Giáo viên: Nguyễn Thị Lệ Thủy - Lớp 2ABộ giáo dục và đào tạo Bài giảng môn toán lớp 2... - Làm các bài tập còn lại - Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán.. - Bài sau: Luyện tập.
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Lệ Thủy - Lớp 2A
Bộ giáo dục và đào tạo
Bài giảng môn toán lớp 2
Trang 21 Tính:
95 36 58 77
7 8 9 8
2 Tìm x:
x + 9 = 27
x = 27 – 9
x = 18
Nêu quy tắc tìm thừa số chưa biết
Kiểm tra bài cũ
Trang 365 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
65 – 38 = ?
65
38
•5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết
7, nhớ 1
7
.
2
46 17
57 28
78 29
.3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ
4 bằng 2, viết 2
Bài mới
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
Trang 41 Tính:
a) 85 55 95
27 19 46
b) 96 86 66
48 27 19 - -
-c) 98 85 48
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
Trang 52 Số ?
86
58
- 6
- 10
80
40
70 49
72
- 5
- 8
61 59
70
64
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
Trang 63 Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 27 tuổi Hỏi năm nay
mẹ bao nhiêu tuổi ?
Tóm tắt :
Mẹ :
65 tuổi
27 tuổi
? tuổi
Bà :
Bài giải :
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 - 27 = 38 (tuổi) Đáp số : 38 tuổi Tóm tắt :
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
Trang 745 56 77
38 39 48 - -
Củng cố:
TRÒ CHƠI
“Ai nhanh hơn?”
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
Trang 8
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
Dặn dò:
- Ôn lại các bảng trừ
- Làm các bài tập còn lại
- Làm tất cả các bài tập trong vở Bài tập Toán
- Bài sau: Luyện tập
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
Trang 9Tiết học kết thúc