1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CHẾ TẠO MÁY Tính toán chế tạo Động cơ và Bộ Truyền trong hộp Giảm Tốc

47 688 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 803,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Chọn động cơ điện…………………………………….trang 1II.Thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc …………............31.Bộ truyền bánh răng ……………………………………............32.Bộ truyền trục vít……………………………………………….14 III.Tính trục …………………………………………………….151.Trục 1…………………………………………………….152.Trục 2…………………………………………………….193.Trục 3…………………………………………………….224.Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục……………………….255.Kiểm nghiệm then…………………………………......... 29IV.Chọn ổ lăn……………………………………………………301.Trục 1……………………………………………………..302.Trục 2…………………………………………………….323.Trục 3……………………………………………………..35V.Thiết kế vỏ hộp bôi trơn và ăn khớp………………………….38.

Trang 1

I TÍNH VÀ CH N Đ NG C ĐI N CHO H P GI M T C ỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN CHO HỘP GIẢM TỐC ỘNG CƠ ĐIỆN CHO HỘP GIẢM TỐC Ơ ĐIỆN CHO HỘP GIẢM TỐC ỆN CHO HỘP GIẢM TỐC ỘNG CƠ ĐIỆN CHO HỘP GIẢM TỐC ẢM TỐC ỐC.

1 Tính đ ng c đi n ộng cơ điện ơ điện ện

- N u g i N là công su t băng t i, ếu gọi N là công suất băng tải, ọi N là công suất băng tải, ất băng tải, ải,  là hi u su t chung, Nệu suất chung, N ất băng tải, ct là công su t ất băng tải,

c n thi t ta có :ần thiết ta có : ếu gọi N là công suất băng tải,

-  1= 1 là hi u su t kh p n i ệu suất chung, N ất băng tải, ới ối

-  2= 0,97 là hi u su t b truy n bánh răng ệu suất chung, N ất băng tải, ộ truyền bánh răng ền bánh răng

-  3= 0,75 là hi u su t b truy n tr c vít ệu suất chung, N ất băng tải, ộ truyền bánh răng ền bánh răng ục vít

-  4= 0,995 là hi u su t c a m t c p lănệu suất chung, N ất băng tải, ủa một cặp ổ lăn ộ truyền bánh răng ặp ổ lăn ổ lăn

Tra b ng P1.3 ch n đ ng c ph i có công su t l n h n Nct Ta ch n s b ải, ọi N là công suất băng tải, ộ truyền bánh răng ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ải, ất băng tải, ới ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ọi N là công suất băng tải, ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng

lo i đ ng c đi n 4A132M4Y3 có công su t đ nh m c 11kW và có các t c ộ truyền bánh răng ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ệu suất chung, N ất băng tải, ịnh mức 11kW và có các tốc ức 11kW và có các tốc ối

đ 2907, 1458, 970 vòng/phút.Ta ch n t c đ là 2907 vg/p.ộ truyền bánh răng ọi N là công suất băng tải, ối ộ truyền bánh răng

2 Xác đ nh s b t s truy n ịnh sơ bộ tỷ số truyền ơ điện ộng cơ điện ỷ số truyền ố truyền ền.

Trang 2

- T s truy n đ ng chung ỷ số truyền động chung ối ền bánh răng ộ truyền bánh răng

ut = u1.u2

Trong đó u1 là t s truy n c a b truy n bánh răng th ng ch n s b ỷ số truyền động chung ối ền bánh răng ủa một cặp ổ lăn ộ truyền bánh răng ền bánh răng ẳng chọn sơ bộ ọi N là công suất băng tải, ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng

b ng 4 theo b ng 2.4ằng 4 theo bảng 2.4 ải,

u2 là t s truy n c a b truy n tr c vít bánh vít ch n s b b ng ỷ số truyền động chung ối ền bánh răng ủa một cặp ổ lăn ộ truyền bánh răng ền bánh răng ục vít ọi N là công suất băng tải, ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng ằng 4 theo bảng 2.4

V y ta ch n v n t c đ ng c là 2907 vg/ph.ậy ta có n ọi N là công suất băng tải, ậy ta có n ối ộ truyền bánh răng ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ

Tính l i t s truy nỷ số truyền động chung ối ền bánh răng : ut = ndc/nt = 70

Ch n uọi N là công suất băng tải, 1 = 4 suy ra u2 = 17,5

3 Tính công su t, s vòng quay, momen trên các tr c ất, số vòng quay, momen trên các trục ố truyền ục

- Công su t c n thi t:ất băng tải, ần thiết ta có : ếu gọi N là công suất băng tải,

Trang 3

II THI T K CÁC B TRUY N TRONG H P GI M T C ẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC ẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC ỘNG CƠ ĐIỆN CHO HỘP GIẢM TỐC ỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC ỘNG CƠ ĐIỆN CHO HỘP GIẢM TỐC ẢM TỐC ỐC.

1 B truy n bánh răng th ng ộng cơ điện ền ẳng

- Công su t 9,5kWất băng tải,

- T s truy n u = 4ỉ số truyền u = 4 ối ền bánh răng

- T c đ quay c a bánh ch đ ng nối ộ truyền bánh răng ủa một cặp ổ lăn ủa một cặp ổ lăn ộ truyền bánh răng 1 = 2907 (vg/ph)

- Th i gian làm vi c t =16000 (gi ).ời gian làm việc t =16000 (giờ) ệu suất chung, N ời gian làm việc t =16000 (giờ)

- Tmm = 1,65T1

- T2 = 0,66T1

- t1 = 3,4(gi )ời gian làm việc t =16000 (giờ)

- t2 = 4,2(gi )ời gian làm việc t =16000 (giờ)

- tck = 8(gi ời gian làm việc t =16000 (giờ)

Ch n v t li u ọn vật liệu ật liệu ện

- Bánh nh : Thép 45 tôi c i thi n HB = 260 ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 ải, ệu suất chung, N   b 850MPa;  ch  580MPa

- Bánh l n : Thép 45 tôi c i thi n có đ c ng HB = 225ới ải, ệu suất chung, N ộ truyền bánh răng ức 11kW và có các tốc

Trang 4

Đ nh ng su t cho phép ịnh sơ bộ tỷ số truyền ứng suất cho phép ất, số vòng quay, momen trên các trục

- S chu kì ch u t i tối ịnh mức 11kW và có các tốc ải, ươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng đươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng c a bánh l n Nủa một cặp ổ lăn ới HE2

Ta có :

3 N li

- ni là s vòng quay trong 1 phútối

- Tli là momen xo n ch đ iắn ở chế độ i ở chế độ i ếu gọi N là công suất băng tải, ộ truyền bánh răng

- N là s th t c a ch đ làm vi c ối ức 11kW và có các tốc ự của chế độ làm việc ủa một cặp ổ lăn ếu gọi N là công suất băng tải, ộ truyền bánh răng ệu suất chung, N

- ti là th i gian làm vi c ch đ iời gian làm việc t =16000 (giờ) ệu suất chung, N ở chế độ i ếu gọi N là công suất băng tải, ộ truyền bánh răng

- C s l n ăn kh p c a răng trong m i vòng quay.ối ần thiết ta có : ới ủa một cặp ổ lăn ỗi vòng quay

V y Nậy ta có n HE2 > NHO2 ta l y Kất băng tải, HL = 1

Ta cũng có NHE1u.NHE2 4.2.108 16.108

NHE1 > NHO1 ta l y Kất băng tải, HL = 1

Gi i h n b n m i ti p xúc c a hai bánh răng là:ới ền bánh răng ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 ếu gọi N là công suất băng tải, ủa một cặp ổ lăn

Ta có được ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: ức 11kW và có các tốc c ng su t ti p xúc cho phép c a m i bánh răng đất băng tải, ếu gọi N là công suất băng tải, ủa một cặp ổ lăn ỗi vòng quay ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: c tính:

- Bánh nh :ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260  H1

580 527MPa1,1

  

- Bánh l n :ới  H2

520 473MPa 1,1

Trang 5

- S chu kì ch u t i tối ịnh mức 11kW và có các tốc ải, ươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng đươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng c a bánh l n đủa một cặp ổ lăn ới ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: c tính theo công th c:ức 11kW và có các tốc

F

m N

B truy n quay m t chi u nên ta l y Kộ truyền bánh răng ền bánh răng ộ truyền bánh răng ền bánh răng ất băng tải, FC = 1

Ta có gi i h n b n m i u n c a hai bánh răng :ới ền bánh răng ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 ối ủa một cặp ổ lăn

- Bánh nh ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260  Flim1 0Flim1 K K FL FC  1,8HB.K K FL FC  1,8.260 468MPa 

- Bánh l n ới  Flim1 0Flim1 K K FL FC  1,8HB.K K FL FC  1,8.225 405MPa 

Ứng suất tiếp xúc cho phép ất băng tải, ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 ối ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: ịnh mức 11kW và có các tốc ức 11kW và có các tốc



 

Trong đó SF là h s an toàn ; Yệu suất chung, N ối S là h s xét đ n nh hệu suất chung, N ối ếu gọi N là công suất băng tải, ải, ưở chế độ ing c a kích ủa một cặp ổ lăn

thưới c răng 1,08 – 0,16 ; KxF h s nh hệu suất chung, N ối ải, ưở chế độ ing c a kích thủa một cặp ổ lăn ưới c bánh răng

da < 400 ta có KxF = 1 ; YR h s nh hệu suất chung, N ối ải, ưở chế độ ing b i đ nhám m t lở chế độ i ộ truyền bánh răng ặp ổ lăn ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: n chân răng 1,05 – 1,2

 F1

468 1.1,03.1 283,6MPa

1, 7

 F2

405 1.1,03.1 245, 4MPa 1,7

Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải ng su t ti p xúc cho phép khi quá t i ất, số vòng quay, momen trên các trục ếp xúc cho phép khi quá tải ải

- Bánh nh : ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 H1max 2,8 ch 2,8.580 1624MPa

- Bánh l n : ới H1max 2,8 ch 2,8.450 1260MPa

Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải ng su t u n cho phép khi quá t i ất, số vòng quay, momen trên các trục ố truyền ải

- Bánh nh : ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 F1 2,2HB 2,2.260 572MPa 

Trang 6

- Ka la h s ph thu c vào lo i v t li u c a c p bánh răng trong trệu suất chung, N ối ục vít ộ truyền bánh răng ậy ta có n ệu suất chung, N ủa một cặp ổ lăn ặp ổ lăn ười gian làm việc t =16000 (giờ).ng

h p này ta l y Kợc ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: ất băng tải, a = 49,5

- u là t s truy n u = 2ỷ số truyền động chung ối ền bánh răng

- T1 là momen xo n trên bánh d nắn ở chế độ i ẫn

- K H là h s k đ n s phân b t i tr ng không đ u trên chi u r ng ệu suất chung, N ối ể tính bộ truyền bánh răng trụ ếu gọi N là công suất băng tải, ự của chế độ làm việc ối ải, ọi N là công suất băng tải, ền bánh răng ền bánh răng ộ truyền bánh răng vành răng ta ch n ọi N là công suất băng tải, K H= 1,02

-  H là ng su t ti p xúc cho phép ức 11kW và có các tốc ất băng tải, ếu gọi N là công suất băng tải,  H= 473MPa

-  ba là h s ch n theo b ng 6.6 trang 96 ta ch n ệu suất chung, N ối ọi N là công suất băng tải, ải, ọi N là công suất băng tải,  ba=0,3

Xác đ nh s răng ịnh sơ bộ tỷ số truyền ố truyền.

- Ch n s b góc nghiêng ọi N là công suất băng tải, ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng  00 ta có cos =1

- Ta có s răng bánh nh : ối ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260  

w 1

Ta l y aất băng tải, w = 125 theo tiêu chu n.ẩn

Xác đ nh các h s và m t s thông s đ ng h c ịnh sơ bộ tỷ số truyền ện ố truyền ộng cơ điện ố truyền ố truyền ộng cơ điện ọn vật liệu

Kho ng cách tr c aải, ục vít w = 125 mm

Trang 7

Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính chia

d1= mZ1 2,25.22 = 49,5mm

d2 = mZ2 = 2,25.88 = 198mm

Ki m nghi m đ b n răng và đ b n ti p xúc ểm nghiệm độ bền răng và độ bền tiếp xúc ện ộng cơ điện ền ộng cơ điện ền ếp xúc cho phép khi quá tải

- Ứng suất tiếp xúc cho phép ng su t ti p xúc trên b m t răng ph i th a mãn đi u ki n sau:ất băng tải, ếu gọi N là công suất băng tải, ền bánh răng ặp ổ lăn ải, ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260 ền bánh răng ệu suất chung, N

- Zε là h s k đ n s trùng kh p c a răng ta chon Zệu suất chung, N ối ể tính bộ truyền bánh răng trụ ếu gọi N là công suất băng tải, ự của chế độ làm việc ới ủa một cặp ổ lăn ε = 0,75

- KH là h s t i tr ng khi tính v ti p xúc đệu suất chung, N ối ải, ọi N là công suất băng tải, ền bánh răng ếu gọi N là công suất băng tải, ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: c tính theo công th cức 11kW và có các tốc

Vậy ta thấy σH < [σH] = 473MPaH < [σH] = 473MPaσH < [σH] = 473MPaH] = 473MPa

 Kiểm nghiệm độ bền răng theo độ bền uốn.

Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá giá trị ứng suất uốn cho phép

Trang 8

Yε hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.ε hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.

Yε hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.ε = 1/εα = 0,56

Yε hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.β = 1 là hệ số kể đến độ nghiêng răng

Yε hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.F1 hệ số dạng răng của bánh 1 tra bảng 6.18 ta chọn

Yε hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.F1 = 3,75

Thay vào công thức ta có ứng suất uốn tại chân răng của bánh 1 là:

Vậy hai bánh răng đều thỏa mãn điều kiện uốn chân răng.

 Kiểm nghiệm ứng suất khi quá tải.

Trang 9

B truy n bánh vít tr c vít ộng cơ điện ền ục

Thông s b truy n ố truyền ộng cơ điện ền.

- Công su t trên tr c vít Pất băng tải, ục vít 1 = 9,2 kW

- Công su t trên bánh vít Pất băng tải, 2 = 6,9 kW

- T s truy n u = 17,5ỷ số truyền động chung ối ền bánh răng

hi uệu suất chung, N K t qu tính đếu gọi N là công suất băng tải, ải, ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: c

(mm)Kho ng cách tr cải, ục vít aw 125 mm

Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính chia d d1= mZ1 = 49,5

Kho ng cách tr c chiaải, ục vít a a = 0,5(d1 + d2) = 123,75

Chi u r ng răngền bánh răng ộ truyền bánh răng bw b w  ba a w= 0,3.125 = 37,5

w1 a

Trang 10

- T2 = 0,66T1

- t1 = 3,4(gi )ời gian làm việc t =16000 (giờ)

- t2 = 4,2(gi )ời gian làm việc t =16000 (giờ)

- tck = 8(giời gian làm việc t =16000 (giờ)

V i Tới 2 là momen xo n trên bánh vít Tắn ở chế độ i 2 = 1,5.106 N.mm

vt = 3,7 m/s ch n v t li u bánh vít là đ ng thanh thi c ọi N là công suất băng tải, ậy ta có n ệu suất chung, N ồng thanh thiếc ếu gọi N là công suất băng tải,

đúc li tâm v t li u tr c vít là thép 45 tôi b m t có r n HRCậy ta có n ệu suất chung, N ục vít ền bánh răng ặp ổ lăn ắn ở chế độ i

=45

Đ nh ng su t cho phép c a răng bánh vít ịnh sơ bộ tỷ số truyền ứng suất cho phép ất, số vòng quay, momen trên các trục ủa răng bánh vít

T b ng 7.2 v i c p v t li u bánh vít – tr c vít đã ch n trên ta có : ( ải, ới ặp ổ lăn ậy ta có n ệu suất chung, N ục vít ọi N là công suất băng tải, ở chế độ i σb

= 600MPa, σch = 200MPa , [σH] = 206,4MPa

V i b truy n làm vi c 1 chi u ta có [ới ộ truyền bánh răng ền bánh răng ệu suất chung, N ền bánh răng σFo] tính theo công th c: ức 11kW và có các tốc

[σFo] = 0,25σb + 0,08σch = 0,25.600 + 0,08.200 = 166 MPa

H s tu i th tính theo công th c ệu suất chung, N ối ổ lăn ọi N là công suất băng tải, ức 11kW và có các tốc

KFL =

6 9 FE

10

N v i ới

9 2i

Trang 11

Ta l i có [σH]max = 2σch = 2.200 = 400MPa

[σF]max = 0,8σch = 0,8.200 = 160MPa

Tính thi t k ếp xúc cho phép khi quá tải ếp xúc cho phép khi quá tải

- Xác đ nh aịnh mức 11kW và có các tốc w ch n s b Kọi N là công suất băng tải, ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng H = 1,2

V i u = 17,5 ch n zới ọi N là công suất băng tải, 1 = 2 suy ra z2 = 35

Tính s b q theo công th c nghi mơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng ức 11kW và có các tốc ệu suất chung, N

q = 0,3.z2 = 0,3.35 = 10,5 tra b ng 7.13 ch n q = 12,5ải, ọi N là công suất băng tải,

Theo b ng 7.3 ta chon modun tiêu chu n m = 10ải, ẩn

Suy ra aw = m(q + z2)/2 = 237,5 mm ch n aọi N là công suất băng tải, w = 235 mm

Tính h s d ch ch nh ch n x = 0ệu suất chung, N ối ịnh mức 11kW và có các tốc ỉ số truyền u = 4 ọi N là công suất băng tải,

Ki m nghi m đ b n ti p xúc ểm nghiệm độ bền răng và độ bền tiếp xúc ện ộng cơ điện ền ếp xúc cho phép khi quá tải

- G i kọi N là công suất băng tải, t = T2m/T2max ta có

kt = 1.(3,4/8) + 0,66(4,2/8) = 0,77

Trang 12

Ta th y ất băng tải, σH < [σH] đi u ki n đ b n ti p xúc th a mãn.ền bánh răng ệu suất chung, N ộ truyền bánh răng ền bánh răng ếu gọi N là công suất băng tải, ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260

Ki m nghi m đ b n u n ểm nghiệm độ bền răng và độ bền tiếp xúc ện ộng cơ điện ền ố truyền.

- Chi u r ng bánh vít b ng 7.9 khi zền bánh răng ộ truyền bánh răng ải, 1 = 2 thì b2 ≤ 0,75da1

V i dới a1 = m(q + 2) = 145 mm

Suy ra b2 ≤ 108,75 ta l y bất băng tải, 2 = 110

zv = z2/cos3γw = 36,4 tra b ng 7.8 ta có Yải, F = 1,63

KF = KH =KHβ.KHv = 1.1,25 =1,25

Theo công th c 7.26 ta có ức 11kW và có các tốc

2 F F F

1,4.1,5.10 1,63.1,25

11MPa110.350.10,13

Trang 13

V y ậy ta có n σF < [σF] đi u ki n u n th a mãn.ền bánh răng ệu suất chung, N ối ỏ : Thép 45 tôi cải thiện HB = 260

Thông s hình h c b truy n ố truyền ọn vật liệu ộng cơ điện ền .

Thông sối Ký hi u ệu suất chung, N Giá tr ịnh mức 11kW và có các tốc

Kho ng ải,

cách tr cục vít aw 235mm

H s ệu suất chung, N ối

đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính q 12,5

T s ỷ số truyền động chung ối

Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính

f1

df2

101mm 374mm

Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính

vòng chia d

1

d2

125mm 350mm

Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính

ngoài bánh

vít

daM2 385mm

Trang 14

L c ăn kh pự của chế độ làm việc ới 1

1

6 2

Tính nhi t truy n đ ng tr c vít ện ền ộng cơ điện ục

Theo (7.23) ta có di n tích thoát nhi t c n thi t c a h p gi m t c ệu suất chung, N ệu suất chung, N ần thiết ta có : ếu gọi N là công suất băng tải, ủa một cặp ổ lăn ộ truyền bánh răng ải, ối

Ch n Kọi N là công suất băng tải, t = 13 W/(m2 0C) ;y =0, 25 ; Ktq = 16,5 ng v i ức 11kW và có các tốc ới

nv = 730vg/p td =900 suy ra t0 =200 v i với s = 4,8 theo b ng 7.4 ta có góc ma sát ải, = 2,24

φ = 2,24 0

0 w

Trang 15

- Ứng suất tiếp xúc cho phép ng su t xo n cho phép [ ] = 15Mpa.ất băng tải, ắn ở chế độ i τ] = 15Mpa.

1 Tr c 1 ục

- Ta có công su t trên tr c vào h p gi m t c Pất băng tải, ục vít ộ truyền bánh răng ải, ối I = 9,5 kW s vòng quay n =ối

2907 vg/p, mômen xo n trên tr c Tắn ở chế độ i ục vít 1 = 31209N.mm Chi u r ng bánh ền bánh răng ộ truyền bánh răng răng 1 trên tr c 1 bục vít 1 = 37,5mm;

 Ch n kh p n i cho tr c ta ch n lo i n i tr c vòng đàn h i.ọi N là công suất băng tải, ới ối ục vít ọi N là công suất băng tải, ối ục vít ồng thanh thiếc

- Tra b ng P1.7 ta có đải, ười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính tr c đ ng c ki u 4A132M có d =38mmục vít ộ truyền bánh răng ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ể tính bộ truyền bánh răng trụ

ta có đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính s b t i đi m l p kh p n i d = 0,8dơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng ể tính bộ truyền bánh răng trụ ắn ở chế độ i ới ối dc = 0,8.38 = 30,4

ta ch n d theo tiêu chu n dọi N là công suất băng tải, ẩn kn = 32mm

- Tra b ng 16-10a ta có các kích thải, ưới ủa một cặp ổ lănc c a kh p n iới ối

+ Mômen T = 125kN

+ Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính trong d = 32mm

+ Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính ngoài D =125mm

+ Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính D0 = 90mm

Xác đ nh s b đ ịnh sơ bộ tỷ số truyền ơ điện ộng cơ điện ường kính trục 1 ng kính tr c 1 ục

k 3

k

Td

Trang 16

- Ch n n i tr c đàn h i theo b ng 16-10a ta có Dọi N là công suất băng tải, ối ục vít ồng thanh thiếc ải, o là đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính vòng tròn qua tâm các ch t c a n i tr c đàn h i tra ta có Dối ủa một cặp ổ lăn ối ục vít ồng thanh thiếc o = 90 mm ng v iức 11kW và có các tốc ới

đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính tr c t i kh p n i dục vít ới ối kn = 32 mm

- L c t i kh p n i : Fự của chế độ làm việc ới ối k = 0,3.2.T1/Do Ta có Fk = 0,3.2.31209/90 = 300N và

có phươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng hưới ng theo phươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng x

Gi s ta có phải, ử ta có phương chiều và điểm đặt của các lực như hình vẽ ươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng chi u và đi m đ t c a các l c nh hình vẽ.ền bánh răng ể tính bộ truyền bánh răng trụ ặp ổ lăn ủa một cặp ổ lăn ự của chế độ làm việc ư

- Theo phươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng y ta có h ệu suất chung, N

Trang 18

Nhìn vào bi u đ mômen ta có ti t di n nguy hi m c a tr c là t i đi mể tính bộ truyền bánh răng trụ ồng thanh thiếc ếu gọi N là công suất băng tải, ệu suất chung, N ể tính bộ truyền bánh răng trụ ủa một cặp ổ lăn ục vít ể tính bộ truyền bánh răng trụ C

- Ta có mômen tươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng đươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng t i đi m C ể tính bộ truyền bánh răng trụ

Theo tiêu chu n ta ch n d = 26mm ẩn ọi N là công suất băng tải,

- Tươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng t ta tính đự của chế độ làm việc ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: c ti t di n tr c t i các v trí l p lăn A và B ếu gọi N là công suất băng tải, ệu suất chung, N ục vít ịnh mức 11kW và có các tốc ắn ở chế độ i ổ lăn

d = 23mm theo tiêu chu n ta ch n dẩn ọi N là công suất băng tải, ol = 25

- Do đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính tr c t i kh p n i dục vít ới ối kn = 32mm đ có k t c u tr c h p lý ể tính bộ truyền bánh răng trụ ếu gọi N là công suất băng tải, ất băng tải, ục vít ợc ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính:

ta c n ph i tăng đần thiết ta có : ải, ười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính tr c t i lăn A và B lên 35 và l p bánh ục vít ổ lăn ắn ở chế độ irăng là

d = 38mm theo thông s b truy n bánh răng đã tính đối ộ truyền bánh răng ền bánh răng ược ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng được tính: c thì ta bu c ộ truyền bánh răng

ph i ch t o bánh răng li n tr c khi tăng đải, ếu gọi N là công suất băng tải, ền bánh răng ục vít ười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính tr c lên d = ục vít

38mm

Ta có k t c u s b c a tr c 1 nh hìnhếu gọi N là công suất băng tải, ất băng tải, ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng ủa một cặp ổ lăn ục vít ư :

Trang 19

2 Tr c 2 ục

Ta có s đ kho ng cách các đo n tr c nh hình vẽ.ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ồng thanh thiếc ải, ục vít ư

Trong đó l11 = 0,9dMa2 (mm); l13 = l11/2; l12 = 0,5(lmk2 + b0) +k3 + hn v i kới 3 = 15 (mm) và hn = 18 (mm) theo b ng 10.3 ải,

Đười gian làm việc t =16000 (giờ).ng kính s b c a tr c 2 là ơ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ộ truyền bánh răng ủa một cặp ổ lăn ục vít  

Trang 20

- Theo phươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng y ta có h phệu suất chung, N ươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng trình:

Trang 22

Ta th y m t c t nguy hi m c a tr c là đi m Cất băng tải, ặp ổ lăn ắn ở chế độ i ể tính bộ truyền bánh răng trụ ủa một cặp ổ lăn ục vít ở chế độ i ể tính bộ truyền bánh răng trụ

- Mômen tươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng đươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng t i đi m Cể tính bộ truyền bánh răng trụ

Trang 23

ta có l12 = 0,5(76,5 + 41) +10+10 = 78,75mm

l21 = 2l22 = 157,5mm

 Tính ph n l c t i các đải, ự của chế độ làm việc ổ lăn ỡ

- Theo phươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng y ta có h phệu suất chung, N ươ phải có công suất lớn hơn Nct Ta chọn sơ bộ ng trình :

- Ta có mômen Mx t đi m Cể tính bộ truyền bánh răng trụ

+ Bên trái đi m Cể tính bộ truyền bánh răng trụ : MxC = YA.l22 = 9131.78,75 = 717000 Nmm

Ngày đăng: 22/11/2014, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w