1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng toán 1 chương 3 bài 20 các số có hai chữ số

15 461 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ... Viết bảng con các số sau: - Năm mươi ba... Bài 2-141SGK Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó: Đọc các số trên... VÀ CÁC EM HỌC SINH.

Trang 1

CÁC THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1 Cá nhân đọc các số từ 50 đến 69.

2 Viết bảng con các số sau:

- Năm mươi ba.

- Sáu mươi mốt.

- Sáu mươi tám.

- Năm mươi chín.

53 61 68 59

Trang 3

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80

CHỤC ĐƠN

VỊ

VIẾT SỐ

ĐỌC SỐ

102 70

7 71 Bảy mươi Bảy mươi

mốt

72 Bảy mươi

hai

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,

Trang 4

Bài 1-140/SGK: Viết số:

Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi.

Trang 5

ĐỌC SỐ VIẾT SỐ ĐỌC SỐ VIẾT SỐ

Bảy mươi lăm

79 78 76

75

77

74 73

71 72 70

80 Bài 1-140/SGK

Trang 6

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)

TOÁN:

CHỤC ĐƠN

VỊ

VIẾT SỐ

ĐỌC SỐ

Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80 đến 90

80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89

84,

Trang 7

Bài 2-141SGK

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:

80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 Đọc các số trên.

a)

Trang 9

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)

CHỤC ĐƠN

VỊ

VIẾT SỐ

ĐỌC SỐ

Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 90 đến 99

90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99

lăm

95,

Trang 10

Bài 2-141SGK

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:

Đọc các số trên.

b)

Trang 11

Bài 3-141/SGK: Viết (theo mẫu):

a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

b) Số 95 gồm … chục và … đơn vị

c) Số 83 gồm … chục và … đơn vị

d) Số 90 gồm … chục và … đơn vị

8

5

0 9

9

3

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)

Hoạt động 4: Luyện tập.

Trang 12

Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?

Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?

Số gồm chục và đơn vị

? 33

TOÁN:

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3) Bài 4-141SGK

Trang 13

Trò chơi ai nhanh ai đúng: Đúng ghi đ , sai ghi s

đ đ

s

s

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)

a) Ba mươi sáu viết là 306

b) Ba mươi sáu viết là 36

c) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

d) 54 gồm 5 và 4

Trang 14

DẶN DÒ:

Chuẩn bị bài mới:

“So sánh các số có hai chữ số”

Trang 15

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 18/11/2014, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm