1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài giảng kttc kế toán hàng tồn kho

18 531 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2  Tính giá hàng tồn kho đang chế tạo và sản phẩm hoàn thành ở các DNSX..  Những vấn đề chung Khái niệm và phân loại HTK là toàn bộ số hàng mà DN đang nắm giữ với mục đích kinh doa

Trang 1

TS Nguyễn Thị Kim Cúc 1

•Giải thích vai trò của hàng tồn kho trong hoạt động của DN và ý nghĩa của thông tin này trên BCTC

•Xác định giá trị hàng tồn kho trên BCTC và giải thích ảnh hưởng đến BCTC

•Mô tả cách xử lý các nghiệp vụ chủ yếu về hàng tồn kho trên hệ thống tài khoản kế toán

•Trình bày vai trò của sổ chi tiết hàng tồn kho trong

hệ thống kê khai thường xuyên

•Giải thích và vận dụng các nguyên tắc trình bày hàng tồn kho trên BCTC

2

 Tính giá hàng tồn kho

đang chế tạo và sản phẩm hoàn thành

ở các DNSX)

và hàng hoá)

VAS 02

Quyết định 15/2006/QĐ-BTC

Thông tư 228/2009/TT-BTC

Trang 2

Những vấn đề chung

Khái niệm và phân loại

HTK là toàn bộ số hàng mà DN đang nắm

giữ với mục đích kinh doanh thương mại

hoặc dự trữ cho việc sản xuất sản phẩm

hay thực hiện dịch vụ cho khách hàng

-Đối với DN thương mại, HTK bao gồm hàng hoá tồn kho,

hàng đang đi đường hoặc hàng gửi bán

-Đối với DN sản xuất, HTK bao gồm: nguyên vật liệu, sản

phẩm đang chế tạo và thành phẩm

-Đối với DN cung ứng dịch vụ: HTK bao gồm: vật tư, chi phí

dịch vụ còn dở dang và chi phí dịch vụ hoàn thành 5

HÀNG TỒN KHO

Giữ

để bán

HÀNG HÓA

THÀNH PHẨM

Mua gửi g/công Tồn kho Gửi bán Đang

dở dang

SPDD

DVDD Phục vụ

SXKDDV

VL, CC

DC

VAS 02

6

Vai trò của HTK ở DNTM và DNSXDV

Giá vốn hàng bán

DN TM

Hàng tồn kho

Trị giá hàng bán ra

Trị giá hàng mua vào

CP NVL

trực tiếp

DN SX,CCDV

CP NC

trực tiếp

CP SX chung

Quá trình cung

ứng dịch vụ

CPDV

dở

dang

CPDV

đã thực

hiện

Quá trình SX SP

SP

dở

dang

Giá thành

SP hoàn thành

Thành phẩm

7

Vật tư

dự trữ

- HTK là TSNH quan trọng

- Việc quản lý HTK không chỉ là yêu cầu đối với người quản lý mà còn phản ảnh năng lực quản lý

Đặc điểm và yêu cầu quản lý

Đặc điểm

HTK thường có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng kể trong tổng tài sản ngắn hạn của DN.HTK gắn liền với hoạt động KD chủ yếu của DN TS ngắn hạn quan trọng HTK đa dạng, phong phú về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và địa điểm khác nhau - do nhiều người quản lý với mục đích sử dụng khác nhau

HKT là một khoản mục nhạy cảm với gian lận và chịu nhiều rủi ro như: mất mát, hư hỏng, lỗi thời, mất giá,…

Kế toán HTK chứa đựng nhiều yếu tố chủ quan và phụ thuộc vào sự xét đoán nghề nghiệp

Khoản mục HTK liên quan trực tiếp đến khoản mục GVHB và Lợi nhuận  ảnh hưởng BCĐKT và BCKQHĐKD

8

Trang 3

?Lựa chọn và áp dụng chính sách kế toán HTK

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

9

? lựa chọn phương pháp để xác định ước tính

kế toán

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá

hàng tồn kho

Nguyên tắc kế toán chi phối

Quy định về ghi nhận HTK

Phương pháp kế toán HTK

Nguyên tắc xác định giá trị

Phương pháp tính giá trị HTK

10

Tính giá HTK

–Nguyên tắc kế toán chi phối

Nguyên tắc giá gốc

Nguyên tắc thận trọng

Nguyên tắc nhất quán

–Quy định về ghi nhận HTK

• Ghi nhận HTK khi DN xác lập

quyền sở hữu đối với HTK (bao

gồm lợi ích và rủi ro)

• Để xác định thời điểm chuyển

giao quyền sở hữu, cần căn cứ

vào các điều khoản giao hàng

được thỏa thuận giữa hai bên

và thời điểm mà lợi ích và rủi

ro được chuyển giao

•VD: Hàng đang được vận chuyển

từ bên cung cấp

về đến DN trong ngày thực hiện kiểm kê có tính vào giá trị hàng tồn kho của DN không?

11

KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ

PP theo dõi và p/a

thường xuyên , liên tục nhập, xuất, tồn

HTK trên sổ KT

PP kiểm kê thực tế

=> giá trị tồn cuối kỳ

(sổ KT tổng hợp) =>

tính giá trị HTK xuất

Hệ thống PP quản lý & kế toán HTK

12

Trang 4

KKTX

KKĐK

 Lựa chọn phương pháp hạch toán hàng tồn kho

Giá trị

HTK tồn

đầu kỳ

Giá trị

HTK nhập

trong kỳ

Giá trị HTK xuất trong kỳ

Gía trị HTK tồn cuối kỳ

-Phương pháp

nào hiệu quả?

-KKTX có cần

kiểm kê cuối kỳ?

13

KKTX

TK 15*

KKĐK

TK 15* 611,631,632

SDĐK SDCK

SDĐK Kch đkỳ

Kch ckỳ SDCK

 Hệ thống PP quản lý & kế toán HTK

14

 Nguyên tắc xác định giá trị HTK

Giá trị

HTK

(VAS 02)

Ghi nhận ban đầu tính theo giá gốc

Ghi nhận

cuối niên độ

(lập BCTC)

tính theo giá thấp hơn

giữa giá gốc & giá trị thuần

có thể thực hiện được Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền

hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc

tính theo giá trị hợp lý của TS đó vào thời điểm TS

được ghi nhận (theo VAS 01)

Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá

bán ước tính của HTK trong kỳ SXKD bình thường

trừ (-) CP ước tính để hoàn thành SP & CP ước

tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng (theo VAS02) 15

Giá gốc HTK

biến (CP liên quan SX:

CPNVLT,C PNCTT,CP SXC)

CP lq trực tiếp khác

(CP thiết kế,…)

 Nguyên tắc xác định giá trị HTK

Giá mua (chưa VAT/có VAT)

Thuế không được hoàn

CP vận chuyển, bảo quản trong qtr mua, CP k/dịch, bảo

Trang 5

 Nguyên tắc xác định giá trị HTK

Ghi chú: xác định giá gốc HTK nhập kho

cần lưu ý

1 Các khoản chiết khấu thương mại (phần

ngoài HĐơn ) và giảm giá hàng mua (do

hàng mua không đúng quy cách phẩm

chất ) được trừ (-) khỏi giá gốc

2 Chi phí bảo quản HTK không được tính

vào giá gốc HTK trừ CP bảo quản cần

thiết cho quá trình SX tiếp theo (VD kho

lạnh trong XNCB thủy sản) & CP bảo

quản trong quá trình mua hàng 17

 Phương pháp tính giá trị HTK

Việc tính giá trị HTK (khi xuất và tồn cuối kỳ) được áp dụng theo 1 trong các phương pháp sau:

1 Phương pháp tính theo giá đích danh;

2 Phương pháp bình quân gia quyền;

3 Phương pháp nhập trước, xuất trước;

4 Phương pháp nhập sau, xuất trước

18

Giá

gốc

HTK

đầu

kỳ

HTK

tăng

trong

kỳ

Giá

đ/danh BQGQ FIFO LIFO

GV

HB

Hoàn toàn

tương

xứng giữa

DT và CP

Phản ảnh được quá trình luân chuyển của HTK

có MQH mật thiết với luân chuyển HTK

GVHB tính theo giá hiện hành - nghĩa là CP phù hợp với DT hiện hành

HTK

CKỳ

Phù hợp

giữa giá

trị và hiện

vật

Che giấu biến động giá

Sát với giá hiện hành thay thế Giá cũ nhất Hướng đến BCĐKT

Hướng đến BC

KQ HĐ

KD

19

VD: Trong tháng 3 tại cty A có tình hình vật liệu Y như sau: Ngà

y Số lg Đơn TỒN,NHẬP XUẤT VẬT LIỆU Y TRONG THÁNG 3 giá

Thàn

h tiền

Số lượn

g

Gía gốc VL Y XUẤT kho, TỒN cuối kỳ đích

danh BQ liên hoàn BQ cố định FIFO LIFO

1

2

3

16

20

25

28 Cộn

g

100

300

-

200

-

250

-

850

?

10 10,5

-

11

- 11,2

-

-

?

1.000 3.150

- 2.200

- 2.800

- 9.150

?

-

-

240

-

300

-

210

750

?

-

-

…(1)?

-

…(2)?

-

…(3)?

… (4)?

-

-

…(6)?

-

…(7)?

-

…(8)?

… (9)?

-

-

…(11)?

-

…(12)?

- (13)?

… (14)?

-

-

…(16)?

-

…(17)?

-

…(18)?

… (19)?

-

-

…(21)?

-

…(22)?

-

…(23)?

… (24)?

31 100 Tồn CK theo

các PP …

(5)?

… (10)?

… (15)?

… (20)?

… (25)? 20

Trang 6

21

Yêu cầu: tùy thuộc vào lựa chọn chính sách kế toán

về HTK để tính giá gốc VL Y xuất kho và tồn cuối kỳ

Trường hợp 1: KT HTK theo KKTX

Tài liệu bổ sung: nếu chọn tính theo giá đích danh:

- Xuất ngày 3: số lượng 240 gồm 40 là tồn đầu

tháng và 200 là nhập ngày 2

- Xuất ngày 20: số lượng 300 gồm 40 là tồn đầu

tháng và 80 là nhập ngày 2 và 180 là nhập ngày 16

- Xuất ngày 28: số lượng 210 gồm 20 là tồn đầu

tháng và 190 là nhập ngày 25

Trường hợp 2: KT HTK theo KKĐK (tham khảo): lựa

chọn phương pháp tính giá trị HTK nào? Trình tự

tính giá trị HTK cuối kỳ?

Tài khoản sử dụng và thông tin trên BCTC

Khâu dự trữ VL,CCDD

Khâu SX SPDD,CPDVDD Khâu chuẩn bị bán TP, HH

TK

151,

152,

153

TK

154

TK 155, 156,

157

Dự phòng

GG HTK

TK

159

(SD Có)

TSNH trên BCĐKT HTK phòng Dự

GG HTK

HTK theo giá thấp hơn giữa giá gốc/ giá trị thuần có thể thực hiện được Hàng đã bán =>TK 632 GVHB trên BCKQHĐKD 22

TH: Tài liệu mua hàng của công ty X như sau:

1/3- 800 đơn vị; giá 7.000đ/đơn vị

4/3- 300 đơn vị; giá 6.950đ/ đơn vị

8/3 -500 đơn vị; giá 6.850đ/ đơn vị

16/3- 1.000 đơn vị; giá 6.820đ/ đơn vị

31/3- 700 đơn vị; giá 6.500đ/ đơn vị

Hàng tồn kho đầu kỳ không có Công ty sẽ áp dụng

phương pháp tình giá trị hàng tồn kho nào để có được

mức lợi nhuận thuần cao nhất trong tháng 3

23

Vật liệu

là đối tượng lao động được sử dụng kết hợp với tư liệu lao động dưới sự tác động của sức lao động để tạo ra sản phẩm

Công cụ, dụng cụ

là những tư liệu lao động không có

đủ các tiêu chuẩn về giá trị và thời

gian sử dụng quy định đối với TSCĐ

Kế toán HTK – khâu dự trữ SX – NVL và CCDC

24

Trang 7

Phân loại Vật liệu

Theo công dụng của vật liệu trong SX

Theo tính năng lý hóa, quy cách, phẩm chất

Phân loại CCDC

Theo đặc điểm của CCDC

Theo tình hình sử dụng

Theo tính chất phân bổ giá trị CCDC

 loại phân bổ 1 lần (pbổ 100% giá trị)

 loại phân bổ nhiều lần (phân bổ dần giá trị)

25

 Kế toán tổng hợp theo pp KKTX

CCDC

Kế toán xuất VL,CCDC dùng cho sản xuất

Kế toán nhập, xuất VL

CC DC các trường hợp

26

Trường hợp nhập vật liệu có Hóa đơn

kèm theo

Trường hợp Hàng mua đang đi

đường

Trường hợp nhập VT sai quy cách,

kém, mất phẩm chất hay thiếu hụt so

với hóa đơn

Trường hợp nhập vật tư thừa trên

định mức so với hóa đơn

 KT mua và nhập VL,CCDC

27

112,141,331,…

152,153

(133)

Giá mua (chưa VAT) (PNK)

CP mua

VAT đầu vào

CKTM,GG hoặc trả lại VT

VAT

Trường hợp nhập vật liệu có Hóa đơn kèm theo

KT mua và nhập VL,CCDC

28

Trang 8

 trong tháng nhận HĐơn => chưa ghi sổ

nếu cuối tháng VLCC chưa về hoặc đã về

đến DN nhưng đang chờ kiểm nhận

331,111,112 151 (133) 152,153,621,627,

632,811

Cuối tháng,

căn cứ vào hóa

đơn hàng chưa

nhập kho hoặc

kiểm nghiệm

Sang tháng sau nhập kho hoặc chuyển sử dụng

Xử lý hao hụt, mất mát

 Trường hợp Hàng mua đang đi đường

29

112,141,331,… 152,153

(133)

Giá mua (PNK) Biết nguyên nhân Đã thu

1381

Chờ xử lý

1388,334,

…,632,(811

VAT

QĐ xử lý

 Trhợp nhập VT sai quy cách, kém, mất phẩm/thiếu so với HĐ

phương thức nhận hàng trực tiếp (tại bên bán)

30

 Trhợp nhập VT sai quy cách, kém, mất phẩm/thiếu so

với HĐ

Mua hàng theo phương thức chuyển hàng

 Căn cứ vào HĐ và PNK ghi

Nợ TK 152,153(133)/ Có TK 331:

Giá trị vật tư thực nhập theo giá HĐ

Đối với giá trị VT sai quy cách, mất phẩm chất:

DN không xử lý

Nếu DN giữ hộ cho người bán,

KT ghi đơn Nợ TK 002 Vật tư, hàng hóa nhận

giữ hộ, nhận gia công

Khi trả ghi đơn Có TK 002

31

 Trường hợp nhập vật tư thừa trên định mức so với hóa đơn

Nếu chấp nhận nhập kho & thanh toán Nếu DN không chấp nhận mua thêm

Nợ TK 152,153 (133)

Có TK 331:

GTVL thừa

Khi giữ hộ ghi đơn Nợ

TK 002: giá trị VT thừa; Khi trả ghi Có TK 002

32

Trang 9

1 Ngày 15/10, nhận HĐ(GTGT) mua VLA - theo phương thức

nhận hàng trực tiếp; đã chấp nhận thanh tốn HĐ - Kết quả

kiểm nghiệm cho biết: Theo hố đơn: số lượng 200kg, tổng

giá HĐ 11.000.000đ (trong đĩ giá bán chưa VAT 10.000.000đ,

VAT 1.000.000đ) Thực nhập: 190kg Số lượng thiếu chờ xử lý

2 Ngày 17/10 xử lý hàng thiếu: bắt NV áp tải hàng bồi thường

50% giá thanh tốn, số cịn lại cty chịu ghi vào giá vốn

33

Trường hợp xuất VL sử dụng

Giá VL xuất kho ( PXK ) Giá VL thừa nhập trả kho (PNK)

Giá VL thừa để lại PX

(Phiếu báo VT cịn lại cuối kỳ)

(ghi số âm)

34

Trường hợp xuất CCDC sử dụng

Xuất CCDC sử dụng: Phân bổ

1 lần (pbổ

100% giá

trị)

Nhiều lần (pbổ dần giá trị)

theo kế hoạch

thường bồi số

liệu/

phế trị Giá trước lần các

pbổ Mức CCDC

GTT cuối

lần

ttế

pbổ

35

153/331,…

KT CCDC LOẠI PHÂN BỔ NHIỀU LẦN

627,641,642

142/242

15 2 ,1388

GTT CC

DC loại phân bổ dần (1)

(2) Ph/bổ từng kỳ KT (3) Ph/bổ lần cuối

PL, bồi thường

CP kỳ cuối

36

Trang 10

1 Xuất kho một số công cụ

thuộc loại phân bổ 1 lần dùng

cho hoạt động bán hàng, giá

xuất kho 120.000đ

2 Chi tiền mặt mua đồ dùng

quản lý ở PX 10.500.000đ

(gồm VAT 5%) pbổ 20 tháng

3 Phân xưởng sản xuất báo

hỏng một công cụ loại phân

bổ 2 lần có giá thực tế lúc

xuất kho 500.000đ, phế liệu

thu hồi khi hư hỏng nhập

 Kế toán VT thuê ngoài gia công

 Kế toán VT tự chế

 Kế toán VT nhận góp cổ phần hay được Nhà nước góp vốn

 Kế toán nhập kho phế liệu, phế phẩm thu hồi

 Kế toán VT nhượng bán

 Kế toán kiểm kê

(tự nghiên cứu)

38

 Kế toán VT thuê ngoài gia công

621,627…

111,331…

GTT VT xuất gia công

CP gia công, vận chuyển…

133 VAT

Không khấu trừ

Khấu trừ

Nhập kho VT đã gia công

Chuyển thẳng

sử dụng

39

 Kế toán VT tự chế

111,334,331…

GTT VT xuất chế biến

Chi phí chế biến Nhập kho VT đã chế biến

40

Trang 11

 Kế toán nhập kho phế liệu, phế phẩm

thu hồi

152

154

711

142,242

Phế liệu nhập kho từ

từ SX

từ thanh lý

TSCĐ

từ thanh lý

 Kế toán VT nhượng bán

Giá vốn

Giá bán

42

 Kế toán kiểm kê

Kiểm kê VT

Sai sót trong ghi

chép/ cân, đo, đếm Điều chỉnh sổ KT (theo pp sửa sổ)

Thiếu, thừa trong

Thiếu, thừa trên

định mức Tìm nguyên nhân xử lý (nếu chưa biết

nguyên nhân thì hoãn lại trên TK 1381/3381)

43

Hàng tồn kho

(a) giữ để bán; (b) Đang SXKD dở dang; (c)NVL,CCDC;

SPDD: SP chưa hoàn thành

và SP hoàn thành chưa làm thủ tục nhập kho TP;

CP dịch

vụ dở dang

CPSX của SP,DV dở dang : những CP đã phát sinh trong kỳ nhưng đến cuối kỳ còn nằm dưới dạng SP DV DD

Phải xác định CPSXKD

DD cuối kỳ để trình bày

Đây là 1 ước tính kế toán do bộ phận KTQT trong lĩnh vực chi phí thực hiện & cung cấp số liệu cho bộ phận KTTC

Trang 12

Kế toán HTK khâu sản xuất

Tập hợp Chi phí sản xuất

CPNVLTT

TK 621 CPNCTT TK 622 TK 627 CPSXC

Tổng hợp Chi phí sản xuất

(KKTX: TK 154)

(có thể tập hợp trực tiếp)

Thành phẩm (SP

hoàn thành trong kỳ) (SD Nợ cuối kỳ TK 154) SPDD cuối kỳ

Thông tin “TP”

(HTK) trên BCTC Thông tin “SPDD” (HTK) trên BCTC 45

SDĐK: Dđk Phế liệu/ bồi thường

632 Thiệt hại (sau bồi thường)

(621) (622)

157

CPSX P/S SDCK: Dck

Nhập kho Gửi bán

Tiêu thụ SPS Có

Kế toán HTK khâu sản xuất

46

(tự nghiên cứu)

–KT thành phẩm

–KT hàng hoá

–(KT hàng hóa bất động sản)

–(KT hàng hóa kho bảo thuế)

47

Kế toán thành phẩm

Thành phẩm

là những sản phẩm đã trải qua tất

cả các giai đoạn chế biến cần thiết theo quy trình công nghệ chế tạo sản phẩm của mỗi doanh nghiệp và

đã được kiểm tra phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng kỹ thuật quy định, đã làm thủ tục nhập kho thành phẩm hay giao ngay cho khách hàng.

48

Trang 13

154 155 157 632

(1)

(2)

(3) Tiêu thụ

(4)

(5a) (5b)

(6) (7)

138.641

SP hỏng (8)

(9) Kiểm kê

KTTH thành phẩm theo pp KKTX

49

Kế toán hàng hoá

Hàng hoá

Hàng hóa là sản phẩm lao động, được DN mua về với mục đích để bán (bán buôn

và bán lẻ).

Hàng hóa có thể tồn tại dưới dạng là hàng hoá tồn kho (Tk 156),

hàng hóa đã mua đang đi đường (Tk 151), hàng hóa đã gởi đi bán (Tk 157),

hàng hóa gởi đi gia công chế biến (Tk 154)

50

Số dự

phòng

GG HTK

Giá gốc HTK

Giá trị thuần

có thể thực hiện được

 Kế toán dự phòng giảm giá HTK

(dự phòng giảm giá HTK được thực hiện vào

cuối kỳ kế toán năm, trước khi lập BCTC năm)

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

là dự phòng phần giá trị bị tổn thất do giá vật tư,

thành phẩm, hàng hóa tồn kho bị giảm

51

Giá bán ước tính của HTK trong

kỳ SXKD bình thường

CP ước tính để h/thành SP và

CP ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

Giá trị thuần có thể thực hiện được

Giá hiện hành

Là khoản tiền phải trả để mua một loại hàng tồn kho tương tự tại ngày lập bảng

Ngày đăng: 22/11/2014, 16:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hạch toán chi tiết, luân chuyển chứng từ và đối chiếu số liệu - bài giảng kttc kế toán hàng tồn kho
Sơ đồ h ạch toán chi tiết, luân chuyển chứng từ và đối chiếu số liệu (Trang 15)
Sơ đồ hạch toán chi tiết, luân chuyển chứng từ và đối chiếu số liệu - bài giảng kttc kế toán hàng tồn kho
Sơ đồ h ạch toán chi tiết, luân chuyển chứng từ và đối chiếu số liệu (Trang 15)
Sơ đồ hạch toán chi tiết, luân chuyển chứng từ và đối chiếu số liệu - bài giảng kttc kế toán hàng tồn kho
Sơ đồ h ạch toán chi tiết, luân chuyển chứng từ và đối chiếu số liệu (Trang 15)
Bảng cân đối kế toán - bài giảng kttc kế toán hàng tồn kho
Bảng c ân đối kế toán (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm