIThiết kế bộ truyền ngoài1. Chọn vật liệu2.Các thông số của bột truyền3.Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai4.Xác định lựcPhần III:Truyền động bánh răngI.Cấp nhanh1.Chọn vật liệu2. Phân phối tỉ số truyền3.Xác định ứng suất cho phép4.Tính toán bộ truyền bánh răng5.Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng cônII.Bộ truyền bánh răng thẳng cấp chậm1.Chọn vật liệu2. Phân phối tỉ số truyền3.Xác định ứng suất cho phép4.Tính toán bộ truyền bánh răng5.Các thông số và kích thước của bộ truyền bánh răng nghiêngPhần IV:Tính toán thiết kế trục1.Chọn vật liệu2. Tính toán đường kính trục3.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực4.Xác định trị số và chiều của các chi tiết quay tác dụng lên trục5.Xác định phản lực tại các gối đỡ6.Tính momen tại các tiết diện nguy hiểm7.Tính mối ghép then8Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi9Kiểm nghiệm thenPhần VTính toán ổ lăn ITrục IIITrục IIIIITrục IIIIVNối trục đàn hồiPhần VIVỏ hộp và các chi tiết phụIThiết kế vỏ hộpIICác chi tiết phụ khác
Trang 1BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN
CHI TIẾT MÁY PHẦN I : TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG
1 Chọn động cơ điện
a Xác định công suất trên trục động cơ
Công suất của động cơ được chọn phải thỏa mãn:
Pđc > P yc
trong đó : Pđc : Công suất của động cơ được chọn
Pyc : Công suất yêu cầu khi mở máy
η đai : Hiệu suất của bộ truyền đai η đ = 0.95
η ol : Hiệu suất của ổ lăn η ol = 0, 992
η b r : Hiệu suất của bộ truyền bánh răng η br = 0,96
η K : Hiệu suất của khớp nối η k = 0,99
=> η = 0,99.0,95 0,9923.0,962.0,99 = 0,838
=> Pyc = = 3,87 kW
b Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ
Trang 2Chọn sơ bộ tỉ số truyền của hệ thống Usb
=> Uhộp =
Ngoài ra Uhộp = U1 U2
Trong đó U1 là tỉ số truyền cấp nhanh
U2 là tỉ số truyền cấp chậm
Trang 3Tính toán tỉ số truyền theo phương pháp bôi trơn
Chọn hệ số chiều rộng bánh răng Kbe = 0,3
= 1,2[K01] = [K02]
Trang 5PHẦN II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI
Bộ truyền ngoài dùng đai dẹt
1 Chọn vật liệu : đai vải cao su
2 Các thông số của bộ truyền
Đường kính bánh đai nhỏ d1
d1 = (5,2 ÷ 6,4) = (5,2 ÷ 6,4) = 162 ÷ 199,4Chọn theo tiêu chuẩn [bảng 21.15] d1 =180 mm
Vận tốc đai
Đường kính bánh đai lớn
d2 = uđ .d1 .( 1 - ) = 2,5 180 ( 1- 0,01 ) = 445,5 mm với : hệ số trượt =(0,01÷ 0,02 ) Lấy = 0,01
Lấy d2 theo trị số tiêu chuẩn [bảng 21.15] d2 = 450 mm
Chiều dài đai
l = 2a +
Trang 6Số vòng chạy của đai
i = = 4,46 (l/s) < imax = 5 (l/s)Góc ôm
δ là chiều dày đai [σF] là ứng suất có ích cho phép
Kđ là hệ số tải trọng động Tra [bảng 4.7] được Kđ = 1,5Với đai vải cao su, tỉ số ( )max nên dùng là
Trang 7[σF]0 là ứng suất có ích cho phép
[σF]0 = k1 - k2 với k1 , k2 là các hệ số
Chọn ứng suất ban đầu khi căng đai với góc nghiêng của đường tâm bộ truyền so với phương nằm ngang 300 δ0 = 1,8 MPa
=> tra [bảng 4.9] : k1 = 2,5 k2 = 10 => [σF]0 = 2,5 - MPa
=> [σF] = 2,25 0,95 0,98 1 = 2,09 MPa
Chiều rộng đai
b ≥ = Theo bảng 4.1, lấy trị số theo tiêu chuẩn b = 63 mm
Chiều rộng bánh đai B chọn theo bảng 21.16 B = 71 mm
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng ban đầu
Trang 8Số liệu: P1 = 4,24 kW
n1 = 570 ( vg/ph)
u1 = 5,65 u2 = 4,23 Thời hạn làm việc: 17 000 h
I Cấp nhanh: bộ truyền bánh răng côn răng thẳng
ứng với số chu kì cơ sở
SH , SF là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốnChọn độ rắn bánh răng nhỏ HB1 = 275; độ rắn bánh răng lớn HB2 = 260
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO =
=> NHO1 =
Trang 10=> KFL2 = 1
Theo 6.2
[σF] =
Với KFC: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Với bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1
YR : hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
YS: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF : hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
4 Tính toán bộ truyền bánh răng
a Xác định chiều dài côn ngoài
Với KR = 0,5 Kd : hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng
Với bộ truyền động bánh côn răng thẳng bằng thép Kd = 100 MPa1/3
Trang 12Đường kính trung bình của bánh nhỏ:
dm1 = z1 mtm = 22 2,625 = 57,75 mm
Chiều dài côn ngoài
Re = 0,5 mte = 0,5 3 = 190,38 mm
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6.58 ứng suất tiếp xúc
KHα : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn
khớp Với bánh răng côn thẳng KHα = 1
KHv : Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Trang 13b = Kbe Re = 0,25 186,75 = 47,6 mm => KHv =
Trang 14=> [σ’H] = 536,4 1.1.0,95 = 509,6 MPa
=> σH < [σ’H] : đảm bảo độ bền tiếp xúc của bánh răng
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Điều kiện bền uốn:
[σ’F] =
Trong đó KF : Hệ số tải trọng khi tính về uốn
Với là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng
= 1,35 (tra ở trên) : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp Tra bảng 6.14 với bánh răng côn thẳng = 1 : Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KFv = 1 +
Với
δF : tra bảng 6.15 δF = 0,016
go : tra bảng 6.16 go = 56 => vF = 0,016 56 1,825
Trang 15zv1 =
x1 = 0,4 x2 = - 0,4 => tra bảng 6.18 được YF1 = 3,48 YF2 = 3,63
εα = 1,76 => Yε = Thay các giá trị vừa tính được:
MPa <[σF1]max
MPa < [σF2]max
Như vậy điều kiện uốn được đảm bảo
e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Ứng suất tiếp xúc cực đại không vượt qua giá trị cho phép
MPaVới Kqt : hệ số quá tải Kqt = 1,5
5 Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng côn
Chiều dài côn ngoài Re = 190,38 mm
Trang 16Theo các công thức trong bảng 6.19
Đường kính chia ngoài
de1 = mte z1 = 3 22 = 66 mm
de2 = mte z2 = 3 125 = 375 mmGóc côn chia
hae2 = 2 hte.mte – hae1 = 2.1.3 – 4,2 = 1,8 mmChiều cao chân răng ngoài
hfe1 = he – hae1
với he: chiều cao răng ngoài
he = 2.hte mte + c với c = 0,2 mte
=> he = 2 1 3 + 0,2 3 = 6,6 => hfe1 = 6,6 – 4,2 = 2,4 mm
hfe2 = he – hae2 = 6,6 – 1,8 = 4,8 mmĐường kính đỉnh răng ngoài
dae1 = de1 + 2.hae1 cos δ1 = 66 – 2 4,2 0,9848 = 57,73 mm
dae2 = de2 + 2.hae2 cos δ2 = 375 – 2 1,8 0,1738 = 374,38mm
II Cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
1 Chọn vật liệu:
Trang 17Theo bảng 6.1 chọn:
Bánh nhỏ: 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241…285, có σb1 = 850 MPa
σch1 = 580MPa
Bánh lớn: thép 45 thường hóa đạt độ rắn 241…285, có có σb2 =850 MPa
σch2 = 580MPa
2 Phân phối tỉ số truyền: u2 = 4,23 3 Xác định ứng suất cho phép Theo bảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt rắn HB 180…350 SH = 1,1 SF = 1,75 Trong đó và là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép
ứng với số chu kì cơ sở
SH , SF là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Chọn độ rắn bánh răng nhỏ HB1 = 275; độ rắn bánh răng lớn HB2 = 265
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO =
=> NHO1 =
=> NHO2 =
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
NHE =
=> NHE1 =
Trang 18= 60.1.100,88.17 000.( 13 0,5 + 0,73.0,5 ) = 6,91.107 > NHO1 Do đó hệ số tuổi thọ KHL1 = 1
Trang 19Với KFC: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Với bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1
YR : hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
YS: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF : hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
4 Tính toán bộ truyền bánh răng
a Tính toán sơ bộ khoảng cách trục
T1 Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T1 = 381 058 N.mm
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σH] = 555 MPa
u Tỉ số truyền u2 = 4,23
bw là chiều rộng vành răng
Chọn
Trang 20Hệ số kể đến sự phân bố không đềi tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc Tra bảng 6-7=> = 1,04
mmLấy tròn aw = 240 mm
b Xác định các thông số ăn khớp
Theo công thức 6-17 ta có m = (0,01 0,02).aw = 2,4 4,8
Theo tiêu chuẩn bảng 6-8, chọn modun pháp m = 3
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6-31:
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6-33 ứng suất tiếp xúc trên mặt làm việc
Trong đó:
ZM Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp,
trị số ZM tra trong bảng 6-5 ZM = 274 Mpa1/3
Trang 22Trong đó
Tra bảng 6.15 δH = 0,002Tra bảng 6.16 go = 73
=> theo 6.41:
1,003Theo 6.39: hệ số tải trọng động khi tính về tiếp xúc
Trang 24Khả năng quá tải đạt yêu cầu
5 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng
Trang 28PHẦN IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
trong đó T là momen xoắn trên trục thứ k
[τ] là ứng suất xoắn cho phép, chọn [τ] = 17 MPaTrục 1:
30,96 mm Chọn sơ bộ dsb1 = 35 mmTrục 2:
48,21 mm Chọn sơ bộ dsb2 = 50 mmTrục 3:
76,69 mm Chọn sơ bộ dsb3 = 80 mm
Ở đây lắp bánh đai lên đầu vào trục nên không cần quan tâm đến đường kính trục động cơ điện
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Theo bảng 10.2, với đường kính trục tương ứng, ta có chiều rộng ổ lăn:
b01 = 21 mm b02 = 27 mm b03 = 39 mmTheo công thức 10.10 chiều dài mayơ bánh đai:
lm12 = (1,2…1,5)dsb1 =(1,2…1,5).35 = 42…52,5 mm
Chọn lm12 = 40 mmChiều rộng Mayơ bánh răng côn trên trục I
lm13 = (1,2 1,4)dsb1 = (1,2 1,4).35 = 42…49 mm
Trang 29Chọn lm13 = 49 mmChiều rộng Mayơ bánh răng côn trên trục II
lm23 = (1,2 1,4)dsb2 = (1,2 1,4) 50 = 60 70 mm
Chọn lm23 = 65 mmChiều rộng Mayơ bánh răng nghiêng trên trục II
lm22 = (1,2 1,5)dsb2 = (1,2 1,5) 50 = 60 75 mm
Chọn lm22 = 70 mmChiều rộng Mayơ bánh răng nghiêng trên trục III
lm34 = (1,2 1,5)dsb3 = (1,2 1,5) 80 = 96 120 mm
Chọn lm34 = 105 mmChiều dài mayơ nửa khớp nối trên trục III
lm33 = (1,4 2,5)dsb3 = (1,4 2,5).80 = 112 200
Chọn lm33 = 161mm
Xác định chiều dài giữa các ổ
Xét với trục I: công thức theo bảng 10.4
Trang 30Tra bảng 10.3 k2 = 5 15 mm Chọn k2 = 7 mm
δ1: Góc côn chia trên bánh răng nhỏ δ1 = 9058’55”
b13 : Chiều rộng vành răng của bánh răng côn b13 = 47,6 mm
Xét với trục II: công thức theo bảng 10.4
Trang 31Với Dt: đường kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục vòng đàn hồiTra bảng 16.10 Dt = 235 mm
5 Xác định phản lực tại các gối đỡ
a Trục I
y x
z 0
Trang 32=> Fx10 = 4 913 – 3029 = 1 884 N
=>Fz10 = 2 558 + 88,63 = 2 647 N
Biểu đồ momen trục I
Trang 33Mx My
T
y x
z 0
b Trục II
Trang 340 1
Trang 35Biểu đồ momen của trục II
y
x
z 0
Mx My
T
0 1
381058
Fa22=884N Ft22=2467N Fr22=156N Fx21=4063N Fx20=6712N Fa23=1631,9N Ft23=8308N Fr23=3140,6N Fy21=602N Fy20=2383N
Trang 36Tính trục III
y
x
z 0
=> Fx30 = 5 308 – 4542 = 766 N
=>Fy30 = 3 14061 + 458 = 3 599 N
Trang 37Biểu đồ momen trục thứ III
Mx
My T
15336060
1
Trang 386 Tính momen uốn tổng M j và momen tương đương M tdj tại các tiết diện nguy hiểm
Tra bảng 10.5 với dsb1 = 30 mm được [σ] = 63 MPaĐường kính trục tại gối đỡ 10 là:
d10 = Đường kính trục tại gối đỡ 11là:
d11 =
Trang 39Đường kính trục tại bánh răng 13 là:
d13 = Đường kính trục tại bánh đai 12 là:
d12 = Lấy theo tiêu chuẩn
Trang 40Đường kính trục tại bánh răng 22 là:
d22 =
Đường kính trục tại gối đỡ 23 là:
d23 = Lấy theo tiêu chuẩn
Với dsb3 = 80 mm được [σ] = 49 MPa
Đường kính trục tại gối đỡ 30 là:
Trang 41d30 = Đường kính trục tại gối đỡ 31 là:
d31 = Đường kính trục tại bánh răng 34 là:
d34 = Đường kính trục tại khớp nối 33 là:
d33 = Lấy theo tiêu chuẩn
Trang 428 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chitiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:
Trong đó [s]: hệ số an toàn cho phép, thông thường [s] = 1,5…2,5
sσj : hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
sτj: hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếp
Với σ-1 và τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng
Trang 43Kσdj và Kτdj : hệ số, xác định theo công thức
Kx: hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt Tra bảng 10.8 với phương pháp gia công là tiện Ra 2,5 0,63 được Kx = 1,06
Ky: hệ số tăng bền bề mặt trục, phụ thuộc vào phương pháp tăng bền bề mặt, cơ tính vật liệu Khi không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt Ky = 1
εσ và ετ: hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước thiết diện trục đến giới hạn mỏi, tra bảng 10.10
Kσ và Kτ: hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn, trị sso phụ thuộc vào các loại yếu tố gây ra tập trung ứng suất Tra bảng 10.12 được Kσ = 1,76 Kτ = 1,54
Trang 44Thay số liệu vào ta có bảng sau:
then
Lắpcăng
Rãnhthen
Lắpcăng
Trang 459 Kiểm nghiệm then
Điều kiện bền dập và điều kiện bền cắt:
Trong đó
lt, b, h, t kích thước then[d] ứng suất dập cho phép Theo bảng 9-5/178[TL1], với tải trọng va đập vừa ta có [d] = 100 MPa[c]: ứng suất cắt cho phép
[c] = (60 90).2/3 = 40 60 MPa chọn [c] = 60 MPaBảng kiểm nghiệm then
Trang 462 Chọn kích thước ổ lăn: chọn theo khả năng tải trọng động
Đường kính trục tại chỗ lắp ổ lăn d11 = 35 mm
Tra bảng phụ lục P2.11 với cỡ nhẹ rộng ta chọn được ổ đũa côn kí hiệu 7507
có: Co = 40,3 kN C = 50,2 kN
α = 130 => e = 1,5 tgα = 0,346
3 Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải trọng động được tính theo công thức:
Trong đó Q: tải trọng động quy ước kN
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quaym: bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn
Với ổ bi đũa côn m= 10/3Gọi Lh là tuổi thọ của ổ tính bằng giờ, suy ra từ CT11.2[1]/211 ta có :
Với L = (10 25)10 giờ khi tính cho hộp giảm tốc, theo đề bài Lh =17000(h) n= 570(vg/ph) là số vòng quay của trục 1
=>
Xác định tải trọng động quy ước
Theo công thức 11.3
Trang 47Q = (XVFr + YFa) kt.kđ
Trong đó: và là tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục,kN
V là hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay V=1
Kt là hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, Kt =1(to <100o)
Kd là hệ số kể đến đặc tính tải trọng, tra bảng 11.3 với đặc tính làm việc vađập vừa: Kd =1,3 1,8 Chọn Kd = 1,5
X là hệ số tải trọng hướng tâm
Y là hệ số tải trọng dọc trụcPhản lực hướng tâm trên các ổ là :
Trang 48=> Q = 6726,2 N Tải trọng tương đương:
=> Thỏa mãn khả năng tải động của ổ
4 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ
Khả năng tải tĩnh của ổ:
Qt ≤ C0
Với Qt là tải trọng tĩnh quy ước, lấy giá trị lớn hơn trong các công thức sau
Qt = X0.Fr + Y0.Fa
Qt = Fr
Với X0,Y0 Hệ số tải trọng hướng tâm và hệ số tải trọng dọc trục
Tra bảng 10.6 với ổ đũa côn 1 dãy
X0 = 0,5 Y0 = 0,22 cotg α = 0,22.cotg 130 = 0,953 => Qt1 = 0,5.5174 + 0,953.1486 = 4003 N
Qt2 = 5174 N
=> Qt = Qt2 = 5,147 kN < C0 = 40,3 kN
=> Thỏa mãn khả năng tải tĩnh của ổ
Trang 492 Chọn kích thước ổ lăn: chọn theo khả năng tải trọng động
Đường kính trục tại chỗ lắp ổ lăn d21 = 45 mm
Tra bảng phụ lục P2.11 với cỡ nhẹ ta chọn được ổ đũa côn kí hiệu 7209
có: Co = 33,4 kN C = 42,7 kN
α = 140 => e = 1,5 tgα = 1,5 tg140= 0,374
3 Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Với n= 100,88 (vg/ph) là số vòng quay của trục 1
Trang 50Dựa vào bảng 11.5 và theo sơ đồ trục ta có:
=> Q = 7136 N Tải trọng tương đương:
=> Thỏa mãn khả năng tải động của ổ
4 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ
Tra bảng 10.6 với ổ đũa côn 1 dãy
Trang 51X0 = 0,5 Y0 = 0,22 cotg α = 0,22.cotg 140 = 0,88 => Qt1 = 0,5.7039+ 0,88.1677= 4995N
Qt2 = 7039 N
=> Qt = Qt2 = 7,039 kN < C0 = 33,4 kN
=> Thỏa mãn khả năng tải tĩnh của ổ
II Tính cho trục III
1 Chọn loại ổ lăn
Lực dọc trục Fa= 1631,9(N)
Lực hướng tâm Fr = 948 N
> 1,5
Để đảm bảo tính đồng bộ của ổ lăn nên ta sẽ chọn ổ đũa côn
Vì hệ thống các ổ lăn dùng trong hộp giảm tốc nên ta chọn cấp chính xác bình thường (0) và có độ đảo hướng tâm 20 , giá thành tương đối 1
2 Chọn kích thước ổ lăn: chọn theo khả năng tải trọng động
Đường kính trục tại chỗ lắp ổ lăn d30 = d33 = 70 mm
Tra bảng phụ lục P2.12 với cỡ đặc biệt nhẹ ta chọn được ổ bi đỡ chặn kí hiệu
Tra bảng phụ lục P2.11 với cỡ nhẹ ta chọn được ổ đũa côn kí hiệu 2007114
có: Co = 65,8 kN C = 67,6 kN
α = 140 => e = 1,5 tgα = 1,5 tg140= 0,374
3 Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Với n= 100,88 (vg/ph) là số vòng quay của trục 1
Lực dọc trục
Fs0 = 0,83.e.Fr0 = 0,83.0,374.11079 =3429 N
Fs1 = 0,83.e.Fr1 = 0,83.0,374.948 = 294 N
Trang 52=> Q = 16619 N Tải trọng tương đương:
Trang 53=> < C = 67,6 kN
=> Thỏa mãn khả năng tải động của ổ
4 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ
Tra bảng 10.6 với ổ đũa côn 1 dãy
X0 = 0,5 Y0 = 0,22 cotg α = 0,22.cotg 140 = 0,88 => Qt1 = 0,5.11079+ 0,88.1632= 6976N
Qt2 = 11079 N
=> Qt = Qt2 = 11,1kN < C0 = 65,8 kN
=> Thỏa mãn khả năng tải tĩnh của ổ
IV: NỐI TRỤC ĐÀN HỒI
Trong nối trục đàn hồi, hai nửa gối trục nối với nhau bằng bộ phận đàn hồi Nhờ
có bộ phận đàn hồi cho nên nối trục đàn hồi có khả năng: giảm va đập và chấn động, đề phòng cộng hưởng do dao động xoắn gây ra và bù lại độ lệch trục
Momen xoắn trục III: T = 1500N.m
Kiểm nghiệm điều kiện bền của vòng đàn hồi và chốt
Kiểm nghiệm bền dập của vòng đàn hồi
σd=
Theo bảng 16.1 với băng tải : k=1,2