1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài giảng kế toán nghiệp vụ huy động vốn

10 518 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 219,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TK Chiết khấu GTCGTK Chiết khấu GTCG -- TK 432/435 TK 432/435 TK CK GTCG Chiết khấu GTCG phát sinh trong kỳ khi Phát hành Phân bổ chiết khấu GTCG trong kỳ Định kỳ Dư Nợ: Chiết khấu GTCG

Trang 1

Kế toán ngIỆP VỤ

HUY ĐỘNG VỐN

NỘI DUNG CHÍNH

Những vấn đề cơ bản nghiệp vụ HĐV và kế toỏn HĐV

Kế toỏn nghiệp vụ huy động vốn

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN

í

í ngh nghĩa ĩa ccủa ủa ngu nguồ ồn vốn huy n huy động động

Vốn huy động là nguồn vốn chủ yếu, chiếm tỷ trọng lớn

Có ý nghĩa quyết định tới sự tồn tại và phát triển của một NH

C

Cỏc ỏc ngu nguồn ồn v vố ốn huy n huy động động

Tiền gửi

Tiền gửi tiết kiệm

Phát hành giấy tờ có giá

Chứng chỉ tiền gửi (CDs)

Trang 2

Nguyên tắc hạch toán lãi:

Áp dụng nguyên tắc kế toán: “Cơ sở dồn tích”

Chi phí trả lãi phải được ghi nhận vào thời điểm phát sinh (A) theo kỳ kế

toán chứ không phải thời điểm thực tế chi tiền (B

TK49

TK388

A = B

(1c) (1b) (1a) (2)

(2c) (2b) (2a)

Định kỳ

(1)

Đầu kỳ

T

Tài khoản sử dụng ài khoản sử dụng

TK421/422: Tiền gửi KH trong nước bằng VND/ ngoại tệ

TK423/424: Tiền gửi tiết kiệm bằng VND/ ngoại tệ

TK431/434: Mệnh giá GTCG bằng VND/ ngoại tệ

TK432/ 435: Chiết khấu GTCG bằng VND/ ngoại tệ

TK433/436: Phụ trội GTCG bằng VND/ ngoại tệ

TK49: Lãi phải trả

TK388: Chi phí chờ phân bổ

TK80: Chi phí trả lãi

TK1011/1031: TM tại quỹ bằng VNĐ/bằng ngoại tệ

Số tiền KH rút ra

TK Tiền gửi

TK Tiền gửi TK42 TK42

Số tiền KH gửi vào

TK Tiền gửi

Dư Có: Số tiền KH

đang gửi tại NH

Nội dung: Dùng để phản ánh số tiền mà KH đang gửi tại NH

Trang 3

TK Chiết khấu GTCG

TK Chiết khấu GTCG TK 432/435 TK 432/435

TK CK GTCG

Chiết khấu GTCG

phát sinh trong kỳ

(khi Phát hành)

Phân bổ chiết khấu GTCG trong kỳ (Định kỳ)

Dư Nợ: Chiết khấu

GTCG chưa phân bổ

trong kỳ

Nội dung: Phản ánh giá trị chiết khấu GTCG phát sinh khi TCTD

đi vay bằng hình thức phát hành GTCG có chiết khấu và việc phân

bổ giá trị chiết khấu trong kỳ

TK Phụ trội GTCG

TK Phụ trội GTCG TK 433/436 TK 433/436

TK PT GTCG

Phụ trội GTCG phát sinh trong kỳ (khi Phát hành)

Phân bổ phụ trội

GTCG trong kỳ

(Định kỳ)

Dư Có: Phụ trội

GTCG chưa phân bổ trong kỳ

Nội dung: Phản ánh giá trị phụ trội GTCG phát sinh khi TCTD đi

vay bằng hình thức phát hành GTCG có phụ trội và việc phân bổ

giá trị phụ trội trong kỳ

TK Lãi phải trả

TK Lãi phải trả TK 49 TK 49

TK Lãi phải trả

Số tiền lãi phải trả dồn tích/dự thu (Định kỳ)

Số tiền lãi thanh

toán cho KH

(Đáo hạn)

Dư Có: Số tiền lãi

phải trả dồn tích

Nội dung: Phản ánh số lãi dồn tích (dự thu) tính trên

các TK nguồn vốn mà TCTD phải trả khi đáohạn

Trang 4

TK Chi phí chờ phân bổ

TK Chi phí chờ phân bổ TK 388 TK 388

TK CF chờ phân bổ

CF trả trước chờ

phân bổ

(Đầu kỳ)

CF trả trước được phân

bổ vào CF trong kỳ (Định kỳ)

Dư Nợ: CF trả trước

chưa được phân bổ

Nội dung: Phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có

liên quan đến KQKD của nhiều kỳ kế toán và việc phân bổ các

khoản chi phí này vào chi phí của các kỳ kế toán

TK Trả lãi

TK Trả lãi TK 80 TK 80

TK Trả lãi

Chi phí trả lãi phát

sinh trong kỳ

- Chi phí trả lãi được thoái chi trong kỳ

- Kết chuyển số dư Nợ vào TK lợi nhuận

Nội dung: Phản ánh chi phí trả lãi phát sinh trong kỳ

kế toán

QUY TRÌNH KẾ TOÁN HĐV

Trang 5

KẾ TOÁN TIỀN GỬI KHÔNG KỲ

HẠN

Phương pháp tính và hạch toán lãi:

P2tích số, lãi nhập gốc hàng tháng

Thời điểm: Ngày cuối tháng

Công thức tính lãi:

Số tiền lãi tháng = Tổng tích số dư TKTG * LS ngày

Tích số dư TKTG = Số dư TKTG * Số ngày

GNT, CTừ TT

TK Trả lãi TG

Bảng kê tính lãi hàng tháng

Séc TM, CTừ TT

TK thích hợp bao gồm: TM, TG của KH khác cùng

NH, TK thanh toán vốn giữa các NH…

Quy trình kế toán TGKKH

Ví dụ Tính lãi theo P2tích số

Ngày

(1)

Số dư (2)

Số ngày thực tế (3)

Tích số (=2*3)

Trang 6

Phương pháp tính và hạch toán lãi: P2tích số

Thời điểm tính lãi:

Tính lãi tròn tháng

Tính lãi vào ngày gần cuối tháng cho tất cả các KH

Hạch toán:

Nếu KH đến lĩnh lãi vào ngày tính lãi thì trả lãi cho

KH bằng tiền mặt

Nếu KH không đến lĩnh lãi thì lãi lại được nhập

Quy trình kế toán: Tương tự quy trình KT TGKKH

KẾ TOÁN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM

KHÔNG KỲ HẠN

K

KẾ Ế TO TOÁ ÁN TI N TIỀ ỀN G N GỬ ỬI TI I TIẾ ẾT KI T KIỆM ỆM

C

Hình thức trả lãi:

Trả lãi định kỳ

Trả lãi khi đáo hạn

Trả lãi trước

Phương pháp tính và hạch toán lãi: P2dồn tích

Hàng tháng: phải hạch toán lãi để ghi nhận vào chi phí

trả lãi đều đặn, lãi hàng tháng tuyệt đối không nhập gốc

Sơ đồ hạch toán TGTKCKH, rút đúng hạn

Loại trả lãi trước:

Số tiền gốc

KH gửi

TK Trả lãi TG

TK CF chờ phân bổ

TK Tiền mặt

TK TGTK CKH/KH

HT lãi hàng tháng

Loại trả lãi sau:

TK Lãi phải trả TK Trả lãi TG TK TGTK CKH/KH TK Tiền mặt

TK TGTKCKH/Kỳ

hạn mới

Số tiền gốc KH gửi Lãi hàng tháng

Gốc

Lãi

Gốc Lãi

Trang 7

Sơ đồ hạch toỏn TGTKCKH, rỳt trước hạn

Loại trả lói trước:

TK Trả lói TG

TK CF chờ phõn bổ

TK Tiền mặt

TK TGTKCKH/KH

Số tiền gốc

KH gửi

Thoỏi chi lói

Loại trả lói sau:

TK Tiền mặt

TK TGTKCKH/ KH

TK Lói phải trả TK Trả lói TG

Số tiền gốc KH gửi Lói dự trả hàng thỏng

Trả gốc Trả lói

Thoỏi chi số lói đó dự trả

K

 Vỡ sao cỏc NHTM phải phỏt hành GTCG?

 Phỏt hành khi nào?

 Cỏc sản phẩm chủ yếu được cỏc NHTM Việt Nam sử

dụng?

1 Ngang giỏ a) Trả lói theo

định kỳ b) Trả lói khiđỏo hạn c) Trả lói trước

2 Cú phụ trội a) Trả lói theo

định kỳ b) Trả lói khiđỏo hạn c) Trả lói trước

3 Chiết khấu a) Trả lói theo

định kỳ b) Trả lói khiđỏo hạn c) Trả lói trước

Kế toán phát hành GTCG theo

mệnh giá trả lãi theo định kỳ

TK MG GTCG

(431, 434) TK Thích hợp (1011, 4211) TK Trả lãi FH GTCG (803)

Phát hành GTCG

(1)

Trả lãi theo định kỳ (2) (3)

TT GTCG khi đáo hạn

Trang 8

Kế toán phát hành GTCG theo

mệnh giá trả lãi khi đến hạn

TK MG GTCG TK Thớch hợp

TK Trả lói

FHGTCG

TK Lói phải trả

Dự trả lói thỏng

Mệnh giỏ

Thanh toỏn MG

Thanh toỏn Lói

 Trường hợp quỏ hạn KH mới đến lĩnh tiền thỡ KH sẽ được

hưởng lói dụi ra trờn MG, theo lói suất KKH

Kế toán phát hành GTCG theo

mệnh giá trả lãi trước

TK MG GTCG

TK Thớch hợp

TK CP chờ phõn bổ

TK Chi phớ trả

lói FHGTCG

Phõn bổ lói thỏng

Thanh toỏn GTCG khi đỏo hạn

 Trường hợp quỏ hạn KH mới đến lĩnh tiền thỡ KH sẽ được hưởng

lói dụi ra trờn MG, theo lói suất KKH

MG

Lói trả trước

Số tiền thu về

Kế toán phát hành GTCG có

phụ trội trả lãi theo định kỳ

TK MG GTCG

(431, 434)

TK thích hợp (1011, 4211) TK Trả lãi FH GTCG (803)

TK PT GTCG

(433, 436)

(1)

Phát hành GTCG

(2) Trả lãi theo định kỳ

(2)

(3)

Phân bổ phần phụ trội trong kỳ

TT GTCG khi đáo hạn

Trang 9

Kế toán phát hành GTCG có

phụ trội trả lãi khi đến hạn

TK Trả lói

FHGTCG

TK Lói phải trả

Dự trả lói thỏng

TK MG GTCG

TK Thớch hợp

TK PT GTCG

MG

PTrội ST thu vào

Phõn bổ phụ trội thỏng

Thanh toỏn MG

Thanh toỏn Lói

Kế toán phát hành GTCG

có phụ trội trả lãi trước

TK Trả lói

FHGTCG

Phõn bổ lói thỏng

Thanh toỏn GTCG khi đỏo hạn

TK MG GTCG

TK Thớch hợp

TK CF chờ phõn bổ

TK PT GTCG

MG

Lói trả trước

Số tiền thu về

Giỏ trị PT

Phõn bổ Giỏ trị Phụ trội (thỏng)

Kế toán phát hành GTCG có

chiết khấu trả lãi theo định kỳ

TK MG GTCG

(431, 434)

TK thích hợp (1011, 4211)

TK Trả lãi FH GTCG (803)

TK CK GTCG (432, 435) (1) Phát hành GTCG

(2) Trả lãi theo định kỳ

Phân bổ phần chiết khấu trong kỳ (3)

TT GTCG khi đáo hạn

Trang 10

Kế toán phát hành GTCG có

chiết khấu trả lãi khi đến hạn

TK Trả lói

FHGTCG

TK Lói phải trả

Dự trả lói thỏng

Thanh toỏn MG

Thanh toỏn Lói

 Trường hợp quỏ hạn KH mới đến lĩnh tiền thỡ KH sẽ được

hưởng lói dụi ra trờn MG, theo lói suất KKH

TK MG GTCG

TK Thớch hợp

TK CK GTCG

MG

CK

ST thu vào

Phõn bổ chiết khấu (thỏng)

Kế toán phát hành GTCG

có chiết khấu trả lãi trước

TK Trả lói

FHGTCG

Phõn bổ lói thỏng

Thanh toỏn GTCG khi đỏo hạn

TK MG GTCG

TK Thớch hợp

TK CF chờ phõn bổ

TK CK GTCG

MG

Lói trả trước

Số tiền thu về

Giỏ trị CK

Phõn bổ CK thỏng

Ngày đăng: 22/11/2014, 15:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê tính lãi hàng tháng - bài giảng kế toán nghiệp vụ huy động vốn
Bảng k ê tính lãi hàng tháng (Trang 5)
Sơ đồ hạch toán TGTKCKH, rút trước hạn - bài giảng kế toán nghiệp vụ huy động vốn
Sơ đồ h ạch toán TGTKCKH, rút trước hạn (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm