1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

các hệ thống an ninh và an toàn trong cuộc sống

35 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ch ng n y miêu t các c m bi n thông minh ươ à ả ả ế đượ ử ục s d ng trong l nh v cĩ ự

an ninh v an to n trong cu c s ng."An to n trong cu c s ng" bao g m báoà à ộ ố à ộ ố ồcháy,báo hi u khí ga,các h th ng t t v s tán."An ninh" liên quan n báoệ ệ ố ắ à ơ đế

hi u trém,ki m soát ra v o v h th ng CCTV.ệ ể à à ệ ố

Ngay t ban u các c th s ng ã c n ừ đầ ơ ể ố đ ầ đượ ảc c m th y tho i mái v anấ ả à

to n.Trong khi các m i nguy hi m sinh ra t b n nhân t c b n c a khoaà ố ể ừ ố ố ơ ả ủ

h c Hy L p c i l t,n c,không khí v l a,thì chính con ng i l iọ ạ ổ đạ à đấ ướ à ử ườ ạ

c ng l m cho các m i e do ó t ng lên.Ví d nh chi n tranh,thù h n s cà à ố đ ạđ ă ụ ư ế ậ ắ

t c,chia r ộ ẽ đảng phái,c p bóc,xâm l c,kh ng b Ngo i ra còn có r tướ ượ ủ ố à ấnhi u m i e do khác n a.ề ố đ ạ ữ

Ng i ta c ng nh n ra r ng s huy ng l c l ng phòng b m t cách k pườ ũ ậ ằ ự độ ự ượ ị ộ ị

m ng h báo hi u,ví d nh khi m t tên trém dÉm lên hay b c qua m tở đồ ồ ệ ụ ư ộ ướ ộ

s i dây c ng xung quanh m t dinh thù ang ợ ă ộ đ đượ ả ệc b o v

S phát tri n c a các "c m bi n" có m t tiêu chu n ch t ch trong thự ể ủ ả ế ộ ẩ ặ ẽ ế

gi i ng v t.Chính nh ng lo i v t ã có nh ng h th ng c m nh n phátớ độ ậ ữ à ậ đ ữ ệ ố ả ậ để

hi n nguy hi m(ho c th c n) m công ngh hi n i còng không th th cệ ể ặ ứ ă à ệ ệ đạ ể ự

hi n ệ được.R t nhi u các nguyên lý t o nên n n t ng cho s phát tri n c aấ ề ạ ề ả ự ể ủ

c m bi n ã ả ế đ được th c hi n trong t nhiên.Ví d nh vi c s d ng sóng siêuự ệ ự ụ ư ệ ử ụ

âm c a d i,kh n ng c m nh n h ng ngo i c a r n uôi chuông,v c sủ ơ ả ă ả ậ ồ ạ ủ ắ đ à ả ự

c m nh n mùi v v n l b n n ng c a r t nhi u lo i v t.ả ậ ị ố à ả ă ủ ấ ề à ậ

Trong ph n n y chúng ta s th o lu n v nh ng công ngh v nguyên lýầ à ẽ ả ậ ề ữ ệ à

c a c m bi n d nh cho vi c c nh báo s m các tình hu ng nguy hi m trongủ ả ế à ệ ả ớ ố ểcác to nh ,ví d nh ho ho n,rò r khí ga hay tr m c p.Nh v y chúng taà à ụ ư ả ạ ỉ ộ ắ ư ậ

s nói n c m bi n cháy,c m bi n khí ga,c m bi n v s xâm nh p vẽ đế ả ế ả ế ả ế ề ự ậ à

c m bi n ra v o.Chúng ta có th nh ngh a c m bi n l m t thi t b có thả ế à ể đị ĩ ả ế à ộ ế ị ể

bi n i các d u hi u c a nh ng tình hu ng nguy hi m th nh các tín hi uế đổ ấ ệ ủ ữ ố ể à ệ

có th phân tích ể được.Các máy dò tìm th ng bao g m các b c m bi n,vườ ồ ộ ả ế àchính các máy dò tìm s x lý thông tin c a nh ng b c m bi n n y.ẽ ử ủ ữ ộ ả ế à

Nh ng nguyên t c v t lý v hoá h c l m n n t ng cho các c m bi n hi nữ ắ ậ à ọ à ề ả ả ế ệ

i h u h t l d hi u.Th thách chính trong thi t k máy dò tìm không

ph i l tìm ra các nguy hi m,m l vi c phát hi n v tri t tiêu các tín hi uả à ể à à ệ ệ à ệ ệ

v o gi à ả

Trang 2

Trong ph n l n các tr ng h p,m i nguy hi m v các hi n t ng gi l r tầ ớ ườ ợ ố ể à ệ ượ ả à ấ

gi ng nhau v có th có chung m t ngu n g c.M t máy dò tìm t t ph iố à ể ộ ồ ố ộ ố ảphân bi t ệ được các phân t khói t m t ng n l a th t v i nh ng h t bôi.M tư ừ ộ ọ ử ậ ớ ữ ạ ộcái máy vi tính có th t o ra s dao ng nhi t (Schlieren),v m t cáiể ạ ự độ ệ độ à ộmáy dò h ng ngo i th ng có th t ng nh m ó l m t tên trém.S ph nồ ạ ụ độ ể ưở ầ đ à ộ ự ả

x ánh sáng m t tr i có th t o ra các tín hi u gi cho m t cái máy dò ánhạ ặ ờ ể ạ ệ ả ộsáng.Các ngu n gi còn có th nh h ng n các máy dò a ch n dùng ồ ả ể ả ưở đế đị ấ đểphát hi n s xâm nh p t trên mái,các máy dò siêu âm v vi sóng trong hệ ự ậ ừ à ệ

th ng báo hi u trém,v máy dò khí.Trong h th ng i u khi n ra v o,c nố ệ à ệ ố đ ề ể à ầ

ph i nh n ra nh ng ng i có quy n ra v o trong m i th i i m v lo i bả ậ ữ ườ ề à ọ ờ đ ể à ạ ỏ

nh ng ng i khác.Vi c n y c n ữ ườ ệ à ầ được th c hi n v i tin c y cao.ự ệ ớ độ ậ

M t th thách n a cho nh ng k s l ph i thi t k các máy dò tìm có ộ ử ữ ữ ỹ ư à ả ế ế độ

"thông minh" cao ây l m t khái ni m r ng liên quan n nh y trongĐ à ộ ệ ộ đế độ ậ

vi c phát hi n ra các tình hu ng nguy hi m úng lúc v lo i b các hi nệ ệ ố ể đ à ạ ỏ ệ

t ng gi i u n y c n ph i t ượ ả Đ ề à ầ ả đạ được v i yêu c u kinh t (giá th p) trongớ ầ ế ấ

m t i u ki n môi tr ng khó kh n.Vi c thi t k máy dò tìm c n ph i tuânộ đ ề ệ ườ ă ệ ế ế ầ ảtheo các quy t c c h c, i n t v ph n m m.ắ ơ ọ đ ệ ử à ầ ề

M c dù ch chính c a cu n sách n y l c m bi n thông minh,chúngặ ủ đề ủ ố à à ả ếtôi th y c n ph i m r ng v n ,trong ó bao g m vi c gi i thi u các khíaấ ầ ả ở ộ ấ đề đ ồ ệ ớ ệ

c nh c a h th ng c nh báo v c a h th ng i u khi n kh n c p ạ ủ ệ ố ả à ủ ệ ố đ ề ể ẩ ấ được kích

ho t b i nh ng sensor trên.Vì c y chúng tôi s d nh v i o n nói v hạ ở ữ ậ ẽ à à đ ạ để ề ệ

th ng t t v trung tâm ti p nh n c nh báo ây l to n b quá trình t khiố ắ à ế ậ ả Đ à à ộ ừnguy hi m ể được phát hi n n khi nó ệ đế được lo i b ạ ỏ

N i dung c a ph n n y d a r t nhi u v o nh ng ki n th c ộ ủ ầ à ự ấ ề à ữ ế ứ được xây d ngự công ty chúng tôi trong nhi u n m qua,nó ã c ng d ng phát tri n

các h th ng an to n v an ninh.Trong th c t ,chính s phát minh ra máy dòệ ố à à ự ế ựtìm ion hoá ã m u cho n n công nghi p n y.Chúng tôi mu n cám nđ ở đầ ề ệ à ố ơcác ng nghi p trong công ty, ã có nh ng óng góp v l i khuyên có giáđồ ệ đ ữ đ à ờ

tr , c bi t l R.Beckers(trung tâm ti p nh n c nh báo), U.Krienen,ị đặ ệ à ế ậ ảM.Schumacher (c m bi n nh n d ng),M.Muller(h th ng t t) v H.Kupfer.ả ế ậ ạ ệ ố ắ à

c i m c a nh ng ng n l a cháy âm Ø l khói v khí,cùng v i s phátĐặ đ ể ủ ữ ọ ử à à ớ ự

x v gia t ng nhi t ạ à ă ệ độ khi ng n l a bùng cháy.Các máy phát hi n l a sọ ử ệ ử ử

Trang 3

Các máy phát hi n l a không ch bao g m hai lo i trên.S h p th ánhệ ử ỉ ồ ạ ự ấ ụsáng đượ ức ng d ng trong máy dò chùm tuy n tính.Các máy phát hi n l aụ ế ệ ử

c ng có th d a v o s b c x nhi t c a ng n l a.Các máy phát hi n ánh l aũ ể ự à ự ứ ạ ệ ủ ọ ử ệ ử

o s phát x c a l a trong vùng t h ng ngo i n t ngo i.Các máy dò

nhi t s a ra l i c nh báo khi có s gia t ng áng k c a nhi t Ngo iệ ẽ đư ờ ả ự ă đ ể ủ ệ độ à

ra, nhi u hi u ng khác c ng có th ề ệ ứ ũ ể đượ ử ục s d ng phát hi n l a:vi cânđể ệ ử

b ng th ch anh,s thay i t c lan truy n âm thanh,v s dao ng c a ápằ ạ ự đổ ố độ ề à ự độ ủ

su t, s khúc x c a ánh sáng, Tuy nhiên không có m t nguyên lý n o,dùấ ự ạ ủ ộ à

c th nghi m th nh công trong phòng thí nghi m, c phát tri n th nh

s n ph m s l ng l n trong ho t ng th ng m i.Trong th c t , tinả ẩ ố ượ ớ ạ độ ươ ạ ự ế độ

c y,giá th nh v kh n ng dò tìm c a các máy phát hi n l a v khói ã tậ à à ả ă ủ ệ ử à đ đặ

ra m t tiêu chu n cao cho vi c th ng m i hóa các ph ng pháp dò tìmộ ẩ ệ ươ ạ ươ

m i.ớ

áp ng c a m t máy dò tìm i v i ng n l a ph thu c v o nguyên lýĐ ứ ủ ộ đố ớ ọ ử ụ ộ à

dò v lo i khói.Hình 4.1-1 so sánh nh y c a m t máy dò tìm ki u tán xà ạ độ ậ ủ ộ ể ạánh sáng v m t máy dò ion hoá nh l m t h m c a kích th c phânà ộ ư à ộ à ủ ướ

t Máy dò ion hoá áp ng t t h n máy dò quang kích th c phân tư đ ứ ố ơ ở ướ ủ

nh ,còn v i kích th c phân t l n thì ng c l i.ỏ ớ ướ ử ớ ượ ạ

áp ng c a m t máy dò tìm còn ph thu c v o thi t k chính xác c a Đ ứ ủ ộ ụ ộ à ế ế ủ

nó V i máy dò tán x ánh sáng, nh y c a nó v i nh ng lo i khói khác ớ ạ độ ạ ủ ớ ữ ạnhau l khác nhau,ví d nh s liên quan t i góc t o b i chùm sáng v tr c à ụ ư ự ớ ạ ở à ụ

c a máy dò.ủ

Hình 4.1-1.Độ nh y c a các hai máy dò khói.ạ ủ

Trang 4

Hình 4.1-2 so sánh áp ng c a b n lo i máy dò v i nh ng lo i l a khácđ ứ ủ ố ạ ớ ữ ạ ửnhau.Hai máy dò quang ph n ng v i ng n l a cháy âm Ø t t h n l máy dòả ứ ớ ọ ử ố ơ àion hoá,còn máy dò ion hoá ph n ng t t h n v i nh ng phân t khói nhả ứ ố ơ ớ ữ ử ỏ

c a ng n l a.B ng cách k t h p nguyên lý quang h c v máy dò nhi t,ta cóủ ọ ử ằ ế ợ ọ à ệ

th t o ra m t máy dò chung cho t t c các lo i l a.ể ạ ộ ấ ả ạ ử

nh ng ti n b c a các thi t b trong m t t ng lai g n.ữ ế ộ ủ ế ị ộ ươ ầ

Trong nh ng ám cháy không mong mu n,khói có th sinh ra theo nh ngữ đ ố ể ữ

c ch khác nhau, ví d nh do ám cháy bùng hay cháy âm Ø.Hi n t ngơ ế ụ ư đ ệ ượnhi t phân sinh ra khi có s truy n nhi t c a m t ngu n nhi t bên ngo i Sệ ự ề ệ ủ ộ ồ ệ à ựkhác nhau gi a nhi t phân v cháy âm Ø l :trong cháy âm Ø, quá trình oxyữ ệ à àhoá t nó di n ra.Trong khi t t c các v t li u u có th b nhi t phân thìự ễ ấ ả ậ ệ đề ể ị ệ

ch có ít trong chóng có th cháy âm Ø, trong ó có nh ng th r t quen thu cỉ ể đ ữ ứ ấ ộ

nh gi y, x p v g ư ấ ố à ỗ

Trong m t ph m vi n o ó, các c tính v t lý c a khói v s gia t ngộ ạ à đ đặ ậ ủ à ự ănhi t có th liên quan n d ng c a ng n l a.Nhi t phân v cháy âm Øệ độ ể đế ạ ủ ọ ử ệ à

th ng sinh ra nh ng ám khói v i m t l ng l n mu i khói không nhìnườ ữ đ ớ ộ ượ ớ ộ

th y ấ đượ à ả ữc v c nh ng mu i khói nhìn th y ộ ấ được m u en.Nhi t c a quáầ đ ệ độ ủtrình nhi t phân v cháy âm Ø th ng nh h n r t nhi u nhi t c a ng nệ à ườ ỏ ơ ấ ề ệ độ ủ ọ

Trang 5

máy tính.Ng c l i, ượ ạ để tìm ra các c tính c a khói t nh ng o l ngđặ ủ ừ ữ đ ườquang h c l c c k khó kh n.Trong cu n sách vi t v s h p th ánh sángọ à ự ỳ ă ố ế ề ự ấ ụ

c a mình, Bohren v Huffman ã so sánh vi c mô t các phân t t nh ngủ à đ ệ ả ử ừ ữ

o l ng quang h c nh l vi c xác nh m t lo i thú ã tuy t ch ng t

nh ng b c chân hoá th ch c a nó!Tính toán s tán x ánh sáng trong th cữ ướ ạ ủ ự ạ ự

t l r t khó kh n b i vì các phân t khói có th liên k t th nh nh ng hìnhế à ấ ă ở ử ể ế à ữ

d ng r t ph c t p.M t ví d i n hình l s "gi i" c a khói c tr ng c aạ ấ ứ ạ ộ ụđ ể à ự à đ ủ Đặ ư ủ

nó l s liên k t c a các phân t khói d n n s gi m tû kh i c a phân t à ự ế ủ ư ẫ đế ự ả ố ủ ư

S tán x v h p th ph thu c r t nhi u v o b c sóng v s phân c c ự ạ à ấ ụ ụ ộ ấ ề à ướ à ự ự

c a ngu n sáng.Hình 4.1-3 cho ta bi t s tán x ánh sáng trong m t hình ủ ồ ế ự ạ ộ

c u v i chi t su t cho tr c.T ví d n y có th rót ra m t s quy t c c b n ầ ớ ế ấ ướ ừ ụ à ể ộ ố ắ ơ ảsau:

Phân t l n:ử ớ

• Phân t l n có m t c t tán x v i m t s hình tròn.S tán x ánh ử ớ ặ ắ ạ ớ ộ ố ự ạsáng ph thu c r t nhi u v o góc tán x ụ ộ ấ ề à ạ

• T t c các tia sáng u tán x theo h ng thu n ấ ả đề ạ ướ ậ

Trang 6

Nh ng quy t c n gi n n y có ý ngh a quan tr ng trong vi c thi t k máyữ ắ đơ ả à ĩ ọ ệ ế ếphát hi n khói theo ki u tán x quang.Ví d nh quy t c l có nhi u tiaệ ể ạ ụ ư ắ à ềsáng b tán x góc nh (tán x thu n) h n l góc l n (tán x ng c).Phị ạ ở ỏ ạ ậ ơ à ở ớ ạ ượ ụthu c v o h t khói, tû l gi a tán x thu n v tán x ng c có th lên nộ à ạ ệ ữ ạ ậ à ạ ượ ể đế50.Nh v y, m ch i n khuyÕch i tín hi u trong máy dò s d ng tánư ậ ạ đ ệ để đạ ệ ử ụ

x ng c s ph c t p h n.S khác nhau gi a tán x thu n v tán x ng cạ ượ ẽ ứ ạ ơ ự ữ ạ ậ à ạ ượ

c minh ho trên hình 4.1-4

Vi c thi t k m t máy dò quang ph thu c v o áp ng c n thi t i v iệ ế ế ọ ụ ộ à đ ứ ầ ế đố ớ

nh ng lo i khói khác nhau.S l a ch n góc tán x s xác nh áp ng c aữ ạ ự ự ọ ạ ẽ đị đ ứ ủmáy dò.Ch ng h n nh l m t cái máy dò tìm s d ng góc tán x l n (tánẳ ạ ư à ộ ử ụ ạ ớ

gi thuy t Rayleigh thì tán x do phân t l n l i th ng n m trong mi n giáả ế ạ ử ớ ạ ườ ằ ề

tr c a gi thuy t Mie.ị ủ ả ế Đường kính trung bình c a phân t khói th ng n mủ ử ườ ằtrong vùng chuy n ti p gi a mi n Rayleigh v mi n Mie.S phân b kíchể ế ữ ề à ề ự ố

th c phân t c a h t khói ph thu c v o lo i l a v v t li u cháy âm Ø hayướ ử ủ ạ ụ ộ à ạ ử à ậ ệcháy bùng.V i ng n l a cháy bùng, ph n l n các phân t có kích th cớ ọ ử ầ ớ ử ướ

Trang 7

d i 0.3ướ µm, trong khi ó kích th c phân t khói c a ng n l a cháy âm Øđ ướ ử ủ ọ ử

th ng l n h n.Hình 1-5 mô t s phân b kích th c phân t th ng g p.ườ ớ ơ ả ự ố ướ ử ườ ặ4.1.2.1.1.Tán x Rayleigh.

Gi thuy t rayleigh miêu t s tán x c a ánh sáng c a các phân t nh ,ả ế ả ự ạ ủ ủ ử ỏ

Trang 8

4.1.2.1.2.Gi thuy t Mie v s tán x ả ế ề ự ạ

Mi n Mie ề đượ đặc c tr ng b i s dao ng nhanh c a m t c t tán x , lư ở ự độ ủ ặ ắ ạ à

h m c a chi t su t, b c sóng,góc tán x v bán kính phân t S phân bà ủ ế ấ ướ ạ à ử ự ố

c a các phân t khói th ng l r ng.Tuy nhiên không t n t i s khác bi t vủ ử ườ à ộ ồ ạ ự ệ ề

ch t gi a nh ng phân t l n m u tr ng v nh ng phân t nh m u en.Hìnhấ ữ ữ ử ớ ầ ắ à ữ ử ỏ ầ đ4.1-7 bi u di n t ng quan gi a ph m vi m t c t tán x c a ng n l a cháyể ễ ươ ữ ạ ặ ắ ạ ủ ọ ửbùng v m t ng n l a cháy y u trên s i cotton nh l m t h m c a góc tánà ộ ọ ử ế ợ ư à ộ à ủ

x Tû l tr ng/ en cao h n v i góc tán x l n.Trong th c t , i u ó có ngh aạ ệ ắ đ ơ ớ ạ ớ ự ế đ ề đ ĩ

l máy dò tìm s d ng tán x ng c nh y v i nh ng phân t nh m u enà ử ụ ạ ượ ậ ớ ữ ử ỏ ầ đ

h n l máy dò tán x thu n u i m chính c a tán x thu n l m t c t tánơ à ạ ậ Ư đ ể ủ ạ ậ à ặ ắ

x nh i u n y òi h i m t xung ánh sáng m nh h n, ho c l m t sạ ỏ Đ ề à đ ỏ ộ ạ ơ ặ à ộ ựkhuyÕch i nhi u h n u thu.đạ ề ơ ở đầ

4.1.2.1.3.S h p th ự ấ ụ

Hình 4.1-8 th hi n m t c t h p th c a n c.Trong vùng b chi ph i b iể ệ ặ ắ ấ ụ ủ ướ ị ố ở

s tán x , m t c t h p th gi m r t nhanh.Mi n Mie ự ạ ặ ắ ấ ụ ả ấ ề đượ đặc c tr ng b i sư ở ựdao ng.V i nh ng phân t l n,m t c t h p th x p x 2 (do ó độ ớ ữ ử ớ ặ ắ ấ ụ ấ ỉ đ đượ ọ àc g i lngh ch lý tri t tiêu).ị ệ

M t c t tri t tiêu gi m ch m h n m t c t tán x¹Nhặ ắ ệ ả ậ ơ ặ ắ v y máy dò tri t tiêuậ ệ

Trang 10

Nguyên lý c b n c a máy dò ion hoá ơ ả ủ được gi i thích trên hình 4.1-10.M tả ộ

bu ng o l ng ồ đ ườ được gi i h n b i hai i n c c v nh ng ph n cáchớ ạ ở đ ệ ự à ữ ầ

i n.M t ngu n b c x vô tuy n,th ng l Am,phát ra nh ng h t

v i các phân t l n.Lúc n y các phân t l n óng vai trò nh m t i m táiớ ử ớ à ủ ớ đ ư ộ đ ể

h p c a các ion nh T c trôi c a các phân t khói l n nh h n các phânợ ủ ỏ ố độ ủ ử ớ ỏ ơ

t khói nh K t qu cu i cùng l s suy gi m c a dòng ion.ử ỏ ế ả ố à ự ả ủ

Hình 4.1-10

Ap su t v nhi t trong bu ng ion hoá ph thu c l n nhau.Ta có thấ à ệ độ ồ ụ ộ ẫ ể

gi m nh s ph thu c n y b ng cách thi t k bu ng ion hóa m t cách c nả ỏ ự ụ ộ à ằ ế ế ồ ộ ẩ

th n.Tham s t i u chính l n ng l ng c a ngu n b c x i n t ,nó sậ ố ố ư à ă ượ ủ ồ ứ ạ đ ệ ừ ẽxác nh kích th c c a phân t đị ướ ủ ửα,kích th c hình h c c a bu ng v i nướ ọ ủ ồ à đ ệ

áp gi a hai i n c c.ữ đ ệ ự Đố ới v i m t bu ng ion hoá,th i gian t n t i c a các ionộ ồ ờ ồ ạ ủ

nh có liên quan n tr ng t lên nó.V i nh ng tr ng m nh,các ion trôiỏ đế ườ đặ ớ ữ ườ ạnhanh trong bu ng t o ra m t dòng i n l n.H u h t các ion sinh ra u nồ ạ ộ đ ệ ớ ầ ế đề đế

c i n c c.Trong tr ng h p n y,bu ng ion hoá ho t ng nh m t ngu n

M i quan h dòng áp c a m t bu ng ion hóa b nh h ng b i th tíchố ệ ủ ộ ồ ị ả ưở ở ể

c a bu ng m còn liên quan n ủ ồ à đế độ ạ "s ch" c a b m t ngu n b c x vôủ ề ặ ồ ứ ạtuy n (hình 4.1-11).Các c tuy n I-V khác nhau có th dùng ế đặ ế ể để nguyênnhân c a s suy gi m dòng i n.ủ ự ả đ ệ

Vi c o l ng nh ng dòng i n c pA òi h i i n tr cao.Trong nguyênệ đ ườ ữ đ ệ ỡ đ ỏ đ ệ ở

lý m t bu ng, m t i n tr (kho ng 20Gộ ồ ộ đ ệ ở ả Ω) được dùng l m ph n t thamà ầ ử

kh o.Trong nguyên lý hai bu ng,bu ng th nh t ho t ng ch bão hoả ồ ồ ứ ấ ạ độ ở ế độ à

Trang 11

dùng tham kh o.Bu ng n y không th m th u v i khói v có ch c n ngđể ả ồ à ẩ ấ ớ à ứ ă

Hình 4.1-11.M i quan h dòng-áp c a m t bu ng ion hóaố ệ ủ ộ ồ

Chúng ta hãy quan tâm n đế độ cân b ng n c a m t ion.ằ ủ ộ Để đơ n gi n,ảchúng ta gi thi t l các ion u có cùng n,cùng ả ế à đề độ linh ng độ µ v i nà đ ệ

tích trung bình trên các ion l n l nh Thông s n có th ớ à ỏ ố ể được tính nh sau:ư I=an×n+3πEr×rnNµ (4.1-1)

trong ó I l s ion đ à ố được sinh ra trên m t n v th tích trong m t n vộ đơ ị ể ộ đơ ị

th i gian,N l s phân t khói có bán kính r trong m t n v th tích v Eờ à ố ử ộ đơ ị ể à

l c ng i n tr ng.à ườ độ đ ệ ườ

Ta có th th y l s liên k t c a các ion nh trên m t phân t l n khôngể ấ à ự ế ủ ỏ ộ ử ớtích i n tû l v i bình ph ng c a bán kính phân t đ ệ ệ ớ ươ ủ ử

Ph ng trình 4.1-1 giúp chúng ta hi u ươ ể được vì sao máy dò tìm ion hóa

nh y v i các phân t nh h n l v i các phân t l n.S l ng các ion b hútậ ớ ử ỏ ơ à ớ ủ ớ ố ượ ị

v phía phân t khói tû l v i 1/r.Nh v y có th k t lu n l : v i m t kh iề ử ệ ớ ư ậ ể ế ậ à ớ ộ ố

l ng khói cho tr c, các phân t nh d dò tìm h n các phân t l n ượ ướ ử ỏ ễ ơ ử ớ

4.1.2.2.2.Tán x ánh sáng.

Nguyên lý chung.

Máy dò tìm khói quang h c o l ng ánh sáng b tán x b i bôi khói vọ đ ượ ị ạ ở àcác phân t M t ®iot phát quang phát ra các xung ánh sáng m t cách uư ộ ộ đề

Trang 12

n.Tia sáng b tán x b i các phân t c o b ng m t t b o t ch ch

m t góc n o ó so v i tr c c a tia sáng t i.Tia tán x sau ó ộ à đ ớ ụ ủ ớ ạ đ đượ ậc t p trung

v o b thu b ng m t th u kính.M c dù nguyên lý c b n n y khá n gi n,à ộ ằ ộ ấ ặ ơ ả à đơ ả

nh ng các thí nghi m c th h n l i cho th y m t s v n khá thú v uư ệ ụ ể ơ ạ ấ ộ ố ấ đề ị Đầtiên l v m t i n t à ề ặ đ ệ ử

i n t

Đ ệ ử.

H th ng phát hi n khói l nh ng h th ng an ninh c n ph i ho t ng t tệ ố ệ à ữ ệ ố ầ ả ạ độ ốtrong nh ng i u ki n môi tr ng ôi khi t ra r t kh c nghi t (s thay iữ đ ề ệ ườ đ ỏ ấ ắ ệ ự đổ

c a nhi t môi tr ng,nhi u i n t ,s rung ng c h c,bôi).Vi c dò tìmủ ệ độ ườ ễ đ ệ ừ ự độ ơ ọ ệcác tín hi u ánh sáng tán x d i nh ng i u ki n môi tr ng thay i vìệ ạ ướ ữ đ ề ệ ườ đổ

th t ra nh ng yêu c u kh t khe cho vi c thi t k m ch i n t H nế đặ ữ ầ ắ ệ ế ế ạ đ ệ ử ơ

n a,m c tiêu th n ng l ng c a máy dò c n ph i nh ,b i vì trong tr ngữ ứ ụ ă ượ ủ ầ ả ỏ ở ườ

h p ngu n cung c p chính b h ng máy dò ph i ợ ồ ấ ị ỏ ả được n p b ng pin trongạ ằ

m t v i gi ho c m t v i ng y.T m quan tr ng c a vi c tiêu th ít n ngộ à ờ ặ ộ à à ầ ọ ủ ệ ụ ă

l ng tr nên hi n nhiên khi trong l nh v c l p t công nghi p s l ngượ ở ể ĩ ự ắ đặ ệ ố ượmáy dò có th lên n v i nghìn.May m n l vi c phát hi n khói có th t nể đế à ắ à ệ ệ ể ậ

d ng s phát tri n c a các thi t b i n t tiêu th ít n ng l ng trong cácụ ự ể ủ ế ị đ ệ ử ụ ă ượcông ngh òi h i các s n ph m ph i ho t ng b ng pin(thông tin diệ đ ỏ ả ẩ ả ạ độ ằng,máy tính xách tay, ng h eo tay, )

LED ho t ông theo ki u xung ho c theo ki u burst.Trong ki u xung,ạ đ ể ặ ể ể

ng i ta g i i nh ng xung ng n (~150ườ ử đ ữ ắ µs) v m nh,còn trong ki u burst là ạ ẻ à

m t chu i xung u v nh c i m c a hai ph ng pháp n y v n ang l chộ ỗ Ư à ượ đ ể ủ ươ à ẫ đ à ủ cho nhi u cu c tranh lu n.Ng i ta ã phát tri n nh ng t b o quang v

nh ng m ch khuyÕch i công ngh CMOS ho t ng trong kho ng nA ữ ạ đạ ệ ạ độ ả để

o l ng v x lý ánh sáng tán x c ng th p.M ch i n s bi n i

tín hi u t t b o quang th nh m t i n áp,sau ó a v o m t b ADC ệ ừ ế à à ộ đ ệ đ đư à ộ ộ Để

lo i b các l i sinh ra do s bù khuyÕch i v dòng i n dò,ng i ta ti nạ ỏ ỗ ự đạ à đ ệ ườ ế

h nh 3 phép o phân bi t.Phép o u v cu i à đ ệ đ đầ à ố được th c hi n m không cóự ệ à

m t xung ánh sáng n o,v máy phát h ng ngo i ch ộ à à ồ ạ ỉ đượ đc óng m ch trongạphép o th hai.B l c đ ứ ộ ọ được tích h p trong ASIC có ch c n ng nh hìnhợ ứ ă ư4.1-12

Bên c nh i n t v quang h c,còn có nhi u v n quan tr ng cho máyạ đ ệ ử à ọ ề ấ đề ọphát hi n khói,ví d nh l l i b o v ệ ụ ư à ướ ả ệ

Trang 13

Hình 4.1-13.Máy dò khói tán x ánh sáng.ạ

Máy phát hi n khói quang h c ang d n thay th máy ion hóa trên t t cệ ọ đ ầ ế ấ ảcác th tr ng.Có nhi u nguyên nhân d n n s thay i trên.Th nh t máyị ườ ề ẫ đế ự đổ ứ ấphát hi n khói quang h c ệ ọ được h ng l i t s phát tri n c a ng nh i nưở ợ ừ ự ể ủ à đ ệ

t ử Độ tin c y c a các linh ki n trong máy dò nh LED ã t ng lên ángậ ủ ệ ư đ ă đ

k Ngo i ra, s xu t hi n c a MP v ASIC giá r ã cho phép xây d ng cácể à ự ấ ệ ủ à ẻ đ ự

ch c n ng m i nh t ki m tra, nh c ,hay bù trôi.Các thu t toán n y ãứ ă ớ ư ự ể đị ỡ ậ à đ

l m t ng áng k tin c y c a máy phát hi n khói tán x ánh sáng.à ă đ ểđộ ậ ủ ệ ạ

Nh ng h th ng có nh y cao ữ ệ ố độ ậ

M t s h th ng dò tìm nh y cao,nh l h th ng s d ng máy dò quang.ộ ố ệ ố độ ậ ư à ệ ố ử ụKhông khí được hút v o ng,sau ó à ố đ đượ ọ để ạ ỏc l c lo i b bôi b n.M t máy dòẩ ộkhói nh y cao s xác nh m c khói.Nh ng h th ng nh y nh t s độ ậ ẽ đị ứ ữ ệ ố ậ ấ ẽ đượcdùng b o v nh ng v t có giá tr nh l các phòng máy tính.để ả ệ ữ ậ ị ư à

4.1.2.2.2.S t t ánh sáng.ự ắ

Vi c o l ng s t t ánh sáng gi vai trò trung tâm trong phát hi n l a.Sệ đ ườ ự ắ ữ ệ ử ự

t t ánh sáng liên quan n kh n ng nhìn th y ắ đế ả ă ấ được.Các b i ki m tra phà ể ụ

ng i ánh giá kh n ng nhìn c a lính c u ho tr c s thay i c aườ để đ ả ă ủ ứ ả ướ ự đổ ủ

m c khói.Các nhân t nh s thích ng c a m t có th ứ ố ư ự ứ ủ ắ ể được xác nh thôngđịqua m t b i ki m tra v i con ng i.M c khói m m t ng i có th nhìnộ à ể ớ ườ ứ à ắ ườ ể

c có liên quan khá nhi u n nhân t t t.S t t ánh sáng ã tr th nh

chu n ánh giá khói,ví d nh trong tiêu chu n Châu Âu EN 54-7 choẩ để đ ụ ư ẩmáy dò khói

Trang 14

Có hai lo i máy dò quang h c ho t ng theo nguyên lý t t l máy dòạ ọ ạ độ ắ àchùm tuy n tính v máy dò t t i m.Hai lo i máy n y ch khác nhau v ế à ắ đ ể ạ à ỉ ề độ

d i à đường i c a ánh sáng.V i máy dò chùm tuy n tính,đ ủ ớ ế đường i l t 5-đ à ừ100m,trong khi ó v i máy dò i m l 5-15cm.Vì s t t ph thu c v o sđ ớ đ ể à ự ắ ụ ộ à ự

h p th v tán x ánh sáng nên nguyên lý n y cho phép thi t k các máy dòấ ụ à ạ à ế ế

nh y v i nhi u lo i bôi khói.Máy dò chùm tuy n tính ậ ớ ề ạ ế đượ ử ục s d ng ngay từkhi b t u phát tri n các h th ng c nh báo s m.Còn v i máy dò t t i m,ắ đầ ể ệ ố ả ớ ớ ắ đ ể

m c dù có nhi u c tính t t,nó v n không ặ ề đặ ố ẫ đượ ảc s n xu t v i s l ng l n.ấ ớ ố ượ ớ

Ch n g n ây chúng ta m i có nh ng thi t k có kh n ng ỉ đế ầ đ ớ ữ ế ế ả ă được thị

tr ng ch p nh n.ườ ấ ậ

Tû l gi a ánh sáng tán x v ánh sáng h p th ph thu c r t nhi u v oệ ữ ạ à ấ ụ ụ ộ ấ ề à

d ng khói.Các phân t khói h p th ánh sáng ít h n nhi u so v i các phânạ ử ấ ụ ơ ề ớ

t mu i.Theo Grasshandler s h p th có th chi m t i 75% c a s t t v iử ộ ự ấ ụ ể ế ớ ủ ự ắ ớkhói c a ng n l a cháy bùng,trong khi tán x l i chi m t i 80% v i khói tủ ọ ử ạ ạ ế ớ ớ ừ

Trang 15

Hình 4.1-16

Máy dò chùm s d ng s dao ng c a chi t su t c a không khí b nung ử ụ ự độ ủ ế ấ ủ ịnóng phát hi n l a ã xu t hi n trên th tr ng.S pha tr n gi a không để ệ ử đ ấ ệ ị ườ ự ộ ữkhí nóng v l nh d n n nh ng thay i l n c a chi t su t i u n y l i d nà ạ ẫ đế ữ đổ ớ ủ ế ấ Đề à ạ ẫ

n nh ng thay i nhanh c a trong su t.Hi n t ng n y có th th y v o

mùa hè,khi b m t c a nh ng con ề ặ ủ ữ đường trông có v nh ang rung lên.ẻ ư đ

Vi c thu nh máy dò dòng tuy n tính th nh m t máy dò khói l v n ệ ỏ ế à ộ à ấ đề

r t khó kh n,b i vì s h p th c a khói gi m nhanh v i d i chùm.Máy oấ ă ở ự ấ ụ ủ ả ớ độ à đ

t t i m l i òi h i m ch i n t r t chính xác áp ng c a m t máy dò ắ đ ể ạ đ ỏ ạ đ ệ ử ấ Đ ứ ủ ộdiÓm không khác nhi u so v i máy dò chùm, c bi t l v i nh ng ph n t ề ớ đặ ệ à ớ ữ ầ ửkhói l nớ

4.1.2.3

Nguyên lý c m nh n nhi t/nhi t ả ậ ệ ệ độ

Máy dò nhi t ệ đượ ức ng d ng h n ch h n so v i máy dò khói vì nó ch d aụ ạ ế ơ ớ ỉ ự

v o vi c o nhi t Nó th ng à ệ đ ệ độ ườ đượ ử ục s d ng trong tr ng h p xu t hi nườ ợ ấ ệ

m t l ng l n khói,h i n c v bôi trong các ho t ng v có s gia t ngộ ượ ớ ơ ướ à ạ độ à ự ănhanh c a nhi t ủ ệ độ

Theo tiêu chu n Châu Âu EN 54-5 máy dò nhi t c n ẩ ệ ầ được ki m tra ápể đ

ng nhi t c nh v nh ng t c thay i khác nhau c a nhi t

Trang 16

t ng v t lý.G n ây,các h th ng d a trên s tán x không n h i c aượ ậ ầ đ ệ ố ự ự ạ đà ồ ủánh sáng qua các s i quang ã xu t hi n trên th tr ng.V i m c íchợ đ ấ ệ ị ườ ớ ụ đnghiên c u thì h th ng Brillouin t ra tr i h n h th ng Raman.H th ngứ ệ ố ỏ ộ ơ ệ ố ệ ốLASBI c a h c vi n Metrology Lausanne ã tri n khai th nh công hủ ọ ệ ở đ ể à ệ

th ng Brilouin i u khi n nhi t bê tông trong các công trình l n.Cònố để đ ề ể ệ độ ớ

h th ng Raman thì l i kinh t h n u i m chính c a h th ng quang soệ ố ạ ế ơ Ư đ ể ủ ệ ố

v i máy dò nhi t chính l s ti t ki m.ớ ệ à ự ế ệ

Giá th nh c a laser quang không t ng nhi u khi d i c a s i quang t ngà ủ ă ề độ à ủ ợ ălên,nh ng giá th nh c a máy dò nhi t l i ph thu c nhi u v o kích th cư à ủ ệ ạ ụ ộ ề à ướ

l p t.Vì v y h th ng laser quang th ng ắ đặ ậ ệ ố ườ được dùng trong các đường h m.ầ

Hi u ng Raman s t ng lên khi ánh sáng t i kích thích các phân tệ ứ ẽ ă ớ ửtrong s i quang.S t ng tác gi a các phân t v ánh sáng s l m cho m tợ ự ươ ữ ử à ẽ à ộ

ph n ánh sáng b tán x Ph n l n ánh sáng tán x có cùng b c sóng v iấ ị ạ ầ ớ ạ ướ ớánh sáng t i.Tuy nhiên c ng có nh ng ph n ánh sáng không cùng b c sóngớ ũ ữ ầ ướ

v i ánh sáng t i.Nh ng tia sáng tán x không n h i n y g i l tia Raman.ớ ớ ữ ạ đà ồ à ọ à

N ng l ng chênh l ch gi a ánh sáng t i(Ei) v ánh sáng b tán x (Es)ă ượ ệ ữ ớ à ị ạ

b ng n ng l ng thay i tr ng thái rung c a phân t S chênh l ch n yằ ă ượ để đổ ạ ủ ử ự ệ à

4.1.2.3.3.Máy phát hi n s dao ng c a nhi t ệ ự độ ủ ệ độ

N ng l ng gi i phóng t m t ng n l a s nung nóng không khí xungă ượ ả ừ ộ ọ ử ẽquanh.Không khí nóng tr n l n v i không khí l nh d n n s dao ngộ ẫ ớ ạ ẫ đế ự độnhi t l n,v hi n t ng n y có th ệ độ ớ à ệ ượ à ể được phát hi n b i m t sensor nhi t ệ ở ộ ệ độ(Hình 4.1-20).Ph ng pháp n y do Kaiser a ra phân bi t s dao ngươ à đư để ệ ự độgây ra b i m t ng n l a v i dao ng gây ra do s tr n l n không khí.ở ộ ọ ử ớ độ ự ộ ẫ

Trang 17

Hình 4.1-20

4.1.2.4

Nguyên lý phát hi n ng n l a ệ ọ ử

Máy phát hi n l a d a v o các b c x h ng ngo i(IR) ho c t ngo i (UV)ệ ử ự à ứ ạ ồ ạ ặ ử ạ

do l a phát ra.Nó phát hi n các ng n l a cháy bùng r t nhanh,nhanh h nử ệ ọ ử ấ ơmáy phát hi n khói.B i vì v i máy phát hi n khói, ôi lúc bôi khói ph iệ ở ớ ệ đ ả

c a t n i cháy v o máy.Trong khi ó,v i máy phát hi n ng n l a,các

tia sáng phát ra được truy n n nó ngay l p t c.Máy phát hi n l a khôngề đế ậ ứ ệ ử

ph n ng v i các ám cháy âm Ø,vì v y nó ch ả ứ ớ đ ậ ỉ đượ ử ục s d ng trong m t sộ ố

tr ng h p quan tr ng(b o v x ng hoá ch t, ).V i nh ng ng d ng nguyườ ợ ọ ả ệ ưở ấ ớ ữ ứ ụ

hi m,c n ph i có thêm các máy dò khác,ch ng h n nh máy dò chùm tuy nể ầ ả ẳ ạ ư ếtính.Các lo i máy phát hi n l a k t h p n y hi n ang có m t trên thạ ệ ử ế ợ à ệ đ ặ ị

tr ng.Nói chung c m bi n l a IR thích h p v i ng n l a h u c ,còn máyườ ả ế ử ợ ớ ọ ử ữ ơphát hi n l a UV thích h p v i l a hydro hay metal.ệ ử ợ ớ ử

Máy phát hi n l a IR s d ng b c x CO2 b c sóng 4,3ệ ử ử ụ ứ ạ ở ướ µm dòđể

tìm Ng n l a n y c ng có th ọ ử à ũ ể đượ đ ườc o l ng b ng các v t li u nhi tằ ậ ệ ệ

i n i v i sensor nhi t i n,ánh sáng t i c h p th b i m t l p m ng

b m t,l m cho nhi t gi a hai m t c a a nhi t i n khác nhau i u n yề ặ à ệ độ ữ ặ ủ đĩ ệ đ ệ Đ ề à

l i d n n thay i v phân c c i n c a v t li u.Hình 4.1-22 trình b y víạ ẫ đế đổ ề ự đ ệ ủ ậ ệ ầ

d v máy phát hi n l a 3 b c sóng.Sensor th nh t o b c x 4,3ụ ề ệ ử ướ ứ ấ đ ứ ạ µm

c t o ra trong su t quá trình cháy c a v t li u h u c Hai sensor còn l i

o b c x hai b c sóng khác phân bi t b c x th t v i các hi n t ng

gi Hình 4.1-23 bi u di n ph c a ng n l a,b c x m t tr i v b c x c aả ể ễ ổ ủ ọ ử ứ ạ ặ ờ à ứ ạ ủ

v t en,v i nhi u c tính có th s d ng trong x lý tín hi u.ậ đ ớ ề đặ ể ử ụ ử ệ Độ tin c yậ

c a máy phát hi n l a ph thu c r t nhi u v o thu t toán phân tích các tínủ ệ ử ụ ộ ấ ề à ậ

hi u khác nhau Nh ng phát tri n quan tr ng trong l nh v c n y ệ ữ ể ọ ĩ ự à được gi iảthích trong ph n 4.1.7ầ

Ngày đăng: 22/11/2014, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w