1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA CÁC TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN DỤNG CHUYÊN NGHIỆP

45 915 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA CÁC TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN DỤNG CHUYÊN NGHIỆP Nhóm “HAT Bank” T5 Ca 2 H310B NỘI DUNG CÁC TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN DỤNG CHUYÊN NGHIỆP I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S I. MOODY’S

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA CÁC TỔ CHỨC XẾP

HẠNG TÍN DỤNG CHUYÊN NGHIỆP

Nhóm “HAT Bank” T5 Ca 2 H310B

Trang 4

I MOODY’S

Trang 5

 Moody's Investors Service thuộc Moody's Corporation là nhà cung cấp hàng đầu về xếp hạng tín dụng, nghiên cứu và phân tích rủi ro trên hơn 115 quốc gia, tổ chức phát hành, 10.000 doanh nghiệp, 22.000 tổ chức tài chính công, và

82.000 cấu trúc tài chính trên toàn cầu.

Trang 6

I MOODY’S

1 KHÁI QUÁT VỀ MOODY’S

• Có một hệ thống các chuyên gia phân tích hàng đầu trong các ngành, lĩnh vực

• Thực hiện phân tích chính xác, kịp thời và đầy đủ dữ liệu tài chính , đảm bảo bí mật các thông tin

• Thực hiện xếp hạng tín dụng một cách linh hoạt theo biến động

• Cung cấp mô hình phân tích, phần mềm phân tích, sàng lọc và theo dõi các khoản tín dụng của các tổ chức, doanh nghiệp

• Mô hình sử dụng đa dạng, từ định tính đến định lượng

• Xây dựng hệ thống đo lường rủi ro theo yêu cầu

Đặc điểm

Trang 7

Phương pháp chuyên gia Sử dụng mô hình toán học

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Trang 8

?1: Rủi ro gì khiến cho bên cho vay không nhận lại được khoản tiền gốc và lãi đúng hạn cho một khoản vay cụ thể?

?2: Mức độ rủi ro này so với rủi ro của tất cả các khoản nợ vay khác là như thế nào (cao hay thấp hơn)?

I MOODY’S

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Cốt lõi trong phương pháp luận của Moody’s

Trang 9

Yếu tố phân tích trọng tâm

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Tập trung vào dài hạn Nhấn mạnh vào mức độ ổn định

và khả năng dự báo dòng tiền

Trang 10

I MOODY’S

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

ĐỊNH TÍNH

Trang 11

a Lợi thế kinh tế

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

ĐỊNH TÍNH

Trang 12

b Vị thế rủi ro

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

I MOODY’S

ĐỊNH TÍNH

Trang 13

c Môi trường pháp lý

Sức mạnh tài chính của một DN bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi các quy định của pháp luật

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

ĐỊNH TÍNH

Trang 14

d Môi trường kinh doanh

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

I MOODY’S

ĐỊNH TÍNH

Trang 15

e Nền tảng tài chính

khả năng sinh l

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

ĐỊNH TÍNH

Trang 16

I MOODY’S ĐỊNH TÍNH

Trang 17

 Moody sử dụng phương pháp hồi quy tuyến tính

 Các dữ liệu xếp hạng được lấy từ báo cáo tài chính hàng năm của các DN, và dữ liệu tốt nhất được sử dụng là trung bình cộng của ba điểm (theo số liệu ba năm cơ sở)

ĐỊNH LƯỢNG

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Trang 18

Biến động đòn bẩy điều chỉnh (VLV),

Doanh thu (RS),

và tổng tài sản (AT).

I MOODY’S

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

ĐỊNH LƯỢNG

Trang 19

 Moody’s xác định lớp "D" và gán cho một giá trị tối thiểu là 1, lớp "Aaaa" vs giá trị tối đa là 25.

 Tiếp tục, có các lớp liên quan đến xếp hạng sau đây: {D = 1, C = 5, B3 = 6, Ba3 = 9, Baa3 = 12, A3 =15, Aa3 = 18, Aaa = 21, Aaaa = 25}.

ĐỊNH LƯỢNG

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Trang 21

Tính ra các giá trị trung bình 3 năm

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Trang 22

(Nguồn: “Moody's Credit Rating Prediction Model” năm 2006 của Moody’s)

2 PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG CỦA MOODY’S

Trang 24

II STANDARD & POOR’S

Trang 25

1 Khái quát về Standard & Poor’s

 S&P hiện là một trong 3 cơ quan xếp hạng tín dụng lớn và uy tín nhất thế giới, cùng với Fitch và Moodys Tính

đến hết năm 2009, doanh thu của S&P vào khoảng 2,61 tỷ USD cùng đội ngũ nhân viên lên tới 10.000 người.

Trang 26

II STANDARD & POOR’S

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

Trang 27

Rủi ro kinh doanh

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

Trang 28

Để quyết định một mức xếp hạng tín nhiệm, S&P phân tích các yếu tố sau:

 Khả năng thanh toán – khả năng và mức độ sẵn sàng mà bên đi vay thỏa mãn các cam kết tài chính theo thỏa thuận vay mượn.

 Bản chất của khoản vay mượn.

 Khả năng hoàn trả các khoản nợ trong trường hợp phá sản, tái cơ cấu hoặc các thỏa thuận khác theo luật phá sản hoặc các quy định khác có ảnh hưởng đến bên đi vay.

I STANDARD & POOR’S

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

Trang 29

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

học.

Trang 30

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

Một quy trình xếp hạng chuẩn được S&P áp dụng cho xếp hạng tín dụng của doanh nghiệp gồm các bước:(1) Nhận đề nghị xếp hạng từ các tổ chức phát hành/khách hàng

(2) Đánh giá ban đầu

(3) Họp với ban quản trị của tổ chức phát hành/khách hàng

(4) Phân tích

(5) Đánh giá và bỏ phiếu của hội đồng đánh giá (của S&P)

(6) Thông báo tới tổ chức phát hành/khách hàng

(7) Công bố kết quả xếp hạng ra công chúng

ĐỊNH TÍNH

I STANDARD & POOR’S

Trang 31

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

ĐỊNH TÍNH

Trong quy trình xếp hạng, S&P không phân loại theo tính chất của dữ liệu mà phân loại theo rủi ro gồm:

Rủi ro kinh doanh bao gồm rủi ro ngành, khả năng cạnh tranh, vị thế doanh nghiệp trong ngành, lợi thế kinh tế, khả năng sinh lợi trong

sự so sánh với các doanh nghiệp khác trong nhóm tương đồng S&p nhấn mạnh nhân tố chính trong rủi ro kinh doanh là khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp

Rủi ro tài chính gồm phân tích chính sách tài chính, chính sách và thông tin kế toán, khả năng đáp ứng của dòng tiền, cấu trúc vốn, khả

năng thanh toán ngắn hạn

Trang 32

 S&P cũng tập trung nhiều vào phân tích dòng tiền và khả năng thanh toán trong quá khứ.

 S&P nhấn mạnh khả năng sinh lời như 1 phần của bước đánh giá rủi ro kinh doanh và năng lực cạnh tranh.

ĐỊNH LƯỢNG

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

I STANDARD & POOR’S

Trang 33

ĐỊNH LƯỢNG

2 Phương pháp xếp hạng của Standard & Poor’s

Để đánh giá khả năng trả nợ, S&P đưa ra một số tỷ số chính để phân tích:

 Tỷ suất lợi nhuận trước khấu hao = (Lợi nhuận từ HĐKD+ khấu hao)/DTT

 Tỷ suất đảm bảo lãi vay theo EBIT = EBIT/lãi vay

 Tỷ suất đảm bảo lãi vay theo EBITDA =EBITDA/Lãi vay

 Tỷ suất đảm bảo lãi vay theo FFO=(FFO+Lãi vay phải trả+cổ tức cổ phần ưu đãi)/(lãi vay phải trả+cổ tức cổ phần ưu đãi)

 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn =EBIT/vốn trung bình

 Tỷ suất dòng tiền (Funds From Operating – FFO) so với nợ = FFO/tổng nợ

 Dòng tiền tự do so với tổng nợ = (CFO-CAPEX-cổ tức (CP thường, ưu đãi, cổ đông thiểu số)/tổng nợ

 Dòng tiền ròng so với chi phí vốn = (FFO-Cổ tức(CP thường, ưu đãi, cổ đông thiểu số)/CAPEX

 Tổng nợ/ Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA)

 Tổng nợ/(Tổng nợ+ vốn cổ phần thường + lợi ích cổ đông thiểu số)

Trang 34

III FITCH RATINGS

Trang 35

 Fitch Ratings là tổ chức nhỏ nhất với thị phần hạn chế 15% trong "Tổ chức Đánh giá Tín dụng được công nhận toàn quốc

“NRSRO” tại Hoa Kỳ theo chỉ định của "Ủy ban Chứng khoán và Hối đoái Mỹ" trong năm 1975, cùng với Moody và Standard & Poor ,

và cả ba được coi là "Ba cơ quan xếp hạng tín dụng lớn” và uy tín nhất hiện nay "

 Hiện nay, Fitch Ratings đã có hơn 2.000 chuyên gia tại hơn 50 văn phòng trên toàn thế giới

1 Khái quát về Fitch Ratings

Trang 36

Phương pháp chuyên gia Sử dụng mô hình toán học

2 Phương pháp xếp hạng của Fitch Ratings

III FITCH RATINGS

Trang 37

Phương pháp phân tích của Fitch bao gồm

phân tích dữ liệu tài chính và hoạt động kinh

doanh của doanh nghiệp trong khoảng thời gian

ít nhất là 5 năm

Năng lực ban QT

Năng lực ban QT

Môi trường kinh doanh

Môi trường kinh doanh

Rủi ro ngành Vị thế công ty Vị thế công ty Hệ thống kế toán

2 Phương pháp xếp hạng của Fitch Ratings

Trang 38

Thước đo dòng tiền của thu nhập

2 Phương pháp xếp hạng của Fitch Ratings

ĐỊNH LƯỢNG

III FITCH RATINGS

Trang 39

2 Phương pháp xếp hạng của Fitch Ratings

ĐỊNH LƯỢNG

Những thước đo chính Fitch dùng để phân tích rủi ro tín dụng - các thước đo dòng tiền:

* Dòng tiền trước thay đổi vốn lưu động FFO

* Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh CFO

* Dòng tiền tự do FCF

* EBITDA và EBITDAR (EBITDA + chi phí thuê ngoài)

Trang 40

2 Phương pháp xếp hạng của Fitch Ratings

ĐỊNH LƯỢNG

III FITCH RATINGS

Trang 41

Cấp độ Xếp hạng Ý nghĩa

Cấp độ

đầu tư

AAA Chất lượng tín dụng cao nhất Phân loại AAA biểu hiện rủi ro tín dụng được mong đợi thấp nhất, khả năng

thanh toán các nghĩa vụ tài chính cực kỳ mạnh mẽ Hầu như không bị tác động bất lợi bởi các sự kiện bất thường

AA Chất lượng tín dụng rất cao Phân loại AA biểu hiện rủi ro tín dụng được mong đợi rất thấp, khả năng thanh

toán các nghĩa vụ tài chính rất mạnh Không bị tổn thương đáng kể trước các sự kiện bất thường

A Chất lượng tín dụng cao Phân loại A biểu hiện rủi ro tín dụng được mong đợi thấp, khả năng thanh toán các nghĩa

vụ tài chính mạnh Không bị tổn thương đáng kể trước các sự kiện bất thường

BBB Chất lượng tín dụng tốt Phân loại BBB biểu hiện rủi ro tín dụng được mong đợi thấp, khả năng thanh toán các

nghĩa vụ tài chính đầy đủ nhưng các điều kiện kinh tế hoặc môi trường kinh doanh bất lợi nhiều khả năng có thể làm suy yếu khả năng này

Trang 42

Xếp hạng Ý nghĩa

phải đối mặt với các bất ổn liên tục hay bị ảnh hưởng trước các điều kiện kinh tế, tài chính, kinh doanh bất lợi khiến người đi vay không còn đủ khả năng để đáp ứng các cam kết nghĩa vụ tài chính

để đáp ứng các cam kết nghĩa vụ tài chính Các điều kiện kinh tế, tài chính, kinh doanh bất lợi có thể làm suy giảm khả năng hay mức độ sẵn sàng để hoàn thành các cam kết nghĩa vụ tài chính

Thang đo phân loại tín dụng dài hạn của Fitch

Các hạng mức không đầu tư

Trang 43

Xếp hạng Ý nghĩa

CCC Khoản nợ được đánh giá với mức CCC hiện rất dễ bị vỡ nợ, và phải phụ thuộc vào các điều kiện kinh doanh, kinh tế, tài chính để

có thể hoàn thành các cam kết nghĩa vụ tài chính Trong trường hợp bất lợi, người đi vay có thể không có khả năng hoàn thành các cam kết nghĩa vụ tài chính

CC Khả năng vỡ nợ đã lên mức rất cao

nợ của chủ thể nộp đơn phá sản hay hành động tương tự mà chưa bị phá sản Hạng C có thể được xếp cho các khoản nợ ưu tiên thấp ( subordinated debt), cổ phiếu ưu đãi hoặc các nghĩa vụ nợ được hoãn thanh toán tiền mặt hay cổ phiếu ưu đãi được hoán đổi (nghĩa

vụ được nợ mua lại hoặc hoán đổi bằng một công cụ khác với tổng giá trị dưới mệnh giá)

Các hạng mức không đầu tư

Trang 44

Nhóm HAT Bank

Cao Thị Huyền Trang (NT)

Nguyễn Thu Thủy

Cao Hoàng Hạnh

Vũ Thị Phương Dung

Nguyễn Thu Hằng

Lê Thị Thu Hằng

Trang 45

Nhóm HAT Bank T5 Ca 2 H310B

Thank You!

Ngày đăng: 20/11/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w