coli: Escherichia coli EAEC: Enteroadherent E.coli ecl: Enterobacter cloacae eco: Escherichia coli EHEC: Enterohemorrhagic E.coli EIEC: Entero invasive Escherichia coli ent: Enterococcus
Trang 1KHOA CÔNG NGH SINH H C
CHUYÊN NGHÀNH VI SINH-SINH H C PHÂN T
GVHD: THS.BS LÊ QU C TH NH SVTH: NGUY N QUANG TÍN MSSV: 1053010802
NIÊN KHÓA: 2010-2014
Tp H Chí Minh, tháng 05 n m 2014
Trang 2Nh n xét c a giáo viên h ng d n:
SVTH: Nguy n Quang Tín
MSSV: 1053010802
CÁC VI KHU N PHÂN L P T B NH PH M MÁU T I B NH VI N
NHI NG 1 T 10 /2013 N 03/2014 ”
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
Trang 3M N
u tiên, em xin g i l i c m n sơu s c nh t đ n ThS Bs Lê Qu c
Th nh Th y đƣ nhi t tình h ng d n và cho em nh ng ki n th c chuyên môn đ em hoàn thành t t báo cáo khóa lu n t t nghi p này
ngh sinh h c tr ng i h c M Thành ph H Chí Minh trong su t 4 n m
h c qua đƣ nhi t tình gi ng d y, h t lòng truy n đ t cho em nh ng ki n th c
c b n và ki n th c chuyên môn, t o đi u ki n t t nh t cho em trong su t
quá trình h c t p t i tr ng
Em xin g i l i c m n đ n các cô, chú, anh, ch trong khoa Vi sinh
-B nh vi n Nhi ng 1 đƣ nhi t tình h ng d n các ki n th c, k thu t
chuyên môn, góp ý và giúp đ em hoàn thành khóa th c t p t t nghi p
Cu i cùng, con xin c m n b m đƣ sinh thƠnh, d y d con khôn l n và
dành cho con nh ng đi u t t đ p nh t đ con có th chuyên tâm h c hành và
có đ c thành qu nh ngƠy hôm nay
Sinh viên Th c Hi n
Nguy n Quang Tín
Trang 4DANH M C VI T T T
CFU: Colony Forming Unit (đ n v t o khúm đ i v i các vi khu n s ng)
ESBLs: Extended spectrum beta-lactamase
F1: Fraction 1(kháng nguyên nang)
I: Intermediate (trung gian)
BA: Blood agar
BHI: Brain Heart Infusin
CA: Chocolate Agar
KIA: Kligler’s Iron Agar
MC: MacConkey agar
MHA: Mueller Hinton Agar
SIM: Sulfide Indole Motility
Trang 5Vi khu n:
aan: Acinetobacter sp
E coli: Escherichia coli
EAEC: Enteroadherent E.coli
ecl: Enterobacter cloacae
eco: Escherichia coli
EHEC: Enterohemorrhagic E.coli
EIEC: Entero invasive Escherichia coli
ent: Enterococcus sp
EPEC: Enteropathogenic Escherichia coli
ETEC: Enteroxigenic Escherichia coli
kpn: Klebsiella pneumonia
pae: Pseudomonas aeruginosa
pce: Pseudomonas cepacia
ps-: Pseudomonas spp
sau: Staphylococcus aureus
scn: Staphylococcus coagulase nagative
sta: Staphylococci
str: Streptococcus sp
Trang 6NC: Khoa ngo i ch n Nhi m
RHM: Khoa r ng hƠm m t
SS: Khoa s sinh
TH: Khoa tiêu hóa
Trang 7B ng 3.11: Kh n ng sinh men ESBLs c a : Escherichia coli (n = 22) và
Klebsiella pneumonia (n = 26), Acinetobacter sp (n = 59) đ c phân l p t b nh
ph m máu t i B nh vi n Nhi ng 1t 10/β01γ đ n 03/2014 94
B ng PL.1: H ng d n đ t đ a kháng sinh (CLSI β01β)[11]
103
Trang 8B ng PL.2: Tiêu chu n đ ng kính vòng vô khu n vi khu n đ ng ru t
(Enterobacteriaceae) [11] 104
Acinetobacter sp. [11] 105Staphylococci. [11] 106Pseudomonas aerigunosa
[11]
107
Trang 9Bi u đ 3.11: T l sinh men ESBLs c a : Escherichia coli và Klebsiella
pneumoniae, Acinetobacter sp đ c phân l p t b nh ph m máu t i B nh vi n Nhi
ng 1t 10/β01γ đ n 03/2014 94
Trang 10DANH M C HÌNH NH
Hình 1.1: Staphylococci d i kính hi n vi và khu n l c trên th ch MHA 33
Hình 1.2: Streptococci d i kính hi n vi và khu n l c trên môi tr ng BA 38
Hình 1.3: Klebsiella d i kính hi n vi và khu n l c trên th ch MC 42
Hình 1.4: Pseudomonas aeruginosa d i kính hi n vi và khu n l c trên MHA 44
Hình 1.5: Acinetobacter d i kính hi n vi và khu n l c trên MC 47
Hình 1.6: Escherichia coli d i kính hi n vi và khu n l c trên MC 48
Trang 11M C L C
T V N 11
M C TIÊU NGHIÊN C U 13
1 M C TIÊU T NG QUÁT: 13
2 M C TIÊU C TH : 13
PH N I: T NG QUAN TÀI LI U 14
1 NHI M TRÙNG HUY T 15
1.1 nh ngh a 15
1.1 D ch t h c[18] 16
1.3 Bi u hi n lâm sàng[18] 18
1.4 Ch n đoán[18] 20
1.5 Các bi n ch ng[18] 22
1.6 i u tr[18]: 22
1.7 Phòng b nh nhi m khu n huy t[18] 23
2 THU C KHÁNG SINH VÀ S KHÁNG KHÁNG SINH 25
β.1 i c ng v thu c kháng sinh 25
2.2 X p lo i kháng sinh 25
β.γ C ch tác đ ng c a kháng sinh 26
2.4 S đ kháng kháng sinh [1] 27
2.5 Ngu n g c c a vi c kháng thu c 28
β.6 C ch đ kháng[16] 30
2.7 S kháng chéo 30
2.8 Bi n pháp h n ch gia t ng vi khu n kháng kháng sinh 30
2.9 ESBLs (Extended spectrum beta-lactamase) 31
Trang 12γ S L T V M T S CH NG VI KHU N PHÂN L P T MÁU 33
3.1 C u khu n Gram d ng 33
3.2 Tr c khu n Gram âm[1] 42
PH N 2: V T LI U VẨ PH NG PHỄP NGUYểN C U 52
1 i t ng nghiên c u 53
2 V t li u và trang thi t b 53
2.1 Trang thi t b 53
2.2 D ng c thí nghi m 53
2.3 Môi tr ng 54
2.4 Th nghi m sinh hóa 55
β.5 a kháng sinh 61
γ Ph ng pháp nghiên c u[2] 61
γ.1 Ph ng pháp 61
3.2 L y b nh ph m máu 61
3.3 Qui trình c y máu 62
γ.4 Ph ng Pháp c y phân l p m u máu[5] 66
γ.5 Ph ng pháp nhu m Gram 66
γ.6 Ph ng pháp đ nh danh c u khu n Gram d ng 68
3.6.2 Nhóm Streptococci[2][9] 69
γ.7 Ph ng pháp đ nh danh tr c khu n Gram âm[3] 70
3.8 Th nghi m kháng sinh đ theo ph ng pháp Kirby-Bauer 72
3.9 Th nghi m phát hi n men Beta-Lactamases ph r ng (ESBLs).[4] 73
PH N 3: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 75
1 K t qu nghiên c u 76
2 T l c y máu d ng tính 76
Trang 133 T l phân b ca c y máu d ng tính theo khoa 78
4 T l phân b ca c y máu d ng tính theo đ tu i 79
5 T l phân b ca c y máu d ng tính theo gi i tính 81
6 T l vi khu n phân l p đ c t các ca c y máu d ng 82
7 K t qu đ kháng kháng sinh 84
7.1 Escherichia coli 84
7.2 Acinetobacter spp 86
7.3 Klebsiella pneumoniae 88
7.4 Pseudomonas aerigunosa 90
7.5 Staphylococcus aureus 92
8 Kh n ng sinh men ESBLs c a : Escherichia coli và Klebsiella pneumoniae, Acinetobacter sp 94
Ph n 4: K t lu n vƠ đ ngh 96
1 K t lu n 97
β ngh 98
Tài li u tham kh o 100
PH L C 103
Trang 14T V N
Tr i qua nhi u th p k , n n y h c th gi i đƣ có nh ng b c ti n khá dài
t vong chi m 9,3% t ng s t vong t i đ t n c này
M c dù đƣ có hƠng tr m lo i hóa đi u tr , kháng sinh ch ng lai các tác nhân
gây b nh nh : vi khu n , virus, vi n m r t hi u l c vƠ an toƠn nh ng đƣ xu t
hi n các vi sinh v t kháng thu c m c đ đáng báo đ ng
Nhi m trùng huy t là nguyên nhân gây t vong hƠng đ u các b nh nhân
trong b nh viên, mà t l cao nh t là b nh nhi c bi t ngay c các b nh vi n Trung ng m c dù có h th ng trang thi t b ph c v c p c u t t, đ i ng bác
s chuyên khoa gi i nh ng t l t vong v n r t cao
Nguyên nhân không nh d n đ n tình tr ng này chính là chi u h ng gia
t ng tính kháng thu c c a các ch ng vi khu n gây NTH Hi n nay, t i Vi t
Nam, tình tr ng l m d ng thu c kháng sinh trong đi u tr các b nh thông
th ng di n ra khá ph bi n Vi c s d ng không h p lí thu c kháng sinh làm gia t ng vƠ lan truy n tính kháng thu c c a vi khu n trong c ng đ ng t đó d n
đ n th t b i trong đi u tr , kéo dài th i gian n m vi n c a b nh nhân, gây t n
th t l n v m t kinh t Có nh ng kháng sinh đ c bi t trong đi u tr vƠ ch a có
thu c thay th nh Vancomycin c ng đƣ có ch ng đ kháng
Trên th gi i hi n nay tình tr ng nhi m trùng huy t ngày m t t ng v s
l ng b nh nhân và m c đ nh h ng nghiêm tr ng c a nó đ c bi t t i các
n c đang phát tri n Các nguyên nhân gây nhi m trùng huy t t 1980 tr l i đơy:
Trang 15Nhi m khu n Gram (-): chi m 50% các tr ng h p nhi m khu n máu
Nhi m khu n Gram (+): 1/3
S còn l i do vi khu n k khí ho c n m
15% các tr ng h p NK do nhi u vi khu n
Theo nghiên c u c a m t s b nh vi n cho th y Staphylococcus aureus,
pseudomonas aerigunosa v n là tác nhân vi khu n hƠng đ u gây NTH Các
kháng sinh thu c nhóm Aminoglycoside và nhóm Cephalosporin là các kháng
sinh đ c l a ch n đ u tiên trong đi u tr
Nhóm kháng sinh Quinolone và nhóm Cephalosporin th h II, III, IV nên
đ c l a ch n đ đi u tr cho nh ng b nh nhân NTH nghi do vi khu n
Salmonella typhi và Salmonella paratyphi A, B, C
kháng kháng sinh c a các vi khu n này, chúng tôi xin th c hi n đ tài:
“GIÁM SÁT TÌNH HÌNH KHÁNG KHÁNG SINH C A CÁC VI KHU N PHÂN L P T B NH PH M MÁU T I B NH VI N NHI
Trang 16M C TIÊU NGHIÊN C U
1 M C TIÊU T NG QUÁT:
Kh o sát t n su t các vi khu n gây b nh phân l p đ c t b nh ph m máu và
m c đ đ kháng kháng sinh c a các ch ng vi khu n này t i b nh vi n Nhi
Trang 17PH N I: T NG QUAN TÀI
LI U
Trang 181 NHI M TRÙNG HUY T
1.1 nh ngh a
1.1.1 Nhi m trùng (infection)
Là ch s hi n di n hay xâm nh p c a vi sinh v t (bao g m tác nhân gây b nh
nh : virus, vi khu n, vi n m, kỦ sinh trùng v.vầ) vƠo các t ch c bình th ng
v n vô trùng c a c th con ng i Quá trình nhi m trùng lƠ quá trình t ng tác
gi a m t bên là vi sinh v t gây b nh, m t bên lƠ c th con ng i trong nh ng
đi u ki n nh t đ nh ch a môi tr ng xung quanh[18]
B nh nhi m trùng ch s t ng tác qua l i gi a con ng i và vi sinh v t gây ra
t n h i cho ký ch , hình thành nh ng bi n đ i ph i h p hay r i lo n sinh lỦ đ c
bi u hi n b ng nh ng d u hi u và tri u ch ng lâm sàng c a b nh[18]
1.1.2 Các d ng c a nhi m trùng huy t[18]:
Du khu n huy t (Bacteremia):
Có s hi n di n c a vi khu n s ng trong máu
Không gơy đáp ng viêm
Không có tri u tr ng nhi m trùng
B nh nhi m trùng huy t (sepsis):
Có s hi n di n c a vi khu n s ng trong máu
Gơy đáp ng viêm h th ng (Systemic Inflammatory Response Syndrome
-SIRS)
1.1.3 Nhi m trùng huy t:
ng c a c th đ i v i s xâm nh p các vi sinh v t ho c thành ph n c a chúng[18]
Trang 191.1.4 H i ch ng đáp ng viêm h th ng (Systemic Inflammatory Response
Syndrome -SIRS):
Là m t đáp ng viêm toàn th đ i v i tác nhân khác nhau thì có bi u hi n lâm
sàng n ng n khác nhau, đ c đ c tr ng b i ít nh t 2 trong các tiêu chu n sau[18]
1.1.5 Nhi m trùng huy t n ng (severe sepsis):
Là nhi m trùng huy t có bi u hi n r i lo n ch c n ng c quan, h huy t áp[18] 1.1.6 S c nhi m trùng huy t ( sepsis shock):
Là nhi m trùng huy t có h huy t không đáp ng v i li u trình bù d ch th a đáng đi kèm v i s hi n di n c a các b t th ng nh r i lo n v phân b l u
l ng máu ho c m t bi n đ i tâm th n kinh c p tính[18]
1.1.7 H i ch ng r i lo n ch c n ng đa c quan (Multiple Organ Dysfunction
Syndrome-MODS):
c p tính và cân b ng n i mô không th đ c duy trì n u không có s can thi p
th a đáng[18]
1.1 D ch t h c [18]
1.2.1 M m b nh
Do vi khu n:
Trang 20Vi khu n Gram âm (-): Escherichia coli; Enterobacter; Klebsiella; Proteus;
Pseudomonas aeruginosa (tr c khu n m xanh); Neisseria meningitides
Vi khu n Gram d ng: Staphylococcus ( g m 3 loài: S aureus; S
Epidermidis; S Saprophyticus); Streptococcus; Pneumococci: (Diplococcus pneumoniae)
Vi khu n k khí: Bacteroid fragilis, Clostridium perfringens
Do n m
Do mycobacterium
1.2.2 Ngu n b nh
nh p vƠo c th qua v t th ng, n n m n nh t s m làm phá v hàng rào b o v ,
ho c có th là nh ng vi khu n bình th ng s ng c ng sinh trong c th khi g p
đi u ki n thu n l i nh t n th ng các c quan n i t ng, s c đ kháng c th
Y u t vi khu n: Bao g m n i đ c t (Lipopolysaccharide_LPS), lipid A c a
vi khu n G(-) và Peptidoglycan c a vi khu n G(+) Lo i m m b nh, đ c l c
c a m m b nh có liên quan đ n tri u ch ng lâm sàng và ti n tri n c a b nh
Trang 21áp ng c a c th : Vai trò c a Cytokin, kháng th đóng vai trò quan tr ng trong c ch b nh sinh và ti n tri n c a nhi m khu n huy t
Nhi m khu n huy t x y ra nh ng b nh nhân đang có b nh n ng, mãn tính
(b nh b ch c u, đái đ ng, ung th vv) B nh suy gi m mi n d ch, b nh nhân đang dùng thu c c ch mi n d ch corticoit, dùng kháng sinh dài ngày vv
th ng làm b nh c nh lâm sàng n ng h n
1.3 Bi u hi n lâm sàng [18]
1.3.1 Các tri u ch ng c a nhi m khu n kh i đ u
ó lƠ các bi u hi n viêm t i các nhi m trùng kh i đ u
Trong tr ng h p nhi m trùng sâu trong n i t ng nh : gan, m t, tiêu hóa,
Ví d :
Nhi m khu n huy t sau v t th ng nhi m trùng v t th ng trên da:
da vùng v t th ng viêm t y, s ng nóng đ đau, đôi kh ch là m t v t
s o đƣ lƠnh
Nhi m khu n huy t sau viêm h ng: s ng t y, phù n vùng h ng
Nhi m khu n huy t do nh r ng, đinh rơu: s ng c vùng m t, hàm,
m t l i vƠ s ng ch ng t có c viêm t c t nh m ch xoang hang
Nhi m khu n huy t do sót nhau thai sau sinh: t cung to, ch y s n
d ch hôi
1.3.2 Tri u ch ng do vi khu n vào máu
S t cao rét run: tho t đ u rét run, run b p th t, đau mình m y
Nhi t đ t ng cao d n, m t ngày có th nhi u c n
Các ki u s t: s t liên t c, s t cao dao đ ng ho c th t th ng không theo quy lu t
H thân nhi t: g p trong các tr ng h p n ng do c th m t kh n ng đ kháng, trung tơm đi u hòa thân nhi t b nhi m đ c
Trang 221.3.3 Các tri u ch ng khác do h u qu c a quá trình đáp ng viêm
Tinh th n, th n kinh: kích thích, mê s ng ho c l m , li bì
Tim m ch: m ch nhanh nh , không đ u, HA th p ho c h
Hô h p: th nhanh nông
Tiêu hóa: l i khô b n, viêm xu t huy t d dày, ru t
Da: xanh tái, có khi có ban xu t huy t
Trong tr ng h p n ng s xu t hi n sock nhi m khu n
1.3.4 Tri u ch ng do ph n ng c a h liên võng n i m c và các b ph n t o huy t
Vi khu n theo đ ng máu t i t t c các c quan Tùy t ng lo i vi khu n, có các
t n th ng di b nh v i m c đ khác nhau, các ph ng ti n k thu t càng cao càng
có phát hi n di b nh t t h n
Ph i: các áp xe, micro áp xe gi ng hình nh th bóng bay trong nhi m
trùng huy t do t c u, tràn m màng ph i
Trang 23Tim m ch: Viêm n i tâm m c, viêm c tim, viêm mƠng ngoƠi tim, viêm
D dày - ru t; viêm ho i t ru t ch y máu
Kh p x ng: viêm trƠn d ch m kh p, viêm t y x ng
Da, c : m n m , đám t c t nh m ch ho i t , đ c bi t đ u chi, phát ban, viêm c , viêm mô t bƠo, apxe d i daầ
Giác quan: viêm m ng m t th mi, viêm m ti n phòng, viêm m nhãn c u
Th ng th n: xu t huy t th ng th n lan t a gây tr m ch không h i ph c
1.4 Ch n đoán[18]
1.4.1 Ch n đoán xác đ nh
Lâm sàng:
Tri u ch ng nhi m trùng nhi m đ c v i nh ng c n s t cao rét run
Làm ngay khi th y b nh nhơn có c n s t cao rét run
L y máu c y tr c khi dùng kháng sinh
N u m c vi khu n, xác đ nh ch n đoán vƠ lƠm kháng sinh đ , t l
d ng tính ph thu c nhi u y u t
C y máu ơm tính c ng không lo i tr nhi m khu n huy t
Trang 24 C y các lo i d ch khác nhau: d ch não, d ch màng ph i, d ch màng
b ng, dch mƠng tim, n c ti u, áp xeầ
Công th c máu: b ch c u t ng, t l đa nhơn trung tính t ng, có th
Hai b nh đ u có s t kéo dài, rét run, gan lách to
Nh ng trong s t rét tiên phát, th ng đ n ngày th 7-10 s t thành
c n có chu k Xét nghi m máu l ng ít t ng KỦ sinh trùng s t ré
(+), d ch t : vùng s t rét l u hƠnh
Th ng hƠn ( đ c bi t là nhi m khu n huy t do vi khu n Gram (-)):
Hai b nh đ u có s t kéo dài, gan lách to, nhi m trùng nhi m đ c
toàn thân rõ
Nh ng trong th ng hƠn ít khi có s t rét run, m ch th ng ch m
(m ch nhi t đ phân ly), r i lo n th ng vào tu n th β, đƠo ban,
c y máu có Salmonella
nhi m khu n t i ch
Viêm đ ng ti t ni u, viêm đ ng m t, áp xe d i c hoƠnh, m
sâu
Hai b nh đ u có s t kéo dài, nhi u c n rét trong ngƠy
Nh ng trong nhi m khu n t i ch các tri u ch ng toàn thân (gan, lách
to) ít g p Bi u hi n rõ c quan t n th ng C y máu(+)
Trang 25ch ng đông-t ng đông nghiên v phía t ng đông N i đ c t kích thích t bào n i
mô t ng c ng bi u hi n y u t t ch c (TF-tissue factor) Fibrinogen s đ c
chuy n thành fbrin, t o nên các c c máu đông trong vong tu n hoàn làm n ng n
them t n th ng t i các t ch c trong c th
1.5.3 S c nhi m khu n (Septic shock):
huy t Gram âm
1.5.4 Các c quan khác:
Ho i t c tim, gan, th n, lách, ho i t xu t huy t ru t vv
1.6 i u tr[18] :
1.6.1 i u tr đ c hi u: b ng kháng sinh
Nguyên t c đi u tr kháng sinh trong nhi m khu n huy t:
Ph i đi u tr s m, dùng kháng sinh ngay sau khi l y máu g i đi nuôi
c y
Ph i dùng kháng sinh li u cao, ph i h p vƠ đ th i gian
Ph i dùng kháng sinh đ ng t nh m ch
Ph ng đoán vi khu n tr c khi có k t qu c y máu
i u ch nh kháng sinh theo hi u qu đi u tr vƠ kháng sinh đ
Trang 26Ng ng kháng sinh: khi h t s t, tri u ch ng Lâm sàng c i thi n rõ r t,
nuôi c y vi khu n âm tính, t c đ máu l ng tr v bình th ng
1.6.3 Theo dõi đ đánh giá hi u qu đi u tr
Theo dõi nhi t đ , tình tr ng toàn thân, các di b nh
C n c y máu khi c n thi t
Làm các xét nghi m máu, XQ, Siêu ơm đ ki m tra
1.6.4 Gi i quy t các nhi m trùng tiên phát
N o hút rau còn sót trong t cung
D n l u n u còn viêm t c đ ng m t, đ ng ti t ni u
Rút ng sonde ti u, catheter t nh m ch
D n l u m
1.7 Phòng b nh nhi m khu n huy t [18]
i u tr s m ni m khu n ban đ u, nh t là các b nh có m và apxe
Ch ng nhi m trùng b nh vi n: chú ý các công tác vô trùng trong b nh vi nvà
đ c bi t khi làm các ph u thu t, th thu t
Tránh chích n n m n nh t, nh t non, đinh rơu
Trang 27Dùng kháng sinh s m, đ li u, có hi u qu trong nh ng b nh có th chuy n
sang nhi m khu n huy t (b nh do t c u, liên c u, ph c u, vi khu n đ ng
ru t )
Dùng các thu c c ch mi n d ch c n có ch đ ch t ch và dùng cùng v i các
thu c đ t ng s c đ kháng c a b nh nhân
Trang 282 THU C KHÁNG SINH VÀ S KHÁNG KHÁNG SINH
2.1 i c ng v thu c kháng sinh
Thu c kháng sinh là nh ng ch t có tác đ ng ch ng l i s s ng c a vi khu n,
ng n vi khu n nhân lên b ng cách tác đ ng m c phân t , ho c tác đ ng vào m t
hay nhi u giai đo n chuy n hóa c n thi t c a đ i s ng vi khu n ho c tác đ ng vào
s cân b ng lí hóa. [16]
Kháng sinh có tác d ng đ c hi u ngh a lƠ m t lo i kháng sinh s tác đ ng lên
m t lo i vi khu n hay m t nhóm vi khu n nh t đ nh Nh v y thu c kháng sinh
không có cùng m t ho t tính nh nhau đ i v i t t c các lo i vi khu n. [16]
M t s kháng sinh có ho t ph r ng, ngh a lƠ chúng có ho t tính đ i v i nhi u
lo i vi khu n gây b nh khác nhau, m t s có ho t ph h p thì ch có ho t tính đ i
v i m t hay m t s ít lo i vi khu n. [16]
hóa h c, có th ly trích t đ ng v t, th c v t hay vi sinh v t
2.2 X p lo i kháng sinh
CƠng ngƠy ng i ta càng phát hi n them nhi u kháng sinh m i Nh ng trong
các thu c kháng sinh này, có nhi u thu c có c u trúc hóa h c gi ng nhau, do đó chúng có chung c ch tác đ ng và ho t ph t ng t nhau ti n l i cho vi c
s d ng kháng sinh ng i ta đƣ d a trên c s tính đ c hi u d c lý s p x p
kháng sinh theo các h nh sau: [16]
Sulfonamides: Sulfamethoxazol, Trimethoprim, Nalidixicacidầ
-Lactamines: Penicillin, Cephalosporinầ
Aminoglycosides: Streptomycin, Gentamicin, Netimicin ầ
Tetracyclines: Tetracycline, Doxycillin, Minocillinầ
Chloramphenicol: Chloramphenicol, Thiophenicolầ
Macrolides: Erythromycin, Clarithromycinầ
Trang 29Rifamycin: Rifampicinầ
Polypeptides: Polymycin B, Colistin, Bacitracinầ
M t s nhóm khác: vancomycin và ristocetin, novobiocin, fusidic acid, nitrofurans, quinolonesầ VƠ m t s thu c ch ng lao, ch ng n m,
Giúp chúng ta tránh s d ng liên ti p hai thu c kháng sinh trong cùng
m t h , vì dùng nh th nói chung không có tác d ng
2.3 C ch tác đ ng c a kháng sinh
2.3.1 c ch s thành l p vách t bào
Penicilin, Cephalosporin, Vancomycin, Bacitracin, Cycloserin
nh ng chu i peptidoglycan tr nên d d ng, sau đó các enz me “t phân gi i”
đ c ho t hóa làm th y phân peptidoglycan d n đ n s tan rã thành t bào vi
khu n và vi khu n ch t. [16]
2.3.2 c ch nhi m v c a màng t bào
Amphotericin B, Colistin, Nystatin, Imidazoles, Polymycinầ
Kháng sinh tác d ng lên phospholipid c a mƠng bƠo t ng, lƠm n t v l p
lipoprotein c a màng, m t s thành ph n c a bƠo t ng vi khu n thoát ra ngoài và
vi khu n ch t. [16]
2.3.3 c ch s t ng h p protein
Trang 30Cloramphenicol, Erythromycin, Lincomycin, Tetracyclin, Aminoglycosidầ
Kháng sinh c ch s t ng h p protein c a vi khu n qua tác d ng lên các
ribosome C ch tác đ ng c a t t c các háng sinh trong nhóm minog cosides à
g n vào ti u th 30S c a riboxom, c ch các quá trình thu nh n các axit amin cho quá trình t ng h p protein Các kháng sinh nh Chloramphenico , Erythoromycin,
Lincomycin g n vào ti u th 50S c a riboxom àm c n tr s t ng h p chu i polypeptid. [16]
2.3.4 c ch s t ng h p acid nucleic
Quinolon, Pyrimethamin, Rifamycin, Sulfonami , Trimethoprimầ
m t ch t c ch c nh tranh làm ng ng t ng h p folic acid c a vi khu n Trimethoprim có tác d ng c ch dihydrofolat reductase, m t enzyme c n thi t cho s t ng h p folic acid. [16]
2.4 S đ kháng kháng sinh [1]
Hi n t ng kháng kháng sinh x y ra khi vi khu n không b di t hoàn toàn b i
thu c kháng sinh, m t s vi khu n còn s ng sót vƠ đ i sau c a chúng s có kh
n ng đ kháng l i kháng sinh đƣ s d ng, do đó kháng sinh s không còn tác d ng
v i nh ng l n đi u tr sau. [16]
Hi n nay, vi c s d ng kháng sinh trong phòng và tr b nh cho ng i đem l i
nhi u hi u qu nh ng vi c s d ng kháng sinh đƣ đ ng th i t o nên m t áp l c
ch n l c đ i v i vi khu n Vi c dùng kháng sinh s luôn t o ra s đ kháng v i
chính nó m t m c đ nh t đ nh trong qu n th vi khu n B ng ch ng rõ ràng
nh t là khi ki m tra các ch ng vi khu n th i k ch a s d ng kháng sinh, các nhà
khoa h c không phát hi n s đ kháng v i kháng sinh c ng nh b t kì gen liên quan đ n tình tr ng đ kháng th ng g p các ch ng vi khu n đ ng th i [16]
Trang 31Hi n t ng đ kháng kháng sinh đang ngƠy cƠng gia t ng trong nhi u loài vi
đ kháng kháng sinh làm gi i h n kh n ng đi u tr nhi m trùng, m t s tr ng
đang đi u tr G n đơy, các nhƠ nghiên c u còn cho bi t vi khu n có kh n ng
kháng v i không ch nh ng kháng sinh m i s d ng mà còn kháng l i các ng
viên lƠ kháng sinh trong t ng lai H n th n a, các ch ng vi khu n không gây
b nh nh ng đ kháng kháng sinh hay đa đ kháng còn lƠ n i t n tr tính kháng
thu c đ truy n cho nh ng vi khu n gây b nh khác. [16]
Nhi u nghiên c u cho th y đa s c n nguyên nhi m khu n huy t, s c nhi m
vi n là Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Pseudomonas aeruginosa, Acinetobacter baumanii
2.5 Ngu n g c c a vi c kháng thu c
2.5.1 Nguông g c không do di truy n
c n thi t cho kháng sinh phát sinh tác đ ng, do chúng m t đi m g n đ c bi t dành
Ph n l n vi khu n kháng thu c lƠ do thay đ i v m t di truy n và là h u qu
c a quá trình ch n l c b i thu c kháng sinh. [16]
2.5.1.1 kháng do nhi m s c th
Trang 32kháng do đ t bi n nhi m s c th nhìn chung x y ra t t và là m t ti n trình tích l y, do đ t bi n ng u nhiên c a m t đo n gene ki m soát tính nh y c m
đ i v i m t lo i kháng sinh S có m t c a thu c đ c xem nh lƠ m t y u t
ch n l c, c vi khu n nh y và t o thu n l i cho vi khu n đ t bi n đ kháng thu c
phát tri n Ki u đ kháng nƠy th ng ít g p vì t n s đ t bi n th p, kho ng 10-7
đ n 10-12. [16]
t bi n nhi m s c th thông th ng nh t lƠ do thay đ i c u trúc th th dành
cho thu c
2.5.1.2 kháng ngoài nhi m s c th (plasmid)
Plasmid là DNA vòng n m ngoài nhi m s c th , làm cho vi khu n có thêm
nh ng tính tr ng do nh ng gen trên plasmid qui đ nh Plasmid có th t sao chép
đ c l p v i nhi m s c th Y u t R là 1 l p c a plasmid mang nh ng gene kháng
m t hay nhi u lo i kháng sinh các gene này ki m soát vi c s n xu t các enzyme phá h y thu c. [16]
V t li u di truy n và plasmid mang gene kháng thu c có th đ c truy n theo
Giao ph i (conjugation): là hình th c v n chuy n v t li u di truy n t vi
khu n cho sang vi khu n nh n khi có s ti p xúc gi a hai vi khu n Plasmid hay 1 ph n nhi m s c th đ c truy n qua nh ng ng nh
(tubules) t vi khu n cho có y u t gi i tính F+ sang vi khu n nh n có
y u t gi i tính F- ơy lƠ hình th c thông th ng nh t qua đó s kháng
Trang 33thu c lan r ng trong vi khu n Gram ơm c ng nh m t s caaud khu n Gram d ng
Chuy n v (transposition): là hình th c truy n m t đo n ng n DNA t
m t plasmid này sang 1 plasmid khác hay t m t plasmid sang m t phaand nhi m s c th
2.6 C ch đ kháng[16]
Vi khu n ti t ra enzyme phá h y ho c làm bi n đ i ho t tính kháng sinh
Vi khu n lƠm thay đ i kh n ng th m th u c a màng t bƠo đ i v i kháng sinh, ng n không cho kháng sinh vƠo trong t bào
Bi n đ i c u trúc đích đ i v i kháng sinh, làm cho kháng sinh không nh
di n đ c vi khu n
Thay đ i con đ ng bi n d ng làm m t tác d ng c a kháng sinh
Vi khu n có enzyme đƣ b thay đ i do đ t bi n, làm cho vi khu n ít b
2.8 Bi n pháp h n ch gia t ng vi khu n kháng kháng sinh
V n đ kháng thu c trong các b nh nhi m khu n có th đ c thi u b i nh ng cách sau đơy[16]:
Duy trì li u l ng trong mô đ cao đ c ch c nh ng vi khu n ban
đ u l n nh ng vi khu n đ t bi n b c đ u
Trang 34S d ng đ ng th i 2 lo i thu c không có ph n ng chéo M i lo i s
làm thi u nh ng ch ng đ t bi n đ i v i lo i thu c kia (rifapicin và isoniazid trong đi u tr lao)
Tránh không cho vi khu n quen v i thu c có giá tr đ t bi t b ng cách
h n ch s d ng
2.9 ESBLs (Extended spectrum beta-lactamase)
c, th ng g p trong các ch ng vi khu n đ ng ru t đ c bi t là Klebsiella sp,
thì đ ng ngh a v i vi c chúng kháng l i r t nhi u các kháng sinh, đ c bi t là nhóm
cephaslosporin Nh mang nh ng men này mà vi khu n có kh n ng kháng l i các kháng sinh tr c đơy đƣ t ng tiêu di t nó ơy lƠ gánh n ng th c s trong đi u tr
nhi m trùng tr c khu n gram (-) Nh ng vi khu n sinh ESBL có th m c do lây
sinh Vì v y vi c phòng ch ng, gi m thi u nh ng v n đ do nh ng vi khu n đó
gây nên chính là vi c ch ng nhi m khu n t t t i các trung tơm ch m sóc đ c bi t
và s d ng kháng sinh h p lý cho nh ng b nh nhân ph i đi u tr dài ngày
Kháng sinh nhóm -lactams đ c bi t đ n s m nh t trong l ch s kháng sinh
vƠ có vai trò đ c bi t quan tr ng trong đi u tr các nhi m khu n Hi n nay nhóm
B-lactam có s l ng kháng sinh l n nh t, chi m g n ba ph n t t ng s lo i
kháng các kháng sinh này r t cao, nh t là các vi khu n Gram âm Vi khu n sinh ESBL s đ kháng toàn b các penicillin, cephalosporin vƠ aztreonam H n n a
chúng còn có kh n ng đ kháng chéo v i nhi u nhóm kháng sinh khác nh
aminoglycoside, fluoroquinolone, tetracyclin, co-trimoxazol i u nƠy đƣ gây không ít khó kh n cho đi u tr do vi c l a ch n kháng sinh b thu h p Nh ng
b nh nhân nhi m khu n do vi khu n sinh ESBL có b nh c nh lơm sƠng th ng
n ng, t l t vong cao do vi khu n đ kháng
Trang 35Vi c phát hi n các vi khu n sinh ESBL nhanh, chính xác c a phòng xét nghi m Vi sinh t i các b nh vi n là vi c làm h t s c c n thi t, giúp cho các bác s
lâm sàng s m l a ch n đ c kháng sinh thích h p, gi m chi phí đi u tr , c u s ng
b nh nhân T i Vi t Nam, tùy theo đi u ki n c a t ng b nh vi n, m t s khoa Vi sinh lơm sƠng đƣ ti n hành th nghi m phát hi n vi khu n sinh ESBL b ng các
ph ng pháp khác nhau
Trang 363 S L T V M T S CH NG VI KHU N PHÂN L P T MÁU
3.1 C u khu n Gram d ng
3.1.1 Staphylococci
Hình 1.1: Staphylococci d i kính hi n vi và khu n l c trên th ch MHA
3.1.1.1 Tính ch t vi sinh h c[14]
Hình d ng: vi hu n hình c u, x p riêng l , t ng đôi, t ng 4 t bào hay thành
hình chùm nho, b t mƠu Gram d ng, không có lông, không nha bƠo, th ng
không có v
Nuôi c y:
Vi hu n m c d dƠng trên các môi tr ng thông th ng, phát tri n
nhi t đ 10-45oC và n ng đ mu i cao t i 10% Thích h p đi u ki n
Trang 37Kh n ng đ kháng: có kh n ng đ kháng v i nhi t đ và hóa ch t cao h n
các vi khu n không có nha bào khác, b di t 80oC trong 1 gi T c u vƠng c ng
có th gây b nh sau m t th i gian dài t n t i môi tr ng
S kháng kháng sinh: đa s t c u vàng kháng l i Penicillin G, m t s khác
còn kháng l i đ c Methicillin g i là Methicillin Resistance S.aureus (MRSA)
Hi n nay m t s r t ít t c u còn đ kháng đ c v i Cephalosporin các th h Kháng sinh đ c d ng trong các tr ng h p này là Vancomycin
Tính ch t sinh v t hóa h c: t c u vàng có h th ng enzyme phong phú, nh ng
enzyme đ c dùng trong ch n đoán lƠ: [14]
Coagulase có kh n ng lƠm đông huy t t ng ng i vƠ đ ng v t khi đƣ
đ c ch ng đông ơy lƠ tiêu chu n quan tr ng nh t đ phân bi t t c u
vàng v i các t c u khác
Catalase d ng tính Enzyme nƠy có t t c các t c u mà không có
liên c u
Lên men đ ng mannitol
Desoxyribonuclease là enzyme phân gi i ADN
Phosphatase
3.1.1.2 Kháng nguyên[14]
M t s kháng nguyên trên b m t t bƠo đ c quan tâm nghiên c u:
Acid teichoic: là kháng nguyên ng ng k t ch y u c a t c u vàng và
lƠm t ng tác d ng ho t hóa b th ơy còn là ch t bám dính c a t c u
vào niêm m c m i, là thành ph n đ c hi u c a kháng nguyên O
Protein A: là nh ng protein bao quanh b m t vách t c u vàng và là
c a IgG, làm m t tác d ng c a IgG
V và biofilm: v c u t o b i polysaccharide có ít nh t 11 serotype
L p v này bao g m nhi u tính đ c hi u kháng nguyên Biofilm là
Trang 38nh ng l p m ng, s n s t và nh n do S.aureus ti t ra và bao bên ngoài t bào vi khu n Nó có tác d ng cho S.aureus bám và xâm nh p vào niêm
m c
Kháng nguyên adherin (y u t bám): t c u có protein b m t đ c hi u,
có tác d ng bám vƠo receptor đ c hi u t bào Adherin có th là các protein nh aminin, fibronectin, collagen
γ.1.1.γ c t và Enzym[14]
c t ru t: 50% S.aureus ti t đ c t ru t ơy lƠ nh ng protein t ng đ i
ch u nhi t, là nguyên nhân gây ng đ c th c n c t ru t đ c ti t ra khi vi
g đ c t thì b ói m a và tiêu ch y Tác d ng gơy nôn do đ c t ru t g n lên th
th th n kinh trong ru t và kích thích trung tâm nôn c a h th n kinh trung ng
ph n l n do S.aureus phân l p t b nh nhân có h i ch ng shock nhi m khu n đ u
ti t ra m t lo i đ c t gơy shock TSST1 c t có liên quan đ n s t, shock ,
nh ng ch a có b ng ch ng cho th y đ c t là nguyên nhân ch y u gây shock
nhi m khu n
c t ho i t da Exfoliatin toxin : đơy lƠ m t ngo i đ c t gây nên h i ch ng
ph ng r p da
c t -toxin : đ c t này gây tan các b ch c u đa nhơn vƠ ti u c u, t đó gơy
ra các apxe, gây ho i t da và tan máu
Ch t di t b ch c u Leucocidin : đ c t nƠy gơy đ c cho b ch c u ng i và th , không gơy đ c cho b ch c u các loƠi đ ng v t khác Leucocidin bao g m hai
m nh F và S N u tách r i hai m nh này thì m t tác d ng gơy đ c
Ngo i đ c t sinh m (pyogenic exotoxin): protein ngo i đ c t này có tác
d ng sinh m vƠ phơn bƠo lymphocyte, đ ng th i nó lƠm t ng nh y c m v m t s
ph ng di n đ i v i n i đ c t nh gơy shock , ho i t gan và tim
Trang 39Dung huy t t (hemolysin, staphylolysin): t c u vàng sinh ra b n lo i
hemolysin , , , gơy ho i t da và gây ch t súc v t thí nghi m
Fibrinolysin (staphylokinase): giúp t c u vàng phát tri n trong các c c máu và gây v các c c máu này, t o nên t t m ch
Coagulase: gơy đông huy t t ng
Hyaluronidase: phân gi i các acid hyaluronic c a mô liên k t, giúp vi khu n lan tràn vào mô
S.aureus gây ng đ c th c ph m do đ c t c a vi khu n
Staphylococci, đ c bi t à S.epidermitis th ng trú trên da, đ ng hô h p và
đ ng tiêu hóa Kho ng 40-50 ng i mang S.aureus m i
th gây nhi m sau các th thu t ngo i khoa
S saprophyticus th ng gây nhi m khu n đ ng ti u ph n tr
3.1.1.5 Bi u hi n lâm sàng[14]
Trang 40S.aureus là vi khu n th ng gây NTH nh t Do chúng gây nên nhi u lo i
nhi m khu n, đ c bi t là các nhi m khu n ngoƠi da, do đó vi khu n xâm nh p vào
máu gây nên nhi m khu n huy t ơy lƠ m t nhi m trùng r t n ng T nhi m
khu n huy t, t c u vƠng đi t i các c quan khác nhau vƠ gơy nên các apxe (gan,
ph i, não, t y, x ng ho c viêm n i tâm m c Có th gây nên các t c t nh m ch
Nhi m S.aureus có th x ra tr c ti p t v t th ng, nh sau khi m ho c ti p
theo sau m t v t th ng, có th x y ra ti p theo giai đo n nhi m khu n huy t nh
viêm n i tâm m c, viêm t y x ng c p tính, viêm màng não, viêm ph i Bi u hi n lơm sƠng t ng t nh nhi m khu n qua đ ng máu
H i ch ng shock nhi m khu n: kh i phát đ t ng t v i s t cao, ói m a, tiêu
ch y, đau c , ban đ ngoài da, h huy t áp, suy tim và th n trong tr ng h p
n ng
3.1.1.6 Vi sinh lâm sàng[14]
L y b nh ph m
hi n t ng tiêu huy t và s c t khu n l c
Th catalase: dùng đ phân bi t Staphylococci và Streptococci, Staphylococci