Viết phương trình mặt phẳng α chứa ñường thẳng d, biết rằng α cắt trục hoành tại ñiểm M sao cho khoảng cách từ ñiểm M ñến P bằng 3.. Viết phương trình ñường thẳng d vuông góc với mặt ph
Trang 1ðỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7,0 ñiểm)
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số y=x3−(2m+1)x2+3(m−1)x−m có ñồ thị (C m )
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = 1
b) Xác ñịnh các tham số m ñể ñường thẳng ( ) : d y = 2 x − 5 cắt (C m ) tại ba ñiểm phân biệt A, B
cos sin 2cos
x
π+
Câu 4 (1,0 ñiểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC là tam giác ñều cạnh bằng a
Tam giác A’CB vuông tại A’ và hình chiếu vuông góc của ñiểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với
trọng tâm G của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 6.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hình vuông ABCD có AB = 5, ñường
thẳng AB ñi qua ñiểm M(1; 2) và ñường chéo AC có phương trình x – 3y = 0 Tìm tọa ñộ ñỉnh C,
biết ñỉnh A có hoành ñộ dương
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y –2 z + 10 = 0 và
− Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa ñường thẳng (d), biết
rằng (α) cắt trục hoành tại ñiểm M sao cho khoảng cách từ ñiểm M ñến (P) bằng 3
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Tìm số phức z thỏa mãn ñiều kiện |z + 2 + 3i| = 5 và z 2 là số ảo
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 6.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C): (x – 4) 2 + y 2 = 4 Tìm tọa ñộ
ñiểm M thuộc trục tung sao cho từ M kẻ ñược ñến (C) hai hai tiếp tuyến MA, MB (với A, B là các
tiếp ñiểm) sao cho ñường thẳng AB qua ñiểm E(4; 1)
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho hai ñường thẳng ( ) :1 1
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2ðỀ SỐ 2
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cđu 1 (2,0 ñiểm) Cho hăm số = +
−
2x 1 y
x 1 có ñồ thị (C)
a) Khảo sât sự biến thiín vă vẽ ñồ thị (C) của hăm số
b) Tìm trín ñồ thị (C) hai ñiểm A ,B sao cho AB song song với ñường thẳng (d: y = – x – 1 vă có
Cđu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình: x2+ +x (2x 1) 2− −x2 =3 (x∈ℝ)
Cđu 4 (1,0 ñiểm) Tính tích phđn:
2
3 0
Cđu 5 (1,0 ñiểm) Cho khối chóp S.ABCD có ñây ABCD lă hình thang vuông tại A vă AB song song
với CD, biết AB = AD = 4a, CD = a, mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) vă
tam giâc SAD lă tam giâc ñều Gọi H lă trung ñiểm của AD Tính thể tích khối chóp S.HBC theo a
II PHẦN RIÍNG:Thí sinh chỉ ñược lăm một trong hai phần(Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn:
Cđu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giâc ABC có ñiểm I(3;1) lă tđm ñường
tròn ngoại tiếp tam giâc ABC, ñường cao kẽ từ A có phương trình (AH): 2x + y – 2 = 0 Tìm toạ ñộ
câc ñỉnh của tam giâc ABC biết ñường tròn ngoại tiếp tam giâc ABC tiếp xúc với ñường thẳng (d):
2 1 4 Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua ñiểm M ( 3; 2; 8 )− − , song
song với ñường thẳng (d) sao cho góc giữa mặt phẳng (P) vă mặt phẳng (Q) bằng 60 0
Cđu 9.a (1,0 ñiểm) Tìm hai số phức z 1 , z2 biết: z1+z2= +3 5i vă z12+z z1 2+2z1= − +5 15i
B Theo chương trình nđng cao:
Cđu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ñộ dăi ñường chĩo
BD = 10 , toạ ñộ ñỉnh B( - 3; - 3) , ñường phđn giâc của góc BAD cắt cạnh DB tại M Biết ñường
thẳng AM có phương trình (AM): 3x + y + 2 = 0 Tìm câc ñỉnh A, C vă D của hình chữ nhật ABCD
biết ñỉnh A có hoănh ñộ đm
Cđu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho hai ñiểm A(1;7; -2) , B(1;2;2) vă mặt phẳng
(P): x + 2 y – 2z + 3 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua ñiểm A, vuông góc với mặt phẳng
(P) sao cho khoảng câch từ ñiểm B ñến mặt phẳng (Q) lă lớn nhất
Cđu 9.b (1,0 ñiểm) Cho hăm số y = + + + + +
Trang 3ðỀ SỐ 3
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ñiểm):
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số 3 2 ( 2 ) 2
3 3 – 1 3 – 1 (1)
y= − +x x + m x− m , m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m ñể hàm số (1) có cực ñại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai ñiểm cực trị của ñồ thị hàm số
Câu 3 (1,0 ñiểm Giải phương trình (x−6) x+ + −1 (x 15) x− + =2 18 0,x∈ℝ
Câu 4 (1,0 ñiểm) Tính tích phân 2 2
ABC= Biết rằng B A' =B B' =B C' và tam giác B AB' có diện tích bằng a2 Tính theo a thể
tích của khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách giữa hai ñường thẳng AB và ' ' ' B C '
PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm): Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hai ñường thẳng ( ) :d1 x− − =y 3 0,
2
(d ) : 3x− + =y 3 0 Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh hình vuông ABCD, biết rằng ñỉnh A thuộc (d 1 ), ñỉnh
C thuộc (d 2 ) và hai ñỉnh B, D thuộc ñường thẳng ( ) :∆ x−2y+ =1 0
Câu 8.a (1,0 ñiểm Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho ñường thẳng ( ) : 1
∆ = = và mặt phẳng ( ) : 2P x− −y 2z− =3 0 Viết phương trình ñường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P),
biết rằng ñường thẳng (d) cắt ñường thẳng (∆) tại ñiểm M sao cho khoảng cách từ ñiểm M ñến mặt
phẳng (P) bằng 2
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Cho số phức ( ) (2 )
3 2 3
z= − i −i Tìm phần ảo của số phức iz− 3z
B Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ñều ABC ngoại tiếp ñường tròn
d − = = và mặt phẳng ( ) : 7P x−4y− − =z 3 0 Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm M thuộc ñường
thẳng (d ), ñiểm N thuộc ( 1 d ) sao cho ñường thẳng MN song song với mặt phẳng (P) và ñộ dài 2
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 4ðỀ SỐ 4
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2, 0 ñiểm) Cho hàm số y = – x4 + 2mx2 – 2m + 1 có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = 1
2 Gọi A, B là hai ñiểm cố ñịnh của (Cm) Xác ñịnh m ñể hai tiếp tuyến của (Cm) tại A và B hợp với
nhau một góc ϕ sao chocos 15
17
ϕ=
Câu 2 (1, 0 ñiểm) Giải phương trình:
5sin( ) 3 tan( ) sin 2
Câu 3 (1, 0 ñiểm) Giải phương trình : 2x− −4 x− = −1 x3 7x2+17x−15 (x ∈ R)
Câu 4 (1, 0 ñiểm) Tính tích phân 3
Câu 5 (1, 0 ñiểm)Cho tứ diện ABCD có AC = AD = BC = BD = 3a, AB = a và CD = 2a Gọi I, J
lần lượt là trung ñiểm của AB và CD Mặt phẳng (P) ñi qua trọng tâm G của tam giác JAB
và vuông góc với IJ cắt các cạnh AC, AD, BD và BC lần lượt tại M, N, P và Q Tính thể tích
khối ña diện MNPQCD theo a
Câu 7 (1, 0 ñiểm)Cho ba số dương a, b và c chứng minh rằng:
)(
3
1
2 2
3 2
2 3 2
2
3
c b a a
ca c
c c
bc b
b b
ab a
++
+++
+++Khi nào ñẳng thức xảy ra?
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1, 0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), ñường
trung trực cạnh BC và ñường trung tuyến kẻ từ B lần lượt nằm trên hai ñường thẳng (d1): 2x – 4y –
7 = 0 và (d2): x – y – 2 = 0Tìm tọa ñộ hai ñỉnh B và C
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz, cho ba ñiểm A(1; 1; 2), B(–1; 2; 1),
C(3; 1; –2) và ñường thẳng (d) có phương trình
12
11
2 + z+z z − z = + i z + z+ z
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1, 0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho hai ñiểm A(4; 0), B(3; 3) và
ñường tròn (C): (x – 2)2 + (y – 1)2 = 10 Gọi C là ñiểm ñối xứng với tâm I của ñường tròn (C) qua
ñường thẳng (AB) và (C’) là ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Viết phương trình tiếp tuyến
chung của hai ñường tròn (C) và (C’)
Câu 8.b (1, 0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz, cho tam giác ABC cân tại A, có
ñỉnh A(4; 3; 4) và hai ñỉnh B, C thuộc ñường thẳng (d):
1
32
21
1= − = −
x Xác ñịnh tọa ñộ trực tâm H của tam giác ABC, biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 30
Câu 9.b (1, 0 ñiểm) Xác ñịnh m ñể hệ phương trình sau có nghiệm:
Trang 5ðỀ SỐ 5
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7,0 ñiểm):
Câu 1 (2, 0 ñiểm) Cho hàm số 3 (1)
1
x m y
x
− −
=
− ( m là tham số, m ≠ – 2)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Xác ñịnh m ñể tiếp tuyến của ñồ thị hàm số (1) tại ñiểm có hoành ñộ bằng 2 ñi qua ñiểm
M(1; 3)
Câu 2 (1, 0 ñiểm) Giải phương trình: sinx+sin 2x+cos 3x=2 cos 2 cosx x+2 cos2x
Câu 3 (1, 0 ñiểm) Giải hệ phương trình : 2
Câu 5 (1, 0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABC có ñáy ABC là tam giác ñều cạnh bằng a Hình chiếu
vuông góc của ñỉnh S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung ñiểm M của cạnh BC và tam giác SAM
cân tại M Gọi E, F lần lượt là trung ñiểm của SB và SC Tính thể tích khối chóp A.BCFE và khoảng
cách giữa hai ñường thẳng SA và EF theo a
Câu 6 (1, 0 ñiểm) Cho ba số thực a, b và c thỏa mãn ñiều kiện a+b+c=3 Chứng minh rằng
c b
a c
b a
c b
a
2010
12010
12010
120102010
Khi nào ñẳng thức xảy ra?
PHẦN RIÊNG(3,0 ñiểm): Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B):
A Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1, 0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho hai ñiểm A(−2;1),B(−3;2)và ñường
tròn (C):(x−1)2+(y−2)2 =5 Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm C thuộc ñường tròn (C) ñể tam giác ABC cân
tại C
Câu 8.a (1, 0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm A(1;2;0),B(0;0;1),C(1;2;2) và
mặt phẳng (P):x+2y−2z+5=0 Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm M thuộc ñường thẳng (BC) sao cho
khoảng cách từ ñiểm M ñến mặt phẳng (P) bằng ñộ dài ñoạn thẳng MA
Câu 9.a (1, 0 ñiểm) Cho khai triển nhị thức:
n n n
n n
n n
n n n
x
C x
C x
C x C C x
1
1
1 1
2 2 1
0
Biết rằng 3C n3 =4C n2 và tổng hai số hạng thứ hai và thứ ba bằng 21 Tìm n và x
B Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1, 0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có ñỉnh
B , phương trình cạnh AC là x+2y−4=0 và AB=2AC Viết phương trình cạnh BC
Câu 8.b (1, 0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho hai ñiểm A(1;2;1),(,B(2;1;2)và
ñường thẳng
2
31
1:)( x = y = z−
d Viết phương trình mặt phẳng ñi qua hai ñiểm A, B và cắt ñường thẳng (d) tại ñiểm C sao cho ñộ dài ñoạn thẳng OC bằng 3
Câu 9.b (1, 0 ñiểm) Xác ñịnh m ñể ñường thẳng y=−x+m cắt ñồ thị hàm số
12
y tại hai
ñiểm phân biệt có hoành ñộ x 1 , x 2 sao cho x12+x22 =2
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 6ðỀ SỐ 6
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 ñiểm)
Câu 1 (2,0 ñiểm)
Cho hàm số y = –x3 – 3x2 + mx – m + 4 có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số ñã cho khi m = 0
2 Tìm m ñể (Cm) cắt trục hoành tại ba ñiểm có hoành ñộ lớn hơn – 3
Câu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình
Câu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình (x 1)(x− 2− +x 2) =x2 −3x+4
Câu 4 (1,0 ñiểm) Tính tích phân ln ln
Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB, mặt phẳng (SAB) vuông
góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SDC) và ABCD bằng 600 Tính thể tích khối
chóp và khoảng cách giữa hai ñường thẳng AC và SD theo a
Câu 6 (1,0 ñiểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn ñiều kiện x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
xy
y x z zx
x z y yz
z y x
2 2
PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) : x2 + y2 – 6x + 5 = 0
Tìm ñiểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ ñược ñến (C) hai tuyến MA, MB (A, B là các tiếp
ñiểm) sao choAMB=600
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm M(2;1;0) và ñường thẳng (d) có
phương trình :x 1 y 1 z
Viết phương trình tham số của ñường thẳng (∆) ñi qua ñiểm M, cắt
và vuông góc với (d) Tính khoảng cách từ gốc tọa ñộ O ñến (∆)
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Tìm số phức z thỏa mãn |z + 2 + 2i| = 2 và |z| nhỏ nhất
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có tọa ñộ ñỉnh B(3; 5) , phương trình
ñường trung tuyến hạ từ ñỉnh C và ñường cao hạ từ ñỉnh A lần lượt là (d1): x + y – 5 = 0 và
(d2): 2x – 5y + 3 = 0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh A và C của tam giác ABC
Câu 8.b (1,0 ñiểm)
Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm M(5; –3; 1), mặt phẳng (P): x – y – z + 1 = 0 Viết
phương trình mặt cầu ñi qua ñiểm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại ñiểm N(1; 1; 1) Tìm ñiểm A
Trang 7ðỀ SỐ 7
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số 2 1
x (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m ñể ñường thẳng (d): y = x + m cắt (C) tại hai ñiểm phân biệt A, B sao cho ∆OAB
π
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, CD = 2a,
AB = AD = a, SD = a và SD ⊥mp(ABCD) Tính diện tích tam giác SBC và khoảng cách từ A ñến
mặt phẳng (SCD)
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho ba số dương x, y, z thoả mãn ñiều kiện: x 2 + y 2 + z 2 ≤ 3 Chứng minh rằng
2129
99
2 2 4 2
2 4 2
2
4
≥+
−++
−++
−
y x x
z x
z x
y z
y x
Khi nào ñẳng thức xảy ra?
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2) Phương
trình ñường trung trực cạnh BC, ñường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0
Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác ABC
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, mặt phẳng (P): x + 3y – z + 4 = 0 và
ñường thẳng (d) có phương trình
1
z 2
y 2
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC phương trình cạnh
(AB): 5x – 2y + 6 = 0, phương trình cạnh (AC): 4x + 7y – 21 = 0 và trực tâm là gốc toạ ñộ O Xác
ñịnh tọa ñộ A, B và C
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz, cho hai ñường thẳng (d) và (d’) lần
lượt có phương trình (d):
11
22
Câu 9.b (1,0 ñiểm) Cho hai ñường thẳng a và b song song với nhau Trên ñường thẳng a lấy 8 ñiểm
phân biệt, trên ñường thẳng b lấy n ñiểm phân biệt Biết rằng có 288 tam giác tạo nên mà các ñỉnh là
ba trong n + 8 ñiểm trên, hãy xác ñịnh n
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 8ðỀ SỐ 8
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số y =
1
2+
−
x
x
có ñồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số
2 Xác ñịnh m ñể ñường thẳng (d) : y = – x + m cắt (C) tại hai ñiểm A, B sao cho ñường tròn
ñường kính AB ñi qua ñiểm I(1; 1)
Câu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình: tanxsin2x−2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
3
dxI
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình lăng trụ ñứng ABC.A'B'C' có ñáy ABC là tam giác vuông tại A,
AC = a, góc ACB = 600 ðường chéo BC' của mặt bên BB'C'C tạo với mặt phẳng (AA'C'C) một
góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ theo a và khoảng cách giữa ñường thẳng A’B’ và mặt phẳng
(C’AB)
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng 2 3 3 3
5 2 5 2
5
c b a a
c c
b b
a
++
≥+
Khi nào ñẳng thức xảy ra?
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho hình chữ nhật ABCD, có ñiểm I (6; 2)
là giao ñiểm của 2 ñường chéo AC và BD ðiểm M (1; 5) thuộc ñường thẳng AB và trung ñiểm E
của cạnh CD thuộc ñường thẳng (∆) : x + y – 5 = 0 Viết phương trình ñường thẳng AB
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm A(1; 2; –1), ñường thẳng
(d):
1
z 2
1 y
1 y 2
1 x
−
=+
=
− Viết phương trình ñường thẳng ñi qua
ñiểm A cắt ñường thẳng (d) và vuông góc ñường thẳng (d’)
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Tìm số phức z thoả mãn hệ phương trình z+ =z 4 và ( )2
2
9
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(–
3; 1) , cạnh BC có phương trình x – y + 2 = 0. Biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 12 và ñiểm
A(– 5; 3) Xác ñịnh tọa ñộ B và C
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục toạ ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – 2z + 5
= 0 và hai ñiểm A(1; 2; 1) và B(4; 5; 4) Xác ñịnh toạ ñộ ñiểm M trên mặt phẳng (P) sao cho
Trang 9ðỀ SỐ 9
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 1 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 ðường thẳng (d) đi qua A(– 3; 1) và cĩ hệ số gĩc k Xác định k để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C)
tại ba điểm phân biệt A, B và C sao cho BC = 2 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
SA⊥ ABCD vàSA=a 2 Trên cạnh AD lấy điểm M thay đổi Đặt góc ACM =α Hạ
SN ⊥CM Chứng minh N luôn thuộc một đường tròn cố định và tính thể tích tứ diện SACN
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng Oxy, xét đường thẳng (d): 2x+my+ −1 2 =0 và
1
(C) :x +y −2x+4y− =4 0 Gọi I là tâm đường tròn (C1) Tìm m sao cho ( )d cắt
1
(C ) tại hai điểm phân biệt A và B.Với giá trị nào của m thì diện tích tam giác IAB lớn nhất
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng
(d):
31
12
hệ số của số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ ba trong khai triển bằng 11
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho họ đường tròn 2 2 2
(C m) :x + −y 2mx+4my+5m − =1 0
Chứng minh rằng họ ( )C m luôn luôn tiếp xúc với hai đường thẳng cố định
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 đường thẳng:
Chứng minh rằng d1, d2 chéo nhau và viết phương trình đường thẳng d cắt hai đường thẳng d1,
d2 và song song với d3
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi khơng được giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 10ðỀ SỐ 10
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + m có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số khi m = 1
2 Xác ñịnh m ñể (Cm) có hai ñiểm cực trị A và B sao cho ñộ dài ñoạn thẳng AB bằng 20
Câu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình: (sin2x + 2)cosx – (cos2x + 2)sinx = 2cos2x
Câu 3 (1,0 ñiểm) Giải hệ phương trình :
1
2 0
J=∫ln(x+ x +1)dx
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABC có ñáy ABC là tam giác ñều cạnh a, tam giác SAB vuông
tại S, có góc SBA = 30 0 và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính thể tích khối
chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai ñường thẳng AB và SC
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho x, y là hai số thực thay ñổi thỏa mãn ñiều kiện x2 + y2 – xy = 3 Tìm giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2y – y2x
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho hai ñường thẳng (∆):x+3y+ =8 0,
( ') :3∆ x−4y+ =10 0và ñiểm A(–2 ; 1) Viết phương trình ñường tròn có tâm thuộc ñường thẳng
(∆), ñi qua ñiểm A và tiếp xúc với ñường thẳng (∆')
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm A(0; 3; 1), ñường thẳng (d)
có phương trình x+ = =1 y z
2 2 1 và mặt phẳng (P): x – y + z – 4 = 0 Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm M trên
ñường thẳng (d) sao cho OM song song mặt phẳng (P) và OM= 6
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Trong các số phức thỏa mãn ñiều kiện |z + 2 – 2i| = 2 Tìm số phức có mô ñun
nhỏ nhất
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho elip (E): 1
925
2 2
=+ y
x
Viết phương trình ñường tròn (C) tiếp xúc với ñường thẳng 20 x + 15 y + 143 = 0 và cắt (E) tại hai ñiểm
A, B (xA > 0, yA > 0) sao cho A và B ñối xứng nhau qua trục tung và AB = 8
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục toạ ñộ Oxyz, cho ñiểm A(2; 1; 2) và mặt phẳng
(P): x + y – z + 5 = 0 Viết phương trình ñường thẳng (d) ñi qua giao ñiểm B của (P) với trục
hoành, (d) nằm trên mặt phẳng (P) và khoảng cách từ A ñến ñường thẳng (d) nhỏ nhất
Câu 9.b (1,0 ñiểm) Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển thành ña thức biểu thức
P(x) = (2x – 1)n(3x + 1)6biết rằng A n3+C n n−2 =14n
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Trang 11ðỀ SỐ 11
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3– 3mx2 + (m – 1)x –1 cĩ đồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m = 1
2 Xác định m để (Cm) cĩ hai điểm phân biệt A, B đối xứng nhau qua trục Oy sao cho AB = 2
2
x dx x
π
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng a,
B’A = B’B = B’C và gĩc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BB’C’C) bằng 600 Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng BB’ và A’C’
Câu 6(1,0 điểm) Cho hai số khơng âm a, b thỏa mãn điều kiện a + b + ab = 3 Tìm GTNN của biểu
=
b a
b a
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ phương trình đường cao và
đường trung tuyến hạ từ A lần lượt cĩ phương trình là (AH): x – y – 2 = 0 và (AK): x – 2y – 1 = 0
Biết rằng đường thẳng (BC) đi qua điểm M(–1; 2) và BC = 2 2 Tìm tọa độ ba đỉnh A, B và C
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng (d1) và (d2) lần
lượt cĩ phương trình là: (d1):
211
z y
x = = và (d2):
1
11
2
1= = −
−
thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (P) : x− + =y z 0
và độ dài đọan MN = 2
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z biết z+ + =1 i 5 và z z=13.
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường trịn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0
Viết phương trình đường trịn (C') tâm M(5; 1) biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB= 3
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2 ; 1 ; 1), B(0 ; 1 ; 2),
C( –1 ; 2 ; 3) và đường thẳng (d) :
21
12
Xác định điểm M trên (d) sao cho thể tích
khối tứ diện MABC bằng
2
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ C, cắt đường thẳng (AB) và vuơng gĩc với đường thẳng (d)
Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển thành đa thức biểu thức
P(x) = (1 + 2x + 3x2)2n Biết rằngA3n+Cn 2n− =14n HẾT
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi khơng được giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 12ðỀ SỐ 12
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cđu 1 (2,0 ñiểm) Cho hăm số
1 Khảo sât sự biến thiín vă vẽ ñồ thị của hăm số
2 ðịnh m ñể ñường thẳng (d): y = – x + m cắt (C) tại hai ñiểm A vă B sao cho ñộ dăi ñoạn AB
ngắn nhất
Cđu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình
x
x x
x
3 3
sin1
cos12cos1
2cos1
−
−
=+
1 1 21
x x
x e I
11
Cđu 5 (1,0 ñiểm) Cho tam ABC vuông tại A, góc ABC = 600, AB = a Trín ñường thẳng vuông
góc với mặt phẳng (ABC) tại trung ñiểm I của ñoạn BC lấy ñiểm S sao cho tam giâc SCB
vuông tại S Tính khoảng câch từ ñiểm I ñến mặt phẳng (SAB) vă thể tích khối tứ diện
PHẦN RIÍNG: Thí sinh chỉ ñược lăm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Cđu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 2y – 7
= 0 vă ñường thẳng (d) x – y + m = 0 Xâc ñịnh m ñể trín (d) có ñúng một ñiểm sao cho từ ñiểm ñó
kẻ ñược ñến (C) hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
Cđu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian Oxyz, cho hai ñường thẳng
(d) :
3
12
31
x
vă (d'):
2
31
2 Theo chương trình nđng cao:
Cđu 7.b (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giâc ABC có ñỉnh A(–4; –5) vă
phương trình hai ñường cao lă (BH): 5x + 3y – 4 = 0 vă (CK): 3x + 8y +13 = 0 Tìm tọa ñộ câc ñỉnh
B, C vă viết phương trình cạnh BC
Cđu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian Oxyz, cho ñường thẳng (d):
2
11
Trang 13ðỀ SỐ 13
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số y = x4– (m – 2)x2 + m + 1 có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số khi m = 0
2 Xác ñịnh m ñể ñồ thị hàm số có ba ñiểm cực trị và hoành ñộ các ñộ các ñiểm cực trị nhỏ
=+
y x y x
y x y x
3
2 (x, y ∈ ℝ )
2 Xác ñịnh ñể phương trình (x2+2)2+m= x x2 +4+13 có nghiệm thực trên ñoạn [0; 1]
Câu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 6
Câu 4 (1,0 ñiểm) Tính các tích phân: dx
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho hai tam giác cân ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau
Biết rằng AC = AD = BC = BD = a và CD = 2x Tìm x theo a ñể hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)
vuông góc với nhau, tính thể tích khối tứ diện ABCD theo a
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho ba số thực không âm x, y, z Chứng minh rằng:
13.22
162
.24
94
.23
+
++
+
z x
z y z
y x
Khi nào ñẳng thức xảy ra?
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có ñỉnh A(1; 3),
phương trình ñường cao hạ từ B và ñường phân giác hạ từ C lần lượt là x + y + 1 = 0 và 2x – y – 2
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong với hệ trục tọa ñộ Oxy, tìm toạ ñộ các ñỉnh của hình vuông ABCD biết
rằng ñỉnh A có hoành ñộ dương và nằm trên (d): x + y – 2 = 0, hai ñỉnh B, C nằm trên Ox và ñường
tròn ngoại tiếp hình vuông có bán kính bằng 2 2
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – z + 2 = 0
=
−
1)(log)(log
3
3 3
2 2
y x y
x
y x
(x, y ∈ R)
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 14ðỀ SỐ 14
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – mx2 + (m + 3)x +1 cĩ đồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m = – 3
2 Xác định m để tiếp tuyến của (Cm) tại giao điểm M với trục tung cắt trục hồnh tại điểm N
sao cho diện tích tam giác OMN bằng
4
1
Câu 2 (1,0 điểm) 1 Giải hệ phương trình
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 3
2 2 cos 3cos sin 0
e J
x x
x
∫
+ +
=ln10
3 ln
2
6
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC đều cạnh a và hình chiếu
vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC Biết rằng góc giữa
cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = xyz Chứng minh
z y x z y x
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ A(1; 2), đường trung trực
cạnh BC và đường trung tuyến kẻ từ B lần lượt nằm trên hai đường thẳng (d1): 2x – 4y – 7 = 0 và
(d2): x – y – 2 = 0 Tìm tọa độ hai đỉnh B và C
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) :
1
11
và mặt phẳng (P) : x – 2y + z – 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua
điểm M(–1 ; 2 ; 1), cắt đường thẳng (d) và song song mặt phẳng (P)
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm biểu diễn hình học của các số phức z thỏa mãn điều kiện z 3z− =16
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P): y2 = 2x và đường thẳng
d: x – y + 4 = 0 Tam giác ABC cĩ A(6 ; –2), trọng tâm G ∈ (P) và diện tích bằng 24 Xác định
tọa độ B, C biết B và C thuộc đường thẳng (d)
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + z – 2 =
0 và đường thẳng (d) cĩ phương trình
1
11
=+
)21lg(
2lg2lg
2
y x
y y
x
HẾT
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi khơng được giải thích gì thêm
Trang 15ðỀ SỐ 15
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cđu 1 (2,0 ñiểm) Cho hăm số y= x3+mx2+1có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sât vă vẽ ñồ thị (C) của hăm số khi m = – 3
2 Xâc ñịnh m ñể phương trình x2(|x| – 3) = 3m – 2 có 4 nghiệm phđn biệt
3 Tìm m để ñường thẳng y = – x + 1 cắt (Cm) tại A(0; 1), B vă C sao cho tiếp tuyến của (Cm)
tại B vă C vuông góc với nhau
Cđu 2 (1,0 ñiểm) 1 Giải hệ phương trình
2 Giại baât phöông trình (logx8 + log4x2) log2 2 x ≥ 0
Cđu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình 1 2(cos x sin x)
tan x cot 2x cot x 1
dx x
x x
x x x
Cđu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABCD có ñây ABCD lă hình thoi tđm O, cạnh bằng a vă ABC
= 600 Biết rằng hình chiếu vuông góc của ñiểm S lín mặt phẳng (ABCD) trùng với trung ñiểm I
của cạnh AB vă góc giữa ñường thẳng SC vă mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích khối chóp
S.ABCD vă khoảng câch giữa hai ñường thẳng AB vă SD theo a
Cđu 6 (1,0 ñiểm) Cho các số dương a, b, c Tìm GTNN của biểu thức:
2 2
2 2
2 2
)1()
1()
1
a
PHẦN RIÍNG: Thí sinh chỉ ñược lăm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Cđu 7.a (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho hai ñường thẳng (d): x – y + 3
= 0 vă (d’): 3x + y – 2 = 0 Viết phương trình ñường thẳng (∆) ñi qua ñiểm I(1; 1) cắt hai ñường
thẳng (d) vă (d’) lần lượt M, N sao cho IM = 2IN
Cđu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian Oxyz cho câc ñiểm A(–3; 2; –2), B(2; –1; 0) vă ñiểm C lă
hình chiếu của A lín ñường thẳng (d):
114
1 y z x
2 Theo chương trình nđng cao
Cđu 7.b (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho elip (E): 1
916
2 2
=+ y
x
Viết phương trình ñường thẳng ñi qua ñiểm I(1; 2) cắt (E) tại hai ñiểm M, N sao cho I lă trung ñiểm của
1.199
2
1.1012
1100
199 100 100
198 99
100
100 1
100
99 0
C C
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tăi liệu Cân bộ coi thi không ñược giải thích gì thím
Họ vă tín thí sinh: Số bâo danh:
Trang 16ðỀ SỐ 16
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số :
m x
mx y
−
+
−
= 1 cĩ đồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2
2 Tìm m để hàm số đồng biến trên trên khoảng (2; + ∞)
3 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1 cắt trục Oy tại A sao cho OA = 4
Câu 2 (1,0 điểm) 1 Giải phương trình 0
2costan
42
sin tan
π
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ mặt bên SCD là tam giác đều nằm trên mặt phẳng
vuơng gĩc với mặt đáy Biết rằng ABCD là hình thoi cạnh bằng a và gĩc BAD bằng 1200 Tính
theo a thể tích của khối chĩp S.ABCD và khoảng cách từ trung điểm N của đoạn SA đến mặt phẳng
(SCD) theo a
Câu 6(1,0 điểm) Cho ba số dương x, y, z Chứng minh rằng
22 + 14 +1+ 22 + 14 +1+ 22 + 14 +1≥6
y x
z x
z
y z
y x
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ cạnh AB: x –
2y – 1 = 0, đường chéo BD cĩ phương trình là x – 7y + 14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm
M(2;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;1; 1), B(1; 2; 0), C(–1;
2; 2) và D(–1; 2; 3) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và khoảng cách từ C đến
(P) bằng khoảng cách từ D đến (P)
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z.z=10 và | z 1| | 2z 5 |− = −
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD cĩ trung điểm
hai cạnh AD và CD lần lượt là M(0 ; 4) và N 7 7;
2 2
Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành, biết
rằng đỉnh B cĩ hồnh độ âm và thuộc trục hồnh, diện tích của hình bình hành bằng 20
22
Câu 9.b (1,0 điểm) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi
số gồm 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm hàng ngàn bằng 8
HẾT
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi khơng được giải thích gì thêm
Trang 17ðỀ SỐ 17
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4 cĩ đồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
2 Xác định m để (Cm) cĩ ba điểm cực trị đồng thời các điểm cực trị của (Cm) tạo thành một
tam giác đều
3 Xác định m để (Cm) để khoảng cách từ điểm cực đại của (Cm) đến đường thẳng
88loglog
2 Giải phương trình: (x+3 x−1)(x−6 x+ = −2) 9x2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính thể tích vật thể trịn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = x.ex, y = ex và x = 0 khi quay quanh trục Ox
Câu 5 (1,0 điểm).Cho ba số dương a, b và c Chứng minh rằng:
Câu 6 (1,0 điểm).Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại A, AC = a và
gĩc ACB = 600 Biết rằng điểm C' cách đều A, B, C và gĩc giữa cạnh bên AA' và mặt đáy bằng
300 Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AA’C’C) theo a
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm).1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ tâm 1; 0
Câu 8.a (1,0 điểm).Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(0;3;1) và mặt
phẳng (P) cĩ phương trình x + y – z + 1 = 0 Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P) để MA = MB và MA
vuơng gĩc với OB
Câu 9.a (1,0 điểm).Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + 6z + 25 = 0 trên tập số phức
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD, cĩ điểm I (6; 2)
là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD ðiểm M (1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E
của cạnh CD thuộc đường thẳng (∆) : x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8.b (1,0 điểm).Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình đường thẳng cắt
đường thẳng (d):
2
12
13
P( )= 2−3 theo thứ tự đĩ lập thành một cấp số cộng và n là số nguyên dương thỏa mãn
phương trình 0 +2 1 +22 2 + +2 n =243
n n n
n
HẾT
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi khơng được giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 18ðỀ SỐ 18
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số y=x3−3x2+1 có ñồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C)
2 Tìm hai ñiểm A, B thuộc ñồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với
nhau và ñộ dài ñoạn AB = 4 2
Câu 2 (1,0 ñiểm) 1 Giải phương trình (2− 2)x−4.(2+ 2)x −3.2x +12=0
+
=
−+
613
21
2 2
2
y y
x
y x
Câu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình tan cos sin sin
Câu 4 (1,0 ñiểm) Tính các tích phân:
2 2 3 1
dx x
x J
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho ba số dương x, y, z thoả x + y + z ≤ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P =
)2(
1)
2(
1)
2(
1
y x z x z y z y
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a Biết
rằng A’.ABC là hình chóp ñều và góc giữa CC’ với mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể
tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ và khoảng cách giữa hai ñường thẳng CC’ và BD theo a
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho hai ñường tròn: (C): (x – 1)2 + (y – 2)2
= 4 và (C’): (x – 2)2 + y2 = 2 Chứng minh rằng (C) và (C’) cắt nhau tại hai ñiểm A và B Viết
phương trình ñường tròn Tâm là gốc tọa ñộ O và tiếp xúc với ñường thẳng (AB)
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, cho hai ñường thẳng
(d1):
2
11
23
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong với hệ trục tọa ñộ Oxy, cho hình vuông ABCD có A, B ñối xứng nhau
qua ñường thẳng (d): x – 2y = 0, A là giao ñiểm của (d): x + y – 3 = 0 với (P): y2 = 4x Tìm tọa ñộ
các ñỉnh hình vuông biết yA > 0 và xC > 0
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với tọa ñộ Oxyz, cho hai ñiểm A(1; 2; –2), B(–1; 1; 1) và
ñường thẳng (d):
12
11
diện của (S) tại A
Câu 9.b (1,0 ñiểm) Xác ñịnh m ñể ñiểm cực tiểu của ñồ thị (Cm):
1
12
2
−
++
−
=
x
m mx mx
Trang 19ðỀ SỐ 19
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cđu 1 (2,0 ñiểm) Cho hăm số y = x3 + mx2– m có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sât sự biến thiín vă vẽ ñồ thị (C) của hăm số khi m = – 3
2 Xâc ñịnh m ñể (Cm) cắt trục hoănh tại ba ñiểm phđn biệt có hoănh ñộ dương
Cđu 2 (1,0 ñiểm) Giải hệ phương trình xy2 2x 1 7y 2 (x, y )
Cđu 4 (1,0 ñiểm)
1 Tính câc tích phđn: I = ∫4 +
0
2cottan
cos2π
dx x x
x
x x
x J
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P):y = x2 + 1, tiếp tuyến của (P) tại ñiểm có hoănh
ñộ bằng 1, trục hoănh vă ñường thẳng x = – 1
Cđu 5 (1,0 ñiểm) Cho ba số dương x, y, z thoả xy + yz + zx = xyz Chứng minh:
4
13
13
13
+
++
+
x
Cđu 6 (1,0 ñiểm) Cho lăng trụ ñều ABC.A'B'C' có ñộ dăi ñường cao bằng a Biết rằng hai ñường
thẳng AB' vă BC' vuông góc với nhau Tính theo a thể tích khối lăng trụ vă khoảng câch giữa hai
ñường thẳng AB’ vă CC’
PHẦN RIÍNG: Thí sinh chỉ ñược lăm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Cđu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giâc ABC có ñỉnh A(2; 1), phương
trình câc ñường trung tuyến hạ từ B vă C lần lượt lă (d): x – y – 2 = 0 vă (d’): 2x + y – 1 = 0 Xâc
ñịnh tọa ñộ A, B vă C
Cđu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian Oxyz, hêy lập phương trình mặt phẳng chứa trục Oz vă tạo
với mặt phẳng (α): 2x + y – 5 z – 2 = 0 một góc bằng 600
Cđu 9.a (1,0 ñiểm) Tìm biểu diễn hình học của câc số phức z thỏa mên ñiều kiện |z + i – 1| = 4
2 Theo chương trình nđng cao:
Cđu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường thẳng (d): x + y – 1 = 0 Xâc
ñịnh toạ ñộ câc ñỉnh hình thoi ABCD biết rằng ñường chĩo BD nằm trín (d) vă có ñộ dăi bằng 6,
tđm hình thoi thuộc trục hoănh vă cạnh hình thoi bằng 5
Cđu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 4x – 3y + 11z = 0 vă
1
z+, 1
4
x− = 1
y = 2
3
z− Chứng minh rằng d1 vă d2 chĩo nhau Viết phương trình ñường thẳng ∆ nằm trín (P), ñồng thời ∆ cắt cả d1 vă d2
Cđu 9.b (1,0 ñiểm) Biết rằng hệ số của ba số hạng ñầu tiín của khai triển
ñó lập thănh một cấp số cộng Tìm số hạng có hệ số lớn nhất của khai triển ñê cho
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tăi liệu Cân bộ coi thi không ñược giải thích gì thím
Họ vă tín thí sinh: Số bâo danh:
Trang 20ðỀ SỐ 20
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cđu 1 (2,0 ñiểm) Cho hăm số y = x3 – 3mx2 + 4m3 có ñồ thị (Cm)
1 Khảo sât vă vẽ ñồ thị (C) của hăm số khi m = 1
2 Tìm m ñể ñiểm cực ñại vă cực tiểu của ñồ thị (Cm) ñối xứng nhau qua ñường thẳng y = x
Cđu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình
x x
x x
x
sin)cos2(cos3
12
cottan
++
2
13loglog
)1ln(
.)1(ln31
e
dx x
x x
2π
dx x x
++
++
+
2)(
4)(
4)(
4
x
z z
y y
x x
z z
y y
x P
Cđu 6 (1,0 ñiểm) Cho tứ diện ABCD có AB = x, câc cạnh còn lại bằng nhau vă bằng a Tìm x theo
a ñể hai mặt phẳng (ACD) vă (BCD) vuông góc với nhau Khi ñó hêy tính thể tích khối chóp theo a
PHẦN RIÍNG: Thí sinh chỉ ñược lăm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Cđu 7.a (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) : x2 + y2– 2x – 6y + 6 = 0 tđm
I vă ñường thẳng (d): x – y + 1 = 0 Tìm trín (d) ñiểm M sao cho từ M kẻ ñược ñến (C) hai tiếp
tuyến MA, MB (A vă B lă câc tiếp ñiểm) sao cho tam giâc IAB ñều
Cđu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian Oxyz, cho ñường thẳng (d):
1
32
31
mặt phẳng (P) Viết phương trình tham số của ñường thẳng (∆) nằm trong mặt phẳng (P), biết (∆)
ñi qua A vă vuông góc với (d)
Cđu 9.a (1,0 ñiểm) Tính giâ trị biểu thức 3A n3−5C n3 Biết rằng
1.3n – 1 Cn1 + 2.3n – 2 Cn2 + 3.3n – 3 Cn3+ + nCnn = 64n
2 Theo chương trình nđng cao:
Cđu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho ñường tròn (C) : x2 + y2 = 1 ðường tròn
(T) tđm M(2 ; 2) cắt (C) tại A, B sao cho AB = 2 Viết phương trình ñường thẳng AB
Cđu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian Oxyz, cho hai ñường thẳng: 1
∆ sao cho ñộ dăi ñoạn AB ngắn nhất
Cđu 9.b (1,0 ñiểm) Giải hệ phương trình :
+
=
−
1)17(log)72(log
02.82
3 1 2
x y
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tăi liệu Cân bộ coi thi không ñược giải thích gì thím
Trang 21ðỀ SỐ 21
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cđu 1 (2,0 ñiểm) Cho hăm số y = x3
+ (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m lă tham số) (1)
1 Khảo sât sự biến thiín vă vẽ ñồ thị của hăm số (1) khi m = 2
2 Tìm câc giâ trị của m ñể ñồ thị hăm số (1) có ñiểm cực ñại, ñiểm cực tiểu, ñồng thời hoănh
ñộ của ñiểm cực tiểu nhỏ hơn 1
Cđu 2(1,0 ñiểm) 1 Giại phöông trình 2cos2x+ sin2xcosx + sinxcos2x = sinx + cosx
Cđu 3 (1,0 ñiểm) Xâc ñịnh m ñể hệ phương trình sau có nghiệm
1
1ln
Cđu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABCD có ñây ABCD lă hình vuông cạnh a Gọi M vă N lần lượt
lă trung ñiểm của câc cạnh AB vă AD; H lă giao ñiểm của CN vă DM Biết SH vuông góc
với mặt phẳng (ABCD) vă SH = a 3 Tính thể tích khối chóp S.CDNM vă khoảng câch giữa
hai ñường thẳng DM vă SC theo a
Cđu 6 (1,0 ñiểm) Cho ba số dương a, b , c thỏa mên ñiều kiện 1 1 1
Khi năo ñẳng thức xảy ra?
PHẦN RIÍNG: Thí sinh chỉ ñược lăm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn
Cđu 7.a (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ ñộ Oxy, cho tam giâc ABC cđn tại A có
phương trình cạnh AB vă BC lần lượt lă 2x – y + 1 = 0 vă x− + =y 1 0 Viết phương trình cạnh
AC biết ñường thẳng (AC) qua ñiểm M(2 ; 0)
Cđu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm M (0 ; 2 ; –1) vă ñường
thẳng (d) :
3
21
2 Theo chương trình nđng cao
Cđu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ ñộ Oxy, cho ñường thẳng (d): x + y + 3 = 0 vă
ñường tròn (C) : (x – 1)2 + (y + 2)2 = 9 Viết phương trình ñường tròn (C’) có tđm nằm trín (d),
tiếp xúc ngoăi với (C) vă có bân kính bằng 1
Cđu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho ñường thẳng (d): x 1 y 2 z 2
Thí sinh không ñược sử dụng tăi liệu Cân bộ coi thi không ñược giải thích gì thím
Họ vă tín thí sinh: Số bâo danh:
Trang 22ðỀ SỐ 22
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Cõu 1 (2,0 ủiểm) Cho hàm số y =
x
m x
ư
ư+1
32
cú ủồ thị (Cm)
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị hàm số khi m = 0
2 Gọi M là giao ủiểm của (Cm) với ủường thẳng (d): y = 1 và ủiểm A(1; 1) Xỏc ủịnh m ủể
tiếp tuyến của (Cm) tại M cắt trục tung tại ủiểm N sao cho AN = 17
Cõu 2 (1,0 ủiểm) Giải phương trỡnh:
t
dx
1 cos x
anxπ
+
∫
Cõu 5 (1,0 ủiểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú ủỏy ABC là tam giỏc vuụng cõn tại ủỉnh B, AB = a, SA
= 2a và SA vuụng gúc với mặt phẳng ủỏy Mặt phẳng qua A vuụng gúc với SC cắt SB, SC
lần lượt tại H, K Tớnh theo a thể tớch khối tứ diện SAHK
Cõu 6 (1,0 ủiểm) Cho hai số thực x, y thỏa món x2 + y2 = 1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất
của biểu thức
2 2
PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trỡnh chuẩn:
Cõu 7.a (1,0 ủiểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai ủường trũn:
mặt cầu (S) theo ủường trũn cú bỏn kớnh bằng 2
Cõu 9.a (1,0 ủiểm) Cho số phức z biết
3
1 (1 2i) 4z
1 i
+ Tỡm phần thực và phần ảo của z
3
2 Theo chương trỡnh nõng cao:
Cõu 7.b (1,0 ủiểm) 1 Cho ủường trũn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 Viết phương trỡnh ủường trũn
(C') tõm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại cỏc ủiểm A, B sao cho AB= 3
Cõu 8.b (1,0 ủiểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có
Trang 23ðỀ SỐ 23
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số : y=x3 +3mx2 +(m+1)x+1 (1) , m là tham số thực
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số (1) khi m = –1
2 Tìm các giá trị của m ñể tiếp tuyến của ñồ thị hàm số (1) tại ñiểm có hoành ñộ x = –1 ñi
qua ñiểm A(1; 2)
Câu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình : tanx=cotx+4cos22x
Câu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình
2
(2x 1)2x 1 3 2x
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp SABC có ñáy là tam giác ABC vuông cân tại ñỉnh B, BA = BC =
2a , hình chiếu vuông góc của ñỉnh S trên mặt phẳng ñáy (ABC) là trung ñiểm E của AB và
SE = 2a Gọi I,J lần lượt là trung ñiểm của EC, SC Gọi M là ñiểm di ñộng trên tia ñối của
tia BA sao cho ECM= α α <( 90 )0 và H là hình chiếu vuông góc của S trên MC Tính thể
tích của khối tứ diện EHIJ theo a, α và tìm α ñể thể tích ñó lớn nhất
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho x, y, z > 0 vµ tho¶ m·n x + y + z = 2012 Chøng minh r»ng:
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC với ñường cao kẻ từ
ñỉnh B và ñường phân giác trong của góc A lần lượt có phương trình là : 3x + 4y + 10 = 0 và x – y
+ 1 = 0 , ñiểm M(0 ; 2) thuộc ñường thẳng AB ñồng thời cách C một khoảng bằng 2 Tìm tọa ñộ
các ñỉnh của tam giác ABC
Câu 8.a (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho hai ñường thẳng
1
32
32
16
1:
d Gọi I là giao ñiểm của d1 và d2 Tìm tọa ñộ
các ñiểm A,B lần lượt thuộc d1, d2 sao cho tam giác IAB cân tại I và có diện tích bằng
42
41
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Cho tập hơp E ={0;1; 2; 3; 4; 5; 7} Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4
chữ số khác nhau ñược thành lập từ các chữ số của E
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) có phương trình (x–
1)2 + (y+2)2 = 9 và ñường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m ñể trên ñường thẳng d có duy nhất một
ñiểm A mà từ ñó kẻ ñược hai tiếp tuyến AB, AC tới ñường tròn (C) (B, C là hai tiếp ñiểm) sao cho
tam giác ABC vuông
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho hai ñiểm A(1;5;0) và ñường thẳng ∆
có phương trình tham số
21
12
C và P(x) có nhiều hơn 5 số hạng
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 24ðỀ SỐ 24
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số y=x3 −3x2 −3m(m+2)x−1 (1) , m là tham số thực
1 Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số (1) khi m = 0
2 Tìm các giá trị m ñể hàm số (1) có hai cực trị cùng dấu
Câu 2 (1,0 ñiểm) Giải phương trình
2
162sin3sin
Câu 3 (1,0 ñiểm) Giải phương trình 10x+1+ 3x−5= 9x+4+ 2x−2
Câu 4 (1,0 ñiểm) Tính tích phân = ∫ + −
2 /
2sin
π
dx x x
x
Câu 5 (1,0 ñiểm) Cho hình chóp SABC mà mỗi mặt bên là một tam giác vuông SA = SB = SC = a
Gọi M, N, E lần lượt là trung ñiểm của các cạnh AB,AC,BC D là ñiểm ñối xứng của S qua E
, I là giao ñiểm của ñường thẳng AD với mặt phẳng (SMN) Chứng minh rằng AD ⊥ SI và
tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI
Câu 6 (1,0 ñiểm) Cho ba số dương x, y và z thỏa mãn ñiều kiện x2+y2+z2 =3 Tìm giá trị lớn nhất của
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2):
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 ñiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC với AB = 5, ñỉnh
C(–1;–1), ñường thẳng AB có phương trình x + 2y –3 = 0 và trọng tâm tam giác ABC thuộc ñường
2
3:
d Viết phương trình mặt cầu có tâm I thuộc ñường thẳng d1, tiếp xức với (P) và ñi qua ñiểm A(1; 2; – 4 )
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Cho số nguyên n thỏa mãn An Cn
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy , cho ñường tròn (C): (x – 4)2 + y2 = 4 và
ñiểm E(4 ; 1) Tìm tọa ñộ ñiểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ ñược 2 tiếp tuyến MA , MB
của ñường tròn (C) với A, B là các tiếp ñiểm sao cho ñường thẳng AB qua ñiểm E
Câu 8.b (1,0 ñiểm) Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz cho ñường thẳng
1
59
2
3:
hai ñiểm A(5;4;3), B(6;7;2) Chứng minh rằng hai ñường thẳng d1 và AB chéo nhau Tìm ñiểm C
thuộc d1 sao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất ñó
Câu 9.b (1,0 ñiểm) Cho hàm số y x m m (Cm)
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 25ðỀ SỐ 25
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 ñiểm )
Câu 1 ( 2,0 ñiểm ) Cho hàm số 2
2
x y x
+
=
− có ñồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số
2 Xác ñịnh m ñể ñường thẳng ( ) :d y= +x m cắt ñồ thị (C) tại hai ñiểm phân biệt có tung ñộ
Câu 3 (1,0 ñiểm ) Giải hệ phương trình 4 2 2 ( 2 )
1 11
Câu 5( 1,0 ñiểm ) Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2AD = 2a Biết
rằng tam giác SAB cân tại S, ASB=1200 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai ñường thẳng SD và BC theo a
Câu 6 ( 1,0 ñiểm ) Cho ba số thực x, y và z thay ñổi thỏa mãn ñiều kiện x4+y4+z4 =3 Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P=xy+yz+ −zx 3(x+ +y z)
II PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm): Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần(Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 4 Biết A(2;
1), B( – 1; 3) và trung ñiểm của ñoạn thẳng BC thuộc ñường thẳng (d): 2x + y – 1 = 0 Tìm tọa ñộ
ñỉnh C
Câu 8.a (,0 ñiểm)
Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho hai ñiểm A(2; 1; 3), B(1; – 1; 2) và mặt phẳng
( ) : 2P x− +y 2z+ =1 0 Gọi (d) là giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Oxy) Viết phương
trình mặt phẳng (Q) ñi qua hai ñiểm A, B và cắt ñường thẳng (d) tại ñiểm có hoành ñộ bằng 2
Câu 9.a (1,0 ñiểm) Gọi z là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z 2 + 2z + 17 = 0 Tìm phần ảo
của số phức (2 3 )− i z2 +2z
B Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñường thẳng ( ) : d x+2y− =4 0 Viết phương
trình ñường tròn (C) có tâm I thuộc ñường thẳng (d), ñi qua gốc tọa ñộ O và cắt trục hoành, trục
tung lần lượt M, N (M và N khác O) sao cho MN = 20
Câu 8.a (1,0 ñiểm)Trong không gian tọa ñộ Oxyz, cho ñường thẳng ( ) : 1
− và mặt phẳng ( ) :P x−2y+2z− =1 0 Viết phương trình ñường thẳng (∆) ñi qua ñiểm A(2; 0; 1) và cắt
ñường thẳng (d) tại ñiểm B sao cho khoảng cách từ ñiểm B ñến mặt phẳng (P) bằng 1
Câu 9.b (1,0 ñiểm) Cho số phức z thỏa mãn z= −(1 i)(2−i)3 Tìm phần thực và phần ảo của số
phức z(13+iz)
HẾT
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không ñược giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 26Hàm số ñồng biến trên hai khoảng ( –∞; 0) và (2; +∞) và nghịch biến trên
ðường thẳng (d) cắt ñồ thị (Cm) tại ba ñiểm phân biệt
⇔ (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1
Trang 275 ( xB x )C 10 x xB C 20 ( xB x )C 60
2 2
( ) cos x cos x sin x sin x
(cos x cos x ) ( cos x ) sin x
Lại có f(1) = 0 nên x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (2)
Vậy phương trình ñã cho có duy nhất một nghiệm x = 1 0,25
4
Trang 29c c
Vec tơ pháp tuyến của ñường chéo AC là n AC = − (1; 3)
Góc giữa (AC) và (AB) bằng 450 nên
Trang 3019 3
a
| a | d( M ,( P ))