Phương pháp XHTD của SP Khái quát chung về SP Công ty dịch vụ tài chính của Hoa Kỳ, công bố các phân tích và nghiên cứu tài chính trong lĩnh vực cổ phiếu và trái phiếu. Chỉ số xếp hạng tín dụng SP Thể hiện ý kiến đánh giá về rủi ro tín dụng, chất lượng tín dụng, khả năng và thiện chí của chủ thể đi vay trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính một cách đầy đủ và đúng hạn Chỉ số được quy thành các xếp hạng bằng chữ, cao nhất là AAA và thấp nhất là D và được đánh giá trong nhiều lĩnh vực Phương pháp XH DN của SP Phương pháp XH DN của SP Phương pháp XH DN của SP Phương pháp XH DN của SP Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s Phương pháp xếp hạng tín nhiệm doanh nghiệp của Fitch Phân tích định tính A. Rủi ro nghành: Fitch xếp hạng tín nhiệm các doanh nghiệp trong bối cảnh chung của ngành mà nó hoạt động. Những ngành tăng trưởng thấp, cạnh tranh ở mức cao, đòi hỏi vốn lớn, có tính chu kỳ hay không ổn định thì rủi ro vốn có sẽ lớn hơn các ngành ổn định với ít đối thủ cạnh tranh, rào cản gia nhập ngành cao, nhu cầu có thể dự báo dễ dàng Phân tích định tính B. Môi trường kinh doanh Fitch khảo sát tỉ mỉ những rủi ro và cơ hội có thể tác động đến ngành từ sự thay đổi tập quán tiêu dùng, dân số, khoa học kỹ thuật... Ví dụ, kết cấu dân số ngày càng già đi cho thấy một sự sụt giảm trong triển vọng ngành bán lẻ và một sự gia tăng triển vọng của ngành dịch vụ tài chính. Phân tích định tính C. Vị thế công ty Một vài nhân tố tác động đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp như vị thế của doanh nghiệp trên thị trường, sự xuất hiện các sản phẩm thay thế, khả năng mặc cả với người mua và người bán Phân tích định tính D. Năng lực của ban quản trị Các đánh giá về chất lượng quản trị thường mang tính chủ quan do đây là một yếu tố định tính. Nên người ta thường thông qua các chỉ tiêu tài chính để làm thước đo năng lực ban quản trị, điều này sẽ khách quan và dễ so sánh hơn Phân tích định tính E. Về kiểm toán Nghiên cứu chính sách kế toán như nguyên lý kế toán, phương pháp định giá hàng tồn kho, phương pháp khấu hao, nhận diện thu nhập, cách xử lý tài sản vô hình và kế toán ngoài bảng Phân tích định lượng Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh cung cấp cho doanh nghiệp sự đảm bảo rủi ro tín dụng nhiều hơn là từ nguồn tài trợ bên ngoài. Và Fitch quan tâm tới phân tích xu hướng của một nhóm các tỷ số hơn việc phân tích bất kỳ một tỷ số riêng lẻ nào. Phân tích định lượng Fitch cũng nhấn mạnh vai trò của EBITDA một thước đo quan trọng về khả năng tạo ra thu nhập chưa tính đến đòn bẩy tài chính và được sử dụng phổ biến trong quá trình định giá Phân tích định lượng
Trang 1Phương pháp XHTD của S&P
Trang 2Khái quát chung về S&P
Công ty dịch vụ tài chính của Hoa Kỳ, công bố các phân tích và nghiên cứu tài chính
trong lĩnh vực cổ phiếu và trái phiếu.
Là 1 trong 3 tổ chức XHTD chuyên nghiệp thế giới
Trang 3Chỉ số xếp hạng tín dụng S&P
Thể hiện ý kiến đánh giá về rủi ro tín dụng, chất lượng tín dụng, khả năng và thiện chí của chủ thể đi vay trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính một cách đầy đủ và đúng hạn/
Chỉ số được quy thành các xếp hạng bằng chữ, cao nhất là AAA và thấp nhất là D và được đánh giá trong nhiều lĩnh vực
Trang 4Phương pháp XH DN của S&P
Phân tích định
lượng Phân tích định tính
Trang 5Phương pháp XH DN của S&P
Phân tích rủi ro kinh
Trang 6Phương pháp XH DN của S&P
Rủi ro tài chính
Thông tin kế
toán
Khả năng đáp ứng của dòng tiền
Cấu trúc vốn Khả năng thanh
toán NH
Trang 7Phương pháp XH DN của S&P
S&P đưa ra một số chỉ tiêu tài chính để đánh giá khả năng trả nợ:
Trang 8Phương pháp XH DN của S&P
Trang 9Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Đánh giá môi trường
ngành
Đánh giá tình hình tài
chính
Đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh
Đánh giá khả năng quản trị doanh nghiệp
Moody’s Investors Service là công ty đánh giá thuộc tập đoàn Moody’s Corporation , thành lập năm 1909 bởi John Moody Hiện tại, Moody’s chiếm tới 40% thị phần.
Trang 10Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Doanh nghiệp và biến động dòng tiền
13%
Tính biến động của sản phẩm bán lẻ 6%
Sự đa dạng hoá khu vực hoạt động 4%
Tính thời vụ của dòng tiền hoạt động kinh doanh 3%
Vị thế trong ngành bán lẻ
26.5%
Thị phần theo phân đoạn và khả năng cạnh tranh 10%
Khả năng sinh lời và quản lý chi phí 6.5%
Trang 11Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Bước 1: Từng nhân tố phụ sẽ được đánh giá theo các hạng mức từ Aaa đến Caa bằng cách so sánh từng nhân tố phụ của công ty với giá trị chuẩn mà Moody’s đưa ra Nhân tố đó nằm ở hạng mức nào thì ghi số 1 vào ô tương ứng với nó.
Giá trị thuần của nhân tố phụ doanh thu
Bảng 2 Giá trị thuần của nhân tố phụ doanh thu
Nguồn: Global Retail Industry Moody’s
Trang 12Doanh nghiệp và biến động dòng tiền
Sự đa dạng hoá khu vực hoạt động 1
Tính thời vụ của hoạt động kinh doanh 1
Thị phần theo phân đoạn và khả năng cạnh tranh 1
Khả năng sinh lời và quản lý chi phí 1
Trang 13Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Bước 2: Sau khi điền số 1 vào đầy đủ các nhân tố, chúng ta nhân các ô chứa số 1 này với Tỷ trọng nhân tố phụ ở Bảng 1 và
tính tổng theo từng mức xếp hạng Aaa đến Caa.
B5: điều chỉnh theo thang đo
Trang 14Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Bước 3: Điều chỉnh theo Trọng số ứng với từng hạn mức.
B5: điều chỉnh theo thang đo
của Moody’s
Nguồn: Global Retail Industry Moody’s
Trang 15Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Bước 4: Điều chỉnh điểm số ở B3 thành tỷ lệ phần trăm trên tổng điểm của các hạng mức.
B5: điều chỉnh theo thang đo
Nguồn: Global Retail Industry Moody’s
Trang 16Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Bước 5: Nhân % điểm số ở bước 4 với Giá trị điều chỉnh thang đo để điều chỉnh sang thang đo của Moody’s, chúng ta có
B5: điều chỉnh theo thang đo
Trang 17Phương pháp xếp hạng tín dụng của Moody’s
Nguồn: Global Retail Industry Moody’s
Bảng 5 Thang điểm xếp hạng tín nhiệm doanh nghiệp ngành bán lẻ của Moody’s
Trang 18Phá sản hoàn toàn
Trang 19Phương pháp xếp hạng tín nhiệm doanh nghiệp của Fitch
Trang 21Phân tích định tính
Fitch xếp hạng tín nhiệm các doanh nghiệp trong bối cảnh chung của ngành
mà nó hoạt động Những ngành tăng trưởng thấp, cạnh tranh ở mức cao, đòi hỏi vốn lớn, có tính chu kỳ hay không ổn định thì rủi ro vốn có sẽ lớn hơn các ngành ổn định với ít đối thủ cạnh tranh, rào cản gia nhập ngành cao, nhu cầu
có thể dự báo dễ dàng
Trang 22Phân tích định tính
Fitch khảo sát tỉ mỉ những rủi ro và cơ hội có thể tác động đến ngành từ sự thay đổi tập quán tiêu dùng, dân số, khoa học kỹ thuật Ví dụ, kết cấu dân số ngày càng già đi cho thấy một sự sụt giảm trong triển vọng ngành bán lẻ
và một sự gia tăng triển vọng của ngành dịch vụ tài chính
Trang 23Phân tích định tính
Một vài nhân tố tác động đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp như vị thế của doanh nghiệp trên thị trường, sự xuất hiện các sản phẩm thay thế, khả năng mặc cả với người mua và người bán
Trang 24Phân tích định tính
Các đánh giá về chất lượng quản trị thường mang tính chủ quan do đây là một yếu tố định tính Nên người ta thường thông qua các chỉ tiêu tài chính để làm thước đo năng lực ban quản trị, điều này sẽ khách quan và dễ so sánh hơn
Trang 25Phân tích định tính
Nghiên cứu chính sách kế toán như nguyên lý kế toán, phương pháp định giá hàng tồn kho, phương pháp khấu hao, nhận diện thu nhập, cách xử lý tài sản vô hình và kế toán ngoài bảng
Trang 27Phân tích định lượng
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh cung cấp cho doanh nghiệp sự đảm bảo rủi ro tín dụng nhiều hơn là từ nguồn tài trợ bên ngoài Và Fitch quan tâm tới phân tích xu hướng của một nhóm các tỷ số hơn việc phân tích bất kỳ một tỷ số riêng lẻ nào
Trang 28Phân tích định lượng
Fitch cũng nhấn mạnh vai trò của EBITDA - một thước đo quan trọng về khả năng tạo ra thu nhập chưa tính đến đòn bẩy tài chính và được sử dụng phổ biến trong quá trình định giá
Trang 29Phân tích định lượngCác thước đo dòng tiền:
Dòng tiền trước thay đổi vốn lưu động FFO
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh CFO
Dòng tiền tự do FCF EBITDA và EBITDAR
(EBITDA + chi phí thuê ngoài)
Trang 30Thank You !