4 Xữ lí và gia cố nềnMột số vấn đề thi công lớp đệm cát - Đào bỏ hết lớp đất yếu và đầm.. 4 Xữ lí và gia cố nền- Các công trình chịu tải trọng không lớn trên nền đất yếu như: gia cố nền
Trang 14 Gia tải trước
5 Giếng cát, bấc thấm + gia tải trước
Trang 34 Xữ lí và gia cố nền
¾ Phương pháp gần đúng xác định ứng suất thẳng đứng
Trang 5z
tc z
N F
Trang 64 Xữ lí và gia cố nền
Một số vấn đề thi công lớp đệm cát
- Đào bỏ hết lớp đất yếu
và đầm.
- Có thể thay cát bằng các loại đất tốt khác: cát pha sét lẫn
sỏi, sỏi đỏ.
Trang 74 Xữ lí và gia cố nền
4.2 Cọc vật liệu rời
Trang 84 Xữ lí và gia cố nền
Trang 94 Xữ lí và gia cố nền
Trang 104 Xữ lí và gia cố nền
Trang 114 Xữ lí và gia cố nền
Trang 124 Xữ lí và gia cố nền
Trang 134 Xữ lí và gia cố nền
Trang 14a
c s
A
A
= +
=
Trang 154 Xữ lí và gia cố nền
- Các công trình chịu tải trọng không lớn trên nền đất yếu
như: gia cố nền nhà kho, gia cố nền đường, gia cố đoạn
đường vào cầu, gia cố nền các bến, bãi, thường sử dụng
cọc vật liệu rời để gia cố nền.
- Điều kiện là cọc vật liệu rời phải chịu được tải trọng đứng
và chất lượng làm cọc phải ổn định, đồng nhất.
4.2.1 Phạm vi sử dụng:
Trang 164 Xữ lí và gia cố nền
4.2.2 Các cơ chế phá hoại của cọc vật liệu rời
a Phá hoại phình ra hai bên b Phá hoại cắt c Phá hoại trượt
Khi cọc rất dài chống
lên nền đất cứng Khi cọc ngắn chống lên nền đất tốt Khi cọc ngắn chống lên nền đất yếu
Ma sát mặt bên
Sức kháng mũi cọc
Trang 174 Xữ lí và gia cố nền
Trang 184 Xữ lí và gia cố nền
Trang 194 Xữ lí và gia cố nền
4.2.3 Vùng ảnh hưởng
column around soil
Trang 20) 1 (
n
=
− +
=
) 1 (
=
Trang 214 Xữ lí và gia cố nền
Method Stress reduction ratio (SRR) Reference
BS8006 Method
a) - q)(s H ( s
2 2
⋅
=
γH
' p a s H a) (s
' c
H
a C γH
Adapted Terzaghi’s
2
2 2
exp
1 tan K a H 4
) a
2
2 p
) K (1 p
p
s
a 1 K
s
a 1 s
a 1 s
a 1 1 K 2K
s 2H
s 1 )
(1 2) (K 2H
-)s - 1)(1 (K
p
1) (K p
(1994) Adapted Guido
a s
−
=
tan15 H
4
a s
c
μ
Trang 22sin 1
sin 1
3 = cFc + qFq
σ
sin 1
sin 1
''
−
+ +
Trang 234 Xữ lí và gia cố nền
Trang 244 Xữ lí và gia cố nền
φ
φ σ
σ
sin 1
sin 1
=
) 1
( 2
ln 1
φ
φ ν
σ
sin 1
sin
1 )
1 ( 2
=
c
E c
u ro
ult
ro
σ
Trang 254 Xữ lí và gia cố nền
Dựa theo cơ chế phá hoại cắt
Trang 264 Xữ lí và gia cố nền
Trang 274 Xữ lí và gia cố nền
4.2.5.2 Sức chịu tải của nhóm cọc
¾ Terzaghi và Sowers
Trang 284 Xữ lí và gia cố nền
β β
σ tg c tg
q ult = 3 2 + 2 tb
u
c f
tan 1 s s s
u s
c = ( 1 − )
Góc ma sát tb của hỗn hợp đất-cọc
Lực dính tb của hỗn hợp đất-cọc
Trang 294 Xữ lí và gia cố nền
4.2.6 Độ lún
H e
C S
o
c o
o
c stone = + ⎜⎜ ⎝ ⎛ σ + ⎟⎟ ⎠ ⎞
σ
σ
log 1
σ μ
c o
σ
σ μ σ
log log
Trang 30Độ lún của nền đất theo thời gian
)(
1 (
¾ Độ cố kết trung bình (Carrilo, 1942)
Trang 314 Xữ lí và gia cố nền
4.3 Cọc đất trộn vôi/cement
Nagaraj, 2002
Trang 324 Xữ lí và gia cố nền
Trang 334 Xữ lí và gia cố nền
Trang 344 Xữ lí và gia cố nền
Trang 354 Xữ lí và gia cố nền
Trang 364 Xữ lí và gia cố nền
Trang 374 Xữ lí và gia cố nền
CDM and FGC-CDM (Japanesse Trade Association) (offered in U.S by Raito)
SSC/Geocolumns (SSC Technology)
MECTOOL (Millgard)
END (E)
ROTARY (R)
END (E)
TurboMix (Trevi ICOS)
HYDRAMECH (Geocon)
GEOJET (Condon Johnson) Lime-Cement Columns (Underpinning)
Trevimix (Trevi ICOS)
LiMix (Trevi ICOS and Hercules)
END (E)
SMW (SMV Seiko, Raito and others)
Multimix (Trevisani)
Mixed Wall (Schnabel Foundation)
SHAFT (S)
SLURRY
DEEP MIXING METHODS
ROTARY + JET (J) ROTARY (R)
DSM (Geocon) SWING (Spread Wing Raito) (Raito) DJM
SSM (Geocon)
Bruce and Bruce (2003)
Trang 38DEFINITIONS AND RELATIONSHIPS
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 39¾Water-to-cement ratio of slurry
¾Cement content on the dry-weight
W
W c
s
c w
Trang 40slurry d
slurry d
place in
s
s
wG S
wG VR
−
−
− +
+
=
α γ
α
1
w slurry d
d
G c w
G
) : ( 1 = +
γ γ
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 414 Xữ lí và gia cố nền
Cường độ nén một trục, qu
Bruce and Bruce, 2003; Bruce et al., 1998
(1.4 - 1.5) qu(7-day) for silts and clay
2 qu(7-day) for sands 28-day qu
8 – 14% quTensile strength
40 – 50% qu at qu < 1 Mpa direct shear
350 to 1000 qu : trong phòng
150 to 500 qu : hiện trường Modulus of elasticity, E50
10-6 – 10-10 m/s Coefficient of permeability, k
0.2 – 5 Mpa (0.5 – 5 Mpa trộn với đất cát) ( 0.2 – 2 Mpa trộn với đất dính)
Unconfined compressive strength, qu
Giá trị Tính chất
Trang 424 Xữ lí và gia cố nền
Trang 43Ảnh hưởng của độ ẩm
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 44Ảnh hưởng của hàm lượng cement
After Bergado et al (1996)
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 45Ảnh hưởng của thời gian
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 46Ảnh hưởng của thời gian trộn mẫu
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 47Ảnh hưởng của hàm lượng hữu cơ
Trang 48Ảnh hưởng của pH
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 49Ảnh hưởng đường kính mẫu H/D = const
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 50Ảnh hưởng của nhiệt độ
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 51Ảnh hưởng của áp lực nén trong quá trình bảo dưởng (Consoli et al., 2000)
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 52α
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 53Tương quan giữa phòng thí nghiện và hiện trường
(after Kamon, 1996)
L u F
q . = ( 1 / 2 − 1 / 4 ) .
≈
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 54Cường độ thiết kế dựa trên dữ liệu thu thập ngoài hiện trường
(Matsuo 1999)
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 55Tỷ lệ trộn giữa cement và vôi
Jacobson et al., 2005
33/67
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 56Cường Độ Chịu Kéo
(After Terashi et al 1980 )
¾ Takenaka and Takenaka (1995) : 10-20%
¾ Brandl (1981) : 10 – 15%
¾ Kawasaki et al (1981) : 15 -20%
¾ CDIT (Japan) : 15%
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 57Cường Độ Chịu Uốn
(After Terashi et al 1980 )
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 58Áp lực tiền cố kết
(After Terashi et al 1980 )
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 59Module Đàn Hồi
Kawasaki et al (1981) Futaki et al (1996) Asano et al (1996) Fang et al (2001) McGinn and O'Rourke (2003)
350 – 1,000·qu100-250 qu140-500 qu
30 – 300·qu150·qu
Wet cement
Baker (2000); Broms (2003) Yang et al (1998)
Ahnberg et al (1995)
65 – 250·qu
50 – 200·qu
50 – 200·quDry cement
(Ekstrom 1994) Baker (2000); Broms (2003) Jacobson et al (2003)
50 – 180·qu
50 – 180·qu75·qu
Dry lime/cement
Reference
EuBinder type
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 60Different dry weight ratio of cement to clay Different ratio of additional water to cement
Biến dạng phá hoại
Trang 62Determination of design condition
Determination of dimensions for superstructure
Assumptions of dimensions for improved ground Strength, improvement range
and depth Improvement area ratio Examination of sliding stability Slip circle analysis
Study of lateral displacement FEM analysis Examination of sliding stability Examination of bearing capacity
Determination of design condition
Determination of dimensions for superstructure
Assumptions of dimensions for improved ground Strength, improvement range
and depth Improvement area ratio Examination of sliding stability Slip circle analysis
Study of lateral displacement FEM analysis Examination of sliding stability Examination of bearing capacity
Phương pháp đánh giá độ ổn định (CDIT 2002)
Examination of stabiity
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 63FRB
Trang 64s s col col e
e D
R
x W
l l
l R
tan tan φ = φ + φ −
R centre of rotation
composite soil
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 65Sức chịu tải
Broms (1994), Bergado et al (1996), Kasali and Taki (2003)
Group of column Single column
p p s s
u p
c f
c
)2.01(5.5
,
l
b c
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 66Ứng suất đứng giới hạn
¾ Tiêu chuẩn của Phần Lan
FS
u.col v.col
(
u
q q
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 684 Xữ lí và gia cố nền
Trang 694.4 Gia tải trước
4.4.1 Tính toán tải trọng gia tải cho phép
Trang 704 Xữ lí và gia cố nền
)
* ( f u
Trang 724 Xữ lí và gia cố nền
Trang 734 Xữ lí và gia cố nền
Trang 744 Xữ lí và gia cố nền
Trang 75Thí dụ
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 764 Xữ lí và gia cố nền
Trang 77Thí dụ
Solution
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 78Thí dụ
Giá trị hệ số cố kế được xác định từ thí nghiệm trong phòng là
Cv = 0.016m2/tháng Chiều dày của lớp đất sét thực tế là 2.44m Cho biết
bên trên và bên dưới lớp đất sét là lớp đất cát a) Thời gian để độ lún đạt được 50% cố kết là bao nhiêu?
b) Giá trị độ lún sau 1 năm là bao nhiêu?
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 794 Xữ lí và gia cố nền
Trang 80Thí dụ
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 814 Xữ lí và gia cố nền
Trang 824 Xữ lí và gia cố nền
Trang 834 Xữ lí và gia cố nền
4.4.3 Sự thay đổi sức chống cắt của đất sau khi gia cố
ĐK không thoát nước
¾ Thí nghiệm CU
Trang 844 Xữ lí và gia cố nền
Trang 854 Xữ lí và gia cố nền
Trang 864 Xữ lí và gia cố nền
4.5 Giếng cát, bấc thấm – tăng nhanh cố kết
Trang 88) 1
)(
1 (
h h
m
k c
γ
=
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 894 Xữ lí và gia cố nền
Trang 904 Xữ lí và gia cố nền
Trang 91Chiều dày lớp đệm cát
hđệm = S + (30 ÷ 50) cm, chọn hđệm ≥ 0,5 m
S: độ lún ổn định của nền đất yếu
Đường kính và khoảng cách của các giếng cát
- Thường chọn đường kính giếng cát d = 40 cm
- Khoảng cách các giếng cát L = 2 ÷ 5 m, chọn L = 2 m
Chiều sâu của giếng cát
- Chiều sâu giếng cát lg ≥ Hnén (phạm vi chịu nén)
- lg ≥ 2/3 Hđy
4 Xữ lí và gia cố nền
Trang 924 Xữ lí và gia cố nền
Độ cố kết của nền đất dưới nền đường theo thời gian Công trình đường QL1, đoạn Trung Lương-Mỹ Thuận
Trang 934 Xữ lí và gia cố nền
4.5.2 Bấc thấm
Trang 944 Xữ lí và gia cố nền
Trang 954 Xữ lí và gia cố nền
Trang 964 Xữ lí và gia cố nền
Trang 97h h
m
k c
γ
=
4
3 )
n F
Trang 98h s
d
d Ln k
dm : đường kính tương đương với diện tích của lõi bảo vệ bấc thấm
ks : Hệ số thấm của đất trong vùng bị xáo trộn
Trang 994 Xữ lí và gia cố nền
Trang 1004 Xữ lí và gia cố nền
Ảnh hưởng của sự giới hạn thoát nước của bấc thấm
w
h r
q
k Z L
Z
F = π ( − )
L : chiều dày lớp đất yếu
Z : khoảng cách từ mặt đất đến chổ kết thúc thoát nước
qw : khả năng thoát nước khi gradient thủy lực bằng 1
Giá trị tiêu biểu của qw/kh = 400 – 500 m2
kh/kv
Bergado et al (1992)
Trang 1014 Xữ lí và gia cố nền
4.6 Bơm hút chân không
Trang 1024 Xữ lí và gia cố nền
Trang 1034 Xữ lí và gia cố nền