1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số và giải tích 11 HK1

33 539 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 553,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập.. Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập.. Biết nhận xét và đánh giá

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy môn Toán : đại số và giải tích 11 kì I

Hàm số ợng giác (t1)

l-1) kiến thức: Hiểu khái niệm hàm số lợng giác của biến số thực, nắm

đ-ợc định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm

số tang và cotang nh những hàm số xác định bởi công thức

2) kỹ năng: Xác định đợc tập xác định của các hàm số lợng giác sin,

côsin, tang, côtang

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV:Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết I + bài Tập 2 sgk-17

2

Hàm số ợng giác (t2)

l-1) kiến thức: Hiểu kháI niệm hàm số lợng giác của biến số thực, nắm

đ-ợc tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lợng giác

2) kỹ năng: X ác định đợc tính tuần hoàn và chu kì tuần hoàn của các

hàm số lợng giác sin, côsin, tang, côtang

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV:Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết II + Bài đọc thêm

3

Hàm số ợng giác (t3)

l-1) kiến thức: Biết tập xác định, tập giá trị, sự biến thiên và cách vẽ đồ

thị hàm số sin và côsin

2) kỹ năng: Xác định đợc tập xác định, tập giá trị, khoảng đồng biến,

nghịch biến và vẽ đợc đồ thị hàm số sin và cosin

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hếtIII/1, 2

2 4 Hàm số l- 1) kiến thức: Biết tập xác định, tập giá trị, sự biến thiên và cách vẽ đồ GV:Hệ Dạy hết

Trang 2

27/8-1/9

ợng giác (t4)

2) kỹ năng: Xác định đợc tập xác định, tập giá trị, khoảng đồng biến,

nghịch biến và vẽ đợc đồ thị hàm số tang và cotang

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

thức , câu hỏi gợi ý

1) kiến thức: củng cố kiến thức về TXĐ, Tập giá trị, khảo sát sự biến

thiên và tính tuần hoàn, vẽ đồ thị của các hàm lợng giác

2) kỹ năng: Thành thạo trong giảI các bài tập về tìm TXĐ, TGT, tìm

GTLN, GTNN, khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số lợng giác sin, cosin, tang và cotang

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV:Hệ thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 1,3, 5,6,7SGK-18

6

Phơng trình lợng giác cơ bản

(t1)

1) kiến thức: Biết phơng trình lợng giác cơ bản sinx= a, nắm đợc điều

kiện của a để phơng trình sinx=a có nghiệm và biết công thức nghiệm của phơng trình; biết cách sử dụng kí hiệu arcsina khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phơng trình

2) kỹ năng: giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản sinx= a.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV:Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết 1+

Bài tập 1 SGK-28

3

trình lợng giác cơ bản

(t2)

1) kiến thức: Biết phơng trình lợng giác cơ bản cosx= a, nắm đợc điều

kiện của a để phơng trình cosx=a có nghiệm và biết công thức nghiệm của phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu arcosa khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phơng trình

2) kỹ năng: giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản cosx= a.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen

GV:Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết 2 + Bài tập 3 SGK-28

Trang 3

thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập.

1) kiến thức: Biết phơng trình lợng giác cơ bản tanx= a, biết công thức

nghiệm của phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu arctana khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phơng trình

2) kỹ năng: giảI thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản tanx= a.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức, câu hỏi gợi ý

Dạy hết 3,

1) kiến thức: Biết phơng trình lợng giác cơ bản cotx= a và biết công

thức nghiệm của phơng trình;.Biết cách sử dụng kí hiệu arccota khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phơng trình

2) kỹ năng: giảI thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản cotx= a.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết 4 + H/Dẫn Bài

đọc thêm

1) kiến thức: Củng cố, vận dụng các kiến thức về phơng trình lợng giác

cơ bản để giảI các bài tập có liên quan

2) kỹ năng: - Luyện kĩ năng viết công thức nghiệm của phơng trình

l-ợng giác cơ bản, biểu diễn nghiệm của phơng trình ll-ợng giác trên đờng tròn lợng giác Nắm đợc cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi Casio fx - 500MS (hoặc loại tơng đơng ) áp dụng vào bài tập

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 4, 5 SGK-29 + Bài 2.4 SBT-23

Trang 4

Một số

ph-ơng trình lợng giác thờng gặp (t1)

1) kiến thức: Biết dạng và cách giải phơng trình bậc nhất đối với một

hàm số lợng giác

2) kỹ năng: giảI thành thạo phơng trình bậc nhất đối với một hàm số

l-ợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy I ý 1,2( ý 3 đọc thêm)

12

Một số

ph-ơng trình lợng giác thờng gặp (t2)

1) kiến thức: Biết dạng và cách giải phơng trình bậc hai đối với một

hàm số lợng giác

2) kỹ năng: giảI thành thạo phơng trình bậc hai đối với một hàm số

l-ợng giác và biết cách giảI một số phơng trình đa về dạng phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy II ý 1,2 ( ý 3

đọc thêm)+ Bài tập 1 SGK-36

1) kiến thức: Biết dạng và cách giải phơng trình bậc nhất đối với sinx

và cosx

2) kỹ năng: giải thành thạo phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết III

ph-ơng trình lợng giác thờng gặp (t4)

1) kiến thức: Củng cố các công thức lợng giác và cách giảI một số

ph-ơng trình lợng giác thờng gặp

2) kỹ năng: -Luyện kĩ năng giải phơng trình lợng giác mà sau một vài

phép biến đổi đơn giản có thể đa về phơng trình cơ bản Biểu diễn đợc công thức nghiệm trên đờng tròn lợng giác và ngợc lại

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 2a,3c, 5 , SGK-36

Trang 5

làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập.

1) kiến thức: Củng cố kiến thức về giảI phơng trình lợng giác.

2) kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về

giảI phơng trình lợng giác Biết tổng hợp các họ nghiệm trên đờng tròn lợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

ví dụ 1, 2 (Sbt-25,26)+KT15 phút

6

24/9-29/9

1 kiến thức: Củng cố kiến thức về giảI phơng trình lợng giác.

2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về phơng trình lợng giác

Biết tổng hợp nghiệm trên đờng tròn lợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Ví dụ 3, 4a, ví dụ 6 a,b (Sbt- 28-33)

1) kiến thức: Củng cố kiến thức về giảI phơng trình lợng giác.

2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về giảI phơng trình lợng

giác Biết tổng hợp các họ nghiệm trên đờng tròn lợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 9,10,13,14 SBT-36

giảI toán trên máy tính CầM TAY

1) kiến thức: - Nắm đợc chức năng của các phím sin - 1, cos - 1, tg - 1 trên máy tính bỏ túi Casio Viết đợc quy trình ấn phím trong tính toán,cách

sử dụng máy tính bỏ túi Casio để viết đợc công thức của phơng trình

l-ợng giác cơ bản ( gần đúng với độ chính xác đã định) Sử dụng máy tính thành thạo tính đợc giá trị của một hàm lợng giác khi biết giá trị của đối

số và ngợc lại

2) kỹ năng: Rèn kỹ sử dụng máy tính bỏ túi Casio Phát triển t duy

logic

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có

GV: Hệ

thống B.tập,máy tính bỏ túi fx500MS,

fx - 570MS,

fx - 500A

Bt3,5SGK- 29Bt2,4,5 SSGK37

HS : máy

tính bỏ túi

fx 500MS,

fx - 570MS,

fx - 500A

Trang 6

1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc các kiến thức cơ bản về hàm số

lợng giác và phơng trình lợng giác đã học trong chơng

2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về hàm số lợng giác và

phơng trình lợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức,bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 1,2 SGK-40,41+ Bài 3,4,5 SBT-36

20

Câu hỏi và Bài tập ôn chơng I (t2)

1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc các kiến thức cơ bản về hàm số

lợng giác và phơng trình lợng giác đã học trong chơng

2) kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về hàm số lợng giác và

ph-ơng trình lợng giác

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức,bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 4,5(a,c) SGK-41 + Bài 7 SBT-36

21

Kiểm tra viết chơng

I

1) kiến thức: Kiểm tra kiến thức của học sinh về hàm số lợng giác, biến

đổi lợng giác và giải phơng trình lợng giác Có sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình tính toán kịp thời bổ sung thiếu sót cho học sinh Rút kinh nghiệm cho giảng dạy

2) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.

3 T duy, thái độ: nghiêm túc, tích cực, tự giác.

GV:Ra

đề,đáp án, thang

điểm, chấm

Quy tắc

đếm (t1)

1) kiến thức: Biết quy tắc cộng, áp dụng trong giải các bài toán đếm.

2)kỹ năng: Bớc đầu vận dụng đợc quy tắc cộng trong giảI các bài toán

đếm

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết I

đếm (t2)

1) kiến thức: Biết quy tắc nhân, áp dụng trong giải các bài toán đếm.

2)kỹ năng: Bớc đầu vận dụng đợc quy tắc nhân trong giảI các bài toán

đếm

GV: Hệ

thống kiến thức , câu

Dạy hết II Bài tập 1,2 SGK-46

Trang 7

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

hỏi gợi ý

1) kiến thức: - sử dụng thành thạo đợc quy tắc cộng và quy tắc nhân

Phân biệt đợc khi nào sử dụng quy tắc cộng, khi nào sử dụng quy tắc nhân và phối hợp hai quy tắc đó để tính toán, áp dụng vào giải toán

2) kỹ năng:GiảI thành thạo một số bài toán đếm có sử dụng quy tắc

cộng va quy tắc nhân

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 3,4 SGK-46 + Bài 1.6;1.7 SBT-59

9

Hoán vị -chỉnh hợp-

tổ hợp (tiết 1)

1) kiến thức: - Hình thành các kháI niệm hoán vị, chỉnh hợp Xây dựng

các công thức tính số hoán vị và số chỉnh hợp Biết vận dụng giảI các bài toán thực tiễn

2) kỹ năng: Bớc đầu tính đợc số hoán vị, chỉnh hợp chập k của n phần

tử

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy I, II

chỉnh hợp

tổ hợp (tiết 2)

1) kiến thức: - Hình thành khái niệm tổ hợp, xây dựng công thức tính

số tổ hợp chập k của n phần tử Phân biệt sự giống và khác nhau giữa các kháI niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết sử dụng máy tính bỏ túi tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

2) kỹ năng: Bớc đầu tính đợc số tổ hợp chập k của n phần tử Biết đợc

khi nào dùng tổ hợp, chỉnh hợp và phối hợp chúng với nhau để giải toán

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết III + bài đọc thêm

Trang 8

27 Bài tập

1) kiến thức: - Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản về hoán vị, chỉnh

hợp, tổ hợp trong việc giải các bài toán về đếm số phần tử Phân biệt đợc khi nào dùng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

2) kỹ năng: GiảI thành thạo các bài tập về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

KT15 phútBài 1,2,3,6 (sgk-54,55)

1) kiến thức: Biết công thức nhị thức Niu-tơn (a+b)n

2) kỹ năng: Biết khai triển nhị thức Niu-Tơn với một số mũ cụ thể Tìm

đợc hệ số của xk trong khai triển (ax+b)n thành đa thức bằng công thức hoặc bằng tam giác Pa-xcan

3) T duy và thái độ:Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng tạo

Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc

Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

1) kiến thức: Củng cố kiến thức về công thức nhị thức Niu- Tơn và tam

giác Pa-Xcan vận dụng vào giảI các bài toán cụ thể

2) kỹ năng: Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản về công thức nhị

thức Niu-ton và tam giác Pa-xcan trong việc giải các bài toán tìm các hệ

số trong khai triển và các bài tập liên quan

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 1,2,5 SGK-58

biến cố (T1)

1) kiến thức: Hình thành các kháI niệm ban đầu: Phép thử, kết quả của

phép thử và không gian mẫu Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp Nắm đợc ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép toán trên biến cố

2) Kỹ năng: Xác định đợc phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến

cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài

GV: Hệ

thống kiến thức, câu hỏi gợi ý

Lý thuyết

Trang 9

làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập.

11

29/10-3/11 31

phép thử và biến cố(T2)

1) kiến thức: Nắm đợc k/n phép thử, không gian mẫu, biến cố và các

phép toán trên các biến cố áp dụng đợc vào ví dụ và bài tập

2) kỹ năng: GiảI một số bài toán về phép thử và biến cố.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại,

Sáng tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức, câu hỏi gợi ý

Bài 2, 4, ,6 SGK 64

32

Xác suất của biến cố (t1)

1) kiến thức: Biết định nghĩa cổ điển của xác suất Biết các tính chất

( ) 0; P( ) = 1; 0 P(A) 1

2) Kỹ năng: Bớc đầu giải một số bài toán về xác suất của biếncố.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy I, II và hớng dẫn bt1(Sgk-74)

1) kiến thức: - Biết khái niệm biến cố độc lập, định lí nhân xác suất

Biết mở rộng của quy tắc cộng và công thức cộng xác suất

2) kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân xác suất trong bài

tập đơn giản Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy III + bài đọc thêm + Bài 4,5 SGK-74

1) kiến thức: - Vận dụng kiến thức về tổ hợp xác suất để giảI thành

thạo một số bài tập đơn giản

2) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày Phát triển t duy logic.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài 5.4;

5.5; 5.6;

5.8: 72

Trang 10

Câu hỏi và bài tập ôn chơng ii

1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về chỉnh hợp, tổ hợp,

kiến thức về xác suất Tính chất và các phép toán về xác suất

2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về tổ hợp và xác suất.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 1,2,3,4,5,7 SGK- 76, 77

36

Kiểm tra viết chơng

II

1) kiến thức: Kiểm tra kĩ năng giải toán về tổ hợp và xác suất Kịp thời

bổ sung thiếu sót cho học sinh Rút kinh nghiệm cho giảng dạy

2)kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày

3) T duy và thái độ: Nghiêm túc, tích cực, tự giác.

GV:Ra

đề,đáp án, thang điểm, chấm

1) kiến thức: Hiểu đợc phơng pháp quy nạp toán học.

2) kỹ năng: Biết cách giải một số bài toán đơn giản bằng phơng pháp

quy nạp

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức, bài tập,câu hỏi gợi ý

Bài học 1 tiết+ Bài 1,4 ,5 SGK-82,83

1) kiến thức: Biết đợc kháI niệm dãy số; cách cho dãy số (bởi công

thức tổng quát, bởi hệ thức truy hồi; bằng mô tả)., dãy số hữu hạn, vô

hạn

2) kỹ năng: Xác định đợc các số hạng của dãy số; tìm công thức biểu

diễn số hạng tổng quát của dãy số

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết I,II

Trang 11

26/11-1/12

1) kiến thức: -Nắm đợc cách biểu diễn hình học của dãy số Biết tính

tăng, giảm, bị chặn của một dãy số

2) kỹ năng: Xét đợc tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số.

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết III,IV

1) kiến thức: - Củng cố kiến thức cơ bản về

dãy số.Vận dụng các kiến thức về dãy số để giải các bài tập cơ bản.

2) kỹ năng:GiảI thành thạo các dạng toán về xác định số hạng tổng

quát của dãy số, xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài 1,2,4,5 (sgk-92)

1) kiến thức: Biết đợc kháI niệm cấp số cộng, số hạng tổng quát un

2) kỹ năng: Bớc đầu giảI đợc một số bài tập về chứng minh một dãy số

là cấp số cộng

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết I,II + Bài tập 2 SGK-97

số hạng đầu tiên của cấp số cộng

2) kỹ năng: Tìm đợc các yếu tố còn lại khi cho biết ba trong năm yếu tố

u1, un, n, d, Sn

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

KT15phútDạyhếtIII,I

V + Bài tập 3,5 SGK-97

Trang 12

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Dạy hết LT

1) kiến thức: - Củng cố kiến thức về cấp số nhân áp dụng trong giảI

một số bài toán cơ bản

2) kỹ năng:GiảI thành thạo các dạng bài tập về Tìm các yếu tố còn lại

của một cấp số nhân, chứng minh một dãy số là một cấp số nhân

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 2,3,5,SGK-

1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về dãy số, cấp số

cộng, cấp số nhân

2) kỹ năng: Giải thành thạo bài toán về dãy số, cấp số cộng, cấp số

nhân

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thống bài tập, câu hỏi gợi ý

Bài tập 5,6,7,8,9 SGK 107

kỳ I

1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về hàm số lợng giác và

phơng trình lợng giác Củng cố và khắc sâu đợc kiến thức tổ hợp, và xác suất Vận dụng giải các bài tập liên quan

2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về Phơng trình lợng giác,

tổ hợp, xác suất

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập Biết nhận xét

và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ

thốngbài tập, câu hỏi gợi ý

HS : Ôn tập

k/thức, làm BTVN

3.5; 3.7 SBT-35 2.14 SBT-63; 3.4; 3.5SBT -65;4 SBT- 73

Trang 13

Kiểm tra viết học kỳ i

1) kiến thức: - Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt và vận dụng kiến thức

của học sinh Có sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình tính toán Kịp thời bổ sung thiếu sót cho học sinh Rút kinh nghiệm cho giảng dạy

2) kỹ năng:Rèn kỹ năng vận dụng, lập luận, trình bày Phát triển t duy

logic

3) T duy, thái độ: nghiêm túc, tích cực, tự giác.

GV:Ra

đề,đáp án, thang

điểm, chấm

48

Trả bài kiểm tra học kỳ i

1) kiến thức: - Nhận xét đánh giá kết quả bài kiểm tra học kỳ của học

sinh, kịp thời bổ xung thiếu sót về kiến thức,kỹ năng vận dụng ,tính toán cho học sinh Rút kinh nghiệm cho giảng dạy

2) kỹ năng : Bổ sung ,Sửa chữa, khắc phục thiếu sót cho học sinh.

3) T duy, thái độ: Biết tự đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá

kết quả học tập.

GV:Tổng

hợp kết quả bài KT (u,nhợc

điểm)

Tổng hợp kết quả, sửa chữa thiếu sót cho học sinh

Trang 14

Kế hoạch giảng dạy môn Toán :đại số và giải tích 11

limU n =L, U ≥0 với n thì L 0 và lim U∀ ≥ = L Định lí về

c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý I,II

50 Giới hạn của dãy số (t2)

a) kiến thức: - Biết khái niệm giới hạn hữu hạn của dãy số, Biết

limU n =L, U ≥0 với n thì L 0 và lim U∀ ≥ = L Định lí về

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý III

Trang 15

9/1-15/1

51 Giới hạn của dãy số (t3)

a) kiến thức: - Biết khái niệm giới hạn hữu hạn của dãy số, Biết

(không chứng minh) Nếu

limU n =L, U ≥0 với n thì L 0 và lim U∀ ≥ = L Định lí về

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý IV

a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức cơ bản Có kỹ năng

tìm giới hạn của dãy số

b) kỹ năng: Tìm giới hạn bằng định nghĩa và bằng định lí áp dụng đợc

vào bài tập cụ thể

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý Bài 3,4,5,7

22

số (t1)

a) kiến thức: - Biêt đợc giới hạn của hàm số Biết không chứng minh:

Nếu lim ( )0 , ( ) 0 với x x thì L 0 0

x x

f x và

g x

b) kỹ năng: Trong một số trờng hợp đơn giản tính đợc: Giới hạn của

hàm số tại một điểm, giới hạn một bên của hàm số, giới hạn của hàm số tại ±∞

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Phần I

Trang 16

làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập.

b) kỹ năng: Trong một số trờng hợp đơn giản tính đợc: Giới hạn của

hàm số tại một điểm, giới hạn một bên của hàm số, giới hạn của hàm số tại ±∞

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý Phần II

x x

f x và

g x

b) kỹ năng: Trong một số trờng hợp đơn giản tính đợc: Giới hạn của

hàm số tại một điểm, giới hạn một bên của hàm số, giới hạn của hàm số tại ±∞

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập Có tinh thần hợp tác trong học tập

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý Phần III

b) kỹ năng: Có kỹ năng tìm giới hạn của hàm số.Tìm giới hạn hàm số

tại một điểm,tìm giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực của hàm số bằng

định nghĩa và bằng định lí áp dụng đợc vào bài tập cụ thể

c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

tạo Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới Biết nhận xét và đánh giá bài

GV: Hệ thống kiến thức , câu hỏi gợi ý

Bài 3, 4, 6 SGK 132,133

Ngày đăng: 18/11/2014, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w