Chương Kế Toán Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ I.. Kế toán hoạt động sản xuất, kinh doanh 1... Giá nhập kho NVL dùng cho hoạt động hành chính: - Giá nhập kho NVL = Giá ghi trên hoá
Trang 1Chương Kế Toán Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
I. Kế toán vật liệu, dụng cụ:
II. Kế toán hoạt động sản xuất, kinh doanh
1
Trang 2I Kế toán vật liệu, dụng cụ:
1. Kế toán vật liệu:
a. Giá nhập kho NVL dùng cho hoạt động hành
chính:
- Giá nhập kho NVL = Giá ghi trên hoá đơn
- Chi phí thu mua (vận chuyển, bốc xếp): hạch
toán trực tiếp vào tk loại 6
b Giá nhập kho NVL dùng cho hoạt động kinh
doanh:
- Hoạt động chịu thuế và PP khấu trừ
- Hoạt động không chịu thuế hoặc PP trực tiếp
Trang 3c Giá thực tế xuất kho:
Bình quân gia quyền
Thực tế đích danh
Nhập trước xuất trước
Nhập sau xuất trước
3
Trang 4d Kế toán nhập kho, xuất
111,112,331
Mua ngoài
461,462
Cấp kinh phí
661,631
Sử dụng không
hết
521
Thu chưa qua
NS
661,631,241
Xuất kho NVL sử
dung
341
Cấp cho cấp dưới
311
Phát hiện thiếu
337
NVL đã quyết
toán
661
Trang 52 Kế toán công cụ, dụng cụ
Lưu ý:
- Sử dụng tk005 “Dụng cụ lâu bền đang sử
dụng”
- Theo dõi chi tiết tình hình sử dụng CCDC có thời gian sử dụng trên 1 năm
5
Trang 6Kế toán nhập kho, sử dụng
111,112,331
Mua ngoài
461,462
Cấp kinh phí
661,631
Sử dụng không
hết
521
Thu chưa qua
NS
661,631,241
Xuất kho NVL sử
dung
341
Cấp cho cấp dưới
311
Phát hiện thiếu
337
NVL đã quyết
toán
661
Trang 7II Kế toán hoạt động sản
xuất, kinh doanh
1. Thu hoạt động sản xuất kinh doanh
2. Chi hoạt động sản xuất kinh doanh
7
Trang 8Kế toán chi hoạt động SXKD:
631
152,153
Xuất NVL, CCDC
sử dụng
334
Lương NLĐ
332
BHXH, BHYT,
KPCĐ
214
Chi phí khấu hao
TSCĐ
152
NVL sử dụng không hết nhập kho
155
Nhập kho SP hoàn thành
531
Xuất tiêu dùng không qua kho
531
KC chi phí bán hàng, qlý
643
Phân bổ chi phí trả trước
Trang 9Kế toán thu hoạt động SXKD:
531
155
Xuất kho bán SP,
HH
631
Xuất bán không
qua kho
631
KC chi phí bán hàng, quản lý
421
KC chênh lêch Thu>chi
111,112,311
Thu bán SP, HH
3331
111,112
Lãi tiền gửi
421
KC chênh lêch
chi>thu
Thuế
9
Trang 10Ví dụ: Tại ĐVSN A ngoài hoạt
động chính còn cung ứng dịch vụ
có tình hình như sau:1 Chi phí giá vốn của cung ứng dịch vụ bao
gồm:
2 Chi phí bán hàng:
- Chi phí khấu hao TSCĐ 200
Trang 11Kế toán thuế GTGT của hoạt động SXKD
(phương pháp khấu trừ)
Tổng
số thuế GTGT bán ra phát sinh trong kỳ
Tổng
số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
KC thuế GTGT được khấu trừ
11