1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 2 QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ LẬP TRÌNH SHELL

25 610 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MH/MĐ: QUẢN TRỊ MẠNG LINUXBài 1: TRIỂN KHAI VÀ QUẢN TRỊ HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX Bài 2: QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ LẬP TRÌNH SHELL Bài 3: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ DNS VÀ DHCP Bài 4: TRIỂN KHAI

Trang 1

MH/MĐ: QUẢN TRỊ MẠNG LINUX

Bài 1: TRIỂN KHAI VÀ QUẢN TRỊ HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX

Bài 2: QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ LẬP TRÌNH SHELL Bài 3: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ DNS VÀ DHCP

Bài 4: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ SAMBA VÀ NFS

Bài 5: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ WEB VÀ FTP

Bài 6: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ MAIL

Bài 7: BẢO MẬT HỆ THỐNG LINUX

ÔN TẬP

BÁO CÁO ĐỒ ÁN

THI

Trang 2

TRÌNH SHELL

Giới thiệu

Thông tin của User

Quản lý người dùng

Quản lý tài khoản nhóm

Phân quyền truy cập hệ thống tập tin

Giới thiệu về SHELL và Lập Trình SHELL

Thiết lập môi trường terminal

Sử dụng Shell

Cú pháp ngôn ngữ Shell

Câu hỏi ôn tập

Quản trị tài khoản người dùng, tài khoản nhóm và phân quyền trên hệ

điều hành Linux

Quản trị tài khoản người dùng, tài khoản nhóm và phân quyền trên hệ

điều hành Linux

Trang 3

Triển khai phân quyền truy cập tập tin, thư mục trên HĐH

Linux cho user, group.

Viết shell scripts tự động các quá trình cơ bản

Trang 4

Giới thiệu

User:

Là người có thể truy cập vào hệ thống.

Thông tin của User có username và password Các loại User: superuser, regular user

Mỗi user có một UID.

UID của super user là 0.

UID của regular user là >=500

Group:

Group là tập hợp nhiều user.

Mỗi user luôn là thành viên của một group.

Mỗi group có một GID.

Các user thuộc cùng nhóm có cùng GID.

Giới thiệu về tài khoản người dùng, tài khoản nhóm trên hệ điều hành

Linux

Giới thiệu về tài khoản người dùng, tài khoản nhóm trên hệ điều hành

Linux

Trang 5

Thông tin của User Tập tin /etc/passwd & /etc/shadow

Tập tin /etc/passwd: File chứa thông tin account của user

Trang 6

Thông tin của User

Tập tin /etc/passwd & /etc/shadow

Cấu trúc thông tin về một user

1 Username : Được sử dụng khi user login

2 Password : Password của username tương ứng, password này được lưu trong file /etc/shadow

3 User ID (UID) : Được gán cho mỗi user, hệ thống sử dụng UID hơn là username để làm việc với user

4 Group ID (GID) : Là 1 con số của Group đầu tiên mà user này tham gia (thông tin các Group có trong file /etc/group)

5 User ID Info : Thông tin của user

6 Home directory : Đường dẫn đầy đủ tới thư mục sẽ làm thư mục

chủ cho user, mặc định đây sẽ là working direcroty khi user login

7 Shell : Đường dẫn đầy đủ tới Login Shell (trên Linux thường là / bin/bash)

Trang 7

Thông tin của User

Tập tin /etc/shadow: Lưu trữ password được mã hoá

Trang 8

Quản lý người dùng

Tạo tài khoản người dùng

Cú pháp : # useradd [options] username -c “thông tin người dùng”.

-d <thư mục cá nhân>.

-m : tạo thư mục cá nhân nếu chưa tồn tại.

-g <nhóm của người dùng>.

Ví dụ :

#useradd –c “hvtin” –d /home/hvtin –m –g giaovien hvtin

Thay đổi thông tin của tài khoản

Cú pháp : # usermod [options] username

Ví dụ: cho tài khoản hvtin vào nhóm giamdoc

#usermod –g giamdoc hvtin

Trang 9

Quản lý người dùng

Tạm khóa tài khoản người dùng

Khoá: passwd –l <username> hoặc usermod –L <username>

Mở: passwd –u <username> hoặc usemod –U <username>

Hủy tài khoản

Cú pháp : # userdel [option] username

Ví dụ : #userdel –r hvtin

Trang 10

Quản lý tài khoản nhóm

Tạo nhóm

Cú pháp : # groupadd <groupname>

Ví dụ : #groupadd giaovien

Thêm người dùng vào nhóm

Cú pháp: # gpasswd –a <username> <groupname>

Ví dụ: #gpasswd –a hvtin giamdoc

Xoá người dùng khỏi nhóm

Cú pháp: # gpasswd –d <username> <groupname>

Ví dụ: #gpasswd –d hvtin nhanvien

Hủy nhóm

Cú pháp : # groupdel <groupname>

Ví dụ : #groupdel hocvien

Trang 11

Quản lý tài khoản nhóm

Xem thông tin về user và group

Trang 12

Phân quyền truy cập hệ thống tập tin

Quyền hạn truy xuất tập tin

Quyền hạn: Read(r hoặc 4), Write(w hoặc 2), Execute(x hoặc 1) Đối tượng cấp quyền: Owner, group owner, other users

Type owner group others

Trang 13

Phân quyền truy cập hệ thống tập tin

Thay đổi quyền hạn:

Lệnh chmod: thay đổi quyền hạn đối với file

Cú pháp: # chmod [quyền-hạn] [tên tập tin hoặc thư mục]

Ví dụ: #chmod 755 text.txt

Ví dụ: #chmod a+r text.txt

a – all

Trang 14

Phân quyền truy cập hệ thống tập tin

Thay đổi quyền hạn:

Lệnh chown: thay đổi quyền sở hữu file

Cú pháp: # chown [option] user:group < tên tập tin hoặc thư mục>

Ví dụ: #chown apache:apache web_directory Lệnh chgrp: thay đổi nhóm sở hữu

Cú pháp: # chgrp [option] <group> < tên tập tin hoặc thư mục>

Ví dụ: #chgrp –c giaovien text.txt

Trang 15

Giới thiệu về SHELL và Lập Trình SHELL

Giới thiệu: Shell là một chương trình thông dịch lệnh của một hệ

điều hành, cung cấp cho người dùng khả năng tương tác với hệ

điều hành bằng cách gõ từng lệnh ở chế độ dòng lệnh

(command-promt), đồng thời trả lại kết quả thực hiện lệnh lại cho người sử

dụng.

Sơ đồ

Trang 16

Giới thiệu về SHELL và Lập Trình SHELL(tt)

Các shell Linux:

Shell Bourne (sh): Do Steven Bourne viết, đó là Shell nguyên

thủy có mặt trên hầu hết các hệ thống Unix/Linux Nó rất hữu dụng cho việc lập trình Shell nhưng nó không xử lý tương tác người dùng như các Shell khác

Bourne Again Shell (bash): Đây là phần mở rộng của sh, nó

kế thừa những gì sh đã có và phá huỷ những gì sh chưa có Nó

có giao diện lập trình rất mạnh và linh hoạt Cùng với giao diện lệnh dễ dùng Đây là Shell được cài đặt mặc định trên các hệ thống Linux

C Shell (csh): Đáp ứng tương thích cho người dùng Nó hỗ trợ

rất mạnh cho những Programmer C

Korn Shell (ksh): Có thể nói đây là một Shell tuyệt vời, nó kết

hợp tính năng ưu việt của sh và csh

Trang 17

Giới thiệu về SHELL và Lập Trình SHELL(tt)

Chức năng của shell:

Xử lý tương tác (Interative processing).

Chạy nền (Background).

Chuyển hướng (Redirection).

Ống dẫn (Pipe).

Tập tin lệnh (Shell scripts).

Biến (Shell variables).

Dùng lại các lệnh đã thực hiện (Command history).

Cấu trúc lệnh như ngôn ngữ lập trình.

Tự động hoàn tất tên tập tin hoặc lệnh.

Bí danh cho lệnh (Command alias).

Trang 19

Sử dụng shell(tt)

Shell scripts : Các tập tin chứa nhiều lệnh và có thể thực thi được

gọi là shell scripts.

Cấu hình môi trường đăng nhập

Môi trường làm việc gồm hai thành phần : Môi trường terminal.

Môi trường shell.

Lưu ý : Muốn xác lập những biến môi trường, chúng ta thay đổi trong tập tin bash_profile (nếu chạy shell bash), trong tập tin logon (nếu chạy shell C) và trong tập tin profile (nếu chạy shell Bourne).

Trang 20

Sử dụng shell

Điều khiển Shell từ dòng lệnh :

Chúng ta sử dụng nhiều lệnh trên một dòng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;).

Điều khiển Shell từ tập tin lệnh :

Cách 1: # /bin/sh filename

Ví dụ : #/bin/sh hello Cách 2: Cấp quyền thực thi (execute) cho tập tin.

# chmod +x filename

# /path/filename

Trang 22

Cú pháp ngôn ngữ shell(tt)

Nhập giá trị cho một biến.

# read variable

Biến cục bộ và toàn cục.

Biến môi trường.

HOME: Chứa thư mục người dùng.

PATH : Danh sách thư mục tìm kiếm.

Trang 23

Viết Shell Script

Dùng trình soạn thảo vi hoặc bất kì một chương trình soạn

thảo nào khác để viết shell script.

Sau khi hoàn thành xong một shell script gán quyền thực

thi cho script đó:

Cú pháp: #chmod 755 tên_file_script

Thực thi script theo 3 cách:

Cú pháp: Tại thư mục hiện tại

#bash tên_file_script

#sh tên_file_script

#./ tên_file_script e

Trang 24

Câu hỏi ôn tập

Giải thích các loại tài khoản người dùng, tài khoản nhóm

trên Linux.

Mô tả thông tin trong tập tin /etc/passwd, /etc/shadow.

Trình bày các cách quản lý tài khoản người dùng, nhóm trên

Linux.

Giải thích về quyền hạn trên tập tin thư mục và cách quản lý

quyền hạn truy cập trên tập tin, thư mục trên HĐH Linux

Để thực thi một shell scripts chúng ta cần làm gì?

Tài liệu tham khảo shell scripts: http://www.freeos.com/guides/lsst/

Ngày đăng: 19/11/2014, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ - BÀI 2 QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ LẬP TRÌNH SHELL
Sơ đồ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w