1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

slide bài giảng kế toán nghiệp vụ ngoại tệ

46 868 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 620,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nghiệp vụ tiền gửi, tiết kiệm, tiền vay: Đối tượng khách hàng được mở tài khoản tiền gửi và tài khoản tiền vay bằng ngoại tệ được qui định trong Pháp lệnh ngoại hối và các qui định

Trang 1

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ

Nội dung:

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ.

II Các nguyên tắc kế toán ngoại tệ.

III Kế toán kinh doanh ngoại tệ.

IV Kế toán chuyển tiền – Thanh toán QT.

Trang 2

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PLUBTVQH11 do Chủ tịch Quốc hội ký công bố ngày 13/12/2005.

 Nghị định 160/2006/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 28/12/2006 về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh ngoại hối

Hướng dẫn số 7404/NHNN-KTTC của NHNN ban hành ngày 29/08/2006 về việc hướng dẫn hạch toán kế toán nghiệp vụ phái sinh tiền tệ.

 Quyết định số 1452/2004/QĐ – NHNN của Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành ngày 10/11/ 2004 về Giao dịch hối đoái của các Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối

Trang 3

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ:

1.1 Các nghiệp vụ tiền gửi, tiết kiệm, tiền vay:

Đối tượng khách hàng được mở tài khoản tiền gửi và tài khoản tiền vay bằng ngoại tệ được qui định trong Pháp lệnh ngoại hối và các qui định của NHNN

Các phương thức giao dịch tương tự như giao dịch bằng đồng Việt nam

NH có thu phí đối với các giao dịch bằng tiền mặt trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Trang 4

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ

1.2 Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

* Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng:

Trong phạm vi nguồn ngoại tệ của ngân hàng, ngân hàng có thể bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (Thanh toán tiền hàng hoá xuất nhập khẩu, trả nợ vay, đi du lịch, công tác nước ngoài, chuyển thu nhập hợp pháp về nước )

Ngân hàng cũng được phép mua ngoại tệ của Doanh nghiệp hoặc cá nhân bằng ngoại tệ tiền mặt hoặc ngoại tệ chuyển khoản

1.2.1 Căn cứ vào đối tượng giao dịch:

Trang 5

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ

1.2 Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

•* Kinh doanh ngoại tệ đối với NH khác:

Ngân hàng có thể thực hiện các giao dịch kinh doanh ngoại tệ với các ngân hàng thương mại trong nước thông qua thị trường ngoại tệ liên ngân hàng trong nước và với nước ngoài qua thị trường ngoại tệ quốc tế

Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ với NH khác nhằm phục vụ cho nhu cầu kinh doanh của NH hoặc phục vụ cho nghiệp vụ thanh toán XNK

1.2.1 Căn cứ vào đối tượng giao dịch (tt):

Trang 6

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ

1.2 Nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Giao dịch hối đoái giao ngay (SPOT)

Giao dịch hối đoái kỳ hạn (FORWARD):

 Giao dịch kỳ hạn giữa ngoại tệ và VND

 Giao dịch kỳ hạn giữa 2 ngoại tệ

Giao dịch hối đoái hoán đổi (SWAP)

Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ (OPTION)

1.2.2 Căn cứ vào nội dung nghiệp vụ:

Trang 7

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

ngoại tệ tương

ứng với bán ra =

Số lượng ngoại tệ bán ra x

Tỷ giá mua bình quân gia quyền bằng VNĐ

SD TT NT KD đầu kỳ + VND chi mua NT trong kỳ Tỷ giá

Trang 8

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.3 KQKD và Thuế GTGT từ KDNT (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

1.3.2 Kết quả kinh doanh ngoại tệ:

KQKD

ngoại tệ =

Doanh số bán ngoại tệ tính bằng VNĐ

-Doanh số mua ngoại tệ tương ứng với ngoại tệ tính bằng VNĐ

-Thuế GTGT phải nộp

Trang 9

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.4 Đánh giá chênh lệch tỉ giá ngoại tệ:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Đánh giá riêng biệt từng loại ngoại tệ

Căn cứ vào tỉ giá USD / VND do NHNN bố vào cuối tháng

Thực hiện đánh giá sau khi đã xác định KQKD NT

Chênh lệch tỉ giá được phản ánh vào TK Chênh lệch

tỉ giá Và số dư của tài khoản chênh lệch tỉ giá được kết chuyển vào kết quả kinh doanh vào cuối năm

Trang 10

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

1.5.1 Nghiệp vụ chuyển tiền:

* Khái niệm:

Chuyển tiền là một nghiệp vụ thanh toán, trong đó khách hàng (người chuyển tiền) ủy nhiệm cho ngân hàng phục vụ mình chuyển một số tiền nhất định cho một người khác (người hưởng lợi) ở một địa điểm nhất định và trong một thời gian xác định

* Đối tượng – mục đích phục vụ:

 Khách hàng cá nhân: chuyển tiền kiều hối.

 Khách hàng doanh nghiệp: chuyển tiền thanh toán XNK.

 Các NHTM: Thanh toán hoặc kinh doanh ngoại tệ với thị trường tiền tệ thế giới.

Trang 11

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

1.5.2 Nghiệp vụ nhờ thu:

* Khái niệm:

Nhờ thu là nghiệp vụ thanh toán mà nhà xuất khẩu sau khi đã gửi hàng đi, sẽ gửi chứng từ liên quan đến ngân hàng phục vụ mình để nhờ thu tiền từ nhà nhập khẩu

Phương thức nhờ thu có 2 loại:

 Nhờ thu phiếu trơn

 Nhờ thu kèm chứng từ

Trang 12

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

1.5.3 Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng – L/C:

* Khái niệm:

Thư tín dụng là một bản cam kết dùng trong thanh toán, trong đó ngân hàng phục vụ KH nhập khẩu mở thư tín dụng theo yêu cầu của KH nhập khẩu, cam kết trả tiền cho KH xuất khẩu một số tiền nhất định, trong phạm vi thời hạn quy định với điều kiện KH xuất khẩu xuất trình đầy đủ các chứng từ phù hợp với các điều kiện quy định trong thư tín dụng

Trang 13

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

1.5.3 Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng – L/C (tt):

* Qui trình thanh toán:

8b

9

Trang 14

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

* Qui trình thanh toán (tt):

1 KH nhập khẩu và KH xuất khẩu ký HĐNT

2 KH nhập khẩu đề nghị NH NK mở L/C

3 NH NK thông báo đã mở L/C cho NH XK

4 NH XK thông báo cho KH xuất khẩu

5 KH XK thực hiện giao hàng cho KH nhập khẩu

6 KH xuất khẩu xuất trình BCT L/C

7 NH XK gửi BCT L/C qua NH NK

8 NH NK thực hiện thanh toán cho NH XK

9 NH XK thực hiện thanh toán cho KH XK

I Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ (tt):

1.5 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

1.5.3 Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng – L/C (tt):

Trang 15

II Nguyên tắc kế toán ngoại tệ:

2.1 Đối với kế toán phân tích:

Thực hiện hạch toán đối ứng và cân đối giữa các tài khoản ngoại tệ và từng loại ngoại tệ

Đối với các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ, hạch toán đồng thời các bút toán bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng đồng Việt Nam theo tỉ giá thực tế

Đối với các khoản thu, trả lãi bằng ngoại tệ được thực hiện thông qua nghiệp vụ mua bán ngoại tệ để chuyển đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá tại thời điểm phát sinh để hạch toán vào thu nhập, chi phí

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Trang 16

II Nguyên tắc kế toán ngoại tệ (tt):

2.1 Đối với kế toán phân tích (tt):

Định kỳ phải thực hiện quy đổi tất cả các tài khoản thuộc khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỉ giá giữa USD / VND do NHNN công bố (đánh giá lại tỉ giá ngoại tệ)

Đối với các khoản mục TSCĐ, công cụ, góp vốn đầu

tư mua cổ phần bằng ngoại tệ,… không được đánh giá lại

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Trang 17

II Nguyên tắc kế toán ngoại tệ (tt):

2.2 Đối với kế toán tổng hợp:

Tài khoản ngoại tệ chỉ phản ánh bằng đồng Việt Nam

Các Tổ chức tín dụng có thể hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp các tài khoản ngoại tệ theo nguyên tệ nhưng đến cuối tháng phải quy đổi số dư, doanh số hoạt động trong tháng của các tài khoản ngoại tệ ra đồng Việt Nam

Đối với vàng tiêu chuẩn được hạch toán như một loại ngoại tệ

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Trang 18

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ:

3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.1.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:

NT NH mua vào

- Lãi KDNT

- Tỉ giá tăng

- Nhận từ bán NT

- Lỗ KDNT

- Tỉ giá giảm

Thanh toán NTKD - 4712

VND chi ra mua NT

* Lưu ý: Nếu tài khoản 4711 hết số dư thì tài khoản

4712 phải được tất toán và kết chuyển vào KQKD

Trang 19

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.1.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

* Tài khoản sử dụng (tt):

 Các TK Tiền mặt: VND - 1011, NT - 1031,

 Các TK của KH: TGTT - 4211, TG NT - 4221,…

 Các TK tại NHNN: TGTT VND -1113, TG NT -1123

TK TG NT tại NH nước ngoài - 1331

 Tài khoản ngoại bảng: Cam kết mua / bán NT trao ngay - 9231 / 9232,…

Trang 20

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.1.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

* Chứng từ sử dụng:

Chứng từ tiền mặt: Phiếu thu, Phiếu chi,…

Chứng từ chuyển khoản: UNC, PCK, Lệnh thanh toán, Điện thanh toán với NH nước ngoài…

Chứng từ khác: Hợp đồng mua bán ngoại tệ, Giấy

tờ chứng minh mục đích sử dụng ngoại tệ của

KH, Giấy đề nghị mua / bán ngoại tệ, …

Trang 22

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt): 3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:

- NT NH cam kết mua (đối ứng TK 4862)

- NT NH thực hiện bán(đối ứng TK 4711)

- NT NH cam kết bán

(đối ứng TK 4862)

- NT NH thực hiện mua

(đối ứng TK 4711)

Cam kết GD tiền tệ kỳ hạn - 4741

CK bán chưa thực hiện

* Tài khoản sử dụng:

CK mua chưa thực hiện

Trang 23

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

- NT NH cam kết trả (đối ứng TK 4741)

- NT NH nhận của KH(đối ứng TK 4221/1123, )

- NT NH cam kết nhận

(đối ứng TK 4741)

- NT NH trả cho KH

(đối ứng TK 4221/1123, )

Thanh toán GD kỳ hạn - 4862 (NT)

CK mua chưa thực hiện

* Tài khoản sử dụng (tt):

CK bán chưa thực hiện

Trang 24

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

- VND NH TT bán NT theo

TG thực tế - 4862

- VND NH TT khi thực hiện mua NT – 4712

- Chênh lệnh tỉ giá - 6332

- VND NH TT mua NT

theo TG thực tế - 4862

- VND NH TT khi thực

hiện bán NT - 4712

- Chênh lệch tỉ giá - 6332

Giá trị GD tiền tệ kỳ hạn - 4742

CK mua chưa thực hiện

(VND theo TG thực tế)

* Tài khoản sử dụng (tt):

CK bán chưa thực hiện (VND theo TG thực tế)

Trang 25

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

-VND NH cam kết trả cho

KH theo tỉ giá CK mua (đối ứng TK 4742)-VND NH nhận theo CK bán(đối ứng TK 4211/1113, )

-VND NH cam kết nhận từ

KH theo tỉ giá CK bán

(đối ứng TK 4742)

-VND NH trả theo CK mua

(đối ứng TK 4211/1113, )

Thanh toán GD kỳ hạn - 4862 (VND)

CK bán chưa thực hiện

(VND theo TG cam kết)

* Tài khoản sử dụng (tt):

CK mua chưa thực hiện (VND theo TG cam kết)

Trang 26

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

* Tài khoản sử dụng (tt):

Lãi phải trả khi ký hợp đồng

- Phân bổ

vào thu nhập

- Tất toán

Lãi phải trả GDKH - 4962

Lãi phải trả chưa phân bổ

Lãi phải thu khi ký hợp đồng

- Phân bổ vào chi phí

- Tất toán

Lãi phải thu GDKH - 3962

Lãi phải thu chưa phân bổ

* Lưu ý: Khi kết thúc hợp đồng, số dư trên các TK này phải được phân bổ hết

Trang 27

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt): 3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

* Tài khoản sử dụng (tt):

Lãi phải thuLãi phải trả

Bán kỳ hạn

Lãi phải trảLãi phải thu

Mua kỳ hạn

TG CK < TG TT

TG CK > TG TTTG

N Vụ

Trang 28

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

* Tài khoản sử dụng (tt):

 Các TK của KH: TGTT - 4211, TG NT - 4221,…

 Các TK tại NHNN: TGTT VND -1113, TG NT -1123

 Các TK thu nhập, chi phí, chênh lệch tỉ giá,…

 TK TG NT tại NH nước ngoài – 1331

 Tài khoản ngoại bảng: Cam kết mua / bán NT kỳ hạn - 9233 / 9234,…

Trang 29

TK TTGDKH - 4862

TK GTGDTTKH - 4742

NT Cam kết mua vào

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.2 Hạch toán mua ngoại tệ kỳ hạn:

NTE:

VND:

Tại ngày ký HĐ

Trang 30

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.2 Hạch toán mua ngoại tệ kỳ hạn (tt):

Định kỳ:

Chênh lệch TG

TK Lãi phải trả - 4962

TK Lãi phải thu - 3962

Phân bổ Lãi P.trả Phân bổ Lãi P.thu

CL Tỉ giá

PB Lãi P.trả

PB Lãi P.thu

Trang 31

Thanh toán với KH Kết chuyển mua NT NTE

VND

TK 4862

Nhận NT của KH

TK – 4741

TK – 4742

KC TT theo

TK – 4712

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.2 Mua bán ngoại tệ kỳ hạn (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.2.2 Hạch toán mua ngoại tệ kỳ hạn (tt):

Tại ngày thực hiện HĐ:

Trang 32

Ví duï: HÑ mua NT, TGCK>TGTT

Trang 33

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.3 Kết quả kinh doanh ngoại tệ:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.3.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:

* Tài khoản sử dụng:

 TK Thanh toán ngoại tệ kinh doanh - 4712

 TK Thuế GTGT phải nộp (không khấu trừ) – 4531

Trang 34

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.3 Kết quả kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.3.2 Hạch toán:

TK VATphải nộp - 4531

VAT (1b)

10 % lãi

Trang 35

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.4 Đánh giá chênh lệch tỉ giá:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

3.4.1 Tài khoản sử dụng:

- Chênh lệch

TG giảm

- Kết chuyển vào thu nhập

- Chênh lệch

TG tăng

- Kết chuyển vào chi phí

Chênh lệch tỉ giá - 63

Chênh lệch giảm chưa KC Chênh lệch tăng chưa KC

Trong đó :

Đánh giá cho NTKD – 6310 , CCTC phái sinh – 633.

Trang 36

TK CLTG - 6310

TG giảm (2)

TK TTNTKD - 4712

TG tăng (1)

III Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ (tt):

3.4 Đánh giá chênh lệch tỉ giá (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

Trang 37

IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế:

4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

4.1.1 Tài khoản sử dụng:

Các TK Tiền mặt, Tiền gửi, Ký quỹ của KH

TK TG tại NHNNg – 1331 : tương tự 1113

TK chuyển tiền phải trả ngoại tệ – 455: tương tự 454

Các TK Kinh doanh ngoại tệ

Các TK phải thu, phải trả trong thanh toán

Các TK thu nhập, chi phí, VAT,…

Các TK ngoại bảng: 9123, 9124 ,9251,…

Trang 38

IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

4.1.2 Chứng từ sử dụng:

Chứng từ hạch toán: GNT, Phiếu chi, PCK, Điện chuyển tiền, Lệnh thanh toán,…

Bộ chứng từ Thanh toán quốc tế: nhờ thu , L/C

Chứng từ khác: Giấy đề nghị chuyển ngoại tệ, giấy đề nghị mua / bán ngoại tệ,

Trang 39

IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

4.2 Phương pháp kế toán:

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

4.2.1 Nghiệp vụ chuyển tiền:

* NH nhận & chuyển tiền với nước ngoài:

Trang 40

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

* NH làm dịch vụ thanh toán kiều hối (NH đại lý):

Định kỳ, NH gửi chứng từ đến NHNNg: Nhập 9123

Khi NH nhận tiền thanh toán từ NHNNg: Xuất 9123

IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

4.2 Phương pháp kế toán (tt):

4.2.1 Nghiệp vụ chuyển tiền (tt):

TK Phải thu - 3590 TK TT t.hợp – 1331,519,

Nhận tiền từ NHNNg (2)

TK NT thích hợp

Chi thanh toán cho KH (1)

Trang 41

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ (tt)

TK Ký quỹ LC - 4282 TK NT – 4221,4711

Số NT KH ký quỹ (1a)

TK NT – 1331,519

TT L/C từ tiền ký quỹ (2a)

TK Bảo lãnh - 2423

TT L/C từ TG, NTKD (2b)

NH trả thay KH (2c) (phát sinh nợ xấu – nhóm 3)

IV Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế (tt):

4.2 Phương pháp kế toán (tt):

4.2.2 Nghiệp vụ Thanh toán thư tín dụng – L/C:

* Tại NH phục vụ KH nhập khẩu:

Khi NH mở L/C cho KH: Nhập 9251 (KH) - 100% L/C (1b) Khi kết thúc nghiệp vụ thanh toán L/C: Xuất 9251 (KH) (2d)

Ngày đăng: 22/11/2014, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm