1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ VÀ GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU

103 724 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 5,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Xữ lí và gia cố nềnMột số vấn đề thi công lớp đệm cát - Đào bỏ hết lớp đất yếu và đầm.. 4 Xữ lí và gia cố nền- Các công trình chịu tải trọng không lớn trên nền đất yếu như: gia cố nền

Trang 1

4 Gia tải trước

5 Giếng cát, bấc thấm + gia tải trước

Trang 3

4 Xữ lí và gia cố nền

¾ Phương pháp gần đúng xác định ứng suất thẳng đứng

Trang 5

z

tc z

N F

Trang 6

4 Xữ lí và gia cố nền

Một số vấn đề thi công lớp đệm cát

- Đào bỏ hết lớp đất yếu

và đầm.

- Có thể thay cát bằng các loại đất tốt khác: cát pha sét lẫn

sỏi, sỏi đỏ.

Trang 7

4 Xữ lí và gia cố nền

4.2 Cọc vật liệu rời

Trang 8

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 9

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 10

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 11

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 12

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 13

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 14

a

c s

A

A

= +

=

Trang 15

4 Xữ lí và gia cố nền

- Các công trình chịu tải trọng không lớn trên nền đất yếu

như: gia cố nền nhà kho, gia cố nền đường, gia cố đoạn

đường vào cầu, gia cố nền các bến, bãi, thường sử dụng

cọc vật liệu rời để gia cố nền.

- Điều kiện là cọc vật liệu rời phải chịu được tải trọng đứng

và chất lượng làm cọc phải ổn định, đồng nhất.

4.2.1 Phạm vi sử dụng:

Trang 16

4 Xữ lí và gia cố nền

4.2.2 Các cơ chế phá hoại của cọc vật liệu rời

a Phá hoại phình ra hai bên b Phá hoại cắt c Phá hoại trượt

Khi cọc rất dài chống

lên nền đất cứng Khi cọc ngắn chống lên nền đất tốt Khi cọc ngắn chống lên nền đất yếu

Ma sát mặt bên

Sức kháng mũi cọc

Trang 17

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 18

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 19

4 Xữ lí và gia cố nền

4.2.3 Vùng ảnh hưởng

column around soil

Trang 20

) 1 (

n

=

− +

=

) 1 (

=

Trang 21

4 Xữ lí và gia cố nền

Method Stress reduction ratio (SRR) Reference

BS8006 Method

a) - q)(s H ( s

2 2

=

γH

' p a s H a) (s

' c

H

a C γH

Adapted Terzaghi’s

2

2 2

exp

1 tan K a H 4

) a

2

2 p

) K (1 p

p

s

a 1 K

s

a 1 s

a 1 s

a 1 1 K 2K

s 2H

s 1 )

(1 2) (K 2H

-)s - 1)(1 (K

p

1) (K p

(1994) Adapted Guido

a s

=

tan15 H

4

a s

c

μ

Trang 22

sin 1

sin 1

3 = cFc + qFq

σ

sin 1

sin 1

''

+ +

Trang 23

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 24

4 Xữ lí và gia cố nền

φ

φ σ

σ

sin 1

sin 1

=

) 1

( 2

ln 1

φ

φ ν

σ

sin 1

sin

1 )

1 ( 2

=

c

E c

u ro

ult

ro

σ

Trang 25

4 Xữ lí và gia cố nền

Dựa theo cơ chế phá hoại cắt

Trang 26

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 27

4 Xữ lí và gia cố nền

4.2.5.2 Sức chịu tải của nhóm cọc

¾ Terzaghi và Sowers

Trang 28

4 Xữ lí và gia cố nền

β β

σ tg c tg

q ult = 3 2 + 2 tb

u

c f

tan 1 s s s

u s

c = ( 1 − )

Góc ma sát tb của hỗn hợp đất-cọc

Lực dính tb của hỗn hợp đất-cọc

Trang 29

4 Xữ lí và gia cố nền

4.2.6 Độ lún

H e

C S

o

c o

o

c stone = + ⎜⎜ ⎝ ⎛ σ + ⎟⎟ ⎠ ⎞

σ

σ

log 1

σ μ

c o

σ

σ μ σ

log log

Trang 30

Độ lún của nền đất theo thời gian

)(

1 (

¾ Độ cố kết trung bình (Carrilo, 1942)

Trang 31

4 Xữ lí và gia cố nền

4.3 Cọc đất trộn vôi/cement

Nagaraj, 2002

Trang 32

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 33

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 34

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 35

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 36

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 37

4 Xữ lí và gia cố nền

CDM and FGC-CDM (Japanesse Trade Association) (offered in U.S by Raito)

SSC/Geocolumns (SSC Technology)

MECTOOL (Millgard)

END (E)

ROTARY (R)

END (E)

TurboMix (Trevi ICOS)

HYDRAMECH (Geocon)

GEOJET (Condon Johnson) Lime-Cement Columns (Underpinning)

Trevimix (Trevi ICOS)

LiMix (Trevi ICOS and Hercules)

END (E)

SMW (SMV Seiko, Raito and others)

Multimix (Trevisani)

Mixed Wall (Schnabel Foundation)

SHAFT (S)

SLURRY

DEEP MIXING METHODS

ROTARY + JET (J) ROTARY (R)

DSM (Geocon) SWING (Spread Wing Raito) (Raito) DJM

SSM (Geocon)

Bruce and Bruce (2003)

Trang 38

DEFINITIONS AND RELATIONSHIPS

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 39

¾Water-to-cement ratio of slurry

¾Cement content on the dry-weight

W

W c

s

c w

Trang 40

slurry d

slurry d

place in

s

s

wG S

wG VR

− +

+

=

α γ

α

1

w slurry d

d

G c w

G

) : ( 1 = +

γ γ

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 41

4 Xữ lí và gia cố nền

Cường độ nén một trục, qu

Bruce and Bruce, 2003; Bruce et al., 1998

(1.4 - 1.5) qu(7-day) for silts and clay

2 qu(7-day) for sands 28-day qu

8 – 14% quTensile strength

40 – 50% qu at qu < 1 Mpa direct shear

350 to 1000 qu : trong phòng

150 to 500 qu : hiện trường Modulus of elasticity, E50

10-6 – 10-10 m/s Coefficient of permeability, k

0.2 – 5 Mpa (0.5 – 5 Mpa trộn với đất cát) ( 0.2 – 2 Mpa trộn với đất dính)

Unconfined compressive strength, qu

Giá trị Tính chất

Trang 42

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 43

Ảnh hưởng của độ ẩm

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 44

Ảnh hưởng của hàm lượng cement

After Bergado et al (1996)

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 45

Ảnh hưởng của thời gian

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 46

Ảnh hưởng của thời gian trộn mẫu

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 47

Ảnh hưởng của hàm lượng hữu cơ

Trang 48

Ảnh hưởng của pH

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 49

Ảnh hưởng đường kính mẫu H/D = const

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 50

Ảnh hưởng của nhiệt độ

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 51

Ảnh hưởng của áp lực nén trong quá trình bảo dưởng (Consoli et al., 2000)

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 52

α

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 53

Tương quan giữa phòng thí nghiện và hiện trường

(after Kamon, 1996)

L u F

q . = ( 1 / 2 − 1 / 4 ) .

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 54

Cường độ thiết kế dựa trên dữ liệu thu thập ngoài hiện trường

(Matsuo 1999)

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 55

Tỷ lệ trộn giữa cement và vôi

Jacobson et al., 2005

33/67

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 56

Cường Độ Chịu Kéo

(After Terashi et al 1980 )

¾ Takenaka and Takenaka (1995) : 10-20%

¾ Brandl (1981) : 10 – 15%

¾ Kawasaki et al (1981) : 15 -20%

¾ CDIT (Japan) : 15%

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 57

Cường Độ Chịu Uốn

(After Terashi et al 1980 )

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 58

Áp lực tiền cố kết

(After Terashi et al 1980 )

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 59

Module Đàn Hồi

Kawasaki et al (1981) Futaki et al (1996) Asano et al (1996) Fang et al (2001) McGinn and O'Rourke (2003)

350 – 1,000·qu100-250 qu140-500 qu

30 – 300·qu150·qu

Wet cement

Baker (2000); Broms (2003) Yang et al (1998)

Ahnberg et al (1995)

65 – 250·qu

50 – 200·qu

50 – 200·quDry cement

(Ekstrom 1994) Baker (2000); Broms (2003) Jacobson et al (2003)

50 – 180·qu

50 – 180·qu75·qu

Dry lime/cement

Reference

EuBinder type

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 60

Different dry weight ratio of cement to clay Different ratio of additional water to cement

Biến dạng phá hoại

Trang 62

Determination of design condition

Determination of dimensions for superstructure

Assumptions of dimensions for improved ground Strength, improvement range

and depth Improvement area ratio Examination of sliding stability Slip circle analysis

Study of lateral displacement FEM analysis Examination of sliding stability Examination of bearing capacity

Determination of design condition

Determination of dimensions for superstructure

Assumptions of dimensions for improved ground Strength, improvement range

and depth Improvement area ratio Examination of sliding stability Slip circle analysis

Study of lateral displacement FEM analysis Examination of sliding stability Examination of bearing capacity

Phương pháp đánh giá độ ổn định (CDIT 2002)

Examination of stabiity

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 63

FRB

Trang 64

s s col col e

e D

R

x W

l l

l R

tan tan φ = φ + φ −

R centre of rotation

composite soil

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 65

Sức chịu tải

Broms (1994), Bergado et al (1996), Kasali and Taki (2003)

Group of column Single column

p p s s

u p

c f

c

)2.01(5.5

,

l

b c

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 66

Ứng suất đứng giới hạn

¾ Tiêu chuẩn của Phần Lan

FS

u.col v.col

(

u

q q

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 68

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 69

4.4 Gia tải trước

4.4.1 Tính toán tải trọng gia tải cho phép

Trang 70

4 Xữ lí và gia cố nền

)

* ( f u

Trang 72

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 73

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 74

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 75

Thí dụ

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 76

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 77

Thí dụ

Solution

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 78

Thí dụ

Giá trị hệ số cố kế được xác định từ thí nghiệm trong phòng là

Cv = 0.016m2/tháng Chiều dày của lớp đất sét thực tế là 2.44m Cho biết

bên trên và bên dưới lớp đất sét là lớp đất cát a) Thời gian để độ lún đạt được 50% cố kết là bao nhiêu?

b) Giá trị độ lún sau 1 năm là bao nhiêu?

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 79

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 80

Thí dụ

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 81

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 82

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 83

4 Xữ lí và gia cố nền

4.4.3 Sự thay đổi sức chống cắt của đất sau khi gia cố

ĐK không thoát nước

¾ Thí nghiệm CU

Trang 84

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 85

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 86

4 Xữ lí và gia cố nền

4.5 Giếng cát, bấc thấm – tăng nhanh cố kết

Trang 88

) 1

)(

1 (

h h

m

k c

γ

=

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 89

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 90

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 91

Chiều dày lớp đệm cát

hđệm = S + (30 ÷ 50) cm, chọn hđệm ≥ 0,5 m

S: độ lún ổn định của nền đất yếu

Đường kính và khoảng cách của các giếng cát

- Thường chọn đường kính giếng cát d = 40 cm

- Khoảng cách các giếng cát L = 2 ÷ 5 m, chọn L = 2 m

Chiều sâu của giếng cát

- Chiều sâu giếng cát lg ≥ Hnén (phạm vi chịu nén)

- lg ≥ 2/3 Hđy

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 92

4 Xữ lí và gia cố nền

Độ cố kết của nền đất dưới nền đường theo thời gian Công trình đường QL1, đoạn Trung Lương-Mỹ Thuận

Trang 93

4 Xữ lí và gia cố nền

4.5.2 Bấc thấm

Trang 94

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 95

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 96

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 97

h h

m

k c

γ

=

4

3 )

n F

Trang 98

h s

d

d Ln k

dm : đường kính tương đương với diện tích của lõi bảo vệ bấc thấm

ks : Hệ số thấm của đất trong vùng bị xáo trộn

Trang 99

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 100

4 Xữ lí và gia cố nền

Ảnh hưởng của sự giới hạn thoát nước của bấc thấm

w

h r

q

k Z L

Z

F = π ( − )

L : chiều dày lớp đất yếu

Z : khoảng cách từ mặt đất đến chổ kết thúc thoát nước

qw : khả năng thoát nước khi gradient thủy lực bằng 1

™ Giá trị tiêu biểu của qw/kh = 400 – 500 m2

kh/kv

™ Bergado et al (1992)

Trang 101

4 Xữ lí và gia cố nền

4.6 Bơm hút chân không

Trang 102

4 Xữ lí và gia cố nền

Trang 103

4 Xữ lí và gia cố nền

Ngày đăng: 18/11/2014, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w