Định nghĩa• Vị trí: dãi đất ngập nước biển từ bờ biển đến bồn đại dương, từ vài m-200m sâu • Thuộc tính: - bề mặt liên tục - tính bằng phẳng • Lịch sử thành lập: - Nguồn gốc kiến tạo: ch
Trang 1TRẦM TÍCH THỀM LỤC ĐỊA
Trang 2Sedimentary Environments
Trang 4Định nghĩa
• Vị trí: dãi đất ngập nước biển từ bờ biển
đến bồn đại dương, từ vài m-200m sâu
• Thuộc tính: - bề mặt liên tục
- tính bằng phẳng
• Lịch sử thành lập:
- Nguồn gốc kiến tạo: chuyển động vỏ lục địa
- Quá trình phát triển
Trang 5THỀM LỤC ĐỊA BIỂN ĐÔNG
• THỀM LỤC ĐỊA BẮC BỘ
• THỀM LỤC ĐỊA PHÍA NAM
- Thềm biển Đông
- Vịnh Thái Lan
Trang 6Địa mạo:
-Thung lũng ngập nước biển 11.200 năm cách nay
- Nền đá vôi và đá mảnh vỡ Pecmi – Liat, phun trào và xâm nhập, đá mảnh vỡ có dầu khí và than nâu
- ĐB cuối Pleistocen ngòai khơi Bình Trị Thiên
- ĐB giữa Holocen phía Bắc
-Các lòng sông cổ
Trũng đáy bằng, sâu tb -50m
Không có họat động núi lửa
Trang 7Đặc điểm trầm tích
bình và thô giàu mảnh vỏ vôi có pha bùn
trung, bùn pha cát và cát pha bùn
tự sinh
và khoáng nặng
Trang 8Thềm lục địa phía Nam (thềm Sunda)
Trang 9- Ranh giới rất rõ
- Những thung lũng sông cổ: Tiền giang, Hậu giang và Vàm cỏ
- Hoạt động kiến tạo và núi lửa
THỀM BIỂN ĐÔNG
VỊNH THÁI LAN
- Lòng chảo rộng nằm giữa khối nâng tây Kampuchia và Hậu giang
- 11.200 BP thung lũng rừng già nay thành những vỉa than bùn dầy
- Sâu nhất -70m, thung lũng sông Chao Praya cổ, nhiều sông nhánh đổ ra: Hà Tiên, Rạch Giá
-Nhiều quặng kim quí dạng sa khóang: thiếc, crôm chủ yếu
ĐỊA MẠO
Trang 10Đặc điểm trầm tích
• Bùn chủ yếu (Vịnh Thái Lan), cát (Côn Đảo)
• Chất vôi từ Foram, vỏ hàu, ốc, san hô…
• Silic: khuê tảo, trùng tia…phát tán rộng
• Laterit
• Glauconit
• Mảnh thủy tinh do núi lửa (tro và bọt): mảnh
đá bọt nằm khắp bờ biển và các đảo ngòai khơi Dưới đáy biển phía nam mũi Cà Mau, mảnh thủy tinh thô và dồi dào
Trang 11ỨNG DỤNG
• Khoáng sản:
- Sa khoáng
- Dầu khí: nguồn hidrocacbon quan trọng Bồn vịnh Bắc bộ: Khí
Bồn Cửu Long: Khí & dầu mỏ
Bồn nam Côn Sơn: Khí
Bồn Vịnh Thái Lan: Khí & dầu mỏ