nuôi cấy aspergillus oryzae thu nhận lactase - ứng dụng
Trang 2NỘI DUNG
2
2 Giới thiệu về Aspergillus Oryzae
3 Nuôi cấy A.oryzae – thu nhận Lactase
4 Ứng dụng của Lactase
1 Lactose và enzyme Lactase
Trang 4ENZYME LACTASE
– galactosidase (còn gọi là Lactase) là enzyme thủy phân đường
lactose tạo thành đường glucose và
đường galactose.
4
Lacta se
Trang 55
Trang 6ENZYME LACTASE
Kluyveromyces lactis Aspergillus niger Lactobacillus acidophilus
Trang 7NỘI DUNG
7
2 Giới thiệu về Aspergillus Oryzae
3 Nuôi cấy A.oryzae – thu nhận Lactase
4 Ứng dụng của Lactase
1 Lactose và enzyme Lactase
NỘI DUNG
Trang 14A oryzae tiết ra môi trường các enzyme
thủy phân như pectinase, xylanase, cellulase,
– galactosidase,…khi sống trên môi trường
có nguồn cơ chất tương ứng: pectin, xylan,
cellulose, lactose,
Trang 15A oryzae được ứng dụng rộng rãi trong:
Trong công nghệ sản xuất thực phẩm:
nước tương, miso, rượu sake.
Trong công nghệ sản xuất enzyme:
cellulase, amylase, protease,
hemicellulase và – galactosidase.
Trang 16Các loại thực phẩm
16
Trang 17Các loại enzyme sản xuất từ A.oryzae
Trang 18Năm 2001, bộ gene di truyền của A oryzae
đã được phân tích và giải mã
Hệ gene gồm 8 nhiễm sắc thể với 12 ngàn gene và 37 triệu cặp base
(Galagan et al., 2005, Machida et al., 2005)
Trang 19NỘI DUNG
19
2 Giới thiệu về Aspergillus Oryzae
3 Nuôi cấy A.oryzae – thu nhận Lactase
4 Ứng dụng của Lactase
1 Lactose và enzyme Lactase
NỘI DUNG
Trang 20SẢN XUẤT CHẾ PHẨM ENZYME
20
Trang 21Phương pháp nghiên cứu
21
Trang 23Chủng A oryzae 3 được lựa chọn nghiên cứu
thu nhận enzyme nội bào
Chủng A oryzae 3 được lựa chọn nghiên cứu
thu nhận enzyme nội bào
Trang 24PHƯƠNG PHÁP NUÔI CẤY CHÌM
Trang 25LỰA CHỌN MÔI TRƯỜNG LÊN MEN
Trang 26KHẢO SÁT KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP LACTASE
Trang 27ẢNH HƯỞNG CỦA NGUỒN CARBON
Trang 29Ảnh hưởng nguồn Nitơ
Thời gian
(giờ) Nguồn
Hoạt độ β – galactosidase khi nuôi cấy A.oryzae 3 trên môi trường có nguồn nitơ khác nhau
Trang 30NH4NO3 103.33 304.66 490.68 692.08 969.254g peptone + 2g
NH4NO3 90.62 176.24 390.42 683.93 828.38
Chọn nguồn và nồng độ Nitơ: 1g peptone + 0,5g NH4NO3
Chọn nguồn và nồng độ Nitơ: 1g peptone + 0,5g NH4NO3
Trang 328.0 140.57 267.58 475.44 653.01 723.73
Trang 33ĐỘNG THÁI QUÁ TRÌNH LÊN MEN
Trang 34Động thái quá trình lên men
Trang 37PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN BỀ MẶT
Solid-state fermentation(SSF)
37
Trang 39Lên men bề mặt
bình thuỷ tinh borosil 3000 ml
Làm ẩm với nước cất vô trùng chứa
[ Lactose 12% w/w - NaNO3 1% w/w ]
[ pH đầu 5.0 ]
Tiệt trùng môi trường
cấy chuyền 10ml huyền phù
chứa bào tử nấm sợi
Trang 40 Định lượng hoạt độ bằng oNPG
(Sigma Chemical USA)
1 đơn vị hoạt độ = lượng enzyme giải phóng
1 mmol oNPG / 1 phút, điều kiện thí nghiệm
với Phương pháp Lowry
40
Trang 41SO SÁNH CÁC NGUỒN CARBON
ẢNH HƯỞNG NGUỒN NITƠ ẢNH HƯỞNG NGUỒN CARBON
Trang 42ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ ẨM
42
Độ pH
Trang 43Tối ưu hóa điều kiện
Trang 44Thảo luận
enzyme cố định và tự do
enzyme của vi sinh vật
không giống với điều kiện hoạt động tối ưu của
enzyme
44
Trang 45SO SÁNH 2 PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN
45
YẾU TỐ LÊN MEN CHÌM LÊN MEN BỀ MẶT
Giống VSV Phân lập từ đất nhiễm
chất thải của nhà máy sữa
PTN Hóa sinh- ĐH Bách Khoa Hà Nội
Nguyên liệu- Cơ chất MT lactose cơ bản Cám mì+Trấu
Độ ẩm 90%
Nguồn C Lactose Glucose
Nguồn N Peptone + NH4NO3 NaNO3
Trang 46Thu enzyme
46
Lên men chìm
Trang 47SẢN XUẤT ENZYME TINH KHIẾT
47
Trang 48SẢN XUẤT ENZYME
48
Trang 49Enzymes từ nấm sợi
Do đó, ứng dụng của lactase từ nấm sợi giới hạn
ở các sản phẩm có độ acid cao cũng như các dược phẩm.
49
Trang 50Hướng ứng dụng Lactase
50
Trang 51NỘI DUNG
51
2 Giới thiệu về Aspergillus Oryzae
3 Nuôi cấy A.oryzae – thu nhận Lactase
4 Ứng dụng của Lactase
1 Lactose và enzyme Lactase
NỘI DUNG
Trang 52 Enzyme thương mại chủ yếu chiết xuất từ
K marxianus, Candida kefyr
quy mô lớn với cả 2 dạng cố định và tự do.
52
Trang 53ỨNG DỤNG LACTASE
53
qua đêm trong tủ lạnh: giảm 70% lượng lactose
mạnh nghên cứu và sản xuất
Trang 55Tác dụng của GOS
55
mềm và xốp phòng chống táo bón
Trang 56Whey - casein
56
Trang 57Tại sao sữa cần cả đạm Whey và Casein??
57
Whey - casein
Trang 58Ứng dụng trong sữa nghèo lactose
Hàm lượng lactose có trong các loại sữa
58
Trang 59Ứng dụng trong sữa nghèo lactose
Thiếu lactase tương đối
Tổn thương ruột non
Trang 60 Dị ứng sữa bò
60
Ứng dụng trong sữa nghèo lactose
Trang 61Xét nghiệm chẩn đoán
61
Trang 62Giải pháp
62
Trang 63Ứng dụng trong sữa nghèo lactose
Sữa đậu nành có lượng
protein cao gần bằng sữa bò,
nhưng ít canxi hơn sữa bò
Sữa đậu nành không có
lactose.
Sữa gạo không có gluten
Lượng asen trong sữa gạo
khuyến cáo không nên cho trẻ dưới 4,5 tuổi uống sữa gạo 63
Trang 64Lactose free milk
64
Trang 65 – galactosidase mở ra nhiều hướng nghiên cứu mới.
lĩnh vực khác nhau: công nghệ thực phẩm – y học
chế biến sữa và whey
Việc sử dụng β-galactosidase cố định trong thủy
phân lactose là một chủ đề khoa học và công nghệ đáng quan tâm
65
Kết luận
Trang 66CÁM ƠN SỰ LẮNG NGHE CỦA CÔ
VÀ CÁC BẠN