BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Bài giảng môn toán lớp 1.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
Bài giảng môn toán lớp 1
Trang 29 - 3 = 6
Trang 31 + 9 =
10 – 9 = 1
10 - 1 = 9
5 + 5 =
6 + = 10
4 + 6 =
7 + = 10
3 + = 10
8 + 2 =
2 + 8 =
9 + 1 =
9 + 1 =
10
10
10
10
?
?
10
?
10 - 3 = 7
10 – 8 = 2
10 - 2 = 8
10 – 6 = 4
10 - 4 = 6
10 – 7 = 3
Trang 4Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
1 + 9 = 10 10 – 1 = 9
2 + 8 = 10 10 – 2 = 8
3 + 7 = 10 10 – 3 = 7
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6
5 + 5 = 10 10 – 5 = 5
6 + 4 = 10 10 – 6 = 4
7 + 3 = 10 10 – 7 = 3
8 + 2 = 10 10 – 8 = 2
9 + 1 = 10 10 – 9 = 1 9 + 1 = 10 10 – 9 = 1
Trang 5Thực hành
Trang 6
1 Tính:
4 + 5 =
10 – 5 =
7 – 2 =
6 + 4 =
8 – 1 =
9 – 4 =
3 + 7 =
6 + 3 =
a.
10 9
9
7 5 5
Trang 75 8 3 10 + - + -
1
b.
Trang 89
5 4
2
6
2
5
1
4
2.
1
8
3
6 5
10
6 7
3 4
1
7 3
5
8 9
Số ?
5
4
Trang 94 + 3 = 7
Vi ết phép tính thích hợp
3.
a.
3 + 4 = 7
Trang 1010 - 3 = 7
b.
10 - 3 = 7
Có : 10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng ?
Trang 111 + 9 = 10 10 – 1 = 9
2 + 8 = 10 10 – 2 = 8
3 + 7 = 10 10 – 3 = 7
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6 5 + 5 = 10 10 – 5 = 5 6 + 4 = 10 10 – 6 = 4 7 + 3 = 10 10 – 7 = 3 8 + 2 = 10 10 – 8 = 2 9 + 1 = 10 10 – 9 = 1 a) 3 + 7 =10 6 + 3 =9 4 + 5 =9 10 – 5 =5 7 – 2 =5 6 + 4 =10 Bài 1: Tính 5 8 3 10
+ - + -
4 1 7 9
9 7 10 1
1 9
2 8
3 7
4 6
5 5
Bài 2: Số
1 8
2 7
3 6
4 5
2 6
7 1
5 3
4 4
Bài 3: Viết số thích hợp
4 + 3 = 7
Có : 10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng ?
10
b)
Bảng cộng và trừ