ng dụng hình học c a tích phân: tính diện tích hình ph ng... a Vi t ph ng trình mặt ph ng BCD.. Từ đó suy ra ABCD là một t diện.. a Vi t ph ng trình mặt ph ng ABC.. Từ đó suy ra ABCD l
Trang 1TR NG CAO Đ NG NGH Đ NG NAI
KHOA C B N ậ KỸ THU T C S
Đ CƯƠNG ÔN T P THI TỐT NGHIỆP NGH
MÔN TOÁN KHÓA TC3
1) Giải tích:
Kh o sát hàm s , vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ thị hàm s t i một điểm thuộc đ
thị Biện lu n s nghiệm c a ph ng trình b ng đ thị, tìm giao điểm c a hai đ ng cong
Ph ng trình mũ vƠ lôgarit Tính max, min c a hàm s trên một đo n [a; b]
Tích phân
ng dụng hình học c a tích phân: tính diện tích hình ph ng
S ph c
2) Hình học:
Hệ tọa độ trong không gian
Ph ng trình mặt ph ng, ph ng trình đ ng th ng, ph ng trình mặt cầu
Tính thể các kh i chóp
1) Cho hàm s 1 3
3
y f x x (1) x a) Kh o sát sự bi n thiên và vẽ đ thị (C) c a hàm s (1)
b) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ thị (C) t i điểm có hoƠnh độ x0 2
2) Cho hàm s y f x( ) x3 3x2 (1) 4
c) Kh o sát sự bi n thiên và vẽ đ thị (C) c a hàm s (1)
d) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ thị (C) t i điểm có hoƠnh độ x0 2
e) Tính diện tích hình ph ng gi i h n b i đ thị (C) c a hàm s (1), trục hoƠnh vƠ hai đ ng
th ng x 1,x 0
f) Biện lu n s nghiệm c a ph ng trình: 3 2
x x theo tham s m b ng ph ng m
pháp đ thị
3) Cho hàm s 4 2
y f x x x (2)
a) Kh o sát sự bi n thiên và vẽ đ thị (C) c a hàm s (2)
b) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ thị (C) t i điểm có hoƠnh độ x0 1
c) Tính diện tích hình ph ng gi i h n b i đ thị (C) c a hàm s (2), trục hoƠnh vƠ hai đ ng
th ng x0,x 1
d) Biện lu n s nghiệm c a ph ng trình: 4 2
x x theo tham s m b ng ph ng m
pháp đ thị
Trang 24) Cho hàm s ( ) 2
1
x
y f x
x
(3)
a) Kh o sát sự bi n thiên và vẽ đ thị (C) c a hàm s (3)
b) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ thị (C) t i điểm có tung độ y0 0
c) Tính diện tích hình ph ng gi i h n b i đ thị (C) c a hàm s (3), trục hoƠnh vƠ hai đ ng
th ng x1,x 2
d) Từ đ thị tìm nghiệm c a bất ph ng trình: 2 2
1
x x
5) Gi i ph ng trình:
1
3 1
2
1, 5 ; 2 5 200; 4 5.2 6 0; 3 4.3 27 0;9 3 6 0; 7 7 56 0;
3
2
2, 5 ; 2 4 16; 4 5.2 6 0; 3 4.3 27 0; (1/ 9) (1/ 3) 6 0; 25 5 30 0;
5
log ( 4 12) 2; log ( 4
x
x
2
2
log 2
) 2; log ( 1) log ( 4 7); log log log 11;
log log ( 2) 1; log( 4) log( 3) log(5 4); ln ln 3 0; log( 4 12) 2 ;
6) Tính các tích phan sau:
2
2
2
1 2
4
1 ln
cos sin ; ; 2 sin
2
x
x
dx xe dx e xdx dx x x dx x xdx
x
x xdx dx
x
1 1
3
2
2
2
3 cos ; 1 ; ; ( 1) cos
1
4
x
dx
x x
x xdx dx x dx x x dx x xe dx x x x dx
x
7) Gi i các ph ng trình sau trên t p hợp s ph c
3
z
i
3 2
z
i
Trang 38) Tính max, min c a hàm s trên một đo n [a; b]
2
, [2; 3] ; 2 3, [ 3; 4] ; , [0; 3] ; 2 3, [ 3; 4] ;
4
2 8, [0; 3] ; , [ 2; 4] ; , [2; 5] ; ln 2 2 , [ 3; 1] ;
1
x x
x
x
9) Trong không gian Oxyz, cho b n điểm A2; 1; 2 , B 1;0; 2 , C 1;1; 2 , D 1;0;1
a) Vi t ph ng trình mặt ph ng (BCD) Từ đó suy ra ABCD là một t diện
b) Tính độ dƠi đ ng cao AH c a t diện ABCD
c) Vi t ph ng trình đ ng th ng (d) đi qua điểm AvƠ trung điểm I c a đo n th ng BC d) Vi t ph ng trình mặt cầu (S) có tâm A và ti p xúc v i mặt ph ng (BCD)
e) Vi t ph ng trình mặt cầu (S) có đ ng kính BC
10) Trong không gian Oxyz, cho b n điểm A2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1;0 , D 1; 2;1 a) Vi t ph ng trình mặt ph ng (ABC) Từ đó suy ra ABCD là một t diện
b) Tính độ dƠi đ ng cao DH c a t diện ABCD
c) Ch ng minh ABC là tam giác vuông Từ đó tính thể tích t diện ABCD
d) Vi t ph ng trình mặt cầu (S) có tâm D và ti p xúc v i mặt ph ng (ABC)
e) Vi t ph ng trình đ ng th ng (d) đi qua điểm AvƠ trung điểm I c a đo n th ng BC
11) Tìm tọa độ điểm H là hình chi u vuông góc c a điểm M1;3; 2 trên mp (α):
3x y 2z 18 0
12) Tìm điểm H là h/chi u vg góc c a điểm A1;0;0 trên đ ng th ng ∆: 2 1
x y z
13) Cho hình chóp S ABCD có mặt đáy lƠ hình chữ nh t, v i SA(ABCD),
25 , 6 , 2
SB a AC a BC a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABCD
14) Cho hình chóp S ABC có mặt đáy lƠ tam giác vuông t i B,v i SA(ABC),
10 , 2 , 4
SB a AB a AC a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABC
15) Cho hình chóp tam giác đ u S ABC v i SB15 ,a BC4 a Tính theo a thể tích
kh i chóp S ABC
16) Cho hình chóp t giác đ uS ABCD v i SB15 ,a AB5 a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABCD
Phan Thanh Liêm GIANG D U BẠC
Trang 4Các đ thi m u
Đ SỐ 1:
Câu I (3,0 điểm)
Cho hƠm s 3 2
y x x (1)
1 Kh o sát sự bi n thiên và vẽ đ thị (C) c a hàm s (1)
2 Vi t ph ng trình ti p tuy n v i đ thị (C) t i điểm x0 3
Câu II (4,0 điểm)
1 Gi i ph ng trình: 3.9x8.3x 11 0
2 Tính giá trị l n nhất, giá trị nhỏ nhất c a hàm s : 2
2 10
y x x trên đo n [ 2; 5]
3 Tính tích phân 2 2
0 cos sin
I x xdx
4 Gi i ph ng trình trên t p hợp các s ph c: 2 3 i z 5 2i 3 2i
Câu III (2,0 điểm)Trong không gian v i hệ tọa độ Oxyz, cho t diện ABCD v i
2;0;0
A , B0;1;0, C1;0;1, D2;1;8
1 Vi t ph ng trình mặt ph ng (ABC)
2 Vi t ph ng trình tham s c a đ ng th ng (d) đi qua điểm D và vuông góc v i
mặt ph ng (ABC), tìm giao điểm c a đ ng th ng (d) và mặt ph ng (ABC)
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có mặt đáy lƠ tam giác vuông t i B,v i
SA ABC ,SA5 ,a AC5 ,a BC4 a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABC
Đ SỐ 2:
Câu I (3,0 điểm) Cho hƠm s 3 2
y x x
1 Kh o sát vƠ vẽ đ thị c a hƠm s có đ thị (C) đƣ cho trên
2 Vi t ph ng trình ti p tuy n v i đ thị (C ) t i điểm có hoƠnh độ x0 2
Câu II (4,0 điểm)
1 Gi i ph ng trình:4.4x5.2x 9 0
2 Tính giá trị l n nhất, giá trị nhỏ nhất c a hàm s : x 2 4 x 1
ye trên đo n [ 2; 5]
Trang 53 Tính tích phân 2
0 1
I x x dx
4 Gi i ph ng trình trên t p hợp các s ph c: 2
7 2 0
Z Z Z i
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A2; 0; 0 , B 1; 2; 3 , C 0; 3; 0
1 L p ph ng trình mặt ph ng ( )P đi qua các điểm , ,A B C
2 L p ph ng trình đ ng th ng ( )D đi qua (2; 4; 1)D vƠ vuông góc v i mặt ph ng ( )P ,
tìm giao điểm H c a đ ng th ng ( )D vƠ mặt ph ng ( )P
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp t giác đ u S ABCD , v i SA(ABCD),
10 , 5
SB a AB a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABC
Đ SỐ 3:
Câu I (3,0 điểm) Cho hƠm s 4 2
y x x
1 Kh o sát vƠ vẽ đ thị c a hƠm s đƣ cho trên ( có đ thị (C) )
2 Biện lu n s nghiệm c a ph ng trình: 4 2
x x theo tham s m m
Câu II (4,0 điểm)
1 Gi i ph ng trình: 2
log x2log x 8 0
2 Tính giá trị l n nhất, giá trị nhỏ nhất c a hàm s : 1 3
4 10 3
y x x trên đo n [ 2; 5]
3 Tính tích phân 1
0 x
I x e dx
4 Tìm phần thực, phần o c a s ph c: 2
2 3
A i i
i
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A1; 2; 3 , B 0; 3; 0 , C 2; 0; 0 , D(0; 0; 1)
1 L p ph ng trình mặt ph ng ( )P đi qua các điểm , ,B C D
2 L p ph ng trình đ ng th ng ( )D đi qua ,A B L p ph ng trình mặt cầu đ ng kính
AB
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có mặt đáy lƠ hình chữ nh t tơm O, v i
SA ABCD , SO10 ,a AB5 ,a BC 4 a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABCD
Trang 6Đ SỐ 4:
Câu I (3,0 điểm) Cho hƠm s 1 4
2 4
y x x
1 Kh o sát vƠ vẽ đ thị c a hƠm s đƣ cho trên ( có đ thị (C) )
2 Biện lu n s nghiệm c a ph ng trình: 1 4
theo tham s m
Câu II (4,0 điểm)
1 Gi i ph ng trình: 2
log xlog x 30 0
2 Tính giá trị l n nhất, giá trị nhỏ nhất c a hàm s : 9
1
y x
x
trên đo n [2; 5]
3 Tính tích phân 1
0 ( )x
I xx e dx
4 Tìm phần thực, phần o c a s ph c: 2 3
3
i A
i
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A0; 3; 0 , B 2; 0; 0 , C 0; 0; 3 , D(1; 3; 2)
1 L p ph ng trình mặt ph ng ( )P đi qua các điểm , ,A B C
2 L p ph ng trình đ ng th ng ( )D đi qua ,A B L p ph ng trình mặt cầu tơm D vƠ ti p xúc v i mặt ph ng ( )P
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có mặt đáy lƠ hình chữ nh t, v i
SA ABCD , SB15 ,a AB5 ,a BC4 a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABCD
Đ SỐ 5:
Câu I (3,0 điểm)
Cho hƠm s 3 2
y x x (1)
1 Kh o sát sự bi n thiên và vẽ đ thị (C) c a hàm s (1)
2 Vi t ph ng trình ti p tuy n v i đ thị (C) t i điểm x0 1
Câu II (4,0 điểm)
1 Gi i ph ng trình: 9x 3x 6 0
2 Tính max, min c a hàm s : 2
ln( 2 10)
y x x trên đo n [ 2; 1]
Trang 73 Tính tích phân 2
0 cos sin
I x xdx
4 Gi i ph ng trình trên t p hợp các s ph c: 4 2
6 0
z z
Câu III (2,0 điểm)Trong không gian v i hệ tọa độ Oxyz, cho t diện ABCD v i
5;0;0
A , B0;3;0, C0;0;1, D2;1;1
1 Vi t ph ng trình mặt ph ng (ABC)
2 Vi t ph ng trình tham s c a đ ng th ng (d) đi qua điểm D và vuông góc v i
mặt ph ng (ABC), tìm giao điểm c a đ ng th ng (d) và mặt ph ng (ABC)
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đ u S ABC , SA15 ,a BC4 a Tính theo a thể tích kh i chóp S ABC
Đ SỐ 6:
Câu I (3,0 điểm) Cho hƠm s 3
2
x y x
1 Kh o sát hƠm s đƣ cho trên ( có đ thị (C) )
2 Tìm tọa độ giao điểm c a ( C) vƠ đ ng th ng y x 3
Câu II (4,0 điểm)
1 Gi i ph ng trình: 2
3log x4log x 1 0
2 Tính giá trị l n nhất, giá trị nhỏ nhất c a hàm s : 4
1
y x
x
trên đo n [2; 5]
3 Tính tích phân 2
2 0
x
I x x e dx
4 Tìm phần thực, phần o c a s ph c: 32
(1 ) 3
i i A
i
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A1; 2; 3 , B 0; 3; 0 , C 3; 0; 0 , D(1; 3; 1)
1 L p ph ng trình mặt ph ng ( )P ch a c nh AB vƠ song song v i CD
2 L p ph ng trình đ ng th ng ( )D đi qua ,A B L p ph ng trình mặt cầu tơm D vƠ ti p xúc v i mặt ph ng Oxy
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đ u S ABC , BC4 a c nh bên t o v i mặt đáy một góc 0
60 Tính theo a thể tích kh i chóp S ABC