Chứng khoán kinh doanh:Là CK Nợ, CK vốn hoặc CK khác được NH mua hẳn và dự định bán ra trong thời gian ngắn mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệch giá.. Chứng khoán kinh doanh: Là CK
Trang 21 Chứng khoán kinh doanh:
Là CK Nợ, CK vốn hoặc CK khác
được NH mua hẳn và dự định bán ra trong thời gian ngắn mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệch giá
1 Chứng khoán kinh doanh:
Là CK Nợ, CK vốn hoặc CK khác
được NH mua hẳn và dự định bán ra trong thời gian ngắn mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệch giá
7.1 Những vấn đề chung
2 Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn là CK NỢ
được Ngân hàng mua hẳn với mục đích đầu tư để hưởng lãi suất
không được bán hẳn trước thời điểm đáo hạn hoặc
chuyển sang CK kinh doanh hay CK sẵn sàng để bán
2 Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn là CK NỢ
được Ngân hàng mua hẳn với mục đích đầu tư để hưởng lãi suất
không được bán hẳn trước thời điểm đáo hạn hoặc
chuyển sang CK kinh doanh hay CK sẵn sàng để bán
3.Chứng khoán sẵn sàng để bán có thể là CK Nợ hoặc CK Vốn
không thuộc loại chứng khoán mua vào bán ra thường xuyên
3.Chứng khoán sẵn sàng để bán có thể là CK Nợ hoặc CK Vốn
không thuộc loại chứng khoán mua vào bán ra thường xuyên
nhưng có thể bán bất cứ lúc nào xét thấy có lợi
Phân loại chứng khoán
Trang 3Giá trị ghi sổ của chứng
khoán KINH DOANH = Giá gốc của CK
Mệnh giá CK
Giá trị phụ trội/chiết khấu chưa phân bổ
Lãi cộng dồn/ Lãi chờ phân bổ
Giá trị ghi sổ của
Giá gốc của CK = Gía mua + Các chi phí trực tiếp
7.1 Những vấn đề chung
Trang 4TK 14 Ch ng khoán kinh doanh (giá gốc) ứ
Giá trị chứng khoán TCTD mua vào - Giá trị chứng khoán TCTD bán ra.- Giá trị chứng khoán đượcTC phát hành
thanh toán
DNỢ: Phản ảnh giá trị CK
TCTD đang quản lý
7.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TKChi tiết:- Mở theo nhóm kỳ hạn đối với chứng khoán Nợ
- Mở theo từng loại chứng khoán đối với CK Vốn
Trang 57.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 15 Ch ng khoán đầu tư (Mệnh giá) ứ
Giá trị chứng khoán TCTD mua vào - Giá trị chứng khoán TCTD bán ra.- Giá trị chứng khoán được TC phát hành
thanh toán
DNỢ: Phản ảnh giá trị CK
TCTD đang quản lý
Hạch toán chi tiết:
- Mở tài khoản chi tiết theo Mệnh giá, giá trị chiết khấu và giá trị phụ trội của CK đầu tư đối với CK NỢ
- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại CK đối với CK VỐN
Trang 67 2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 15 Ch ng khoán đầu tư –Phụ trội ứ
Giá trị phụ trội của
CK TCTD mua vào - Phân bổ Giá trị phụ trội (Giảm lãi)
DNỢ: Phản ảnh giá trị Phụ
trội chưa phân bổ
Trang 7
7 2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 15 Ch ng khoán đầu tư – Chiết khấu ứ
Phân bổ Giá trị chiết Khấu (Tăng lãi) -TCTD mua vàoGiá trị chiết khấu của CK
DCÓ: Phản ảnh giá trị Chiết khấu chưa phân bổ
Trang 8
Xử lý khoản giảm giá thực tế
của các khoản đầu tư CK
Hoàn nhập dự phòng giảm
giá
Số dự phòng giảm giá CK được lập
DCÓ: Giá trị dự phòng giảm giá CK hiện có
7 2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
Trang 97 3 Phương pháp kế toán
7.3.1 – CK kinh doanh
T/ hợp (Tgửi NHNN, TTV ) CK kinh doanh
Giá gốc
TN CK kinh doanh
(1)
(2) Giá gốc (3) Giá bán
(2) Giá bán
(2) CL giá bán-giá gốc
(lãi)
CP CK kinh doanh
(3)CL giá bán – giá gốc
(lỗ)
(3) Giá gốc
Trang 107.3.2 – CK đầu tư
Thích hợp (Tgửi NHNN, TTV ) CK Đầu tư MG
CK Đầu tư –C/khấu CK Đầu tư – Phụ trội
10
10
12
9
2
1
488 DT ch phân b ờ ổ 392 Lãi phải thu về ĐTCK
(2) Tiền lãi phải thu hoặc
nhận trước 741TN lãi KDCK
(3)Định kỳ phân bổ lãi
(4a) Phân bổ phụ trội
(3)Lãi thực nhận
(1b)
(1a)
TK thích hợp
(3)Lãi thực nhận (4a)
(4b) Phân bổ CK
(4b)
10 (5) Thanh toán khi đến hạn
(5) 10