Céng tõ ph¶i sang tr¸i... TRÒ CHƠITÌM NHÀ CHO CÁC CON VẬT 16... TIẾT HỌC KẾT THÚC.
Trang 19 CỘNG CHO 1 SỐ 9+5
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 2MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
• Giúp học sinh :
- Biết cách thực hiện phép cộng ở dạng 9 + 5, từ đó
thành lập và học thuộc các công thức 9 cộng với một số
( cộng qua 10)
- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện các phép cộng dạng
29 + 5 và 49 +25
Trang 3
Chôc §¬n
vÞ
CÂU HỎI: MUỐN BIẾT CÔ CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU CON
THỎ, CÁC CON LÀM PHÉP TÍNH GÌ?
Phép tính cộng 9 + 5
Trang 4Chôc §¬n
vÞ
Phép tính cộng 9 + 5
Trang 59 viÕt th¼ng cét víi 5.
ViÕt dÊu +
KÎ vµ viÕt kÕt qu¶, ch÷ sè
4 th¼ng hµng víi ch÷ sè 5
vµ viÕt ch÷ sè 1 ë hµng chôc.
Céng tõ ph¶i sang tr¸i
9
5
+
14
Trang 6HÌNH THÀNH BẢNG CỘNG
9 + 1 =
9 + 2 =
9 + 3 =
9 + 4 =
9 + 5 =
9 + 6 =
9 + 7 =
9 + 8 =
9 + 9 =
9 + 10 =
10
11 12 13 14 15 16 17 18 19
Cột
Số hạng2
Cột tổng
Em nhận xét gì?
về các số của:
Cột
Số hạng1
Trang 7HÌNH THÀNH BẢNG CỘNG
9 + 1 =
9 + 2 =
9 + 3 =
9 + 4 =
9 + 5 =
9 + 6 =
9 + 7 =
9 + 8 =
9 + 9 =
9 + 10 =
10
11 12 13 14 15 16 17 18 19
* Cột số hạng1 : đều
là các số 9.
* Cột số hạng 2 : là các
số liên tiếp từ 1 -> 10.
* Cột tổng : là các số liên tiếp từ 10 ->19
Trang 8HỌC THUỘC BẢNG CỘNG
HỌC THUỘC BẢNG CỘNG
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Trang 9HỌC THUỘC BẢNG CỘNG
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Trang 10HỌC THUỘC BẢNG CỘNG
HỌC THUỘC BẢNG CỘNG
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
Trang 11HỌC THUỘC BẢNG CỘNG
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
9 +
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
ĐIỂM 10 DÀNH CHO BẠN
Trang 12Bài 1: Tính nhẩm
9 + 5 = … 5 + 9 = …
9 + 0 = … 0 + 9 = …
9 + 7 = … 7 + 9 = …
……ng«i sao ……ng«i sao
14 9 16
14 9 16
15 15
Rút ra nhận xét:
Trong phép cộng khi đổi chỗ các số hạng thì ……Tổng không thay đổi
Trang 13Bài 2: Điền Đ hay S vào ô trống
9 7 8 9 1
6 9 9 4 9
15 16 17 13 11
+
9 7 8 9 1
6 9 9 4 9
15 16 17 13 11
Trang 14Bài 3: Toán đố
Tóm tắt:
Lan có:………
Hồng có:………
Hai bạn có: ? quả táo
Bài giải :
Số quả táo hai bạn có tất cả Số quả táo hai bạn có tất cả
là:
3 + 9 = 12 ( quả táo)
Trang 15BÀI 4 : TOÁN ĐỐ
Hình 2 có: ……… hình tròn
Cả hai hình có: ……… hình tròn
Hình 1
4
9
9 + 4 = 13
Trang 16TRÒ CHƠI
TÌM NHÀ CHO CÁC CON VẬT
16
Trang 17TIẾT HỌC KẾT THÚC