1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chứng minh phương trình bậc 4 và bậc 6 vô nghiệm

4 2,5K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 403,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chú ý: Có thể trình bày vào bài giải ngắn gọn như sau: Suy ra phương trình 1 vô nghiệm...  Vậy là được cách giải thứ nhất!. Chú ý: Như vậy, ta có thể trình bày bài giải ngắn gọn như

Trang 1

A- PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4:

Ví dụ 1: Chứng minh phương trình 4 3 2

xxxx  vô nghiệm (1)

Ta sẽ nhóm 4 3

6

xxmxxmxmxm

g x   m xmx m Ta sẽ chọn m sao cho nó nghiệm đúng hệ sau:

( )

( )

7

2

g x

g x

Dùng chức năng CALC của máy tính cầm tay có thể tìm được một giá trị 7

2

m thỏa (*), chẳng hạn với

3

m thì ( )

( )

1 0

12 0

g x

g x



   

f xxxmg x   x hay phương trình (1) vô nghiệm 

Chú ý: Có thể trình bày vào bài giải ngắn gọn như sau:

Suy ra phương trình (1) vô nghiệm 

12x 108x 312x 183x1190 vô nghiệm (2)

Ta sẽ nhóm 4 3

9

xx thành hằng đẳng thức như sau:

2

f x xxm   m x  m x m

g x   m x  m x m

( )

( )

g x

g x

a

Dùng chức năng CALC của máy tính cầm tay có thể tìm được một giá trị 23

8

m thỏa (*), chẳng hạn

với m2 thì

( ) ( )

7 0 4 1625

0 48

g x

g x

a





Trang 2

Vậy g x   0, x nên   2 9 2

( ) 0, 2

Chú ý: Có thể trình bày vào bài giải ngắn gọn như sau:

Bài tập: Chứng minh phương trình 4 3 2

xxx   x vô nghiệm

- B- PHƯƠNG TRÌNH BẬC 6:

xxxxxx  vô nghiệm (1)

f xxxxxxx

Ta sẽ nhóm 6 5

2

xx thành hằng đẳng thức như sau:

xxmxnxx   m xnm xmn xmnxn

Do đó:

0

a

Ý tưởng của ta ngang đây là tìm m và n để hai trong năm hệ số a a a a a của g(x) bằng 0 Sau đó ta 0; ;1 2; ;3 4

sẽ chứng minh g x   0, x Có tất cả là bảy trường hợp sau:

4

3

0

0

a

a

 

3 2

0 0

a a

 

3 1

0 0

a a

 

3 0

0 0

a a

 

2 1

0 0

a a

 

2 0

0 0

a a

 

1 0

0 0

a a

 

Trường hợp 1: 4

3

5

2

m

n

  



0,

Do đó phương trình (1) vô nghiệm

 Vậy là được cách giải thứ nhất!

Chú ý: Như vậy, ta có thể trình bày bài giải ngắn gọn như sau:

nên phương trình (1) vô nghiệm 

-

2

Chọn m 1 13;n 3 13 thì     4 

Trang 3

Để chứng minh g x   0, x ta sử dụng cách chứng minh phương trình bậc 4 vô nghiệm đã nói ở phần B

3

Ta có

67 20 13

0

a 

2 5 2 13

3

do đó g x   0, x nên

  0,

f x   x Do đó phương trình (1) vô nghiệm

 Vậy là được thêm cách giải thứ hai!

Chú ý: Vì g(x) là hàm số bậc 4 khuyết 3 2

;

x x nên có thể kháo sát hàm số để chứng minh

  0,

-

Trường hợp 3: 3

1

Vì ( )

( )

0

g x

g x

a

 nên g x   0, x nên f x   0, x Do đó phương trình (1) vô nghiệm

 Vậy là được thêm cách giải thứ ba!

-

0

Chọn m 3;n 1 thì   4 2

g xxxx Ta có g 1   5 0 nên trường hợp này không thỏa mãn

  0,

-

Trường hợp 5:

2 2

1

;

;

1 3;

2

0

a

2

;

 

5 2

Trang 4

Để chứng minh g x   0, x ta có thể sử dụng cách chứng minh phương trình bậc 4 vô nghiệm

Ở đây ta sẽ dùng cách khảo sát hàm số [do dễ dàng tính được nghiệm của g x ] ' 

8

Lập bảng biến thiên được   9 3 5

8

Do đó g x   0, x nên f x   0, x Do đó phương trình (1) vô nghiệm

 Vậy là có thêm một cách giải thứ tư!

-

Trường hợp 6:

2 2

2 0

 

nên trường hợp này không thỏa mãn g x   0, x

-

0

3

2

mn a



Cả hai cặp nghiệm này đều làm cho a4 0 nên trường hợp này không thỏa mãn g x   0, x

-

Chú ý: Hai trường hợp 3

0

0 0

a a

 

2 0

0 0

a a

 

khó thỏa mãn g x   0, x Vậy, khi thực hành ta chỉ xét 5 trường hợp là:

4 3

0 0

a a

 

3 2

0 0

a a

 

3 1

0 0

a a

 

2 1

0 0

a a

 

1 0

0 0

a a

 

Nếu cả năm trường hợp đều không tìm được m và n để cho g x   0, x thì phương pháp này không

áp dụng được 

Bài tập: Chứng minh phương trình 6 5 4 3 2

xxxxxx  vô nghiệm

-HẾT -

Ngày đăng: 23/11/2014, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w