CHỦ ĐỀ: CÁC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ XÁC ĐỊNH RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU Nhóm thực hiện: SKYNHH MỤC LỤC Tình trạng nợ quá hạn Tình trạng nợ quá hạn 2. Tình trạng rủi ro mất vốn 2. Tình trạng rủi ro mất vốn Tổng nợ xấu 3.302 tỷ đồng chiếm 3% trên tổng dư nợ cho vay khách hàng. Nợ quá hạn tăng có thể dẫn đến khả năng mất vốn của ngân hàng tăng, ảnh hưởng đến cung thanh khoản của ngân hàng. Dẫn đến việc ngân hàng phải đi vay với lãi suất cao để bù đắp. Ngoài ra, ngân hàng phải tăng chi phí cho việc đôn đốc, giám sát thu hồi nợ. 3. Khả năng bù đắp rủi ro 3. Khả năng bù đắp rủi ro 3. Khả năng bù đắp rủi ro 3. Khả năng bù đắp rủi ro 3. Khả năng bù đắp rủi ro 4. Một số ý kiến đề xuất Ngân hàng ACB cần phải có biện pháp quản lý tốt các khoản cho vay Tư vấn việc dùng vốn sao cho hợp lý có hiệu quả và sinh lời để giảm bớt tỷ lệ các khoản nợ quá hạn khó đòi như hiện tại của ngân hàng. Với các khoản nợ đã quá hạn khó đòi ngân hàng cần phân loại nguyên nhân quá hạn, nếu khách hàng có ý chí trả nợ thì NH cần có biện pháp tư vấn, cấp thêm vốn để khách hàng có thể kinh doanh thực hiện khả năng trả nợ của mình. Với những khoản nợ mà khách hàng không còn ý chí trả nợ thì NH cần nhờ sự can thiệp của nhà nước hoặc bán nợ cho các tổ chức mua nợ VAMC. SKY NHH 1. Bùi Văn Quyến (NT) 2. Hồ Quang Minh 3. Nguyễn Văn Long (2811) 4. Phạm Đức Mạnh 5. Lưu Quang Thành
Trang 1CHU Ê: CAC CHI SÔ ANH GIA RUI RO
VA
XAC INH RUI RO CUA NGÂN HANG TMCP A CHÂU
QUA N TRI RUI RO TIN DUNG
Giang viên: ng Thi Thu H ng
Trang 2MUC LUC
Tình trang n quá h n
Tình trang r i ro m t v n
Kh n ng bù p r i ro
Môt sô y kiên ê xuât
Trang 3K t thúc n m 2 012, t ng d n quá h n c a ACB là 7 94 7 24 5 t ng
K t thúc n m 2 012, t ng d n quá h n c a ACB là 7 94 7 24 5 t ng
Sau 6 tháng u n m 2013 , còn s này gi m 150,819 t ng (-1,8%) xu ng
m c 7 7 96,42 6 t ng.
Sau 6 tháng u n m 2013 , còn s này gi m 150,819 t ng (-1,8%) xu ng
m c 7 7 96,42 6 t ng.
Trong ó, n x u t ng thêm 7 30,813 t ng ( h n 28%) D o n d i tiêu chu n ã gi m rõ r t, t 747,218 t
x u ng cò n 5 74 ,07 2 t (giam 23 %) nh ng nhó m n nghi ng và n có kh n ng m t v n có s d l n l i t ng
m nh t ng l n l t 40,6% và 55 % so v i cu i n m 2012
Trong ó, n x u t ng thêm 7 30,813 t ng ( h n 28%) D o n d i tiêu chu n ã gi m rõ r t, t 747,218 t
x u ng cò n 5 74 ,07 2 t (giam 23 %) nh ng nhó m n nghi ng và n có kh n ng m t v n có s d l n l i t ng
m nh t ng l n l t 40,6% và 55 % so v i cu i n m 2012
Giup g iam b t kho n d phòng r i ro, gi m chi phí ho t ng c a ngân hàng t ng cao , gi m
thi u nh h ng xâu n hi u qua ki nh doanh
Giup g iam b t kho n d phòng r i ro, gi m chi phí ho t ng c a ngân hàng t ng cao , gi m thi u nh h ng xâu n hi u qua ki nh doanh
n riêng quý 2/2013 A CB ã không còn 1 kho n l nào.
Trang 4Cu i n m 2012: T l n quá h n
Cu i n m 2012: T l n quá h n
N a u n m 2013: T l n quá h n =
N a u n m 2013: T l n quá h n =
Cu i n m 2012: T l n quá h n
N a u n m 2013: T l n quá h n =
N a u n m 2013: T l n quá h n =
Trang 5T l n quá h n co kha n ng mât vôn c a ACB
T i th i i m 6/2013:
T l n quá h n= =
S o v i th i i m 12/2012:
T l n quá h n= =
2 Tình trang r i ro m t v n
Trang 6T ng n x u 3.302 t ng c hi m 3% trên t ng d n cho vay khác h hàng.
N quá h n t ng c ó th d n n kh n ng m t v n c a ngân hang t ng, nh h ng n cung thanh kho n c a ngân hang D n n vi c ngân hàng ph i i vay v i lãi su t cao
bù p.
Ngoài ra, ngân hàng ph i t ng c hi phí c ho vi c ôn c, giám sát thu h i n
Trang 73 Kh n ng bù p r i ro
a, H s kh n ng bù p các kho n cho vay b m t
Trang 83 Kh n ng bù p r i ro
a, H s kh n ng bù p các kho n cho vay b m t
Trang 93 Kh n ng bù p r i ro
a, H s kh n ng bù p các kho n cho vay b m t
1
N m 2012
782,9
2
6 tháng u n m 2013
1.670.606
64.335
=25,97
Trang 10
D ù m i là 6 tháng u n m 2013 nh ng l ng ti n d phòng RRTD
c trích l p ã cao h n so v i c n m 2012 nh ng d n b th t
thoát 6 tháng u n m 2013 c ng l n h n so v i n m 2012
D ù m i là 6 tháng u n m 2013 nh ng l ng ti n d phòng RRTD
c trích l p ã cao h n so v i c n m 2012 nh ng d n b th t
thoát 6 tháng u n m 2013 c ng l n h n so v i n m 2012
6 thang âu n m 2013 A CB ã c ho vay r t nhi u kho n vay c ác nhom 3,4 và 5
vì v y mà d n b th t thoát c ng t ng lên nhi u l n nh v y
6 thang âu n m 2013 A CB ã c ho vay r t nhi u kho n vay c ác nhom 3,4 và 5
vì v y mà d n b th t thoát c ng t ng lên nhi u l n nh v y
NH ACB c n c ó nh ng bi n pháp c i thi n t ng các kho n vay nhóm 1 , 2 và
tìm các h òi các kho n n ã b th t thoát t ng thu nh p c n m c a ngân
hàng
NH ACB c n c ó nh ng bi n pháp c i thi n t ng các kho n vay nhóm 1 , 2 và
tìm các h òi các kho n n ã b th t thoát t ng thu nh p c n m c a ngân
hàng
Trang 11b Kh n ng bù p RRTD
Trang 12Chi tiêu N m 2 012 6 thang âu n m 2013
N quá h n kho oi = T ng n cho vay khách hàng ×T l n quá h n kho
oi (tr )
Chi tiêu N m 2 012 6 thang âu n m 2013
N quá h n kho oi = T ng n cho vay khách hàng ×T l n quá h n kho
oi (tr )
S gi m sút kh n ng bù p RRTD c a ACB m t cách quá nhanh, gi m g n 10 l n
Chu y u là s t ng lên c a n quá h n khó òi m c dù có s t ng lên c a d phòng RRTD xong t c t ng c a kho n d phòng này không áng k so v i t c t ng c a các kho n
n quá h n
Trang 13Ngân hang A CB c n ph i có bi n pháp qu n lý t t các kho n cho vay
T vân vi c dùng v n sao c ho h p lý có hi u qu và sinh l i gi m b t t l c ác kho n
n quá h n khó òi nh hi n t i c a ngân hàng
V i c ác kho n n ã quá h n khó òi ngân hàng c n phân lo i nguy ên nhân quá h n, n u khác h hàng c ó ý chí tr n thì NH c n có bi n pháp t v n, c p thêm v n khác h hàng
có th kinh doanh th c hi n kh n ng tr n c a mình
V i nh ng kho n n mà khách hàng không còn ý chí tr n thì NH c n nh s can thi p
c a nhà n c ho c bán n cho c ác t ch c mua n VAMC.
4 Môt sô y kiên ê xuât
Trang 14Thank For
Listening !
SKY NHH
1 Bui V n Quyên (NT)
2 Hô Quang Minh
3 Nguyên V n Long (28/11)
4 Pham c Manh
5 L u Quang Thanh