1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài giảng kế toán nghiệp vụ huy động vốn

15 692 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 468,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KTNH - Ho Hanh My9 Tiền gửi ̋Tiền gửi không kỳ hạn ̈ Mục đích: Sử dụng dịch vụ thanh toán qua NH thanh toán không dùng TM, an toàn ̈ Đối tượng: … ̈ Đặc trưng: ̋KH có thể gửi và rút tiền

Trang 1

Ch ng II

K toán nghiệp vụ huy động vốn

KTNH

KTNH - Ho Hanh My

2

1 Phân biệt các nguồn vốn huy động của ngân hàng

2 Nguyên tắc và phương pháp hạch toán nghi p v huy động vốn

1 Khái quát về nghiệp vụ huy động vốn

2 Nguyên tắc kế toán nghiệp vụ huy động vốn

3 Phương pháp hạch toán nghiệp vụ huy động vốn

̋ Chương 7, Giáo trình Kế toán ngân hàng

̋ Chuẩn mực kế toán VN số 16 “Chi phí đi vay”

̋ Quyết định 1284/2002/QĐ – NHNN “ Quy chế mở và sử dụng tiền gửi tại các ngân hàng nhà nước và tổ chức tín dụng” ngày 21/11/2002

̋ Quyết định 1160/2004/QĐ-NHNN “Quy chế tiền gửi tiết kiệm” ngày 13/09/2004 và Quy t đ nh s 47/2006/Q -NHNN v vi c s a đ i, b sung m t số điều của QĐ 1160/2004/QĐ-NHNN (25/9/2006)

̋ Quyết định 07/2008/QĐ-NHNN “Quy chế phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn” (24/03/2008) và TT 16/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung QĐ 07/2008/QĐ NHNN (11/08/2009)

Trang 2

KTNH - Ho Hanh My

5

NGUỒN VỐN

TIỀN GỬI

TIỀN VAY

N PT KHÁC

LN CHƯA PP

VỐN L VÀ CÁC QUỸ

PH GTCG

KHO N KHÁC

KTNH - Ho Hanh My

6

Huy động vốn

Huy động vốn

̇ TG không kỳ hạn

̇ TG có kỳ hạn

TG tiết kiệm

̇ Chứng chỉ tiền gửi

̇ Kỳ phiếu Trái phiếu

̇ Vay NHTM

̇ Vay NHNN Vay NH nước ngoài

H V

TH NG XUYÊN

Ti n g i khơng k h n

Ti n g i cĩ k h n

Ti n g i ti t ki m

Trang 3

KTNH - Ho Hanh My

9

Tiền gửi

̋Tiền gửi không kỳ hạn

̈ Mục đích: Sử dụng dịch vụ thanh toán qua NH (thanh toán không dùng TM), an toàn

̈ Đối tượng: …

̈ Đặc trưng:

̋KH có thể gửi và rút tiền bất cứ lúc nào

̋Lãi thấp hoặc không hưởng lãi Tính lãi theo phương pháp tích số và nhập vốn

̋Thường thu phí khi khách hàng sử dụng các dịch vụ ngân hàng

̋Mỗi KH được cấp số tài khoản giao dịch

̋Ngu n v n có chi phí thấp của NH

KTNH - Ho Hanh My

10

Tiền gửi

̋Tiền gửi có kỳ hạn

̈Mục đích: Hưởng lãi, an toàn TS, sử dụng dịch vụ

NH (bảo đảm thanh toán, thực hiện hợp đồng,…)

̈Đối tượng: …

̈Đặc trưng:

̋ KH gửi một lần và rút tiền một lần khi đáo hạn

̋ Lãi suất cao hơn tiền g i KKH và tính theo phương pháp số dư và không nhất thiết nhập lãi vào vốn

̋ Là nguồn vốn khá ổn định của ngân hàng

Tiền gửi

̋Tiền gửi tiết kiệm không có kỳ hạn

̈Mục đích: tích luỹ và hưởng lãi

̈Đối tượng: …

̈Đặc trưng:

̋ Có thể gửi tiền hoặc rút tiền bất cứ lúc nào

̋Lãi suất thấp

̋Không được sử dụng các dịch vụ thanh toán của ngân hàng

̋Định kỳ lãi được nhập vào gốc theo phương pháp tích số

̋KH được cấp sổ tiền gửi tiết kiệm hoặc báo cáo tài khoản sau mỗi lần giao dịch

Tiền gửi

̋Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

̈Mục đích: hưởng lãi, dự thưởng

̈Đối tượng: …

̈Đặc trưng:

̋ KH chỉ được rút vốn khi đáo hạn (hoặc theo thỏa thuận)

̋ Lãi suất cao hơn tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn;

được tính theo phương pháp số dư và không nhất thiết nhập lãi vào vốn

̋ Nguồn vốn khá ổn định của ngân hàng

Trang 4

KTNH - Ho Hanh My

13

Phát hành GTCG

̋ Giấy tờ có giá

̈ Công cụ Nợ

̈ NH có nghĩa vụ trả nợ vào một thời hạn nhất định

̈ Thoả thuận trước về điều kiện trả lãi và cam kết khác

̈ Đặc trưng:

̋ Xác định trước mệnh giá, thời hạn, lãi suất

̋ NH thanh toán khi đáo hạn

̋ Có thể chuyển nhượng

̋ Có kỳ hạn (Ngắn hạn-đến 12 tháng hay dài hạn)

̋ Trả lãi trước, định kỳ hay đáo hạn

̋ Thủ tục

̈ …

KTNH - Ho Hanh My

14

Phát hành GTCG

̋ Giấy tờ có giá

̈Sự khác nhau giữa lãi suất thị trường và lãi suất danh

nghĩa của GTCG -> sự khác nhau giữa mệnh giá và

số tiền thu được từ việc phát hành GTCG

̋Phát hành GTCG ngang giá: giá phát hành bằng mệnh giá

̋Phát hành GTCG chiết khấu: giá phát hành nhỏ hơn mệnh giá

̋Phát hành GTCG phụ trội: giá phát hành lớn hơn mệnh giá

Quy trình huy động vốn ảnh hưởng đến kế toán

Đăng ký HSKH

ĐK TK Hạch toán nhận TG

KH GD lần đầu Giao dịch

KH gửi / rút tiền

NH tính – trả lãi cho KH

1 Tiền gửi không kỳ hạn

ĐK HSKH (TK)

ĐK TK / STK

HT nhận TG

HT lãi (nếu có)

KH Gửi tiền Định kỳ

KH nhận lãi

NH tính lãi phải trả (nếu có) Phân bổ CK, PT (GTCG)

Quy trình huy động vốn ảnh hưởng đến kế toán

2 Vốn huy đ äng có kỳ hạn

Trang 5

KTNH - Ho Hanh My

17

Khái quát về nghiệp vụ huy động vốn

Quy trình tiền gửi

SAI

ĐÚNG

ĐÚNG

SAI

Khách hàng Chứng từ GDV Kiểm tra

Kiểm tra CT

Thu/Chi Chuyển khoản và ghi sổ

KTNH - Ho Hanh My

18

̋ Phân chia trách nhiệm : M TK và Ghi s k toán

̋ Chi phí lãi tiền gửi

̈ Được chi trả theo thực tế phát sinh với lãi suất đã thỏa thuận

̈ Hạch toán đảm bảo tuân thủ …

̋ VAS 16 “Chi phí đi vay”

̈ Theo dõi phát hành chiết khấu và phụ trội

̈ Phân bổ các khoản chiết khấu và phụ trội vào chi phí kinh doanh hoặc vốn hoá theo từng kỳ

̇ Phương pháp tính lãi

̇ Phương pháp tích số

̇ Phương pháp số dư

̇ Phương pháp tính lãi

̇ Phương pháp tích số

̇Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

Di: Số dư thực tế thứ i Nj: Số ngày tương ứng với số dư thứ i r: Lãi suất

Trang 6

KTNH - Ho Hanh My

21

̇ Phương pháp tính lãi

̇ Phương pháp số dư

̇ Tiền gửi có KH và tiền gửi tiết kiệm có KH

̇ Tiền lãi = Số dư tiền gửi * Lãi suất * Thời hạn

KTNH - Ho Hanh My

22

̇ Thời điểm trả lãi cho khách hàng:

̇ Thoả thuận giữa ngân hàng và khách hàng

̇ TG không kỳ hạn, TG tiết kiệm KKH:

̇ …

̇ TG có kỳ hạn và TG tiết kiệm có KH:

̇Trả lãi trước

̇Trả lãi định kỳ

̇Trả khi đáo hạn

NT

Cơ sở dồn tích

NT phù hợp

2 Hạch toán dự chi

3 Hạch toán th c

thu-th c chi

4 Hạch toán phân bổ

1 Hạch toán dự thu 2 Hạch toán dự chi

Là việc thực hiện tính và hạch toán dần vào tài khoản chi phí theo định

kỳ những khoản lãi SẼ

phải trả tại một thời điểm nhất định trong tương lai (lãi phải trả), không phụ thuộc việc tại thời điểm tính và hạch toán, lãi vẫn chưa được chi trả

Là việc thực hiện tính và hạch toán dần vào tài khoản thu nhập theo định

kỳ những khoản lãi SẼ

thu được tại một thời điểm nhất định trong tương lai (lãi phải thu), không phụ thuộc việc tại thời điểm tính và hạch toán TN lãi, tiền lãi vẫn chưa được thu

Trang 7

KTNH - Ho Hanh My

25

3 Hạch toán th c

thu-th c chi

4 Hạch toán phân bổ

Là việc hạch toán vào tài khoản “Doanh thu chờ phân bổ” hay “Chi phí chờ phân bổ” số lãi ĐÃ thu hay chi trả cho khách hàng tại MỘT thời điểm

Sau đó, định kỳ đưa dần vào Thu nhập hay Chi phí

Là việc hạch toán vào tài khoản thu nhập hay chi phí theo số tiền thực tế ĐÃ thu vào hay chi ra

KTNH - Ho Hanh My

26

Ch ng t g c

̈ Gi y g i ti n

̈ Gi y l nh ti n

̈ Các gi y t cĩ giá

̈ S ti t ki m

̈ Séc, UNC, UNT…

̈ B ng kê tính lãi

Ch ng t ghi s

̈ Phi u thu

̈ Phi u chi

̈ Phi u chuy n kho n

Kế toán tiền gửi-TK sử dụng

Số tiền KH gửi vào:

̇ Gửi vào bằng tiền mặt

̇ Chuyển khoản

̇ Lãi nhập vốn (nếu có)

Số dư: Số tiền KH đang gửi tại ngân hàng

NỢ TK 42 “Tiền gửi khách hàng”

Kế toán tiền gửi-TK sử dụng

Số tiền lãi TCTD đã chi trả khách hàng hay thoái chi

NỢ TK 491 “Lãi phải trả cho tiền gửi”

Trang 8

KTNH - Ho Hanh My

29

Kế toán tiền gửi-TK sử dụng

Chi phí trả trước phát sinh trong kỳ

Số dư : Chi phí trả trước chờ phân bổ

NỢ TK 388 “Chi phí chờ phân bổ”

KTNH - Ho Hanh My

30

Kế toán tiền gửi-TK sử dụng

̇ Số giảm chi về hoạt động

TD (thoái chi)

̇ Kết chuyển vào TK Lợi nhuận năm nay khi quyết toán năm

̇ Chi phí hoạt động TD phát sinh trong kỳ

Số dư : CP hoạt động TD trong năm chưa kết chuyển (= 0 sau khi k/c)

NỢ TK 80 “Chi phí hoạt động tín dụng”

TK Thích hợp(TM, TG,TTV…) Số tiền KH gửi vào NH

TK Tiền gửi KH

TK Thích hợp (TM, TG, TTV….)

TK “thuế GTGT phải nộp”

Số tiền KH rút

Phí chuyển tiền

Trang 9

KTNH - Ho Hanh My

33

TK thích hợp (TM, TG) TK “Chi phí trả lãi”

(1) Thực chi

(2a) Dự chi

(3a) Trả trước

(2b) chi tiền cho KH

(3b) Phân bổ

KTNH - Ho Hanh My

34

Tại NHTM A trong ngày 28/03/N có các NVKTPS như sau:

̈ KH X nộp vào NH 50,000,000 đ đề nghị mở TK tiết kiệm có thời hạn 1 năm, lãi suất 8.2%/năm,lãnh lãi cuối kỳ.

̈ KH Y nộp sổ TK có kỳ hạn 6 tháng đề nghị rút toàn bộ gốc và lãi bằng tiền mặt Sổ tiết kiệm mở ngày 28/09/N-1, số tiền 30,000,000 đ, lãi suất 0.65%/tháng lãnh lãi khi đáo hạn Theo quy định, nếu rút vốn trước hạn

KH được hưởng lãi suất không kỳ hạn 0.2%/tháng

̈ KHZ nộp sổ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 6 tháng Sổ TK mở ngày 28/11/N-1, số tiền 100,000,000 đ, lãi suất 0.65%/tháng, lãnh lãi hàng tháng Theo quy định, nếu rút vốn trước hạn KH được hưởng lãi suất không kỳ hạn 0.2%/tháng KHZ đề nghị chuyển toàn bộ gốc và lãi sang

TK tiền gửi thanh toán của mình tại NHA

Yêu cầu: Định khoản các NVKTPS trên

Cho biết:

̋ NH dự chi trả lãi vào cuối năm tài chính (31/12) cho các khoản tiền gửi mà NH chưa trả lãi cho KH trong năm đó

̋ Các tài khoản liên quan có dủ số dư để hạch toán

Trang 10

KTNH - Ho Hanh My

37

KTNH - Ho Hanh My

38

Trang 11

KTNH - Ho Hanh My

41

Các trường hợp phát hành GTCG

̋ Căn cứ vào giá bán của GTCG:

̈ Phát hành ngang mệnh giá

̈ Phát hành có phụ trội

̈ Phát hành có chiết khấu

̋ Căn cứ vào thời điểm trả lãi

̈ Trả lãi trước (khi phát hành)

̈ Trả lãi định kỳ

̈ Trả lãi sau (khi đáo hạn - thanh toán GTCG)

KTNH - Ho Hanh My

42

Tài khoản sử dụng

NỢ TK 431, 434 “ Mệnh giá GTCG” CÓ

Thanh toán GTCG khi đáo hạn

Tài khoản sử dụng

NỢ TK 432, 435 “ Chiết khấu GTCG” CÓ

Phân bổ chiết khấu GTCG phát sinh trong kỳ

Tài khoản sử dụng

Phụ trội GTCG phát sinh trong kỳ

Số dư : Phụ trội GTCG chưa phân bổ cuối kỳ

Phân bổ phụ trội GTCG trong kỳ

Ï TK 433, 436 “ Phụ trội giấy tờ có giá”

Trang 12

KTNH - Ho Hanh My

45

Tài khoản sử dụng

Số tiền lãi tính cộng dồn dự trả

Số dư : Số tiền lãi TCTD chưa trả khách hàng

Số tiền lãi TCTD đã chi trả khách hàng

NỢ TK 492 “Lãi phải trả về PH GTCG”

KTNH - Ho Hanh My

46

Khi phát hành ĐÚNG MỆNH GIÁ

TK TH (TM, TG, … )

TK 431-MG GTCG

TK 388-CP chờ phân bổ

Lãi tr tr c

S ti n th c thu

Khi phát hành

CÓ CHIẾT KHẤU

̇ Trả lãi sau

̇ Trả lãi định kỳ`

TK TH (TM, TG, …)

TK 431-MG GTCG

TK 432-CK GTCG Số tiền thực thu

Số tiền chiết khấu

Khi phát hành

TK (TM, TG, )

TK 388-CP chờ phân bổ

TK 432-CK GTCG

CÓ CHIẾT KHẤU

̇ Trả lãi trước

Số tiền thực thu

Lãi Số tiền chiết khấu

Trang 13

KTNH - Ho Hanh My

49

Khi phát hành

TK TH (TM, TG,…)

TK 431-MG GTCG

TK 433-PT GTCG Số tiền thực thu

Số tiền phụ trội

PH PHỤ TRỘI

̇ Trả lãi sau

̇Trả lãi định kỳ

MG

KTNH - Ho Hanh My

50

Khi phát hành

TK TH (TM, TG,…)

TK 431-MG GTCG

TK 433-PT GTCG

Số tiền thực thu

Số tiền phụ trội

PH PHỤ TRỘI

̇ Trả lãi trước

MG

Lãi

Chi phí trả lãi, phân bổ chiết khấu

TK 803-CP trả lãi PHGTCG

TK TM, TG, Lãi phải trả, chi phí chờ phân bổ

TK Chiết khấu GTCG

Số tiền trả lãi trong kỳ

Số phân bổ CK

Chi phí trả lãi, phân bổ phụ trội

TK 803-CP trả lãi PHGTCG

TK TM,TG, Lãi phải trả, chi phí chờ phân bổ

TK Phụ trội GTCG

Số tiền trả lãi trong kỳ

Số phân bổ phụ trội

Trang 14

KTNH - Ho Hanh My

53

Chi phí phát hành GTCG

TK 809-Chi phí khác

TK 388-CP chờ phân bổ

TK TM, TG,

(2a) – Phí PH thực chi (2b)–Phân bổ định kỳ

KTNH - Ho Hanh My

54

Thanh toán khi đáo hạn

TK 431-MGGTCG

TK TM, TG,

M nh giá

TK 492-Lãi phải trả PH GTCG

TK 803-CP trả lãi PH GTCG

Lãi đã d chi (N u cĩ)

Ví dụ 3

Tại NHTM B có các NVKTPS như sau:

1 Ngày 01/11/N, NH phát hành 50,000 kỳ phiếu bằng mệnh giá MG là 1,000,000đ/KP, kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 0.7%/tháng, lãnh lãi khi đáo hạn

Toàn bộ số tiền từ việc phát hành đã thu bằng tiền mặt và chuyển khoản

Phí phát hành là 1,000 đ/KP.

2 Ngày 1/12/N, NH phát hành 5,000 trái phiếu có phụ trội MG mỗi trái phiếu là 1,000,000đ, kỳ hạn 3 năm, lãi suất 9%/năm, lãnh lãi 6 tháng một lần Số tiền phụ trội là 25,000đ/TP Việc phát hành thông qua ngân hàng đại lý, NH đại lý đã chuyển đủ số tiền thu được từ việc phát hành.

3 Ngày 01/03/N+1, NH phát hành 2,000 trái phiếu có chiết khấu MG mỗi trái phiếu là 1,000,000đ, kỳ hạn 5 năm, lãi suất 9.6%/năm, lãnh lãi 6 tháng một lần Số tiền chiết khấu là 20,000đ/TP NH trực tiếp phát hành 1,000TP đã thu bằng TM, NH đại lý đã chuyển đủ số tiền thu được từ việc phát hành 1,000TP

Yêu cầu: Định khoản các NVKTPS trên (từ khi phát hành đến khi đáo hạn) Cho biết: * NH dự chi trả lãi vào cuối năm tài chính (31/12) cho các khoản tiền

gửi mà NH chưa trả lãi cho KH trong năm đó

* Phí phát hành trọn gói là 1,000đ/TP đã chuyển trả cho NH đại lý trong mỗi đợt phát hành

* Các TK có đủ số dư để hạch toán

Trang 15

KTNH - Ho Hanh My KTNH - Ho Hanh My

̋ Bài tập chương 7, Giáo trình K Tốn ngân hàng – TS

Nguy n Thi Loan và TS Lâm Th H ng Hoađ ng ch biên – Nhà xu t b n Th ng kê , 2009

̋ Bàit pK Tốn ngân hàng – TS Nguy n Thi Loan và TS

Lâm Th H ng Hoađ ng ch biên – Nhà xu t b n Th ng kê , 2009

Ngày đăng: 22/11/2014, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w