Các nghiệp vụ tiền gửi, tiết kiệm, tiền vay: Đối tượng khách hàng được mở tài khoản tiền gửi và tài khoản tiền vay bằng ngoại tệ được qui định trong Pháp lệnh ngoại hối và các qui định
Trang 1KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ
Nội dung:
I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ.
II Các nguyên tắc kế toán ngoại tệ.
III Kế toán kinh doanh ngoại tệ.
IV Kế toán chuyển tiền – Thanh toán QT.
Trang 2KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PLUBTVQH11 do Chủ tịch Quốc hội ký công bố ngày 13/12/2005.
Nghị định 160/2006/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 28/12/2006 về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh ngoại hối
Hướng dẫn số 7404/NHNN-KTTC của NHNN ban hành ngày 29/08/2006 về việc hướng dẫn hạch toán kế toán nghiệp vụ phái sinh tiền tệ.
Quyết định số 1452/2004/QĐ – NHNN của Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành ngày 10/11/ 2004 về Giao dịch hối đoái của các Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối
Trang 3I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ:
1.1 Các nghiệp vụ tiền gửi, tiết kiệm, tiền vay:
Đối tượng khách hàng được mở tài khoản tiền gửi và tài khoản tiền vay bằng ngoại tệ được qui định trong Pháp lệnh ngoại hối và các qui định của NHNN
Các phương thức giao dịch tương tự như giao dịch bằng đồng Việt nam
NH có thu phí đối với các giao dịch bằng tiền mặt trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Trang 4I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ
1.2 Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
* Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng:
Trong phạm vi nguồn ngoại tệ của ngân hàng, ngân hàng có thể bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (Thanh toán tiền hàng hoá xuất nhập khẩu, trả nợ vay, đi du lịch, công tác nước ngoài, chuyển thu nhập hợp pháp về nước )
Ngân hàng cũng được phép mua ngoại tệ của Doanh nghiệp hoặc cá nhân bằng ngoại tệ tiền mặt hoặc ngoại tệ chuyển khoản
1.2.1 Căn cứ vào đối tượng giao dịch:
Trang 5I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ
1.2 Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
•* Kinh doanh ngoại tệ đối với NH khác:
Ngân hàng có thể thực hiện các giao dịch kinh doanh ngoại tệ với các ngân hàng thương mại trong nước thông qua thị trường ngoại tệ liên ngân hàng trong nước và với nước ngoài qua thị trường ngoại tệ quốc tế
Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ với NH khác nhằm phục vụ cho nhu cầu kinh doanh của NH hoặc phục vụ cho nghiệp vụ thanh toán XNK
1.2.1 Căn cứ vào đối tượng giao dịch (tt):
Trang 6I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ
1.2 Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Giao dịch hối đoái giao ngay (SPOT)
Giao dịch hối đoái kỳ hạn (FORWARD):
Giao dịch kỳ hạn giữa ngoại tệ và VND
Giao dịch kỳ hạn giữa 2 ngoại tệ
Giao dịch hối đoái hoán đổi (SWAP)
Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ (OPTION)
1.2.2 Căn cứ vào nội dung nghiệp vụ:
Trang 7I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
ngoại tệ tương
ứng với bán ra =
Số lượng ngoại tệ bán ra x
Tỷ giá mua bình quân gia quyền bằng VNĐ
SD TT NT KD đầu kỳ + VND chi mua NT trong kỳ Tỷ giá
Trang 8I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.3 KQKD và Thuế GTGT từ KDNT (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
1.3.2 Kết quả kinh doanh ngoại tệ:
KQKD
ngoại tệ =
Doanh số bán ngoại tệ tính bằng VNĐ
-Doanh số mua ngoại tệ tương ứng với ngoại tệ tính bằng VNĐ
-Thuế GTGT phải nộp
Trang 9I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.4 Đánh giá chênh lệch tỉ giá ngoại tệ:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Đánh giá riêng biệt từng loại ngoại tệ
Căn cứ vào tỉ giá USD / VND do NHNN bố vào cuối tháng
Thực hiện đánh giá sau khi đã xác định KQKD NT
Chênh lệch tỉ giá được phản ánh vào TK Chênh lệch
tỉ giá Và số dư của tài khoản chênh lệch tỉ giá được kết chuyển vào kết quả kinh doanh vào cuối năm
Trang 10I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
1.5.1 Nghiệp vụ chuyển tiền:
* Khái niệm:
Chuyển tiền là một nghiệp vụ thanh toán, trong đó khách hàng (người chuyển tiền) ủy nhiệm cho ngân hàng phục vụ mình chuyển một số tiền nhất định cho một người khác (người hưởng lợi) ở một địa điểm nhất định và trong một thời gian xác định
* Đối tượng – mục đích phục vụ:
Khách hàng cá nhân: chuyển tiền kiều hối.
Khách hàng doanh nghiệp: chuyển tiền thanh toán XNK.
Các NHTM: Thanh toán hoặc kinh doanh ngoại tệ với thị trường tiền tệ thế giới.
Trang 11I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
1.5.2 Nghiệp vụ nhờ thu:
* Khái niệm:
Nhờ thu là nghiệp vụ thanh toán mà nhà xuất khẩu sau khi đã gửi hàng đi, sẽ gửi chứng từ liên quan đến ngân hàng phục vụ mình để nhờ thu tiền từ nhà nhập khẩu
Phương thức nhờ thu có 2 loại:
Nhờ thu phiếu trơn
Nhờ thu kèm chứng từ
Trang 12I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
1.5.3 Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng – L/C:
* Khái niệm:
Thư tín dụng là một bản cam kết dùng trong thanh toán, trong đó ngân hàng phục vụ KH nhập khẩu mở thư tín dụng theo yêu cầu của KH nhập khẩu, cam kết trả tiền cho KH xuất khẩu một số tiền nhất định, trong phạm vi thời hạn quy định với điều kiện KH xuất khẩu xuất trình đầy đủ các chứng từ phù hợp với các điều kiện quy định trong thư tín dụng
Trang 13I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
1.5.3 Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng – L/C (tt):
* Qui trình thanh toán:
8b
9
Trang 14KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
* Qui trình thanh toán (tt):
1 KH nhập khẩu và KH xuất khẩu ký HĐNT
2 KH nhập khẩu đề nghị NH NK mở L/C
3 NH NK thông báo đã mở L/C cho NH XK
4 NH XK thông báo cho KH xuất khẩu
5 KH XK thực hiện giao hàng cho KH nhập khẩu
6 KH xuất khẩu xuất trình BCT L/C
7 NH XK gửi BCT L/C qua NH NK
8 NH NK thực hiện thanh toán cho NH XK
9 NH XK thực hiện thanh toán cho KH XK
I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):
1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
1.5.3 Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng – L/C (tt):
Trang 15II Nguyên tắc kế toán ngoại tệ:
2.1 Đối với kế toán phân tích:
Thực hiện hạch toán đối ứng và cân đối giữa các tài khoản ngoại tệ và từng loại ngoại tệ
Đối với các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ, hạch toán đồng thời các bút toán bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng đồng Việt Nam theo tỉ giá thực tế
Đối với các khoản thu, trả lãi bằng ngoại tệ được thực hiện thông qua nghiệp vụ mua bán ngoại tệ để chuyển đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá tại thời điểm phát sinh để hạch toán vào thu nhập, chi phí
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Trang 16II Nguyên tắc kế toán ngoại tệ (tt):
2.1 Đối với kế toán phân tích (tt):
Định kỳ phải thực hiện quy đổi tất cả các tài khoản thuộc khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỉ giá giữa USD / VND do NHNN công bố (đánh giá lại tỉ giá ngoại tệ)
Đối với các khoản mục TSCĐ, công cụ, góp vốn đầu
tư mua cổ phần bằng ngoại tệ,… không được đánh giá lại
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Trang 17II Nguyên tắc kế toán ngoại tệ (tt):
2.2 Đối với kế toán tổng hợp:
Tài khoản ngoại tệ chỉ phản ánh bằng đồng Việt Nam
Các Tổ chức tín dụng có thể hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp các tài khoản ngoại tệ theo nguyên tệ nhưng đến cuối tháng phải quy đổi số dư, doanh số hoạt động trong tháng của các tài khoản ngoại tệ ra đồng Việt Nam
Đối với vàng tiêu chuẩn được hạch toán như một loại ngoại tệ
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Trang 18III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ:
3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.1.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:
NT NH mua vào
- Lãi KDNT
- Tỉ giá tăng
- Nhận từ bán NT
- Lỗ KDNT
- Tỉ giá giảm
Thanh toán NTKD - 4712
VND chi ra mua NT
* Lưu ý: Nếu tài khoản 4711 hết số dư thì tài khoản
4712 phải được tất toán và kết chuyển vào KQKD
Trang 19III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.1.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
* Tài khoản sử dụng (tt):
Các TK Tiền mặt: VND - 1011, NT - 1031,
Các TK của KH: TGTT - 4211, TG NT - 4221,…
Các TK tại NHNN: TGTT VND -1113, TG NT -1123
TK TG NT tại NH nước ngoài - 1331
Tài khoản ngoại bảng: Cam kết mua / bán NT trao ngay - 9231 / 9232,…
Trang 20III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.1.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
* Chứng từ sử dụng:
Chứng từ tiền mặt: Phiếu thu, Phiếu chi,…
Chứng từ chuyển khoản: UNC, PCK, Lệnh thanh toán, Điện thanh toán với NH nước ngoài…
Chứng từ khác: Hợp đồng mua bán ngoại tệ, Giấy
tờ chứng minh mục đích sử dụng ngoại tệ của
KH, Giấy đề nghị mua / bán ngoại tệ, …
Trang 22III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt): 3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:
- NT NH cam kết mua (đối ứng TK 4862)
- NT NH thực hiện bán(đối ứng TK 4711)
- NT NH cam kết bán
(đối ứng TK 4862)
- NT NH thực hiện mua
(đối ứng TK 4711)
Cam kết GD tiền tệ kỳ hạn - 4741
CK bán chưa thực hiện
* Tài khoản sử dụng:
CK mua chưa thực hiện
Trang 23III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
- NT NH cam kết trả (đối ứng TK 4741)
- NT NH nhận của KH(đối ứng TK 4221/1123, )
- NT NH cam kết nhận
(đối ứng TK 4741)
- NT NH trả cho KH
(đối ứng TK 4221/1123, )
Thanh toán GD kỳ hạn - 4862 (NT)
CK mua chưa thực hiện
* Tài khoản sử dụng (tt):
CK bán chưa thực hiện
Trang 24III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
- VND NH TT bán NT theo
TG thực tế - 4862
- VND NH TT khi thực hiện mua NT – 4712
- Chênh lệnh tỉ giá - 6332
- VND NH TT mua NT
theo TG thực tế - 4862
- VND NH TT khi thực
hiện bán NT - 4712
- Chênh lệch tỉ giá - 6332
Giá trị GD tiền tệ kỳ hạn - 4742
CK mua chưa thực hiện
(VND theo TG thực tế)
* Tài khoản sử dụng (tt):
CK bán chưa thực hiện (VND theo TG thực tế)
Trang 25III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
-VND NH cam kết trả cho
KH theo tỉ giá CK mua (đối ứng TK 4742)-VND NH nhận theo CK bán(đối ứng TK 4211/1113, )
-VND NH cam kết nhận từ
KH theo tỉ giá CK bán
(đối ứng TK 4742)
-VND NH trả theo CK mua
(đối ứng TK 4211/1113, )
Thanh toán GD kỳ hạn - 4862 (VND)
CK bán chưa thực hiện
(VND theo TG cam kết)
* Tài khoản sử dụng (tt):
CK mua chưa thực hiện (VND theo TG cam kết)
Trang 26III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
* Tài khoản sử dụng (tt):
Lãi phải trả khi ký hợp đồng
- Phân bổ
vào thu nhập
- Tất toán
Lãi phải trả GDKH - 4962
Lãi phải trả chưa phân bổ
Lãi phải thu khi ký hợp đồng
- Phân bổ vào chi phí
- Tất toán
Lãi phải thu GDKH - 3962
Lãi phải thu chưa phân bổ
* Lưu ý: Khi kết thúc hợp đồng, số dư trên các TK này phải được phân bổ hết
Trang 27III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt): 3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
* Tài khoản sử dụng (tt):
Lãi phải thuLãi phải trả
Bán kỳ hạn
Lãi phải trảLãi phải thu
Mua kỳ hạn
TG CK < TG TT
TG CK > TG TTTG
N Vụ
Trang 28III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
* Tài khoản sử dụng (tt):
Các TK của KH: TGTT - 4211, TG NT - 4221,…
Các TK tại NHNN: TGTT VND -1113, TG NT -1123
Các TK thu nhập, chi phí, chênh lệch tỉ giá,…
TK TG NT tại NH nước ngoài – 1331
Tài khoản ngoại bảng: Cam kết mua / bán NT kỳ hạn - 9233 / 9234,…
Trang 29TK TTGDKH - 4862
TK GTGDTTKH - 4742
NT Cam kết mua vào
III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.2 Hạch toán mua ngoại tệ kỳ hạn:
NTE:
VND:
Tại ngày ký HĐ
Trang 30KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.2 Hạch toán mua ngoại tệ kỳ hạn (tt):
Định kỳ:
Chênh lệch TG
TK Lãi phải trả - 4962
TK Lãi phải thu - 3962
Phân bổ Lãi P.trả Phân bổ Lãi P.thu
CL Tỉ giá
PB Lãi P.trả
PB Lãi P.thu
Trang 31Thanh toán với KH Kết chuyển mua NT NTE
VND
TK – 4862
Nhận NT của KH
TK – 4741
TK – 4742
KC TT theo
TK – 4712
III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.2.2 Hạch toán mua ngoại tệ kỳ hạn (tt):
Tại ngày thực hiện HĐ:
Trang 32Ví duï: HÑ mua NT, TGCK>TGTT
Trang 33III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.3 Kết quả kinh doanh ngoại tệ:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.3.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:
* Tài khoản sử dụng:
TK Thanh toán ngoại tệ kinh doanh - 4712
TK Thuế GTGT phải nộp (không khấu trừ) – 4531
Trang 34III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.3 Kết quả kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.3.2 Hạch toán:
TK VATphải nộp - 4531
VAT (1b)
10 % lãi
Trang 35III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.4 Đánh giá chênh lệch tỉ giá:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
3.4.1 Tài khoản sử dụng:
- Chênh lệch
TG giảm
- Kết chuyển vào thu nhập
- Chênh lệch
TG tăng
- Kết chuyển vào chi phí
Chênh lệch tỉ giá - 63
Chênh lệch giảm chưa KC Chênh lệch tăng chưa KC
Trong đó :
Đánh giá cho NTKD – 6310 , CCTC phái sinh – 633.
Trang 36TK CLTG - 6310
TG giảm (2)
TK TTNTKD - 4712
TG tăng (1)
III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):
3.4 Đánh giá chênh lệch tỉ giá (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
Trang 37IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế:
4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
4.1.1 Tài khoản sử dụng:
Các TK Tiền mặt, Tiền gửi, Ký quỹ của KH
TK TG tại NHNNg – 1331 : tương tự 1113
TK chuyển tiền phải trả ngoại tệ – 455: tương tự 454
Các TK Kinh doanh ngoại tệ
Các TK phải thu, phải trả trong thanh toán
Các TK thu nhập, chi phí, VAT,…
Các TK ngoại bảng: 9123, 9124 ,9251,…
Trang 38IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
4.1.2 Chứng từ sử dụng:
Chứng từ hạch toán: GNT, Phiếu chi, PCK, Điện chuyển tiền, Lệnh thanh toán,…
Bộ chứng từ Thanh toán quốc tế: nhờ thu , L/C
Chứng từ khác: Giấy đề nghị chuyển ngoại tệ, giấy đề nghị mua / bán ngoại tệ,
Trang 39IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
4.2 Phương pháp kế toán:
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
4.2.1 Nghiệp vụ chuyển tiền:
* NH nhận & chuyển tiền với nước ngoài:
Trang 40KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
* NH làm dịch vụ thanh toán kiều hối (NH đại lý):
Định kỳ, NH gửi chứng từ đến NHNNg: Nhập 9123
Khi NH nhận tiền thanh toán từ NHNNg: Xuất 9123
IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
4.2 Phương pháp kế toán (tt):
4.2.1 Nghiệp vụ chuyển tiền (tt):
TK Phải thu - 3590 TK TT t.hợp – 1331,519,
Nhận tiền từ NHNNg (2)
TK NT thích hợp
Chi thanh toán cho KH (1)
Trang 41KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)
TK Ký quỹ LC - 4282 TK NT – 4221,4711
Số NT KH ký quỹ (1a)
TK NT – 1331,519
TT L/C từ tiền ký quỹ (2a)
TK Bảo lãnh - 2423
TT L/C từ TG, NTKD (2b)
NH trả thay KH (2c) (phát sinh nợ xấu – nhóm 3)
IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):
4.2 Phương pháp kế toán (tt):
4.2.2 Nghiệp vụ Thanh toán thư tín dụng – L/C:
* Tại NH phục vụ KH nhập khẩu:
Khi NH mở L/C cho KH: Nhập 9251 (KH) - 100% L/C (1b) Khi kết thúc nghiệp vụ thanh toán L/C: Xuất 9251 (KH) (2d)